Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động cơ điện

Total questions: 58

Worksheet time: 15hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện khởi động lớn sẽ gây ra

a)

Động cơ nóng lên.

b)

Sự chuyển mạch khó khăn.

c)

Lực điện động lớn làm phá hủy quá trình cơ học của máy.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

Chọn công suất động cơ là để:

a)

HT truyền động điện làm việc đúng theo các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật.

b)

Động cơ có khả năng làm việc quá tải.

c)

Nâng cao năng suất.

d)

Động cơ làm việc an toàn.

3.

Một hệ thống truyền động điện là một tập hợp các thiết bị:

a)

Điện để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

b)

Cơ để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

c)

Cơ điện để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

d)

Cơ điện để biến đổi điện năng thành cơ năng.

4.

Điểm làm việc ổn định của hệ thống truyền động điện là điểm có:

a)

Moment động cơ nhỏ hơn moment tải.

b)

Moment động cơ lớn hơn moment tải.

c)

Moment động cơ và moment tải khác nhau.

d)

Moment động cơ và moment tải bằng nhau.

5.

Dòng khởi động tối đa cho phép của động cơ một chiều kích từ độc lập công suất lớn phải:

a)

≥ 2,5 lần dòng định mức.

b)

≥ 10 lần dòng định mức.

c)

≤ 6,5 lần dòng định mức.

d)

≤ 2,5 lần dòng định mức

6.

Dùng phương pháp đổi nối sao – tam giác sẽ giảm dòng khởi động động cơ không đồng bộ ba pha thay đổi như thế nào:

a)

1/4

b)

1/3

c)

1/2

d)

1

7.

Để đảo chiều động cơ một chiều kích từ độc lập ta tiến hành

a)

Đảo chiều dòng điện phần ứng

b)

Giảm điện áp đặt vào phần ứng

c)

Tăng điện áp cấp vào phần ứng

d)

Đảo chiều dòng điện phần ứng và kích từ.

8.

Hình thức truyền động được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Hình thức truyền động đơn và nhiều động cơ

b)

Hình thức truyền động đơn

c)

Hình thức t

9.

Hình thức truyền động được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Hình thức truyền động đơn và nhiều động cơ

b)

Hình thức truyền động đơn

c)

Hình thức truyền động nhóm và truyền động đơn

d)

Hình thức truyền động nhóm

10.

Chế độ làm việc dài hạn của động cơ điện có nhiệt độ:

a)

Tăng giảm theo chu kỳ

b)

Đạt nhiệt độ ổn định

c)

Gần đạt nhiệt độ ổn định

d)

Không đạt nhiệt độ ổn định

11.

Nguyên nhân làm nóng động cơ điện khi động cơ hoạt động bình thường là do

a)

Tổn hao

b)

Tổn hao đồng

c)

Tổn hao cơ

d)

Tổn hao sắt

12.

Trong phương trình động học của hệ truyền động điện khi mô-men động cơ cân bằng với mô-men tải

a)

Hệ làm việc ở trạng thái xác lập

b)

Hệ làm việc ở trạng thái non tải

c)

Hệ làm việc ở trạng thái không xác lập

d)

Hệ làm việc ở trạng thái quá tải

13.

Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp không thể thực hiện được trạng thái hãm nào sau đây

a)

Hãm ngược

b)

Hãm tái sinh

c)

Hãm động năng

d)

Hãm dừng tự do

14.

Khi động cơ điện đang quay ta cắt cả phần ứng lẫn cuộn kích từ ra khỏi lưới điện để đóng vào điện trở hãm nhưng dòng kích từ vẫn giữ nguyên theo chiều cũ. Vậy ta đang tiến hành hãm động cơ điện theo phương pháp:

a)

Hãm động năng kích từ độc lập

b)

Hãm ngược

c)

Hãm động năng tự kích từ

d)

Hãm tái sinh

15.

Đặc tính cơ nhân tạo của động cơ điện là đặc tính cơ nhận được

a)

Khi động cơ làm việc với các thông số nguồn định mức

b)

Khi động cơ làm việc với moment định mức

c)

Khi động cơ làm việc với tải định mức

d)

Khi động cơ làm việc với tốc độ định mức

16.

Phương trình

a)

Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ độc lập

b)

Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ không đồng bộ 3 pha

c)

Là phương trình đặc tính cơ của động cơ đi

17.

A. Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ độc lập B. Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ không đồng bộ 3 pha C. Là phương trình đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập D. Là phương trình đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ 3 pha

a)

Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ độc lập

b)

Là phương trình đặc tính cơ - điện của động cơ không đồng bộ 3 pha

c)

Là phương trình đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập

d)

Là phương trình đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ 3 pha

18.

CM16. Đường đặc tính cơ của động cơ là

a)

Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (ω, M)

b)

Đường cong nằm trong mặt phẳng (ω, M)

c)

Đường thẳng biểu thị mối quan hệ giữa moment quay và tốc độ động cơ trên hệ trục tọa độ vuông góc (ω, M)

d)

Đường biểu thị mối quan hệ giữa moment và tốc độ động cơ trên hệ trục tọa độ vuông góc (ω, M)

19.

CM17. Một hệ thống truyền động điện là một tập hợp các thiết bị:

a)

Điện để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

b)

Cơ để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

c)

Cơ điện để biến đổi điện năng thành cơ năng và khống chế dòng năng lượng đó trước khi cấp cho máy sản xuất.

d)

Cơ điện để biến đổi điện năng thành cơ năng.

20.

CM18. Động cơ làm việc ở chế độ hãm động năng tự kích từ khi

a)

Động cơ không tiêu thụ năng lượng điện của nguồn cung cấp

b)

Động cơ biến điện năng thành cơ năng

c)

Động cơ biến cơ năng thành công suất tổn hao ΔP

d)

Động cơ tạo ra moment cản ngược chiều với chiều quay của động cơ

21.

CM19. Một bộ nghịch lưu cấp nguồn cho động cơ không đồng bộ ba pha 2p=4 ở tần số 50Hz và điện áp 208V thì tốc độ động cơ là 1440 vòng/phút. Nếu tốc độ được giữ cố định, khi đầu ra của nghịch lưu chuyển sang tần số 45Hz và 187,2V, động cơ chuyển sang làm việc ở chế độ:

a)

Hãm ngược

b)

Hãm động năng

c)

Động cơ

d)

Hãm tái sinh

22.

CM20. Một máy công cụ được truyền động bằng động cơ không đồng bộ Rotor lồng sóc với tố

4 lines
23.

45Hz và 187,2V, động cơ chuyển sang làm việc ở chế độ:

a)

Hãm ngược

b)

Hãm động năng

c)

Động cơ

d)

Hãm tái sinh

24.

Một máy công cụ được truyền động bằng động cơ không đồng bộ Rotor lồng sóc với tốc độ yêu cầu 1450 vòng/phút. Máy có biểu đồ phụ tải như sau: M (Nm) 46 32 55 36 t (phút) 0,25 1,5 2,5 3,5 Động cơ được chọn để truyền động cho máy công cụ có:

a)

M ĐC > M đẳngtrị =43,75Nm

b)

M ĐC = M đẳngtrị =43,75Nm

c)

M ĐC > M đẳngtrị =42,75Nm

d)

M ĐC < M đẳngtrị =42,75Nm

25.

Điều kiện của điểm làm việc ổn định tĩnh của hệ thống truyền động điện là giao điểm của đặc tính cơ động cơ và đặc tính cơ phụ tải và có độ cứng đặc tính cơ:

a)

β c < β đ

b)

β c = β đ

c)

β c > β đ

d)

β c ≤ β đ

26.

Động cơ không đồng bộ làm việc ở trạng thái hãm ngược khi:

a)

s<0, n

b)

0

c)

s=0, n=0

d)

s>1, n<0

27.

Một cơ cấu nâng trang bị cho động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha Rotor dây quấn có công suất 7,5KW, 50Hz, 960 vòng/phút, 2p=6, λ m =1,8. Động cơ đang làm việc ổn định trên đặc tính cơ tự nhiên với tải định mức. Hệ số trượt tới hạn của động cơ là:

a)

s t =0,13

b)

s t =0,23

c)

s t =0,5

d)

s t =1

28.

Động cơ một chiều kích từ độc lập làm việc với tải phản kháng. Biết rằng điện áp nguồn cung cấp cho động cơ 220V, tốc độ không tải n0=607 vòng/phút, Rư=0,25Ω, KΦ=3,46 Vs/rad và dòng tải I=45A. Điện trở hãm cần thêm vào mạch phần ứng khi động cơ đảo chiều quay với tốc độ 450 vòng/phút.

a)

1,3Ω

b)

1Ω

c)

2,9Ω

d)

2Ω

29.

Động cơ không đồng bộ Rotor lồng sóc 4 cực, 220V, 50Hz, được điều khiển bằng nghịch lưu theo điều kiện U/f=const. điện áp và tần số đầu ra của bộ nghịch lưu khi động cơ làm việc ơ tốc độ 1200 vòng/phút là:

a)

42Hz, 176V

b)

40Hz, 180V

c)

40Hz, 176V

d)

45Hz, 150V

30.

Điện áp và tần số đầu ra của bộ nghịch lưu khi động cơ làm việc ơ tốc độ 1200 vòng/phút là:

a)

42Hz, 176V

b)

40Hz, 180V

c)

40Hz, 176V

d)

45Hz, 150V

31.

Khi giảm từ thông kích từ của động cơ một chiều kích từ độc lập thì tốc độ làm việc khi mang tải sẽ

a)

Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào vùng tải

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm

32.

Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ ba pha phổ biến hiện nay là thay đổi:

a)

Số đôi cực từ

b)

Tần số nguồn cấp Stator

c)

Điện kháng Stator

d)

Điện trở Rotor

33.

Moment tải mang tính thế năng là moment tải:

a)

Phụ thuộc vào tốc độ động cơ

b)

Phụ thuộc vào moment động cơ

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ động cơ

d)

Phụ thuộc vào moment và tốc độ động cơ

34.

Ở chế độ xác lập của hệ thống truyền động điện:

a)

Moment động cơ tăng

b)

Moment động cơ bằng moment của cơ cấu sản xuất.

c)

Moment và tốc độ của động cơ thay đổi liên tục

d)

Tốc độ của động cơ giảm so với tốc độ của cơ cấu sản xuất

35.

Đặc tính tốc độ của động cơ điện là đặc tính biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Tốc độ và dòng điện của động cơ

b)

Tốc độ và điện áp

c)

Moment và dòng điện

d)

Tốc độ và moment động cơ

36.

Để đảo chiều quay động cơ một chiều kích từ độc lập công suất lớn thường phải đảo chiều dòng điện:

a)

Phần ứng hoặc kích từ

b)

Kích từ

c)

Phần ứng

d)

Phần ứng và kích từ

37.

Điểm làm việc ổn định của hệ thống truyền động điện là điểm có:

a)

Moment động cơ lớn hơn moment tải

b)

Moment động cơ nhỏ hơn moment tải

c)

Moment động cơ và moment tải khác nhau

d)

Moment động cơ và moment tải bằng nhau

38.

Động cơ một chiều kích từ nối tiếp làm việc với tải định mức trên đặc tính cơ tự nhiên với tốc độ 600 vòng/phút, Rư=0,197Ω, Rkíchtừ=0,09Ω, Uđm=220V, Iđm=86A, KΦ=3,1Vs/rad. Để động cơ giả

4 lines
39.

Động cơ một chiều kích từ nối tiếp làm việc với tải định mức trên đặc tính cơ tự nhiên với tốc độ 600 vòng/phút, Rư=0,197Ω, Rkíchtừ=0,09Ω, Uđm=220V, Iđm=86A, KΦ=3,1Vs/rad. Để động cơ giảm tốc còn 300 vòng/phút cần phải thêm một điện trở:

a)

Rh=1,14Ω

b)

Rh=1,90Ω

c)

Rh=2,14Ω

d)

Rh=1,15Ω

40.

Động cơ một chiều kích từ nối tiếp có Iđm=33A, Rư=0,81Ω, Rkíchtừ=0,03Ω, Uđm=220V, KΦ=1,5Vs/rad làm việc với tải thế năng ở trạng thái hãm ngược với Ih=1,5Iđm tại tốc độ 450 vòng/phút. Điện trở phụ cần thêm vào mạch phần ứng là:

a)

Rh=3Ω

b)

Rh=5,9Ω

c)

Rh=5Ω

d)

Rh=4,3Ω

41.

Động cơ một chiều kích từ song song có điện áp U=220V, I=8,2A, Rkíchtừ=1,1KΩ, Rư=1,8Ω. Điện trở phụ cần thêm vào mạch phần ứng để động cơ khởi động với dòng lớn nhất cho phép bằng 2Iđm là:

a)

12,78Ω

b)

10Ω

c)

11,5Ω

d)

11,78Ω

42.

Động cơ một chiều kích từ độc lập đang làm việc ổn định trên đặc tính cơ tự nhiên với tải định mức. Động cơ được yêu cầu hãm dừng bằng hãm động năng kích từ độc lập với dòng hãm 60A, biết rằng động cơ có công suất P=1,1KW, U=220V, n=1500 vòng/phút, I=59,5A, Rư=0,295Ω, KΦ=1,29 Vs/rad. Điện trở hãm cần thêm vào mạch phần ứng là:

a)

2Ω

b)

2,08Ω

c)

3,08Ω

d)

2,96Ω

43.

Động cơ không đồng bộ Rotor lồng sóc 4 cực, 220V, 50Hz, được điều khiển bằng nghịch lưu theo điều kiện U/f=const. điện áp và tần số đầu ra của bộ nghịch lưu khi động cơ làm việc ơ tốc độ 1200 vòng/phút là:

a)

42Hz, 176V

b)

40Hz, 176V

c)

40Hz, 180V

d)

45Hz, 150V

44.

Chọn công suất động cơ là để:

a)

HT truyền động điện làm việc đúng theo các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật

b)

Động cơ có khả năng làm việc quá tải

c)

Nâng cao năng suất

d)

Động cơ làm việc an toàn

45.

Cho động cơ một chiều kích từ độc lập có công suất P=7KW, U=440V, n=141

4 lines
46.

Cho động cơ một chiều kích từ độc lập có công suất P=7KW, U=440V, n=1410 vòng/phút, I=19,5A, Rư=2,08Ω, KΦ=0,28V vòng/phút. Động cơ đang làm việc ổn định trên đặc tính cơ tự nhiên với tải thế năng và bằng định mức. Điện trở phụ cần thêm vào mạch phần ứng để động cơ làm việc ở trạng thái hãm ngược với tốc độ hạ tải 900 vòng/phút.

a)

30Ω

b)

35Ω

c)

33,4Ω

d)

23,4Ω

47.

Động cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp làm việc với điện áp 220V, 28A, Rư=1,06Ω, Rkíchtừ=0,275Ω, KΦ=1,94 Vs/rad thực hiện trạng thái hãm động năng kích từ độc lập với tốc độ hãm ban đầu 900 vòng/phút và Ih=2Iđm. Điện trở hãm cần thêm vào mạch phần ứng là:

a)

Rh=1,9Ω

b)

Rh=2,92Ω

c)

Rh=2Ω

d)

Rh=3,92Ω

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong động cơ DC kích từ nối tiếp, từ thông sẽ không đổi.

b)

Trong động cơ DC kích từ song song, từ thông là hàm tuyến tính của dòng phần ứng.

c)

Trong động cơ DC kích từ độc lập, điện áp phần ứng phụ thuộc điện áp kích từ.

d)

Trong động cơ DC kích từ nối tiếp, dòng điện phần ứng bằng với dòng điện kích từ.

49.

Điện trở phụ dùng trong quá trình khởi động nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế dòng khởi động trong khoảng mong muốn.

b)

Tăng giá trị điện áp cấp cho động cơ.

c)

Giảm moment khởi động.

d)

Tăng tốc độ của động cơ.

50.

Linh kiện điện tử công suất nào sau đây có thể kích đóng và kích ngắt chủ động?

a)

Diode công suất

b)

Tụ điện có dung lượng lớn.

c)

SCR (Thyristor) công suất.

d)

Điện trở công suất.

51.

Trong mặt phằng tọa độ của đặc tính cơ M(w), đặc tính của chế độ hãm nằm trong góc phần tư nào?

a)

Góc phần tư 1 và 2.

b)

Góc phần tư 2 và 3.

c)

Góc phần tư 2 và 4.

d)

Góc phần tư 1 và 3.

52.

Trong mặt phằng tọa độ của đặc tính cơ M(w), đặc tính của chế độ hãm nằm trong góc phần tư nào?

a)

Góc phần tư 1 và 2.

b)

Góc phần tư 2 và 3.

c)

Góc phần tư 2 và 4.

d)

Góc phần tư 1 và 3.

53.

Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha, ta không có thể dùng các phương pháp nào sau đây?

a)

Thay đổi tần số điện áp nguồn.

b)

Thay đổi số cặp cực từ.

c)

Thay đổi giá trị điện áp nguồn cấp cho động cơ.

d)

Thay đổi moment động cơ.

54.

Để điện áp DC điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều với điện áp thay đổi từ 100V đến 150V từ nguồn ắc quy cố định 96V, người ta có thể dùng các bộ chuyển đổi nào sau đây?

a)

Bộ tăng dòng điện

b)

Bộ tăng công suất.

c)

Bộ tăng – giảm áp

d)

Bộ nghịch lưu

55.

Trong phương pháp mở máy sao – tam giác, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện sẽ giảm đi 3 lần

b)

Moment mở máy tăng lên 9 lần

c)

Tốc độ động cơ tăng lên 3 lần

d)

Điện áp cấp cho động cơ tăng lên 3 lần.

56.

Trong các bộ chỉnh lưu sau, bộ chỉnh lưu nào cho điện áp ngõ ra lớn nhất?

a)

Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần.

b)

Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần.

c)

Bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển bán phần.

d)

Bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển toàn phần.

57.

Để đảo chiều quay động cơ không đồng bộ 3 pha, ta có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Đảo 2 trong 3 dây của nguồn cung cấp cho động cơ.

b)

Sử dụng bộ Chopper tăng áp.

c)

Sử dụng máy biến áp.

d)

Sử dụng contactor.

58.

Trong phương pháp khởi động động cơ bằng đổi nối sao – tam giác, động cơ có công suất nào sau đây là phù hợp?

a)

1kW

b)

7 kW

c)

15kW

d)

50kW