wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L2 - Chính tả

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

a. nghi ngờ

b)

b. ngi ngờ

c)

c. nghi nghờ

d)

d. ngi nghờ

2.

Câu 2: Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

a. xuất xắc

b)

b. suất sắc

c)

c. xuất sắc

d)

d. suất xắc

3.

Câu 3: Điền tr hoặc ch vào chỗ trông để hoàn thành câu:

"Những ...ưa đồng đầy nắng

Tre nằm nhai bóng râm."

(a)  

4.

Câu 4: Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

a. ngoằn ngèo

b)

b. nghoằn nghèo

c)

c. ngoằn ngòe

d)

d. ngoằn ngoèo

5.

Câu 5: Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

a. loằng ngoằn

b)

b. lằng ngoằng

c)

c. loằng ngoằng

d)

d. lằn ngằn

6.

Câu 6: Đâu là từ viết đúng chính tả?

a)

a. thân quoen

b)

b. thân quen

c)

c. thân qoen

d)

d. thân qen

7.

Câu 7. Đâu là từ viết sai chính tả?

a)

a. rộn ràng

b)

b. rồn rập

c)

c. cứng rắn

d)

d. con dao

8.

Câu 8: Đâu là từ mô tả căn nhà này?

a)

a. lụp xụp

b)

b. lèo xèo

c)

c. rộng rãi

d)

d. khang trang

9.

Câu 9: Đâu là từ chỉ đặc điểm của loài đại bàng?

a)

a. nhút nhát

b)

b. dũng mãnh

c)

c. rụt rè

d)

d. ngốc nghếch

10.

Câu 10. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Những đàn trâu ..... bước đi trên cánh đồng."

a)

a. hớt ha hớt hải

b)

b. lững thững

c)

c. tung tăng

d)

d. rón rén

11.

Câu 11: Đâu là từ đồng nghĩa với từ "chết"? (Chọn 2)

a)

a. mệt

b)

b. qua đời

c)

c. hy sinh

d)

d. sống

12.

Câu 12. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Những cánh đồng rộng ........."

a)

a. le te

b)

b. mênh mông

c)

c. chót vót

d)

d. vời vợi

13.

Câu 13: Đâu là từ đồng nghĩa với từ "béo"? (Chọn 2)

a)

a. gầy

b)

b. mập

c)

c. cao

d)

d. ú

14.

Câu 14: Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm và điền vào chỗ chấm:

"Kính (a)   nhường dưới"

15.

Câu 15: Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Bán anh em ....

Mua láng giềng ....."

a)

a. đi - về

b)

b. thấp - cao

c)

c. nghèo - giàu

d)

d. xa - gần

16.

Câu 16: Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa:

"v/v/i/e/u"

(a)  

17.

Bố mẹ và các con cảm thấy như thế nào về trải nghiệm môn Tiếng Việt?

a)

Rất tuyệt vời

b)

Thích thú

c)

Khá vui

d)

Cần thêm hỗ trợ