wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về nuôi thủy sản

Total questions: 70

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cá rô phi giống với đặc điểm này sau đây thì không nên chọn mua?

a)

Cá không dị hình.

b)

Cá có kích cỡ đồng đều.

c)

Cá không bị xây sát.

d)

Cá bơi yếu, một số con tách đàn.

2.

Ngao Bến Tre thường được nuôi ở nơi nào sau đây?

a)

Hồ thuỷ điện.

b)

Sông.

c)

Bãi triều.

d)

Ao.

3.

Điều này sau đây không nằm trong quy định về người quản lí cơ sở nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP.

a)

Có kiến thức về nuôi thuỷ sản.

b)

Có độ tuổi từ 35 trở lên.

c)

Được tập huấn về an toàn thực phẩm trong thuỷ sản.

d)

Được tập huấn về VietGAP.

4.

Quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP tuân theo bao nhiêu yêu cầu?

a)

6.

b)

7.

c)

5.

d)

4.

5.

Tại Việt Nam, công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn thường chỉ được áp dụng với những đối tượng có giá trị kinh tế cao như:

a)

Cá rô phi, cá diêu hồng.

b)

Cá tra, cá basa.

c)

Vẹm xanh, hàu sữa.

d)

Cá song (mú), cá chình

6.

Công nghệ Biofloc giúp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào hệ thống như thế nào?

a)

Bằng cách sử dụng thuốc kháng sinh trong nước.

b)

Nhờ vào việc tạo ra một hệ sinh thái vi sinh vật trong nước.

c)

Tăng cường sử dụng nước thải từ các khu vực xung quanh.

d)

Nhờ vào việc sử dụng chỉ một nguồn nước duy nhất.

7.

Thành phần cơ bản của hệ thống nuôi tuần hoàn bao gồm:

a)

Bể nuôi.

b)

Bể lọc động học.

c)

Bể chứa nước sạch sau xử lí.

d)

Bể lọc hóa học.

e)

Bể lọc sinh học.

8.

Có mấy phương pháp bảo quản thủy sản phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Dựa trên sự chênh lệch về nồng độ muối giữa môi trường ướp và tế bào vi sinh vật, làm ức chế hoạt động và sự phát triển của vi sinh vật là nguyên lí của phương pháp bảo quản nào?

a)

phương pháp làm khô.

b)

phương pháp làm lạnh.

c)
10.

Muối giữa môi trường ướp và tế bào vi sinh vật, làm ức chế hoạt động và sự phát triển của vi sinh vật là nguyên lí của phương pháp bảo quản nào?

a)

phương pháp làm khô.

b)

phương pháp làm lạnh.

c)

phương pháp ướp muối.

d)

Ứng dụng công nghệ polyurethane trong bảo quản thuỷ sản

11.

Trình tự đúng là các bước trong qui trình bảo quản thủy sản bằng phương pháp phơi khô/ sấy khô?

a)

1,2,3,4

b)

2,1,3,4

c)

3,1,2,4

d)

4,2,3,1

12.

Bệnh thủy sản là?

a)

Trạng thái chậm lớn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

b)

Trạng thái bỏ ăn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

c)

Trạng thái không bình thường của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

d)

Trạng thái tổn thương cơ thể của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

13.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với sức khỏe con người?

a)

Giúp tăng tỉ lệ sống của thủy sản, mang lại hiệu quả kinh tế cho người nuôi.

b)

Giúp hạn chế lây truyền một số bệnh từ thủy sản sang người.

c)

Hạn chế tồn dư hóa chất trong môi trường nước.

d)

Giảm thiểu sự tiếp xúc của hóa chất độc hại đối với người nuôi.

14.

Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ thủy sản sang người?

a)

Bệnh đốm trắng trên tôm.

b)

Bệnh gan thận mủ ở cá tra.

c)

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi.

d)

Bệnh sán lá gan.

15.

Một ao nuôi tôm bị bệnh đốm trắng, cách xử lí nào sau đây là phù hợp để phòng bệnh đốm trắng?

4 lines
16.

Một ao nuôi tôm bị bệnh đốm trắng, cách xử lí nào sau đây là phù hợp để phòng bệnh đốm trắng

a)

Tháo bớt nước ao tôm bị bệnh ra bên ngoài để loại bỏ bớt nguồn bệnh trong ao.

b)

Chuyển tôm chưa bị bệnh sang khu vực lân cận.

c)

Tiêu hủy đối với tôm đã chết.

d)

Chọn bán tôm đạt kích cỡ thương phẩm.

17.

Tác nhân gây bệnh đốm trắng trên tôm có tên khoa học là

a)

Streptococcus agalactiae.

b)

Baculovirus.

c)

Betanoda virus

d)

Edwardsiella Ictaluri.

18.

Có thể phòng bệnh hoại tử thần kinh (QNN) cho động vật thủy sản bằng biện pháp nào sau đây?

a)

Định kì khử trùng nước ao nuôi để tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Bổ sung vào thức ăn một số loại kháng sinh phù hợp.

c)

Tăng cường sử dụng thức ăn tươi sống để tăng sức đề kháng cho động vật thủy sản.

d)

Chọn cá giống khỏe mạnh, không bị nhiễm bệnh.

19.

Hình dưới đây mô phỏng ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất vaccine.

b)

Sản xuất chế phẩm vi sinh

c)

Chẩn đoán sớm bệnh thủy sản.

d)

Sản xuất chế phẩm thảo dược.

20.

Công nghệ sinh học nào được ứng dụng trong chẩn đoán sớm bệnh thủy sản?

a)

Kit chẩn đoán.

b)

Probiotics.

c)

Kháng sinh thảo dược.

d)

Kháng sinh trị bệnh.

21.

Hình dưới đây mô tả quy trình nào của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thủy sản?

a)

Kit chẩn đoán.

b)

Sản xuất chế phẩm vi sinh.

c)

Tạo vaccine phòng bệnh.

d)

Kĩ thuật PCR.

22.

Loại thảo dược nào sau đây được ứng dụng để sản xuất chế phẩm phòng, trị bệnh thủy sản?

a)

Tỏi, quế, bạc hà.

b)

Gừng, bạc hà, ớt.

c)

Hành, nghệ, ớt.

d)

Lá trầu, rau má, lô hội.

23.

Khi nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao, mật độ thả tôm giống phù hợp ở giai đoạn 2 là

a)

từ 250 đến 500 con/m².

b)

từ 500 đến 1. 000 con/m².

c)

từ 150 đến 300 con/m².

24.

Khi nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao, mật độ thả tôm giống phù hợp ở giai đoạn 2 là

a)

từ 250 đến 500 con/m².

b)

từ 500 đến 1. 000 con/m².

c)

từ 150 đến 300 con/m².

d)

từ 50 đến 100 con/m².

25.

Mật độ thả tôm giống từ 150 đến 250 con/m² là phù hợp với giai đoạn nào của kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng?

a)

Giai đoạn 2.

b)

Giai đoạn 1.

c)

Giai đoạn 3.

d)

Giai đoạn 4.

26.

Nhận định nào không đúng về khâu quản lí, chăm sóc tôm thẻ chân trắng?

a)

Cần định kì kiểm tra sinh trưởng của tôm và các yếu tố môi trường nước ao nuôi.

b)

Thường xuyên kiểm tra lượng thức ăn thừa để có biện pháp điều chỉnh phù hợp.

c)

Khối lượng thức ăn và kích cỡ được lựa chọn phù hợp với ngày tuổi của tôm theo khuyến cáo của nhà sản xuất thức ăn.

d)

Các giai đoạn phát triển của tôm đều sử dụng loại thức ăn và tần suất cho ăn giống nhau.

27.

Kích thước phù hợp để thu hoạch tôm thẻ chân trắng thương phẩm là

a)

khoảng 30-50 con/kg.

b)

khoảng 10-20 con/kg.

c)

khoảng 5-10 con/kg.

d)

khoảng 15 - 20 con/kg.

28.

Ngao Bến Tre thưởng được nuôi ở nơi nào sau đây?

a)

Hồ thuỷ điện.

b)

Sông.

c)

Bãi triều.

d)

Ao.

29.

Độ mặn thích hợp của bãi triều để lựa chọn nuôi ngao Bến Tre là

a)

từ 1 đến 5%0.

b)

từ 5 đến 10%0.

c)

từ 10 đến 15%0.

d)

từ 15 đến 25 %0.

30.

Chuẩn bị bãi nuôi ngao Bến Tre cần chú ý các vấn đề như sau:

4 lines
31.

Những đặc điểm phù hợp để chọn ngao làm giống là

a)

con giống khoẻ, vỏ ngoài sáng bỏng, bị dập vỡ, không đồng đều về kích cỡ.

b)

con giống khoẻ, vỏ ngoài sẫm màu, không đồng đều về kích cỡ.

c)

con giống khoẻ, vỏ ngoài sẫm màu, bị dập vỡ, đồng đều về kích cỡ.

d)

con giống khoẻ, vỏ ngoài sáng bóng, không bị dập vỡ, đồng đều về kích cỡ.

32.

Mùa vụ thả ngao hàng năm phù hợp là:

a)

từ tháng 4 đến tháng 6.

b)

từ tháng 2 đến tháng 9.

c)

từ tháng 4 đến tháng 7.

d)

từ tháng 2 đến tháng 3.

33.

Khi thả giống ngao Bến Tre, người nuôi không nên thực hiện việc nào sau đây?

a)

Rải đều con giống lên khắp bề mặt bãi nuôi khi bãi ngập nước khoảng 10 cm.

b)

Tuỳ vào kích cỡ giống thả mà thả ngao giống với mật độ phù hợp.

c)

Nên rải đều ngạo giống lên mặt bãi vào sáng sớm hoặc chiều mát trước khi nước triều rút.

d)

Những nơi có sóng gió lớn thì nên thả ngao giống cỡ lớn và ngược lại.

34.

Phát biểu nào sau đây là lí do phù hợp để giải thích cho việc trong quá trình nuôi ngao không cần phải cho ăn?

a)

Ngao là loài ăn tạp, chúng ăn các sinh vật phù du trong nước.

b)

Ngao là loài ăn lọc, chúng ăn các sinh vật phù du, mùn bã hữu cơ trong nước.

c)

Ngao là sinh vật có thể tự tổng hợp được chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

Ngao là loài ăn lọc, chúng ăn các thực vật phù du, cá, động vật nguyên sinh trong nước.

35.

Chọn các rô phi giống cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?

a)

Chọn cá khoẻ, đồng đều, màu sắc tươi sáng, mang ít mầm bệnh,

b)

Chọn cá khoẻ mạnh, kích cỡ không đồng đều, mang ít mầm b

36.

Chọn các rô phi giống cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?

a)

Chọn cá khoẻ, đồng đều, màu sắc tươi sáng, mang ít mầm bệnh,

b)

Chọn cá khoẻ mạnh, kích cỡ không đồng đều, mang ít mầm bệnh.

c)

Chọn cá khoẻ mạnh, không đồng đều, mang nhiều mầm bệnh.

d)

Chọn cả khoẻ, đồng đều, phản ứng nhanh nhẹn, không mang mầm bệnh.

37.

Lượng thức ăn cho cá rô phi thay đổi trong từng giai đoạn nuôi dự thông số nào?

a)

Khối lượng cơ thể cá.

b)

Chiều dài thân cá.

c)

Chiều dài ruột cá.

d)

Hàm lượng đạm trong thức ăn.

38.

Nhận định nào sau đây là sai về việc sử dụng thức ăn theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Cơ sở nuôi phải sử dụng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng, độ tuổi của đối tượng nuôi.

b)

Thức ăn có chứa hormone và chất kích thích sinh trưởng.

c)

Thức ăn đảm bảo chất lượng theo quy định.

d)

Không sử dụng thức ăn hết hạn.

39.

Quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP gồm có bao nhiêu bước?

a)

5 bước.

b)

6 bước.

c)

7 bước.

d)

8 bước.

40.

Nuôi tôm hùm theo công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn, người ta dùng công nghệ nào để bổ sung oxygen hòa tan trong nước?

a)

Công nghệ lọc cơ học.

b)

Công nghệ nano oxygen.

c)

Công nghệ quản lý thức ăn.

d)

Công nghệ quan trắc và cảnh báo môi trường

41.

Đặc điểm sinh học nào của cá rô phi, tôm hoặc cá chép giúp chúng phù hợp với công nghệ Biofloc?

a)

Chúng có khả năng sống trong môi trường không có oxy.

b)

Chúng có thể tiêu hóa thức ăn công nghiệp dễ dàng.

c)

Chúng có khả năng sống trong nước có độ mặn cao.

d)

Chúng có thể chịu đựng hàm lượng chất lơ lửng cao.

42.

Công nghệ Biofloc Giúp ngăn ngừa dịch bệnh trong hệ thống nuôi trồng thủy sản nhờ vào khả năng gì?

a)

Tạo ra môi trường không có vi khuẩn.

b)

Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh.

c)

Tăng cường sức đề kháng cho động vật thủ

43.

Ngăn ngừa dịch bệnh trong hệ thống nuôi trồng thủy sản nhờ vào khả năng gì?

a)

Tạo ra môi trường không có vi khuẩn.

b)

Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh.

c)

Tăng cường sức đề kháng cho động vật thủy sản.

d)

Giảm mật độ nuôi động vật thủy sản.

44.

Quy trình Fillet và bảo quản cá rô phi bằng phương pháp ướp đa gồm mấy bước?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

45.

Cách làm nào bảo quản thủy sản không đúng phương pháp làm khô?

a)

Phơi nắng

b)

Sấy khô

c)

Công nghệ đông khô.

d)

Công nghệ đông

46.

Vì sao cần phải bảo quan, chế biến sản phẩm thủy sản?

a)

Thủy sản là loại thực phẩm dễ hư hỏng do hàm lượng nước cao, giàu dinh dưỡng và dễ bị vi sinh vật tấn công

b)

Bảo quản giúp kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm

c)

Chế biến giúp giảm khối lượng và thể tích sản phẩm

d)

Bảo quản và chế biến thủy sản tạo ra các sản phẩm thủy sản đa dạng

47.

Có các nhận định về vai trò của phòng, trị bệnh thuỷ sản như sau:

a)

(5), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(1), (5), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (5).

48.

Thủy sản bị bệnh có thể có biểu hiện nào sau đây?

a)

Bơi tách đàn, giảm ăn hoặc bỏ ăn.

b)

Nhanh lớn, xuất hiện các tổn thương trên cơ thể.

c)

Chậm lớn, ăn nhiều.

d)

Ăn nhiều, hay nổi đầu vào buổi sáng.

49.

Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.

b)

Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.

c)

Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.

50.

ản có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.

b)

Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.

c)

Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.

51.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn.

b)

Nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

c)

Góp phần phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững.

d)

Giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi.

52.

Có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để phòng bệnh đốm trắng trên tôm?

a)

Tiêm vaccine định kì theo quy định.

b)

Bổ sung vào thức ăn một số loại thức ăn phù hợp.

c)

Bổ sung vitamin C vào nước nuôi để tăng sức đề kháng cho tôm.

d)

Ngăn chặn không cho vật chủ trung gian bên ngoài vào ao nuôi.

53.

Bệnh đốm trắng trên tôm do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Một loại vi khuẩn gram dương.

b)

Một loại vi khuẩn gram âm.

c)

Một loại virus có vật chất di truyền là RNA.

d)

Một loại virus có vật chất di truyền là DNA.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phòng, trị bệnh của bệnh hoại từ thần kinh (QNN) ở thủy sản?

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh điều trị đúng liều trong giai đoạn bệnh mới xuất hiện sẽ cho hiệu quả điều trị cao.

b)

Nên kết hợp kháng sinh với vitamin C để tăng sức đề kháng cho động vật thủy sản.

c)

Sử dụng vaccine là biện pháp phòng bệnh hiệu quả cho động vật thủy sản.

d)

Thường xuyên khử trùng nước ao nuôi để tiêu diệt mầm bệnh.

55.

Hình bên mô tả các bước phát hiện virus gây bệnh đốm trắng trên tôm bằng kĩ thuật PCR. Vị trí (1) trong hình mô tả bước nào trong trong quy trình?

a)

Tách chiết DNA tổng số.

b)

Điện di và kiểm tra sản phẩm PCR.

c)

Nhân bản đoạn gene đặc hiệu của tác nhân gây bệnh bằng phản ứng PCR.

56.

Vị trí (1) trong hình mô tả bước nào trong trong quy trình?

a)

Tách chiết DNA tổng số.

b)

Điện di và kiểm tra sản phẩm PCR.

c)

Nhân bản đoạn gene đặc hiệu của tác nhân gây bệnh bằng phản ứng PCR.

d)

Cho mẫu vào kit test nhanh.

57.

Công nghệ sinh học nào được ứng dụng trong chẩn đoán sớm bệnh thủy sản?

a)

Sản xuất chế phẩm vi sinh.

b)

Vaccine DNA.

c)

Sản xuất vaccine vô hoạt.

d)

Kĩ thuật PCR.

58.

Hình dưới đây mô tả các bước tạo chế phẩm tỏi giàu allicin phòng, trị bệnh thủy sản. Quan sát hình và cho biết (1) là

a)

cà gai leo.

b)

tỏi tươi xay nhuyễn.

c)

xuyên tâm liên.

d)

trầu không.

59.

Một nhóm học sinh sau khi tìm hiểu về phương thức nuôi thủy sản theo công nghệ Biofloc đã đưa ra một số nhận định như sau:

4 lines
60.

Một nhóm thanh niên khởi nghiệp quyết định sản xuất mực khô bằng phương pháp sấy nhiệt kết hợp với phơi nắng nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất. Ý nghĩa của phương pháp này là:

4 lines
61.

Một hộ nuôi tôm thẻ chân trắng. Để phòng, trị bệnh đốm

4 lines
62.

Một hộ nuôi tôm thẻ chân trắng. Để phòng, trị bệnh đốm trắng cho tôm, người ta đã đưa ra các nhận định như sau:

a)

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh là xuất hiện các đốm trắng trên thịt tôm.

b)

Bệnh do virus gây ra, chưa có thuốc đặc trị nên phòng bệnh là biện pháp chủ yếu để hạn chế dịch bệnh.

c)

Mua tôm giống ở cơ sở uy tín, lựa chọn tôm khoẻ và có chứng nhận kiểm dịch để đảm bảo tôm giống không mang mầm bệnh.

d)

Khi phát hiện tôm bị bệnh, cần tiêu huỷ tôm chết theo đúng quy định, xả hết nước ao nuôi ra môi trường, khử trùng ao trước khi nuôi lứa mới.

63.

Hình bên mô tả các bước trong sản xuất chế phẩm vi sinh. Quan sát hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về ứng dụng công nghệ sinh học này?

a)

Đây là công nghệ sinh học trong sản xuất chế phẩm thảo dược.

b)

Chế phẩm áp dụng cho các loài thủy sản trên biển bị nhiễm bệnh hoại tử thần kinh.

c)

Vị trí (1) là dịch tỏi lên men giàu allicin.

d)

Có thể dùng để phòng, trị bệnh, an toàn cho con người và thân thiện với môi trường.

64.

Sau khi học xong Bài 21 " Một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản". Giáo viên cho học sinh đi tham quan 2 mô hình nuôi thủy sản ứng dụng công nghệ cao

a)

Ở mô hình 1: Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn là công nghệ nuôi tái sử dụng nguồn nước

b)

Ở mô hình 2: Công nghệ Biofloc giúp tăng mật độ nuôi trong ao từ đó tăng chi phí thức ăn, cá dễ bị bệnh.

c)

Ở mô hình 1: thường được áp dụng cho các đối tượng nuôi có giá

65.

Công ty chế biến thuỷ sản X vừa nhập một lô cá hồi tươi để xuất khẩu ra thị trường thế giới. Để đảm bảo chất lượng, họ áp dụng phương pháp làm lạnh nhanh ngay khi cá được đánh bắt. Mục đích của việc làm lạnh nhanh là:

a)

Làm lạnh nhanh giúp giữ độ tươi của cá hồi trong quá trình vận chuyển.

b)

Cá hồi sau khi làm lạnh không cần bảo quản trong kho lạnh nữa.

c)

Làm lạnh nhanh giúp ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây hư hỏng.

d)

Phương pháp này làm cho cá hồi bị mất chất dinh dưỡng quan trọng.

66.

Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đe bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định:

a)

Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng.

b)

Nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn Streptococcus agalactiae.

c)

Người nuôi cần bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin vào thức ăn để trị bệnh cho cá

d)

Thu toàn bộ cá trong ao, tiến hành sát khuẩn, khử trùng ao cũng như nguồn nước trước khi nuôi lứa mới.

67.

Các bước phát hiện bệnh thủy sản bằng kit chẩn đoán được thể hiện trong hình dưới đây. Quan sát hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về kĩ thuật này?

a)

Có thể thực hiện ngay tại ao, đầm nuôi; cho kết quả nhanh sau 15 phút.

b)

Dựa trên nguyên lí sắc kí miễn dịch, phát hiện tác nhân gây bệnh một cách gián tiếp.

68.

g hay sai về kĩ thuật này?

a)

Có thể thực hiện ngay tại ao, đầm nuôi; cho kết quả nhanh sau 15 phút..

b)

Dựa trên nguyên lí sắc kí miễn dịch, phát hiện tác nhân gây bệnh một cách gián tiếp.

c)

Quy trình thực hiện phức tạp, yêu cầu kĩ thuật cao.

d)

Ứng dụng để phát hiện bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng trên tôm, bệnh hoại tử cơ quan tạo máu trên cá hồi vân.

69.

Một hộ nuôi tôm thẻ chân trắng. Để phòng, trị bệnh đốm trắng cho tôm, người ta đã đưa ra các nhận định như sau:

a)

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh là xuất hiện các đốm trắng trên thịt tôm.

b)

Bệnh do virus gây ra, chưa có thuốc đặc trị nên phòng bệnh là biện pháp chủ yếu để hạn chế dịch bệnh.

c)

Mua tôm giống ở cơ sở uy tín, lựa chọn tôm khoẻ và có chứng nhận kiểm dịch để đảm bảo tôm giống không mang mầm bệnh.

d)

Khi phát hiện tôm bị bệnh, cần tiêu huỷ tôm chết theo đúng quy định, xả hết nước ao nuôi ra môi trường, khử trùng ao trước khi nuôi lứa mới.

70.

Trong bài thuyết trình về ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thuỷ sản, một nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Có thể sử dụng chế phẩm vi sinh để tăng cường miễn dịch cho động vật thuỷ sản.

b)

Có thể sử dụng chế phẩm dịch tỏi lên men trộn vào thức ăn cho cá để trị bệnh đốm trắng trên tôm.

c)

Trong sản xuất cá giống, để tránh lây truyền virus gây bệnh từ cá bố mẹ sang con giống cần ứng dụng kĩ thuật PCR để phát hiện sớm mầm bệnh trong cá bố, mẹ.

d)

Chế phẩm vi sinh có hiệu quả cao trong trị bệnh nhưng ít có tác dụng trong phòng bệnh, vì vậy không nên sử dụng chế phẩm vi sinh trong phòng bệnh thuỷ sản.