wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa lý

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

trồng trọt ,chăn nuôi, thủy sản

b)

nông, lâm nghiệp ,ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp ,thủy sản

d)

chăn nuôi ,Lâm nghiệp, thủy sản

2.

hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thương mại

d)

thủ công nghiệp

3.

năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

4.

nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

5.

quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

6.

đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp nhất là trong trồng trọt đó là

a)

có tính mùa vụ

b)

không có tính mùa vụ

c)

phụ thuộc vào đất trồng

d)

phụ thuộc vào nguồn nước

7.

tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay đổi của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước

b)

đất đai

c)

địa hình

d)

sinh vật

8.

trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

9.

yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

10.

ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có tác động trực tiếp tới đời sống con người do

a)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế

b)

sản xuất các mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng

d)

là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác

11.

vai trò của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho ngành kinh tế

12.

lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp làm nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho ngành

13.

điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp nông nghiệp thủy sản

a)

đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay đổi

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi các cơ thể sống

c)

sản xuất bao gồm các giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

d)

sản xuất phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên có tính mùa vụ

14.

đâu không phải là đặc điểm của nông lâm nghiệp thủy sản

a)

đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu không thể thay đổi

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi các cơ thể sống

c)

sản xuất ngày càng gắn bó với khoa học công nghệ liên kết sản xuất

d)

cung cấp các sản phẩm cho sản xuất và tiêu dùng

15.

đâu không phải là vai trò của nông lâm thủy sản

a)

khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế

b)

cung cấp các sản phẩm cho sản xuất và tiêu dùng

c)

sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường

16.

để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

thấy thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý đa dạng hóa sản xuất

c)

tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

d)

tập trung vào một số cây trồng vật

17.

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu còn cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động đây là

a)

đặc điểm quan trọng để phân biệt nông nghiệp và công nghiệp

b)

vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với đời sống con người

c)

các điều kiện cơ bản để tiến hành sản xuất nông nghiệp

d)

những hình thức cơ bản của tổ chức và sản xuất nông nghiệp

18.

sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ cho nên

a)

phải đảm bảo đầy đủ các yếu tố về nhiều ánh sáng nước dinh dưỡng

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý

c)

sử dụng hợp lý nâng cao độ phì của đất

d)

hình thành các vùng nông nghiệp chuyên canh

19.

nông nghiệp bao gồm

a)

trồng trọt và chăn nuôi

b)

chăn nuôi và thủy sản

c)

thủy sản và lâm nghiệp

d)

lâm nghiệp và trồng trọt

20.

đâu là vai trò của ngành trồng trọt

a)

ngành trồng trọt phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính thời vụ

b)

Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ

c)

ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học công nghệ

d)

cung cấp lương thực thực phẩm nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

21.

đặc điểm của ngành trồng trọt

a)

tạo việc làm giúp ổn định cuộc sống cho một số bộ phận lớn nhưng nông thôn

b)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

ngành trồng trọt phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên có tính thời vụ

d)

góp phần đảm bảo an ninh lương thực ổn định xã hội và bảo vệ môi trường

22.

cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo lúa mì ngô

b)

lúa gạo lúa mì Ngô Lạc

c)

lúa gạo mì ngô đậu tương

d)

lúa gạo lúa mì Ngô mía

23.

điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và chất rất để phát triển

b)

nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)

nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển

d)

nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và quần nước để phát triển

24.

đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng đất ẩm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

ẩm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

nóng ẩm chân ruộng ngập nước Đức phù Sa

d)

nóng thích nghi với dao động của khí hậu

25.

đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng đất ẩm nhiều mùn dễ thoát nước

b)

ẩm khô đất đai màu mỡ nhiều phân bón

c)

nóng ẩm chân ruộng ngập nước đất phù sa

d)

nóng thích nghi với sự dao động của không khí

26.

vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

c)

cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

27.

ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành trồng trọt

a)

tạm biệt làm giúp ổn định cuộc sống cho một bộ phận lớn nông thôn

b)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

là cơ sở phát triển chăn là mặt hàng xuất khẩu có giá trị

d)

cây trồng được chia thành nhiều nhóm

28.

ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành trồng trọt

a)

nhìn trong cho phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính thời vụ

b)

việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ

c)

ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học công nghệ

d)

cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

29.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp

a)

chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất

c)

có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

d)

chồng bất cứ đâu có dân cư và có thể trồng được

30.

ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc điểm quan trọng của sản xuất cây lương thực

a)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

b)

nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

31.

nước cộng hòa cafê dùng để chỉ

a)

Colombia

b)

Braxin

c)

Anh

d)

Pháp

32.

ở nước ta các đồn điền cafe cao su chè dưới thời Pháp thuộc ngay phần lớn đều trở thành

a)

trang trại

b)

nông trường quốc doanh

c)

hợp tác xã nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

33.

đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành nông nghiệp là

a)

chu kỳ sinh trưởng dài phát triển chậm

b)

sinh trưởng trong không gian rộng

c)

sinh trưởng trên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp

d)

chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm

34.

vai trò của ngành thủy sản về mặt xã hội là

a)

đóng góp vào GDP ngày càng lớn

b)

cung cấp các nguyên tố vi sinh dễ hấp thụ và có lợi cho sức khỏe

c)

giải quyết việc làm nâng cao đời sống nhân dân

d)

phụ phẩm của ngành thủy sản là thức ăn cho ngành chăn nuôi

35.

trong các vai trò dưới đây của ngành nông nghiệp vai trò nào có ý nghĩa trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu

a)

chống xói mòn đất

b)

điều tiết lượng nước trong đất

c)

giảm lượng khí nhà kính trong khí quyển

d)

bảo tồn đa dạng sinh học

36.

một trong những vai trò quan trọng của ngành thủy sản đối với đời sống con người là

a)

cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

cung cấp nguồn lương thực có dinh dưỡng cao

c)

cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

cung cấp nguồn đảm bổ dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì

37.

thực phẩm thủy sản khác với thực phẩm từ chăn nuôi là

a)

giàu chất đạm dễ tiêu hóa

b)

dễ tiêu hóa không gây béo phì có nhiều nguyên tố vi sinh dễ hấp thụ

c)

giàu chất béo không gây béo phì

d)

giàu chất đạm và chất béo hơn

38.

ngành nuôi trồng thủy sản đã phát triển theo hướng

a)

nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn

b)

nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu

c)

nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thì trường

d)

nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao

39.

vai trò của ngành nuôi trồng thủy sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ sung cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm cua cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

40.

phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nuôi trồng thủy sản

a)

sản lượng nuôi trồng thủy sản thế giới tăng rất nhanh

b)

ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước mặn nước lợ

c)

luôn nhiều loại có giá trị kinh tế thực phẩm cao cấp

d)

kỹ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang Quảng canh

41.

điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và chăn nuôi là

a)

con cóc nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người

b)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt

c)

là nguồn phân bón cho trồng trọt

d)

không sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

42.

nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do

a)

khai thác từ sông suối Hồ

b)

nuôi trong các ao hồ đầm

c)

khai thác từ biển và đại dương

d)

nuôi trồng trong các biển và đại dương

43.

ý nào không đúng về vai trò của ngành thủy sản

a)

cung cấp nguồn đã bổ dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì

b)

cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khỏe

c)

cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm dược phẩm

d)

đóng góp vào GDP ngày càng nhỏ

44.

ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển ở tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt những nhu cầu của con người và chủ động nguyên liệu cho các nhà máy chế biến

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt

c)

thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được

d)

không phải đầu tư ban đầu

45.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp có vai trò thúc đẩy liên kết trong sản xuất chế biến và tiêu thụ nông sản là

a)

trang trại

b)

hợp tác xã nông nghiệp

c)

thể tổng hợp nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

46.

sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

47.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sử dụng hiệu quả nhất các điều kiện tự nhiên vị trí địa lý và các điều kiện kinh tế xã hội

a)

trang trại

b)

hợp tác xã nông nghiệp

c)

thể tổng hợp nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

48.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

hộ gia đình

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

49.

tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào dưới đây

a)

phát huy sức mạnh toàn dân để phát triển nông nghiệp

b)

góc thường sử dụng hợp lý hiệu quả và như thiên nhiên và các nguồn lực khác trên lãnh thổ

c)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp

d)

hạn chế tác động của tự nhiên và góp phần bảo vệ môi trường

50.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là

a)

trang trại

b)

hợp tác xã nông nghiệp

c)

hệ tổng hợp nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

51.

đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sẽ giúp nhầm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

52.

tổ chức nông lương của Liên hợp Quốc được viết tắt là

a)

UNIDO

b)

WHO

c)

UNESCO

d)

FAO

53.

số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

54.

ở nước ta các nông trường Quốc doanh được thành lập chủ yếu ở

a)

vùng dân cư thưa thớt

b)

gồm các trung tâm công nghiệp chế biến

c)

vùng đông dân thị trường tiêu thụ lớn

d)

vùng trung du cao nguyên khác vùng đất mới khai khẩn

55.

ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

nông trường Quốc doanh

d)

thế tổng hợp nông nghiệp

56.

vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự

^ l của các ngành kinh tế

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ PT

57.

vai trò của công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

thúc đẩy sự PT của nhiều ngành kinh tế

b)

làm việc làm mới tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

58.

dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động công nghiệp được chi ra làm hai nhóm chính

a)

khai thác và chế biến

b)

nặng (A) và nhẹ(B)

c)

khai thác và nặng (A)

d)

chế biến và nhẹ (B)

59.

đã chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến người ta dựa vào

a)

giá thành của sản phẩm

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động

c)

đặc điểm các nguồn nguyên liệu

d)

đặc điểm của nguồn lao động

60.

sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ

b)

có bao gồm nhiều ngành

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

sự phân tán về không gian

61.

vai trò của con người không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất tạo ra sản phẩm tiêu dùng

62.

biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

a)

phương pháp khác tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

mở rộng thị trường lao động tại việc làm mới

c)

xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế

d)

xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho đời sống con người

63.

phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp

a)

trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

công nghiệp là ngành sáng tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

c)

công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và thị trường

64.

đặc điểm của công nghiệp không phải là

a)

gồm có 2 giai đoạn

b)

có tính chất tập trung cao độ

c)

gồm nhiều ngành phức tạp

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

65.

tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp

b)

thu hút nhiều người lao động

c)

tạo khối lượng sản phẩm lớn

d)

dùng nhiều kỹ thuật sản xuất

66.

các yếu tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

khoáng sản dân cư lao động đất thị trường chính sách

b)

khí hậu nước cư dân lao động vốn thị trường chính sách

c)

đất rừng biển dân cư lao động vốn thị trường chính sách

d)

khoa học kỹ thuật dân cư lao động thị trường chính sách

67.

đặc điểm nào dưới đây khiến cho sản xuất công nghiệp có lượng chất thải ra môi trường nhiều

a)

nhắn gì với sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

b)

có mức độ tập trung hóa chuyên môn hóa và hợp tác hóa rất cao

c)

đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn

d)

có tính linh động cao về mặt phân bố theo không gian

68.

nền công nghiệp hiện đại có đặc trưng nào dưới đây

a)

gắn liền với tự động hóa ứng dụng công nghệ cao để mạnh nghiên cứu và phát triển

b)

gắn cái gì với sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

c)

có mức độ tập trung hóa chuyên môn hóa và hợp tác hóa rất cao

d)

khó tính linh động cao về mặt phân bố không gian

69.

ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than khai thác dầu khí điện lực

b)

khai thác than khai thác dầu khí thủy điện

c)

khai thác than khai thác dầu khí nhiệt điện

d)

khai thác than khai thác dầu khí điện gió

70.

trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ la Tinh

d)

Tây âu

71.

nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời sức gió địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời sức gió than đá từ từ

c)

năng lượng mặt trời sức gió dầu khí

d)

năng lượng mặt trời rất gió củi gỗ

72.

sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt thép

b)

đồng chì

c)

vàng bạc

d)

kẽm nhôm

73.

sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt

b)

mangan

c)

Titan

d)

nhôm

74.

công nghiệp điện tử tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích ruộng

b)

nhiều kim loại điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

75.

sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt cá hộp và đông lạnh sữa rượu giày nước giải khát

b)

thịt cá hộp và đông lạnh sữa rượu áo nước giải khát

c)

thịt cá hộp và đông lạnh sữa rửa quần nước giải khát

d)

thịt cá hộp và đông lạnh sữa rượu bia nước giải khát

76.

phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

là ngành kinh tế quan trọng là cơ bản của một quốc gia

b)

là cơ sở không hiểu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

là tiền đề của các tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ

d)

là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của quốc gia

77.

than đá không dùng để làm

a)

nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

cốc hoá cho luyện Kim đen

c)

nguyên liệu cho hóa than

d)

vật liệu dùng để xây dựng

78.

đặc điểm của than đá là

a)

rất giòn

b)

không cứng

c)

nhiều tro

d)

độ ẩm cao

79.

Thanh an-tra-xit kh có đặc điểm nào sau đây

a)

khả năng sinh nhiệt lớn

b)

có độ bền cơ học cao

c)

chuyên chở không đi vỡ vụn

d)

độ ẩm cao và có lưu huỳnh

80.

phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than

a)

là ngành công nghiệp xuất hiện sớm

b)

là nguồn năng lượng cơ bản quan trọng

c)

phần lớn mua than tập trung ở bán cầu bắc

d)

hiện nay có tốc độ tăng trưởng rất nhanh

81.

ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

dệt may

b)

da giày

c)

rượu bia

d)

nhựa

82.

cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tỉ trọng

a)

cũi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

83.

các nước trên thế giới có cơ cấu điểm khác nhau phụ thuộc vào

a)

điều kiện tự nhiên trình độ kỹ thuật chính sách phát triển

b)

vị trí địa lý đặc điểm và phân bố dân cư số đô thị

c)

vị trí địa lý sẽ nói chuyện với công nghiệp trình và kỹ thuật

d)

điều kiện tự nhiên trình độ văn hóa của dân cư thói quen sử dụng năng lượng

84.

một trong những thước đo được đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia là

a)

sản lượng điện của quốc gia đó

b)

xã luận điểm bình quân đầu người của quốc gia đó

c)

số nhà máy điện trong nước

d)

hệ thống truyền tải điện trong nước

85.

công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu thị trường tiêu thụ nguồn nguyên liệu

b)

lao động thị trường tiêu thụ nguồn nguyên liệu

c)

năng lượng điện trường tiêu thụ nguồn nguyên liệu

d)

thiết bị thị trường tiêu thụ nguồn nguyên liệu

86.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

87.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành

b)

tốc độ tăng trưởng

c)

không gian lãnh thổ

d)

thời gian phát triển

88.

mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

b)

tăng trưởng giá trị hàng hóa sản xuất công nghiệp

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế xã hội môi trường

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

89.

vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

90.

vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

chả biết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

sử dụng hợp lý hiệu quả về nguồn lực trên lãnh thổ

c)

thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

d)

góp phần thay đổi môi trường tạo các cảnh quan mới

91.

"hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất đồng thời với một điểm dân cư" là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

92.

phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

đồng nhất với một điểm dân cư

b)

có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

c)

giữa các xí nghiệp không liên hệ

d)

sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

93.

đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu công nghiệp tập trung

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi tập trung nhiều xí nghiệp

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

gắn với đồ thị vừa và lớn

94.

đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lý thuận lợi

b)

bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần Nguyên nhiên liệu

d)

có các xí nghiệp nòng cốt bổ trợ và phục vụ

95.

đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp

a)

làm một vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

bao gồm điểm khu trung tâm

c)

có một số ngành chủ yếu

d)

gắn với một số đồ thị vừa và lớn

96.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp

a)

vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp

97.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

98.

đối với các nước đang phát triển và khu công nghiệp Trung thường được xây dựng nhằm mục đích

a)

đẩy mạnh muốn truyền công nghiệp hóa

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn kỹ thuật và công nghệ

c)

sản xuất phục vụ xuất khẩu

d)

tạo rồi kết hợp giữa sản xuất giữa các xí nghiệp với nhau

99.

liên hệ địa phương em ,Nhân Cơ hiện nay được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

100.

việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây

a)

đảm bảo cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính

c)

đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia

d)

tăng lượng điện năng sử dụng nhiều hóa thạch

101.

môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng là do hoạt động của kinh tế nào sau đây

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

nông nghiệp

d)

du lịch

102.

phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là

a)

những vật liệu tái chế được

b)

những vật liệu tái sử dụng

c)

những vật liệu dễ phân hủy

d)

những vật liệu khó phân hủy

103.

nước thải độc hại từ hóa chất gây ô nhiễm môi trường

a)

nước, đất

b)

đất đai

c)

nguồn nước

d)

không khí

104.

một số hoạt động sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực đến môi trường hiện nay do

a)

tao nói nhiều máy móc đa dạng

b)

sử dụng công nghiệp hiện Đại

c)

sử dụng công nghệ lạc hậu

d)

nhiều công nghệ mới ra đời

105.

các chất thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường

a)

nguồn nước

b)

không khí

c)

đất đai

d)

nước,đất

106.

các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên

a)

tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí

b)

hiện trạng cảng kia của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên

c)

tạo môi trường mới cải thiện chất lượng môi trường

d)

ô nhiễm môi trường vô sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng

107.

các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên

a)

ô nhiễm môi trường gia sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng

b)

xin lỗi nhiễm môi trường nước và môi trường không khí

c)

hình tranh cái kia của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên

d)

tạo ra máy móc khai thác hợp lý nguồn tài, bảo vệ môi trường

108.

việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhầm

a)

xem bão nguồn cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp khác

b)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia

c)

hạn chế sử dụng năng lượng trong sinh hoạt của người dân

d)

góp phần giảm phát Thái khiến nhà kính giảm nhẹ biến đổi khí hậu

109.

hoạt động nào sau đây hạn chế tác động so với môi trường tự nhiên

a)

tăng cường sử dụng chất đốt năng lượng hóa thạch

b)

tiết kiệm năng lượng sử dụng năng lượng tái tạo

c)

để bạn sử dụng các hóa chất trong nông nghiệp

d)

thế mạnh phát triển điện than nhiệt điện điện gió

110.

vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các thành viên thiên nhiên

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

111.

vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thuốc để phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

lớp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

112.

đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều Hữu tình

113.

người ta thường chia dịch vụ thành ba nhóm là

a)

dịch vụ xã hội dịch vụ sản xuất dịch vụ đời sống

b)

dịch vụ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng dịch vụ công

c)

dịch vụ công dịch vụ xã hội dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ tiêu dùng dịch vụ sản xuất dịch vụ đời sống

114.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất

a)

thương nghiệp y tế

b)

giáo dục y tế

c)

tài chính tín dụng

d)

giáo dục bảo hiểm

115.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

thương nghiệp y tế

b)

giáo dục y tế

c)

tài chính tín dụng

d)

giáo dục bảo hiểm

116.

hoạt động nào sau đây là hoạt động dịch vụ công

a)

thương nghiệp y tế

b)

giáo dục y tế

c)

tài chính tín dụng

d)

giáo dục bảo hiểm

117.

phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

a)

có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

c)

sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước

d)

quyết định việc phân bố loại dân cư trong cả nước

118.

đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

phân loại sản phẩm là vô hình phi vật chất

b)

việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu giữ được

d)

người tiêu dùng của tham gia vào sản xuất

119.

phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

a)

có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

sử dụng tốt hơn các ngành lao động ở trong nước

c)

cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước

120.

đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

quá trình sản xuất (cảm ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời

c)

khoa học công nghệ phát triển làm thay đổi các hình thức cơ cấu chất lượng dịch vụ

d)

việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng

121.

lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải là vì do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật

c)

trình độ đô thị hóa thấp mạng lưới đô thị kém phát triển thị dân

d)

cơ cấu dân số trẻ người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

122.

một số khu vực dịch vụ mất cân đối cung cấp chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ

b)

sản phẩm không dùng khi không còn tồn tại

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình phi vật chất

123.

nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất tiêu dùng công cộng đều phát triển mạnh mẽ

a)

nông thôn

b)

đô thị

c)

đồng bằng

d)

miền núi

124.

yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế

a)

tài nguyên thiên nhiên nhân văn độc đáo

b)

quy mô dân số lửa gia tăng dân số nhanh

c)

hệ thống các cơ sở nhiệm vụ hiện đại

d)

cơ sở hạ tầng từ đầu tư phát triển mạnh

125.

các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các nước

a)

Hoa Kỳ Anh Nhật Bản

b)

hoa kỳ Pháp Brazil

c)

hoa kỳ đan mạch đức

d)

Hoa Kỳ Trung Quốc Nga

126.

giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Phong trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

d)

chị có mối quan hệ với công nghiệp

127.

vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

tạo nên mối giao lưu tế giữa các nước trên thế giới

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng sa

128.

đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

chuyên chở người từ nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ đường hàng không sông

129.

chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

chuyên chở người và hàng hóa nơi này sang người khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

cách làm món giao thông đường bộ được hàng không sông

130.

trong giao thông vận tải khối lượng vận chuyển được đánh giá bằng

a)

cự ly vận chuyển trung bình (km)

b)

tốc độ di chuyển(km/h)

c)

số lượt khách ,số tần hàng hóa vận chuyển

d)

số lượng khách km hoặc số tuần hàng hóa km

131.

phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải

a)

là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hoá

b)

đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người

c)

phục vụ mới giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

d)

có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

132.

vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung cấp vật tư Nguyên nhiên liệu cho sản xuất

b)

vận chuyển đưa sản phẩm lên thị trường tiêu thụ

c)

trước các thành tựu sinh hoạt người dân thuận tiện

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

133.

phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải

a)

làm thay đổi giá trị hàng hóa vận chuyển

b)

làm thay đổi vị trí của người và hàng hóa

c)

các sản phẩm luôn dự trữ và tích lũy được

d)

sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ

134.

chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở

b)

sự tiện nghi cho khách

c)

sự chuyên chở người

d)

an toàn cho hàng hóa

135.

đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

khối lượng vận chuyển

b)

khối lượng luân chuyển

c)

cự ly vận chuyển trung bình

d)

sự an toàn cho khách hàng

136.

loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết phải phát triển ở các nước là đảo quốc (anh ,Nhật Bản)

a)

đường ô tô

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường sắt

137.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải

a)

sự phát triển và phân bố các kinh tế quốc dân

b)

quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư

c)

sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

quy mô các điểm khu tập trung và vùng công nghiệp

138.

sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây

a)

lúc vừa rồi em cạn kiệt nhanh tài nguyên

b)

gây tình trạng ô nhiễm không khí tiếng ồn

c)

làm tai nạn giao thông không ngừng tăng lên

d)

làm thu hẹp mạng lưới đường nơi đỗ xe

139.

vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là

a)

gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực

b)

cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất xã hội

c)

vận chuyển hành khách phục vụ nhu cầu đi lại của cư dân kết nối

d)

thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các ngành kinh tế với nhau

140.

ở thời kỳ sơ khai con người thường chuyển thông tin không có hình thức nào sau đây

a)

gọi điện

b)

đốt lửa

c)

đánh trống

d)

thổi tù và

141.

ngành bưu chính viễn thông gồm hai ngành chính là

a)

vận chuyển và viễn thông

b)

vận tải và Thông Tin

c)

bưu chính và viễn thông

d)

bưu chính và thông tin

142.

đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển thông những tin tức truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến các từ khí quyển và những vệ tinh

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa các người tiêu dùng với nhau

143.

đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa không gặp khách hàng

b)

sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến nhất từ khí quyển và vệ tinh

d)

vận chuyển bưu phẩm bưu kiện với các phương tiện cần có

144.

các tiêu chí đánh giá dịch vụ bưu chính là

a)

thời gian cuộc gọi chất lượng cuộc gọi thời gian giao nhận

b)

thời gian cuộc gọi khối lượng bưu phẩm thời gian giao nhận

c)

khối lượng bưu phẩm thời gian cuộc gọi số lượng thư Tín

d)

số lượng thương Tín khối lượng bưu phẩm thời gian giao nhận

145.

vai trò của ngành bưu chính viễn thông đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

hiện đại hoá hạ tầng quan trọng mang lại giá trị kinh tế cao

b)

thay đổi cách thức tổ chức kinh tế thúc đẩy kinh tế phát triển

c)

tao không nói cho quản lý hành chính và an ninh quốc phòng

d)

cung ứng chuyển đổi thông tin vận chuyển bưu phẩm- kiện

146.

ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây

a)

phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn và sự phát triển khoa học công nghệ

b)

chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi cao sự an toàn

c)

sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm dịch vụ đã thực hiện

d)

viễn thông sử dụng phương tiện thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa

147.

ngành công nghiệp nào đóng vai trò quan trọng nhất với sự phát triển của thông tin liên lạc

a)

công nghiệpcông nghiệp luyện

b)

công nghiệp điện tử tin học

c)

công nghiệp cơ khí hóa chất

d)

công nghiệp luyện kim đen