wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện tử cơ bản oto

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu bán dẫn có điện trường vùng cấm Eg là :

a)

Eg = 0

b)

Eg > 2 ev

c)

Eg < 2 ev

d)

Eg ≤ 2 ev

2.

Muốn hình thành dòng điện trong vật rắn tinh thể cần phải có bao nhiêu quá trình xảy ra đồng thời

a)

01 quá trình

b)

02 quá trình

c)

03 quá trình

d)

04 quá trình

3.

Các hạt dẫn chuyển động trong vật liệu bán dẫn gồm :

a)

Điện tử , Lỗ trống , Ion dương , Ion âm

b)

Điện tử , Ion dương , Ion âm

c)

Điện tử , Lỗ trống

d)

Ion dương , Ion âm

4.

Vật liệu cách điện hoàn toàn là vật liệu :

a)

Có điện trường vùng cấm Eg > 2ev

b)

Có điện trường vùng cấm Eg < 2ev

c)

Có điện trường vùng cấm Eg > 5ev

d)

Không có hạt dẫn tự do

5.

Chất bán dẫn nguyên chất ( Ge , Si ) là chất cách điện hoàn toàn khi nó ở nhiệt độ :

a)

Dương 22 độ C

b)

Âm 22 độ C

c)

Dương 273 độ C

d)

Âm 273 độ C

6.

Trong chất bán dẫn nguyên chất ( bán dẫn thuần ) số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống

a)

Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống

b)

Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống

c)

Điện tử bằng Lỗ trống

d)

Không so sánh được với nhau

7.

Trong chất bán dẫn tạp chất loại N số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống

a)

Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống

b)

Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống

c)

Điện tử bằng Lỗ trống

d)

Không so sánh được với nhau

8.

Trong chất bán dẫn tạp chất loại P số hạt dẫn là điện tử được so sánh như thế nào với số hạt dẫn là lỗ trống

a)

Điện tử lớn hơn nhiều so với Lỗ trống

b)

Điện tử nhỏ hơn nhiều so với Lỗ trống

c)

Điện tử bằng Lỗ trống

d)

Không so sánh được với nhau

9.

Trong chất bán dẫn nguyên chất (bán dẫn thuần) các ion dương tạp chất và các ion âm tạp chất chuyển động như thế nào?

a)

Ion dương chuyển động hỗn loạn, Ion âm không chuyển động

b)

Ion âm chuyển động hỗn loạn, Ion dương không chuyển động

c)

Ion dương và Ion âm không chuyển động (đứng yên trong vùng cấm)

d)

Không có Ion dương và Ion âm

10.

Trong chất bán dẫn tạp chất loại N và chất bán dẫn tạp chất loại P các ion dương tạp chất và các ion âm tạp chất chuyển động như thế nào?

a)

Ion dương chuyển động hỗn loạn, Ion âm không chuyển động

b)

Ion âm chuyển động hỗn loạn, Ion dương không chuyển động

c)

Ion dương và Ion âm không chuyển động (đứng yên trong vùng cấm)

d)

Không có Ion dương và Ion âm

11.

ĐỌc giá trị điện trở:

a)

R = A . 274 KΩ   ±5% 

b)

B.  27 KΩ    ±5%

c)

27000 Ω  ±1

d)

27400 Ω  ±1%   

12.

ĐỌc giá trị điện trở:

a)

R = 247 KΩ   ±5%

b)

27 KΩ    ±5%

c)

27400 Ω  ±1%                                                                                                                                                       

 

d)

27400 Ω  ±1%   

13.

Chức năng của điện trở là:

a)

Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường

b)

Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường

c)

Cản trở dòng điện

d)

Dẫn dòng điện

14.

Tính chất của điện trở là:

a)

Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử

b)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều

c)

Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều

d)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều

15.

Chức năng của tụ điện là:

a)

Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường

b)

Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường

c)

Cản trở dòng điện

d)

Dẫn dòng điện

16.

Tính chất của tụ điện là:

a)

Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử

b)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều

c)

Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều

d)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều

17.

Chức năng của cuộn cảm là:

a)

Tích trữ năng lượng điện về mặt điện trường

b)

Tích trữ năng lượng điện về mặt từ trường

c)

Cản trở dòng điện

d)

Dẫn dòng điện

18.

Tính chất của cuộn cảm là:

a)

Tạo ra các sụt áp khác nhau trong mạch điện tử

b)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện xoay chiều

c)

Ngắn mạch đối với tín hiệu xoay chiều và hở mạch đối với tín hiệu một chiều

d)

Tạo ra hệ số tự cảm đối với dòng điện một chiều

19.

Diode bán dẫn được cấu tạo từ hai đơn tinh thể ghép tiếp xúc với nhau đó là:

a)

Hai chất bán dẫn nguyên chất

b)

Hai chất bán dẫn tạp chất loại P

c)

Hai chất bán dẫn tạp chất loại N

d)

Chất bán dẫn tạp chất loại P và chất bán dẫn tạp chất loại N

20.

Dòng điện khuyếch tán là dòng của : ( chọn hai )

a)

Các hạt dẫn đa số

b)

Các hạt dẫn thiểu số

c)

Có chiều từ N sang P

d)

Có chiều từ P sang N

21.

Dòng điện trôi là dòng của : ( chọn hai )

a)

Các hạt dẫn đa số

b)

Các hạt dẫn thiểu số

c)

Có chiều từ N sang P

d)

Có chiều từ P sang N

22.

Hiệu điện thế tiếp xúc có giá trị bằng : (chọn hai )

a)

Si = 0,6 v

b)

Ge = 0,6 v

c)

Ge = 0,3 v

d)

Si = 0,3 v

23.

Phân cực thuận cho diode bán dẫn : ( chọn hai )

a)

UAk > 0

b)

UAk < 0

c)

Mở cho dòng điện chạy qua

d)

Khóa không cho dòng điện chạy qua

24.

Phân cực ngược cho diode bán dẫn : ( chọn hai )

a)

UAk > 0

b)

UAk < 0

c)

Mở cho dòng điện chạy qua

d)

Khóa không cho dòng điện chạy qua

25.

Diode bán dẫn được làm từ Si có : ( chọn ba )

a)

Điện áp mở thuận bằng 0,6 v

b)

Điện áp mở thuận bằng 0,3 v

c)

Điện áp đánh thủng bằng (-15 v)

d)

Điện áp mở bão hòa bằng 0,9 v

26.

Chế độ làm việc của diode ổn áp (zener), diode thu quang (photo diode), diode phát quang (Led) :

a)

Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực ngược; Led phân cực thuận

b)

Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực thuận; Led phân cực ngược

c)

Zener phân cực thuận; Photo diode phân cực ngược; Led phân cực thuận

d)

Zener phân cực ngược; Photo diode phân cực thuận; Led phân cực thuận

27.

Tranzitor lưỡng cực được cấu tạo từ :

a)

Ba đơn tinh thể P và N ghép xen kẽ nhau

b)

Ba đơn tinh thể P và N ghép liên tiếp nhau

c)

Hai đơn tinh thể P và N ghép tiếp xúc nhau

d)

Bốn đơn tinh thể P và N ghép xen kẽ nhau

28.

Tranzitor lưỡng cực được tạo thành từ ba miền bán dẫn đó là miền Emitơ ( E ), miền Bazơ ( B ) và miền Colectơ ( C ) chúng có nồng độ tạp chất :

a)

Emitơ ( E ) trung bình ; Bazơ ( B ) lớn nhất ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất

b)

Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) trung bình ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất

c)

        Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) trung bình ; Colectơ ( C ) nhỏ nhất

       

d)

Emitơ ( E ) lớn nhất ; Bazơ ( B ) nhỏ nhất  ; Colectơ ( C ) trung bình

29.

Ký hiệu Tranzitor lưỡng cực được quy ước mũi tên đặt giữa hai miền bán dẫn đó là : ( chọn hai )

a)

Miền Emitơ ( E ) và miền Bazơ ( B )

b)

Miền Bazơ ( B ) và miền Colectơ ( C )

c)

Chiều từ P sang N

d)

Chiều từ N sang P

30.

Phân cực cho Tranzitor lưỡng cực PNP làm việc ở chế độ khuyếch đại ( chế độ A ) thì :

a)

UBE > 0 và UCE > 0

b)

UBE > 0 và UCE < 0

c)

UBE < 0 và UCE > 0

d)

UBE < 0 và UCE < 0

31.

Phân cực cho Tranzitor lưỡng cực NPN làm việc ở chế độ khuyếch đại ( chế độ A ) thì :

a)

UBE > 0 và UCE > 0

b)

UBE > 0 và UCE < 0

c)

UBE < 0 và UCE > 0

d)

UBE < 0 và UCE < 0

32.

Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ A thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :

a)

JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )

b)

JE không phân cực và JC phân cực ngược

c)

JE phân cực thuận và JC phân cực ngược

d)

JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )

33.

Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ B thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :

a)

JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )

b)

JE không phân cực và JC phân cực ngược

c)

JE phân cực thuận và JC phân cực ngược

d)

JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )

34.

Tranzitor lưỡng cực làm việc ở chế độ C thì tiếp giáp Emitơ (JE ) và tiếp giáp Colectơ (JC) được phân cực như thế nào :

a)

JE phân cực ngược ( chế độ ngắt dòng )

b)

JE không phân cực và JC phân cực ngược

c)

JE phân cực thuận và JC phân cực ngược

d)

JE phân cực thuận ( chế độ mở thông )

35.

Bộ vi xử lý là một mạch tích hợp gồm :

a)

Rất nhiều tranzitor kết hợp với nhau

b)

Hai tranzitor kết hợp với nhau

c)

Rất nhiều các loại linh kiện bán dẫn kết hợp với nhau

d)

Rất nhiều diode bán dẫn kết hợp với nhau

36.

Trong các máy vi tính bộ vi xử lý có chức năng là một :

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

Register

37.

Bộ vi xử lý gồm các khối chức năng nào ? :

a)

ROM , RAM , Register

b)

ALU , Control Unit , Register

c)

Vi xử lý , Bộ nhớ và các cổng vào ra ( I/O )

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

38.

Khối số học logic ( ALU ) có chức năng gì ? :

a)

Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

39.

Khối điều khiển ( Control Unit ) có chức năng gì ? :

a)

Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

40.

Khối thanh ghi ( Register ) có chức năng gì ? :

a)

Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

41.

Hệ thống vi xử lý gồm các khối chức năng nào ? :

a)

ROM , RAM , Register

b)

ALU , Control Unit , Register

c)

Vi xử lý , Bộ nhớ và các cổng vào ra ( I/O )

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

42.

Cách thức hoạt động của hệ thống vi xử lý gồm các bước nào ?

a)

Thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Tìm nạp , Giải mã , Thực thi

43.

Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM có chức năng gì ? :

a)

Giao tiếp giữa vi xử lý và các thiết bị vào ra

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Lưu trữ chương trình và dữ liệu

44.

Các cổng vào ra ( I/O ) có chức năng gì ? :

a)

Giao tiếp giữa vi xử lý và các thiết bị vào ra

b)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

c)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và kết quả đã xử lý

d)

Lưu trữ chương trình và dữ liệu

45.

Bộ nguồn một chiều bao gồm các khối chức năng được sáp xếp theo thứ tự từ trái sang phải như thế nào ? :

a)

Biến áp , Chỉnh lưu , Lọc phẳng , Ổn áp

b)

Biến áp , Chỉnh lưu , Ổn áp , Lọc phẳng

c)

Biến áp, Lọc phẳng , Chỉnh lưu , Ổn áp

d)

Biến áp , Lọc phẳng , Ổn áp , Chỉnh lưu

46.

Khối chỉnh lưu có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )

b)

Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )

d)

Ổn định điện áp một chiều ra tải

47.

Khối biến áp có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )

b)

Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )

d)

Ổn định điện áp một chiều ra tải

48.

Khối ổn áp có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )

b)

Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )

d)

Ổn định điện áp một chiều ra tải

49.

Khối lọc phẳng có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )

b)

Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )

d)

Ổn định điện áp một chiều ra tải

50.

Trong mạch chỉnh lưu hình tia hai pha như hình vẽ ở nửa chu kỳ đầu từ 0 đến π ( A ) nửa chu kỳ sau từ π đến 2π ( B ) dòng điện chạy như thế nào ? ( chọn hai )

4 lines
51.

Khuyếch đại là gì ?

a)

Là quá trình biến đổi năng lượng có điều khiển

b)

Là quá trình tăng năng lượng có điều khiển

c)

Là quá trình gia công sử lý tín hiệu dạng Analog

d)

Là quá trình gia công sử lý tín hiệu dạng Digital

52.

Trong tầng khuyếch đại Emitơ chung ( EC ) hai tụ C1 và C2 làm nhiệm vụ gì ?

a)

Làm nhiệm vụ nối tầng

b)

Tụ C1 , C2 Ngăn thành phần một chiều

c)

Tụ C1 , C2 Ngăn thành phần xoay chiều

d)

Tụ C1 , C2 Lọc thành phần xoay chiều

53.

Trong tầng khuyếch đại Colectơ chung ( CC ) hay tầng lặp Emitơ điện trở RE làm nhiệm vụ gì ?

a)

Tạo thiên áp ban đầu

b)

Phân cực cho cực E của tranzitor

c)

Tạo sụt áp tại đầu ra của tầng về thành phần xoay chiều

d)

Tạo sụt áp tại đầu ra của tầng về thành phần một chiều

54.

Tầng khuyếch đại Bazơ chung ( BC ) có ưu điểm gì ?

a)

Trở kháng đầu ra lớn

b)

Trở kháng đầu ra nhỏ

c)

Trở kháng đầu vào lớn

d)

Có độ tuyến tính lớn

55.

Trong bộ khuyếch đại gồm nhiều tầng khuyếch đại ( ghép tầng ) thì hệ số khuyếch đại của cả bộ sẽ bằng :

a)

Tổng các hệ số khuyếch đại mỗi tầng

b)

Hệ số khuyếch đại tầng đầu tiên

c)

Tích các hệ số khuyếch đại mỗi tầng

d)

Hệ số khuyếch đại tầng cuối cùng

56.

Trong bộ khuyếch đại gồm nhiều tầng khuyếch đại ( ghép tầng ) thì trở kháng vào và trở kháng ra của cả bộ sẽ bằng :

a)

Tổng các trở kháng vào của mỗi tầng

b)

Trở kháng vào của tầng đầu tiên

c)

Tổng các trở kháng ra của mỗi tầng

d)

Trở kháng ra của tầng cuối cùng

57.

Trong bộ khuyếch đại điện áp để hệ số khuyếch đại đạt giá trị lớn nhất thì trở kháng vào và trở kháng

4 lines
58.

Trong bộ khuyếch đại điện áp để hệ số khuyếch đại đạt giá trị lớn nhất thì trở kháng vào và trở kháng ra phải đảm bảo điều kiện gì ? ( chọn hai )

a)

Trở kháng ra lớn hơn nhiều so với trở kháng tải

b)

Trở kháng vào lớn hơn nhiều so với trở kháng nguồn

c)

Trở kháng vào nhỏ hơn nhiều so với trở kháng nguồn

d)

Trở kháng ra nhỏ hơn nhiều so với trở kháng tải

59.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì khâu đồng bộ có nhiệm vụ tạo ra điện áp hình sin có :

a)

Góc lệch pha cố định so với điện áp mạch lực

b)

Góc lệch pha cố định so với điện áp mạch điều khiển

c)

Góc lệch pha khác so với điện áp mạch lực

d)

Góc lệch pha khác so với điện áp mạch điều khiển

60.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì khâu dịch pha có nhiệm vụ thay đổi góc pha của điện áp ra :

a)

Do sự tác động điện áp mạch lực

b)

Do sự tác động điện áp mạch điều khiển

c)

Vào thời điểm điện áp dịch pha qua điểm 0

d)

Vào thời điểm điện áp dịch pha không qua điểm 0

61.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển ngang thì xung điều khiển được tạo thành ở khâu tạo xung vào thời điểm :

a)

khi có sự tác động điện áp mạch lực

b)

khi có sự tác động điện áp mạch điều khiển

c)

Khi điện áp dịch pha qua điểm 0

d)

Khi điện áp điều khiển qua điểm 0

62.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu tạo điện áp tựa có nhiệm vụ tạo ra điện áp tựa có dạng cố định ( điện áp răng cưa ) theo chu kỳ do nhịp đồng bộ của :

a)

Điện áp đồng bộ

b)

Điện áp điều khiển

c)

Điện áp tựa

d)

Điện áp so sánh

63.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu so sánh có nhiệm vụ xác định điểm cân bằng giữa hai điện áp đó là :

a)

Điện áp đồng bộ và điện áp tựa

b)
64.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thì khâu so sánh có nhiệm vụ xác định điểm cân bằng giữa hai điện áp đó là :

a)

Điện áp đồng bộ và điện áp tựa

b)

Điện áp điều khiển và điện áp đồng bộ

c)

Điện áp tựa và điện áp điều khiển

d)

Điện áp so sánh và điện áp điều khiển

65.

Trong mạch điều khiển đồng bộ nguyên tắc điều khiển dọc thời điểm phát xung mở van hay góc điều khiển thay đổi trị số của :

a)

Điện áp đồng bộ

b)

Điện áp điều khiển

c)

Điện áp tựa

d)

Điện áp so sánh

66.

Trong mạch nạp ắc quy (chỉnh lưu cầu ba pha ) có biểu đồ thời gian như hình vẽ tại thời điểm π (d) dòng điện chạy từ :

a)

Bắt đầu từ cuộn dây III qua D3 qua Rt qua D5 về cuộn dây II

b)

Bắt đầu từ cuộn dây I qua D1 qua Rt qua D5 về cuộn dây II

c)

Bắt đầu từ cuộn dây I qua D1 qua Rt qua D6 về cuộn dây III

d)

Bắt đầu từ cuộn dây II qua D2 qua Rt qua D6 về cuộn dây III

67.

Để điều chỉnh điện áp máy phát điện người ta điều chỉnh

a)

Dòng điện máy phát

b)

Tốc độ máy phát

c)

Tốc độ động cơ

d)

Dòng điện kích từ

68.

Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện mà động cơ chưa làm việc (tắt máy ) thì :

a)

Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng

b)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng

c)

Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng

d)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt

69.

Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện khởi động động cơ làm việc nếu điên áp ra của máy phát thấp hơn điện áp điều chỉnh thì :

a)

Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng

b)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng

c)

Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng

d)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt

70.

Trong mạch điều chỉnh điện áp máy phát nhận biết ắc quy khi mở khóa điện khởi động động cơ làm việc nếu điên áp ra của máy phát cao hơn điện áp điều chỉnh thì

a)

Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng

b)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng

c)

Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 ngắt

d)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt

71.

Trong quá trình làm việc nếu cuộn dây rôto của máy phát bị đứt ( hở mạch ) thì :

a)

Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng

b)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng

c)

Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng

d)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt

72.

Trong quá trình làm việc nếu cuộn dây rôto của máy phát bị chập (ngắn mạch) thì

a)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 ngắt

b)

Tranzitor Tr1 đóng , Tranzitor Tr2 đóng

c)

Tranzitor Tr1 đóng - ngắt ,Tranzitor Tr2 đóng

d)

Tranzitor Tr1 ngắt , Tranzitor Tr2 đóng

73.

Hệ thống đánh lửa điện tử có :

a)

IC đánh lửa , bô bin , bộ chia điện , má vít

b)

IC đánh lửa , Bô bin , bộ chia điện

c)

IC đánh lửa , bộ chia điện

d)

IC đánh lửa , bô bin

74.

Điều khiển thời điểm đánh lửa được thực hiện thông qua :

a)

Bộ chia điện

b)

Bô bin

c)

ECU của động cơ

d)

IC đánh lửa

75.

Để có thời điểm đánh lửa tối ưu thì ECU đông cơ phải nhận tín hiệu từ :

a)

Bộ chia điện

b)

Bô bin

c)

Các cảm biến

d)

IC đánh lửa

76.

Thyristor được cấu tạo từ :

a)

Hai đơn tinh thể p và n ghép liên tiếp nhau

b)

Ba đơn tinh thể p và n ghép xen kẽ nhau

c)

Bốn đơn tinh thể p và n ghép liên tiếp nhau

d)

Bốn đơn tinh thể p và n ghép xen kẽ nhau

77.

Khối lọc phẳng có nhiệm vụ gì trong bộ nguồn một chiều ? :

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp một chiều ( DC )

b)

Biến đổi điện áp một chiều (DC ) thành điện áp một chiều ( DC )

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều (AC ) thành điện áp xoay chiều ( AC )

d)

Ổn định điện áp một chiều ra tải

Similar Resources on Wayground