wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 7 CHK2 24-25

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản:

a)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản.

b)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi.

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

d)

Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác sản phẩm từ cây trồng.

2.

Ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người như:

a)

Thịt, trứng, sữa

b)

Da, lông, sừng, móng

c)

Phân bón hữu cơ

d)

Sức kéo của trâu, bò, ngựa

3.

Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ là:

a)

Da, lông, sừng.

b)

Thịt, trứng, sữa

c)

Phân bón hữu cơ

d)

Sức kéo của trâu, bò, ngựa

4.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

5.

Đặc điểm của Lợn Móng cái là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

6.

Yêu cầu đối với vật nuôi cái giống là:

a)

Sinh sản đúng chu kì, đủ sữa nuôi con, sữa có thành phần dinh dưỡng tốt

b)

Cơ thể khỏe mạnh, sinh sản nhiều con non.

c)

Nguồn gene tốt, cơ thể khoẻ mạnh, kháng bệnh tốt

d)

Có tỉ lệ tiêu tốn thức ăn thấp.

7.

Việc chăn nuôi vật nuôi non chú ý điều gì?

a)

Cho bú sữa đầu và tập cho ăn sớm

b)

Nuôi càng chật càng tốt

c)

Cho ăn càng nhiều càng tốt

d)

Thỉnh thoảng vài ngày quan sát 1 lần

8.

Mục đích của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống là:

a)

Đạt khả năng phối giống cao, vật nuôi đời sau có chất lượng tốt

b)

Vật nuôi đời sau có chất lượng tốt, nguồn gen xấu

c)

Có nguồn gen tốt, cơ thể khoẻ mạnh, lượng mỡ cao

d)

Thể hiện rõ tính đực.

9.

Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là:

a)

Nguồn gene tốt, cơ thể khoẻ mạnh, kháng bệnh tốt

b)

Cơ thể khỏe mạnh, thể hiện rõ tính đực​

c)

Kháng bênh tốt, nguồn gen xấu

d)

Có tỉ lệ tiêu tốn thức ăn thấp

10.

Chuồng nuôi phải đảm bảo:

a)

Thông gió, đủ ánh sáng, kiểm soát được nhiệt độ

b)

Đủ ánh sáng, nước uống, thức ăn

c)

Kiểm soát nhiệt độ, ánh sáng tốt

d)

Có đủ chỗ cho vật nuôi ngủ nghỉ

11.

Vệ sinh trong chăn nuôi là:

a)

Vệ sinh môi trường sống và thân thể của vật nuôi

b)

Vệ sinh thức ăn của vật nuôi

c)

Vệ sinh nước uống của vật nuôi

d)

Chỉ cần vệ sinh thân thể của vật nuôi

12.

Mục đích của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản là:

a)

Sinh sản tốt, tiết sữa và nuôi con khoẻ mạnh, con non có tỉ lệ sống cao.

b)

Vật nuôi đời sau có chất lượng tốt, nguồn gen xấu

c)

Đạt khả năng phối giống cao, vật nuôi đời sau có chất lượng tốt

d)

Thể hiện rõ tính đực, sinh sản nhiều con non.

13.

Gà thả vườn xuất chuồng sau thời gian bao lâu?

a)

3,5 – 4,5 tháng

b)

2,5 – 3 tháng

c)

2 – 2,5 tháng

d)

5 – 7 tháng

14.

Gà thả vườn xuất chuồng đạt khối lượng trung bình khoảng bao nhiêu?

a)

1,2 – 1,5 kg

b)

2,5 – 3 kg

c)

3,5 – 4,5 kg

d)

5 – 7 kg

15.

Khi vệ sinh chuồng trai trong chăn nuôi, không nên?

a)

Đem chất thải chăn nuôi đổ ra ngoài đồng ruộng

b)

Làm nền chuồng bằng đệm lót sinh học giúp phân huỷ chất thải

c)

Lắp đặt hầm chứa khí biogas để xử lí chất thải

d)

Cho chất thải chăn nuôi vào hố phân huỷ.

16.

Tôm sú và tôm thẻ chân trắng được nuôi nhiều ở đâu?

a)

Cà Mau và Bạc Liêu

b)

Tây Ninh và Lâm Đồng

c)

Đồng Tháp và An Giang

d)

Bình Dương Và Bình Phước

17.

Tôm hùm được nuôi nhiều trong các lồng bè trên biển ở đâu?

a)

Khánh Hoà và Phú Yên

b)

Tây Ninh và Lâm Đồng

c)

Đồng Tháp và An Giang

d)

Bình Dương Và Bình Phước

18.

Loài nào sau đây là thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá basa

b)

Tôm hùm

c)

Cá bớp

d)

Cá ngừ

19.

Loài nào sau đây là thuỷ sản nước mặn?

a)

Ghẹ

b)

Tôm càng xanh

c)

Cá bống tượng

d)

Cá chép

20.

Loài nào sau đây là thuỷ sản?

a)

Cá basa

b)

Trâu

c)

Vịt

d)

Lợn

21.

Thuỷ sản có vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn thức ăn cho con người và xuất khẩu

b)

Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp

c)

Cung cấp thịt, sữa, trứng

d)

Gây bệnh cúm gia cầm

22.

Thuỷ sản là?

a)

Động vật sống dưới nước

b)

Động vật sống trong rừng

c)

Động vật sống trong lòng đất

d)

Động vật sống trên sa mạc

23.

Người ta tiến hành cho cá ăn vào thời gian nào trong buổi sáng?

a)

Từ 6 đến 8 giờ

b)

Từ 4 đến 5 giờ

c)

Từ 0 đến 3 giờ

d)

Từ 9 đến 11 giờ

24.

Người ta tiến hành cho cá ăn vào thời gian nào trong buổi chiều?

a)

Từ 16 đến 18 giờ

b)

Từ 14 đến 15 giờ

c)

Từ 10 đến 13 giờ

d)

Từ 19 đến 21 giờ

25.

Nhiệt độ nước nuôi tôm, cá được đo bằng là:

a)

Nhiệt kế

b)

Ê ke

c)

Thước kẻ

d)

Thước đo độ

26.

Người ta dùng dụng cụ nào để đo độ trong của nước nuôi tôm, cá:

a)

Đĩa Secchi

b)

Đồng hồ

c)

Nhiệt kế

d)

Cân 5kg

27.

Độ trong tốt nhất của nước nuôi tôm, cá đo bằng đĩa Secchi là:

a)

20 – 30cm

b)

15 - 20cm

c)

5 – 10cm

d)

30 – 40cm

28.

Nhiệt độ giới hạn chung phù hợp cho tôm là:

a)

25-35oC

b)

15 - 20oC

c)

5 - 10oC

d)

30 - 40oC

29.

Nhiệt độ giới hạn chung phù hợp cho cá là:

a)

20 - 30oC

b)

15 - 20oC

c)

5 - 10oC

d)

30 - 40oC

30.

Thực vật phù du là:

a)

Vi tảo

b)

Rong

c)

Luân trùng

d)

Giun

31.

Thực vật đáy là:

a)

Rong

b)

Vi tảo

c)

Luân trùng

d)

Giun

32.

Động vật phù du là:

a)

Luân trùng

b)

Rong

c)

Vi tảo

d)

Giun

33.

Động vật đáy là:

a)

Giun

b)

Rong

c)

Luân trùng

d)

Vi tảo

34.

Không nên sử dụng hóa chất nào để xử lí nguồn nước nuôi thủy sản?

a)

Xăng, dầu

b)

Clorua vôi

c)

Formol

d)

Clorin

35.

Nguồn nước nuôi thủy sản không thể quản lí tốt khi:

a)

Xả nước thải trực tiếp ra sông, rạch, ao, hồ.

b)

Quy định nồng độ tối đa của hóa chất, chất độc hại có trong môi trường nuôi thủy sản

c)

Quản lí và xử lí chất thải, xử lí nước thải đúng quy định

d)

Cắm sinh vật đặc trưng phải đẻ nơi sinh sống của vật đáy

36.

Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản bằng cách:

a)

Tăng cường nghiên cứu khoa học trong nuôi thuỷ sản

b)

Dọn rác làm sạch môi trường nước ở các thành phố lớn

c)

Tuyên truyền về bảo vệ môi trường đối với người lớn

d)

Chỉ xử lí nước thải sinh hoạt

37.

Nguồn lợi thủy sản bị cạn kiệt là do cách nào sau đây?

a)

Đánh bắt vào mùa sinh sản

b)

Tái tạo nguồn lợi thủy sản

c)

Bảo tồn hệ sinh thái và nguồn lợi biển

d)

Tăng cường nghiên cứu khoa học trong nuôi thủy sản

38.

Hành vi nào sau đây không bị cấm khi đánh bắt thủy sản?

a)

Dùng lưới và ngư cụ đúng quy định

b)

Đánh bắt vào mùa sinh sản

c)

Dùng chất nổ để khai thác

d)

Dùng xung điện để khai thác

39.

Tác dụng của việc thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước?

a)

Tăng cường bảo tồn và phục hồi hệ sinh thái

b)

Tăng nguồn lợi về kinh tế

c)

Ngăn chặn sự phát triển của loài khác

d)

Chỉ nuôi loài quý hiếm, giá trị cao

40.

Hành vi nào sau đây vừa ảnh hưởng đến nguồn lợi thủy sản lẫn sức khoẻ, tính mạng con người?

a)

Dùng xung điện khai thác thuỷ sản

b)

Đánh bắt thuỷ sản bằng dụng cụ thô sơ

c)

Dùng cần câu để khai thác

d)

Dùng lưới và ngư cụ đúng quy định