Font size
Worksheetsđiện tử cơ bản oto
Total questions: 77
Worksheet time: 44mins
Vật liệu bán dẫn có điện trường vùng cấm Eg là :
Eg = 0
Eg > 2 ev
Eg < 2 ev
Eg ≤ 2 ev
Muốn hình thành dòng điện trong vật rắn tinh thể cần phải có bao nhiêu quá trình xảy ra đồng thời
01 quá trình
02 quá trình
03 quá trình
04 quá trình
Các hạt dẫn chuyển động trong vật liệu bán dẫn gồm :
Điện tử , Lỗ trống , Ion dương , Ion âm
Điện tử , Ion dương , Ion âm
Điện tử , Lỗ trống
Ion dương , Ion âm
Vật liệu cách điện hoàn toàn là vật liệu :
Có điện trường vùng cấm Eg > 2ev
Có điện trường vùng cấm Eg < 2ev
Có điện trường vùng cấm Eg > 5ev
Không có hạt dẫn tự do
Chất bán dẫn nguyên chất ( Ge , Si ) là chất cách điện hoàn toàn khi nó ở nhiệt độ :
Dương 22 độ C
Âm 22 độ C
Dương 273 độ C
Âm 273 độ C
Trong chất bán dẫn nguyên chất ( bán dẫn thuần ) số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống
Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử bằng Lỗ trống
Không so sánh được với nhau
Trong chất bán dẫn tạp chất loại N số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống
Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử bằng Lỗ trống
Không so sánh được với nhau
Trong chất bán dẫn tạp chất loại P số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống
Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống
Điện tử bằng Lỗ trống
Không so sánh được với nhau
Trong chất bán dẫn nguyên chất (bán dẫn thuần) các ion dương tạp chất và các ion âm tạp chất chuyển động như thế nào?
Ion dương chuyển động hỗn loạn, Ion âm không chuyển động
Ion âm chuyển động hỗn loạn, Ion dương không chuyển động
Ion dương và Ion âm không chuyển động (đứng yên trong vùng cấm)
Không có Ion dương và Ion âm
Trong chất bán dẫn tạp chất loại N và chất bán dẫn tạp chất loại P các ion dương tạp chất và các ion âm tạp chất chuyển động như thế nào?
Ion dương chuyển động hỗn loạn, Ion âm không chuyển động
Ion âm chuyển động hỗn loạn, Ion dương không chuyển động
Ion dương và Ion âm không chuyển động (đứng yên trong vùng cấm)
Không có Ion dương và Ion âm
ĐỌc giá trị điện trở:
R = A . 274 KΩ ±5%
B. 27 KΩ ±5%
27000 Ω ±1
27400 Ω ±1%
ĐỌc giá trị điện trở:
R = 247 KΩ ±5%
27 KΩ ±5%
27400 Ω ±1%
27400 Ω ±1%
Chức năng của điện trở là:
Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường
Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường
Cản trở dòng điện
Dẫn dòng điện
Tính chất của điện trở là:
Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều
Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều
Chức năng của tụ điện là:
Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường
Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường
Cản trở dòng điện
Dẫn dòng điện
Tính chất của tụ điện là:
Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều
Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều
Chức năng của cuộn cảm là:
Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường
Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường
Cản trở dòng điện
Dẫn dòng điện
Tính chất của cuộn cảm là:
Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều
Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều
Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều
Diode bán dẫn được cấu tạo từ hai đơn tinh thể ghép tiếp xúc với nhau đó là:
Hai chất bán dẫn nguyên chất
Hai chất bán dẫn tạp chất loại P
Hai chất bán dẫn tạp chất loại N
Chất bán dẫn tạp chất loại P và chất bán dẫn tạp chất loại N
Dòng điện khuyếch tán là dòng của : ( chọn hai )
Các hạt dẫn đa số
Các hạt dẫn thiểu số
Có chiều từ N sang P
Có chiều từ P sang N
Dòng điện trôi là dòng của : ( chọn hai )
Các hạt dẫn đa số
Các hạt dẫn thiểu số
Có chiều từ N sang P
Có chiều từ P sang N
Hiệu điện thế tiếp xúc có giá trị bằng : (chọn hai )
Si = 0,6 v
Ge = 0,6 v
Ge = 0,3 v
Si = 0,3 v
Phân cực thuận cho diode bán dẫn : ( chọn hai )
UAk > 0
UAk < 0
Mở cho dòng điện chạy qua
Khóa không cho dòng điện chạy qua
Phân cực ngược cho diode bán dẫn : ( chọn hai )
UAk > 0
UAk < 0
Mở cho dòng điện chạy qua
Khóa không cho dòng điện chạy qua
Diode bán dẫn được làm từ Si có : ( chọn ba )
Điện áp mở thuận bằng 0,6 v
Điện áp mở thuận bằng 0,3 v
Điện áp đánh thủng bằng (-15 v)
Điện áp mở bão hòa bằng 0,9 v
Chế độ làm việc của diode ổn áp (zener), diode thu quang (photo diode), diode phát quang (Led) :
Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực ngược; Led phân cực thuận
Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực thuận; Led phân cực ngược
Zener phân cực thuận; Photo diode phân cực ngược; Led phân cực thuận
Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực thuận; Led phân cực thuận
Tranzitor lưỡng cực được cấu tạo từ :
Ba đơn tinh thể P và N ghép xen kẽ nhau
Ba đơn tinh thể P và N ghép liên tiếp nhau
Hai đơn tinh thể P và N ghép tiếp xúc nhau
Bốn đơn tinh thể P và N ghép xen kẽ nhau
Tranzitor lưỡng cực được tạo thành từ ba miền bán dẫn đó là miền Emitơ ( E ), miền Bazơ ( B ) và miền Colectơ ( C ) chúng có nồng độ tạp chất :
Emitơ ( E ) trung bình ; Bazơ ( B ) lớn nhất ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất
Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) trung bình ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất
Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) trung bình ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất
Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) nhỏ nhất ; Colectơ ( C ) trung bình
Ký hiệu Tranzitor lưỡng cực được quy ước mũi tên đặt giữa hai miền bán dẫn đó là : ( chọn hai )
Miền Emitơ ( E ) và miền Bazơ ( B )
Miền Bazơ ( B ) và miền Colectơ ( C )
Chiều từ P sang N
Chiều từ N sang P
Phân cực cho Tranzitor lưỡng cực PNP làm việc ở chế độ khuyếch đại ( chế độ A ) thì :
UBE > 0 và UCE > 0
UBE > 0 và UCE < 0
UBE < 0 và UCE > 0
UBE < 0 và UCE < 0
Phân cực cho Tranzitor lưỡng cực NPN làm việc ở chế độ khuyếch đại ( chế độ A ) thì :
UBE > 0 và UCE > 0
UBE > 0 và UCE < 0
UBE < 0 và UCE > 0
UBE < 0 và UCE < 0
Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ A thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :
JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )
JE không phân cực và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )
Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ B thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :
JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )
JE không phân cực và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )
Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ C thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :
JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )
JE không phân cực và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận và JC phân cực ngược
JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )
Bộ vi xử lý là một mạch tích hợp gồm :
Rất nhiều tranzitor kết hợp với nhau
Hai tranzitor kết hợp với nhau
Rất nhiều các loại linh kiện bán dẫn kết hợp với nhau
Rất nhiều diode bán dẫn kết hợp với nhau
Trong các máy vi tính bộ vi xử lý có chức năng là một :
RAM
ROM
CPU
Register
Bộ vi xử lý gồm các khối chức năng nào ? :
ROM , RAM , Register
ALU , Control Unit , Register
Vi xử lý , Bộ nhớ và các cổng vào ra ( I/O )
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Khối số học logic ( ALU ) có chức năng gì ? :
Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Khối điều khiển ( Control Unit ) có chức năng gì ? :
Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Khối thanh ghi ( Register ) có chức năng gì ? :
Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Hệ thống vi xử lý gồm các khối chức năng nào ? :
ROM , RAM , Register
ALU , Control Unit , Register
Vi xử lý , Bộ nhớ và các cổng vào ra ( I/O )
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Cách thức hoạt động của hệ thống vi xử lý gồm các bước nào ?
Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Tìm nạp , Giải mã , Thực thi
Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM có chức năng gì ? :
Giao tiếp giữa vi xử lý và các thiết bị vào ra
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Lưu trữ chương trình và dữ liệu
Các cổng vào ra ( I/O ) có chức năng gì ? :
Giao tiếp giữa vi xử lý và các thiết bị vào ra
Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu
Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý
Lưu trữ chương trình và dữ liệu
Bộ nguồn một chiều bao gồm các khối chức năng được sáp xếp theo thứ tự từ trái sang phải như thế nào ? :
Biến áp , Chỉnh lưu , Lọc phẳng , Ổn áp
Biến áp , Chỉnh lưu , Ổn áp , Lọc phẳng
Biến áp, Lọc phẳng , Chỉnh lưu , Ổn áp
Biến áp , Lọc phẳng , Ổn áp , Chỉnh lưu
Khối chỉnh lưu có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )
Ổn định điện áp một chiều ra tải
Khối biến áp có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )
Ổn định điện áp một chiều ra tải
Khối ổn áp có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )
Ổn định điện áp một chiều ra tải
Khối lọc phẳng có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )
Ổn định điện áp một chiều ra tải
Trong mạch chỉnh lưu hình tia hai pha như hình vẽ ở nửa chu kỳ đầu từ 0 đến π ( A ) nửa chu kỳ sau từ π đến 2π ( B ) dòng điện chạy như thế nào ? ( chọn hai )
Khuyếch đại là gì ?
Là quá trình biến đổi năng lượng có điều khiển
Là quá trình tăng năng lượng có điều khiển
Là quá trình gia công sử lý tín hiệu dạng Analog
Là quá trình gia công sử lý tín hiệu dạng Digital
Trong tầng khuyếch đại Emitơ chung ( EC ) hai tụ C1 và C2 làm nhiệm vụ gì ?
Làm nhiệm vụ nối tầng
Tụ C1 , C2 Ngăn thành phần một chiều
Tụ C1 , C2 Ngăn thành phần xoay chiều
Tụ C1 , C2 Lọc thành phần xoay chiều
Trong tầng khuyếch đại Colectơ chung ( CC ) hay tầng lặp Emitơ điện trở RE làm nhiệm vụ gì ?
Tạo thiên áp ban đầu
Phân cực cho cực E của tranzitor
Tạo sụt áp tại đầu ra của tầng về thành phần xoay chiều
Tạo sụt áp tại đầu ra của tầng về thành phần một chiều
Tầng khuyếch đại Bazơ chung ( BC ) có ưu điểm gì ?
Trở kháng đầu ra lớn
Trở kháng đầu ra nhỏ
Trở kháng đầu vào lớn
Có độ tuyến tính lớn
Trong bộ khuyếch đại gồm nhiều tầng khuyếch đại ( ghép tầng ) thì hệ số khuyếch đại của cả bộ sẽ bằng :
Tổng các hệ số khuyếch đại mỗi tầng
Hệ số khuyếch đại tầng đầu tiên
Tích các hệ số khuyếch đại mỗi tầng
Hệ số khuyếch đại tầng cuối cùng
Trong bộ khuyếch đại gồm nhiều tầng khuyếch đại ( ghép tầng ) thì trở kháng vào và trở kháng ra của cả bộ sẽ bằng :
Tổng các trở kháng vào của mỗi tầng
Trở kháng vào của tầng đầu tiên
Tổng các trở kháng ra của mỗi tầng
Trở kháng ra của tầng cuối cùng
Trong bộ khuyếch đại điện áp để hệ số khuyếch đại đạt giá trị lớn nhất thì trở kháng vào và trở kháng
Trong bộ khuyếch đại điện áp để hệ số khuyếch đại đạt giá trị lớn nhất thì trở kháng vào và trở kháng ra phải đảm bảo điều kiện gì ? ( chọn hai )
Trở kháng ra lớn hơn nhiều so với trở kháng tải
Trở kháng vào lớn hơn nhiều so với trở kháng nguồn
Trở kháng vào nhỏ hơn nhiều so với trở kháng nguồn
Trở kháng ra nhỏ hơn nhiều so với trở kháng tải
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì khâu đồng bộ có nhiệm vụ tạo ra điện áp hình sin có :
Góc lệch pha cố định so với điện áp mạch lực
Góc lệch pha cố định so với điện áp mạch điều khiển
Góc lệch pha khác so với điện áp mạch lực
Góc lệch pha khác so với điện áp mạch điều khiển
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì khâu dịch pha có nhiệm vụ thay đổi góc pha của điện áp ra :
Do sự tác động điện áp mạch lực
Do sự tác động điện áp mạch điều khiển
Vào thời điểm điện áp dịch pha qua điểm 0
Vào thời điểm điện áp dịch pha không qua điểm 0
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì xung điều khiển được tạo thành ở khâu tạo xung vào thời điểm :
khi có sự tác động điện áp mạch lực
khi có sự tác động điện áp mạch điều khiển
Khi điện áp dịch pha qua điểm 0
Khi điện áp điều khiển qua điểm 0
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu tạo điện áp tựa có nhiệm vụ tạo ra điện áp tựa có dạng cố định ( điện áp răng cưa ) theo chu kỳ do nhịp đồng bộ của :
Điện áp đồng bộ
Điện áp điều khiển
Điện áp tựa
Điện áp so sánh
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu so sánh có nhiệm vụ xác định điểm cân bằng giữa hai điện áp đó là :
Điện áp đồng bộ và điện áp tựa
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu so sánh có nhiệm vụ xác định điểm cân bằng giữa hai điện áp đó là :
Điện áp đồng bộ và điện áp tựa
Điện áp điều khiển và điện áp đồng bộ
Điện áp tựa và điện áp điều khiển
Điện áp so sánh và điện áp điều khiển
Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thời điểm phát xung mở van hay góc điều khiển thay đổi trị số của :
Điện áp đồng bộ
Điện áp điều khiển
Điện áp tựa
Điện áp so sánh
Trong mạch nạp ắc quy (chỉnh lưu cầu ba pha ) có biểu đồ thời gian như hình vẽ tại thời điểm π (d) dòng điện chạy từ :
Bắt đầu từ cuộn dây III qua D3 qua Rt qua D5 về cuộn dây II
Bắt đầu từ cuộn dây I qua D1 qua Rt qua D5 về cuộn dây II
Bắt đầu từ cuộn dây I qua D1 qua Rt qua D6 về cuộn dây III
Bắt đầu từ cuộn dây II qua D2 qua Rt qua D6 về cuộn dây III
Để điều chỉnh điện áp máy phát điện người ta điều chỉnh
Dòng điện máy phát
Tốc độ máy phát
Tốc độ động cơ
Dòng điện kích từ
Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện mà động cơ chưa làm việc (tắt máy ) thì :
Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt
Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện khởi động động cơ làm việc nếu điên áp ra của máy phát thấp hơn điện áp điều chỉnh thì :
Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt
Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện khởi động động cơ làm việc nếu điên áp ra của máy phát cao hơn điện áp điều chỉnh thì
Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 ngắt
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt
Trong quá trình làm việc nếu cuộn dây rôto của máy phát bị đứt ( hở mạch ) thì :
Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt
Trong quá trình làm việc nếu cuộn dây rôto của máy phát bị chập (ngắn mạch) thì
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt
Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng
Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng
Hệ thống đánh lửa điện tử có :
IC đánh lửa , bô bin , bộ chia điện , má vít
IC đánh lửa , Bô bin , bộ chia điện
IC đánh lửa , bộ chia điện
IC đánh lửa , bô bin
Điều khiển thời điểm đánh lửa được thực hiện thông qua :
Bộ chia điện
Bô bin
ECU của động cơ
IC đánh lửa
Để có thời điểm đánh lửa tối ưu thì ECU đông cơ phải nhận tín hiệu từ :
Bộ chia điện
Bô bin
Các cảm biến
IC đánh lửa
Thyristor được cấu tạo từ :
Hai đơn tinh thể p và n ghép liên tiếp nhau
Ba đơn tinh thể p và n ghép xen kẽ nhau
Bốn đơn tinh thể p và n ghép liên tiếp nhau
Bốn đơn tinh thể p và n ghép xen kẽ nhau
Khối lọc phẳng có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )
Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )
Ổn định điện áp một chiều ra tải
