WorksheetsNew words CHUYÊN - No.3
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
English: A circle is a shape on which all points are "..." from one point lying inside. (adj)
Vietnamese: Hình tròn là hình dạng mà trên đó tất cả các điểm cách đều một điểm nằm phía trong.
(a)
English: A detailed list of "..." in the factory is publicly given. (n)
Vietnamese: Danh mục chi tiết vật tư tiêu hao trong nhà máy được công khai.
(a)
English: Reading fiction novels is a form of "..." for many people. (n)
Vietnamese: Đọc tiểu thuyết hư cấu là một hình thức thoát ly khỏi thực tại không dễ chịu đối với nhiều người.
(a)
English: The points you make are true, but they're "..." to the main problem. (adj)
Vietnamese: Những quan điểm bạn đưa ra là đúng, nhưng chúng không quan trọng đối với/chỉ là thứ yếu đối với vấn đề chính. (1)
English: His influence on younger employees was "...", not intentional. (adj)
Vietnamese: Ảnh hưởng của ông đối với những nhân viên trẻ tuổi là ngẫu nhiên/tình cờ chứ không phải có chủ ý. (2)
(a)
English: She found the "..." town charming and peaceful. (adj)
Vietnamese: Cô ấy thấy thị trấn tỉnh lẻ rất quyến rũ và yên bình.
(a)
English: The weather was "...", with heavy rain and strong winds. (adj)
Vietnamese: Thời tiết rất tệ, có mưa to và gió mạnh.
(a)
English: The "..." applause filled the auditorium. (adj)
Vietnamese: Tiếng vỗ tay vang dội tràn ngập khán phòng.
(a)
English: Her eyes sparkled with "..." and wonder. (n)
Vietnamese: Đôi mắt cô lấp lánh với vẻ ngây thơ và ngạc nhiên.
(a)
English: Do I look "..." in this hat? (adj)
Vietnamese: Tôi trông thật lố bịch/ngớ ngẩn/buồn cười/ngốc nghếch trong chiếc mũ này phải không?
(a)
English: Each of us struggles daily in a "..." war between our ambitious selves and our comfort-seeking selves. (n)
Vietnamese: Mỗi người trong chúng ta vật lộn từng ngày trong một cuộc chiến không hồi kết/bất tận giữ những cái tôi tham vọng và những cái tôi chỉ kiếm tìm sự thoải mái.
(a)
English: Soldiers have to learn to talk rather than fight when they are sent on "..." missions. (n)
Vietnamese: Những người lính phải học cách nói chuyện thay vì chiến đấu khi họ được cử đi làm nhiệm vụ gìn giữ hoà bình.
(a)
English: A high "..." wall separated the campus area from the surrounding neighborhood. (adj)
Vietnamese: Một bức tường cao được quét vôi trắng ngăn cách khu vực khuôn viên trường với khu vực xung quanh.
(a)
English: I was dismayed by the President's "..." economic record. (adj)
Vietnamese: Tôi thất vọng trước thành tích kinh tế tồi tệ của Tổng thống.
(a)
English: The government has "..." that the new tax policy has been a disaster. (v - HTHT)
Vietnamese: Chính phủ đã thừa nhận rằng chính sách thuế mới là một thảm hoạ.
(a)
English: Whatever his "..." as a husband, he was a good father to his children. (n-s)
Vietnamese: Bất chấp những khuyết điểm, những thiếu sót khi làm một người chồng, anh ấy vẫn là một người cha tốt đối với các con mình.
(a)
English: The military forces are "..." for attack. (adj)
Vietnamese: Các lực lượng quân sự đã sẵn sàng tấn công. (1)
English: Angela is a police, "..." young woman. (adj)
Vietnamese: Angela là một phụ nữ trẻ lịch sự và đĩnh đạc/điềm tĩnh. (2)
(a)
English: The journalist "..." that the politician had accepted bribes. (v - QKĐ)
Vietnamese: Nhà báo đã tuyên bố rằng chính trị gia đã nhận hối lộ mà không có bằng chứng.
(a)
English: We drove through the "..." roads of the mountainous region. (adj)
Vietnamese: Chúng tôi lái xe qua những con đường uốn khúc của khu vực núi.
(a)
English: His "..." fear of flying prevented him from travelling by plane. (adj)
Vietnamese: Nỗi sơ bay vô lý của anh ta đã ngăn anh ta đi du lịch bằng máy bay.
(a)
English: The archaeologists "..." the ancient ruins to uncover artifacts. (v - QKĐ)
Vietnamese: Nhà khảo cổ đã khai quật những di tích cổ để khám phá ra những vật dung cổ.
(a)
