wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối HKII Môn GDKT & PL 12

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

sử dụng nguyên liệu hữu cơ.

b)

đầu tư kinh phí quảng cáo.

c)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

d)

tổ chức hội nghị trực tuyến định kì.

2.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, nếu phát sinh các khoản liên quan đến thuế, người sản xuất kinh doanh có nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Kê khai trung thực, chính xác.

b)

Hoàn thuế để gia tăng lợi nhuận.

c)

Che giấu làm sai lệch hồ sơ.

d)

Khiếu nại quyền lợi về thuế.

3.

Quyền của người nộp thuế không thể hiện ở việc mọi công dân đều được

a)

cung cấp thông tin về nộp thuế.

b)

hoàn thuế nếu có đủ điều kiện.

c)

từ chối nộp thuế nếu có nhu cầu.

d)

giữ bí mật thông tin nộp thuế.

4.

Theo quy định của pháp luật, quyền của công dân về kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được

a)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

Lựa chọn địa điểm sản xuất.

c)

Mở rộng quy mô sản xuất.

d)

Tuyển dụng lao động phù hợp.

5.

Sau khi tiếp cận được một số bí quyết kinh doanh từ công ty Z, chị L đã tìm cách hợp pháp hóa hồ sơ rồi tự mở cơ sở riêng dưới danh nghĩa của công ty này. Chị L đã vi phạm quyền kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Độc lập tham gia đàm phán.

b)

Phổ biến quy trình kĩ thuật,

c)

Tự chủ đăng kí kinh doanh.

d)

Chủ động liên doanh, liên kết.

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền sở hữu tài sản của công dân?

a)

Người không phải chủ sở hữu cũng có quyền bán tài sản mà mình quản lí.

b)

Chủ sở hữu có quyền bán tài sản của mình cho người khác.

c)

Người được chủ sở hữu giao cho quản lí tài sản cũng có quyền định đoạt tài sản ấy.

d)

Người

7.

Khi thực hiện quyền chiếm hữu đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Khai thác và hưởng hoa lợi.

b)

Chi phối và quản lý tài sản.

c)

Tôn trọng quy định pháp luật.

d)

Ủy quyền người khác quản lý

8.

Người mượn tài sản của người khác phải giữ gìn cẩn thận, trả lại cho chủ sở hữu đúng hạn, nếu hỏng thì phải sửa chữa, bồi thường là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt tài sản của người khác.

b)

Nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác.

c)

Quyền sử dụng tài sản khi được cho mượn

d)

Nghĩa vụ từ chối bảo vệ tài sản người khác.

9.

Quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây?

a)

quyết định, sử dụng, mua bán tài sản.

b)

chiếm hữu, phân chia tài sản.

c)

sử dụng, cho mượn tài sản.

d)

chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

10.

Chủ sở hữu có quyền sử dụng nào dưới đây?

a)

Khai thác tài sản tuyệt đối theo ý chí của mình.

b)

Khai thác tài sản vì mục tiêu lợi nhuận tối cao.

c)

Khai thác tài sản theo mọi địa điểm, thời gian.

d)

Khai thác công dụng, hướng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

11.

Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

định đoạt.

b)

ủy thác.

c)

nhân thân.

d)

đơn phương.

12.

Khoản 4 Điều 70 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Con đã thành niên có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, nơi cư trú, học tập,.... theo nguyện vọng và khả năng của mình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Giữa các thế hệ.

b)

Giữa các thành viên.

c)

Giữa người lớn và trẻ em.

d)

Giữa cha mẹ và con.

13.

Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong

a)

tìm kiếm việc làm.

b)

quan hệ nhân thân.

c)

quan hệ về tài sản.

d)

việc nuôi dạy con cái.

14.

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân gia đình thể hiện mọi công dân phải tuân thủ nguyên tắc

a)

một vợ một chồng.

b)

nhiều vợ, nhiều chồng.

c)

một vợ nhiều chồng.

d)

một chồng nhiều vợ.

15.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về quyền và nghĩa vụ?

a)

Bảo vệ quyền lợi lao động

b)

Áp đặt mọi quan điểm riêng

c)

Định đoạt khối tài sản chung.

d)

Sử dụng nguyên liệu hữu cơ.

16.

Một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

học chương trình chuyên biệt.

b)

miễn học phí toàn phần.

c)

ưu tiên chọn trường học.

d)

bình đằng về cơ hội học tập.

17.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

hưởng tất cả ưu đãi

b)

cộng điểm khu vực

c)

miễn, giảm học phí

d)

học từ thấp đến cao

18.

Trong kì xét tuyển đại học, cao đẳng bạn A đã lựa chọn đăng kí xét tuyển vào ngành kế toán Học viện Ngân hàng vì đã từ lâu A mơ ước trở thành kế toán. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập của A?

a)

Học không hạn chế

b)

bình đẳng về cơ hội học tập

c)

học thường xuyên,học suốt đời

d)

học bất cứ ngành nghề nào

19.

Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là mọi công dân được học bằng

a)

các phương tiện hiện đại.

b)

những cách thức thống nhất,

c)

tất cả giáo trình nâng cao.

d)

nhiều hình thức khác nhau.

20.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

học không hạn chế

b)

hưởng mọi ưu đãi

c)

miễn, giảm học phí

d)

cộng điểm khu vực

21.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để

a)

miễn phí dịch vụ.

b)

hưởng mọi phụ cấp.

c)

trợ cấp ưu đãi.

d)

tìm kiếm việc làm.

22.

Trong công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân có quyền được

a)

xúc phạm cán bộ y tế.

b)

miễn phí mọi dịch vụ.

c)

làm những gì mình thích.

d)

đối xử bình đẳng.

23.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để

a)

hỗ trợ một dịch vụ xã hội.

b)

hưởng mọi dịch vụ xã hội.

c)

đáp ứng các dịch vụ xã hội.

d)

tiếp cận các dịch vụ xã hội.

24.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo đảm an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.

b)

Tiếp cận các thông tin y tế.

c)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

d)

Hưởng các trợ cấp xã hội.

25.

Việc người lao động tham gia và được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Kinh doanh và đóng thuế.

b)

Chăm sóc bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập thường xuyên

d)

Bảo đảm an sinh xã hội

26.

được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Kinh doanh và đóng thuế.

b)

Chăm sóc bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập thường xuyên

d)

Bảo đảm an sinh xã hội.

27.

Pháp luật quy định về quyền của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ thể hiện ở việc công dân được

a)

cung cấp hoàn toàn miễn phí tất cả các loại thuốc.

b)

vui chơi, nghỉ ngơi, giải trí, rèn luyện thân thể.

c)

tự do di chuyển giữa các cơ sở y tế công lập nếu thích.

d)

hưởng thụ miễn phí các dịch vụ khám chữa bệnh.

28.

Một trong những quyền của công dân trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là được

a)

từ chối công tác phòng chống dịch truyền nhiễm.

b)

hướng dẫn chăm sóc sức khỏe bản thân.

c)

xuyên tạc bệnh lý người khác nếu mâu thuẫn.

d)

công khai mọi thông tin cá nhân người bệnh.

29.

Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân về đảm bảo an sinh xã hội theo quy định của pháp luật?

a)

Tìm hiểu các thông tin về chính sách an sinh xã hội.

b)

Chủ động tham gia các chế độ bảo hiểm bắt buộc theo quy định.

c)

Được tiếp cận, tham gia hệ thống an sinh xã hội.

d)

Tôn trọng quyền được đảm bảo an sinh xã hội của người khác.

30.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm môi trường sống trong lành.

b)

Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.

c)

Bí mật thông tin cá nhân.

d)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.

31.

Theo quy định của pháp luật, cùng với việc thực hiện quyền của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội, công dân có nghĩa vụ

a)

khiếu nại hành vi vi phạm.

b)

từ chối nhận trợ giúp xã hội.

c)

xuyên tạc đường lối chính sách.

d)

tôn trọng quyền của người khác.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Công dân có quyền ngăn chặn các hành vi phá hoại di sản văn hoá nhưng không có nghĩa vụ xử lí những hành vi đó.

b)

Công dân có quyền tham quan các di sản văn hoá của dân tộc nhưng không có quyền tiếp cận những di sản văn hoá đó.

c)

Quyền hưởng thụ các di sản văn hoá của công dân được thể hiện ở các hoạt động tham quan di sản, biểu diễn nghệ thuật truyền thống.

d)

Bảo vệ di sản văn hoá là nghĩa vụ của Nhà nước, công dân không có nghĩa vụ quan tâm đến các vấn đề này.

33.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của ông N trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Trưng bày cổ vật tại gia đình.

b)

Giữ gìn giá trị của các cổ vật.

c)

Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.

d)

Giới thiệu giá trị của cổ vật.

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo hành vi phá hoại di tích.

b)

Nghiên cứu giá trị di tích.

c)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

d)

Chấp hành nội quy di tích.

35.

Pháp luật quy định công dân có nghĩa vụ bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Biểu diễn các loại hình nghệ thuật.

b)

Tiếp cận các giá trị văn hoá.

c)

Giao nộp cổ vật do mình tìm được.

d)

Tham quan các di sản văn hoá.

36.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền về bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Che giấu địa điểm phát hiện bảo vật quốc gia.

b)

Xử lí hành vi vi phạm về bảo vệ giá trị văn hoá.

c)

Tạo điều kiện làm sai lệch các di sản văn hoá.

d)

Nghiên cứu các di sản văn hoá của đất nước

37.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

Chiếm lĩnh kiến thức khoa học kỹ thuật.

c)

Tham gia truyền đạo trái phép.

d)

Nâng cao trình độ học vấn.

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Bảo vệ giá trị di sản.

b)

Tiếp cận giá trị di sản.

c)

Nghiên cứu giá trị di sản.

d)

Chuyển giao chủ sở hữu.

39.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo hành vi phá hoại di tích.

b)

Tuyên truyền bảo vệ di tích.

c)

Phục chế trò chơi dân gian.

d)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

40.

Khi phát hiện hành vi xâm phạm di sản văn hóa trái pháp luật, việc làm nào dưới đây là phù hợp với nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo với cơ quan chức năng.

b)

Hợp tác để cùng thu lợi nhuận.

c)

Tham gia hỗ trợ để hưởng lợi.

d)

Yêu cầu chuyển quyền sở hữu.

41.

Sao chép trái phép các di sản văn hóa vì mục đích vụ lợi là không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Quyền.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

42.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Cải tạo, thay thế di tích lịch sử.

b)

Tháo dỡ, phá hủy di tích lịch sử.

c)

Thay đổi giá trị di tích lịch sử.

d)

Giữ nguyên hiện trạng di tích lịch sử.

43.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Thu phí tham quan cổ vật.

c)

Giữ gìn giá trị các cổ vật.

d)

Trao tặng cô vật có giá trị.

44.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Quyền hưởng thụ các di sản văn hoá của công dân được thể hiện ở các hoạt động tham quan di sản, biểu diễn nghệ thuật truyền thống.

b)

Bảo vệ di sản văn hoá là nghĩa vụ của Nhà nước, công dân không có nghĩa vụ quan tâm đến các vấn đề này.

c)

Công dân có quyền tham quan các di sản văn hoá của dân tộc nhưng không có quyền tiếp cận những di sản văn hoá đó.

d)

Công dân có quyền ngăn chặn các hành vi phá hoại di sản văn hoá nhưng không có nghĩa vụ xử lí những hành vi đó.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc thực hiện pháp luật về di sản văn hóa?

a)

Nghiên cứu giá trị di sản.

b)

Lan tỏa các giá trị di tích.

c)

Thụ hưởng giá trị văn hóa.

d)

Chấp hành nội quy di tích.

46.

Hành vi nào dưới đây vi phạm các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hoá?

a)

Chị M mở câu lạc bộ để truyền bá kĩ thuật hát Ca trù cho trẻ em.

b)

Ông H phát tán thông tin sai lệch về giá trị của lễ hội truyền thống.

c)

Anh N giới thiệu di sản văn hoá của quê hương trên mạng xã hội.

d)

Bạn S tỏ thái độ phê phán các bạn có hành vi vứt rác tại khu di tích.

47.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa công cộng có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

quản lý để phát triển du lịch cộng đồng.

b)

xác lập quyền sở hữu tài sản cá nhân.

c)

phá bỏ nếu không phù hợp với cá nhân.

d)

tiếp cận và hưởng thụ các giá trị di sản.

48.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hoá, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Tham gia nghiên cứu giá trị của các di sản văn hoá.

b)

Định đoạt việc sử dụng và khai thác di sản văn hoá.

c)

Sở hữu hợp pháp giá trị mà di sản văn hoá mang lại.

d)

Ngăn chặn những hành vi phá hoại di sản văn hoá.

49.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Mọi công dân đều có quyền tiếp cận các di sản văn hóa hợp pháp.

b)

Công dân có quyền khai thác giá trị của di sản khi được cấp phép.

c)

Mọi di sản văn hóa công dân đều có quyền được sở hữu.

d)

Chủ sở hữu theo pháp luật có quyền chuyển nhượng di sản.

50.

Khi tiếp cận và khai thác các giá trị của di sản văn hóa, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Bổ sung vào đề tài tốt nghiệp.

b)

Hưởng thụ giá trị tích cực.

c)

Thay đổi nội dung di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di sản.

51.

Theo quy định của pháp luật, đối với những di sản văn hóa được pháp luật công nhận mọi công dân đều được

a)

tiếp cận.

b)

hủy hoại.

c)

chiếm đoạt.

d)

mua bán.

52.

Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Phổ cập mô hình du canh du cư.

b)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

c)

Chặt phá rừng để làm thủy điện.

d)

Nâng cao chất lượng môi trường.

53.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chủ động xử lí công tác truyền thông.

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Cần thức đẩy hiện tượng lạm phát.

d)

Áp dụng mô hình đối thoại trực tuyến.

54.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Săn bắt động vật quý hiếm.

b)

Đổ hóa chất xuống lòng sông.

c)

Tái chế rác thải sinh hoạt.

d)

Xả rác không đúng quy định.

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Nộp thuế bảo vệ môi trường rừng.

b)

Lựa chọn địa điểm sống trong lành.

c)

Khai thác tài nguyên mình sở hữu.

d)

Khiếu nại việc sử dụng tài nguyên.

56.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

c)

Tăng cường nhập khẩu phế liệu.

d)

Khai thác cạn kiệt khoáng sản.

57.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Thay đối kiến trúc thượng tầng.

b)

Giám sát quy hoạch đô thị.

c)

Thay đổi đồng bộ kết cấu hạ tầng.

d)

Cải tạo môi trường đất.

58.

Theo quy định của pháp luật, đối với những tài nguyên thiên nhiên đã được xác lập quyền sở hữu của mình khi sử dụng công dân không được

a)

Hủy hoại

b)

Khai thác

c)

Bảo vệ

d)

Tôn tạo

59.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Tham gia hoạt động đổi rác lấy cây xanh

b)

Xử lý chất thải trước khi đổ ra môi trường

c)

Hủy hoại nguồn tài nguyên nước ngầm

d)

Áp dụng biện pháp cải thiện không khí

60.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Ném chất bẩn vào nhà người dân

b)

Thu hẹp diện tích rừng để làm thủy điện

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

d)

Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng

61.

Việc chi trả, bồi thường thiệt hại, khắc phục, xử lý và chịu trách nhiệm pháp lý khác theo quy định của pháp luật nếu gây sự cố môi trường, huỷ hoại tài nguyên thiên nhiên là

a)

nghĩa vụ của công dân

b)

quyền của công dân

c)

hậu quả tiêu cực

d)

vai trò của công dân

62.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Ông Q thường sử dụng xung điện trong đánh bắt cá

b)

Anh V đã xây dựng khu chứa nước thải của trang trại

c)

Bạn H đã cùng lớp mình tham gia dọn vệ sinh khu vực xung quanh trường học

d)

Hưởng ứng Giờ Trái Đất, gia đình nhà anh D đã tắt đèn điện trong một giờ

63.

y là không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tìm hiểu các thông tin về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên ở địa phương.

b)

Nộp thuế bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật.

c)

Ngăn chặn mọi hành vi liên quan đến bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp các bằng chứng về hành vi vi phạm trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

64.

Trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, công dân có quyền nào dưới đây

a)

Tố cáo các hành vi vi phạm.

b)

Khắc phục hậu quả do mình gây ra.

c)

Sống trong môi trường trong lành.

d)

Đóng góp nghĩa vụ tài chính.

65.

Để bảo vệ môi trường, hành vi nào dưới đây của công dân bị nghiêm cấm

a)

Trồng cây phủ xanh đất trống.

b)

Xử lí rác thải nơi tập kết.

c)

Tự ý xả thải chưa qua xử lý.

d)

Bồi thường thiệt hại theo quy định.

66.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là quyền và lợi ích của công dân.

b)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là nhiệm vụ hàng đầu của công dân.

c)

Bảo vệ môi trưởng và tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của toàn dân.

d)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là quyền của mỗi công dân.

67.

Việc làm nào sau đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

Săn bắt động vật quý hiếm về nuôi dưỡng.

c)

Đốt rừng để trồng trọt, chăn nuôi.

d)

Vào rừng khai thác các loại gỗ quý.

68.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

xây dựng thiết chế văn hóa.

b)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

c)

Đảo mật thông tin nội bộ.

d)

Hạn chế rác thải nhựa.

69.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định.

b)

Đốt chất thải rắn độc hại ở nơi công cộng.

c)

Tiếp nhận các thông tin về thực trạng môi trường.

d)

Tố cáo các hành vi xâm phạm đến môi trường.

70.

Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.

b)

Nuôi gia súc gây mất vệ sinh chung.

c)

Nộp phí bảo vệ tài nguyên môi trường.

d)

Buôn bán động vật trong danh mục cấm.

71.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Phải duy trì sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Hình thành ý thức bảo vệ môi trường.

c)

chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

d)

Nhân rộng một số mô hình thoát nghèo.

72.

Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế với những quốc gia khác bằng các biện pháp hoà bình mà không làm phương hại đến hoà bình, an ninh và công lí quốc tế là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.

b)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

c)

Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác.

d)

Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

73.

Luật quốc tế được xây dựng và hoàn thiện dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Dân tộc lớn có toàn quyền tự quyết.

b)

Nước nhỏ phải phụ thuộc vào nước lớn

c)

Mọi quốc gia tự nguyện và bình đẳng.

d)

Chạy đua vũ trang và đe dọa vũ lực.

74.

Khi tham gia các quan hệ quốc tế, các quốc gia không có sự phân biệt về chế độ kinh tế, chính trị và xã hội đều bình đẳng về chủ quyền, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.

c)

Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

d)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

75.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

hợp lý hóa việc chạy đua vũ trang.

b)

mở rộng các vùng tranh chấp.

c)

duy trì hòa bình, an ninh quốc tế.

d)

tăng lệ thuộc của các quốc gia nhỏ.

76.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, để giải quyết các vấn đề quốc tế các quốc gia có nghĩa vụ

a)

từ chối hợp tác với nhau.

b)

hợp tác với các quốc gia khác.

c)

đứng ngoài không tham gia.

d)

từ chối đóng góp tài chính.

77.

Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Điều chỉnh quan hệ giữa các nước.

b)

Từ chối bảo vệ quyền con người.

c)

Thiết lập quan hệ hợp tác với nhau.

d)

Giải quyết tranh chấp và bất đồng.

78.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?

a)

Dùng biện pháp quân sự để các quốc gia khác lệ thuộc vào mình.

b)

Bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia.

c)

Cấm dùng vũ lực hay đe dọa dùng vũ lực

79.

Luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa

a)

các bộ trưởng với nhau.

b)

người dân các nước.

c)

các quốc gia với nhau.

d)

các doanh nghiệp với nhau.

80.

Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Can thiệp công việc của nhau

b)

Phát triển quan hệ hữu nghị.

c)

Duy trì hòa bình và an ninh.

d)

Thúc đẩy hợp tác giữa với nhau.

81.

Tổng thể các nguyên tắc và quy phạm pháp luật tạo thành luật quốc tế không bao gồm

a)

Văn bản pháp luật của một quốc gia.

b)

Tuyên ngôn thế giới về quyền con người.

c)

Hiến chương của Liên hợp quốc

d)

Công ước của Liên hợp quốc về luật biển.

82.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

lôi kéo các nước cùng nhau xâm lược

b)

giúp các nước hợp tác để phát triển.

c)

mở rộng các vùng tranh chấp.

d)

tăng quyền lực cho nước lớn.

83.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, khi giải quyết các tranh chấp quốc tế các nước phải tôn trọng nguyên tắc giải quyết bằng

a)

đe dọa dùng vũ lực.

b)

biện pháp quân sự.

c)

biện pháp hòa bình.

d)

sử dụng vũ trang.

84.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế thúc đẩy quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế.

b)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để xâm phạm các quyền con người.

c)

Pháp luật quốc tế chống mọi hình thức phân biệt chủng tộc.

d)

Pháp luật quốc tế góp phần bảo vệ hòa bình và an ninh quốc tế.

85.

Trong quan hệ quốc tế, tất cả các quốc gia đều có nghĩa vụ từ bỏ việc dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực chống lại sự toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của bất kỳ quốc gia nào là thể hiện nguyên tắc

a)

các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.

c)

cấm dùng vũ lực hay đe dọa vũ lực trong quan hệ quốc tế.

d)

giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

86.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc

a)

không can thiệp công việc nội bộ của nước khác.

b)

tự do can thiệp công việc nội bộ của các nước.

c)

xâm phạm công việc nội bộ các nước lẫn nhau.

d)

nước lớn được quyền can thiệp vào nước nhỏ.

87.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?

a)

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.

b)

Giải quyết tranh chấp bằng sử dụng quyền lực.

c)

Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.

d)

Hợp tác thiện chí với các quốc gia khác.

88.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể của luật quốc tế?

a)

Chủ thể của pháp luật quốc tế là mọi quốc gia trên thế giới.

b)

Tổ chức quốc tế liên chính phủ là chủ thể của luật quốc tế.

c)

Các dân tộc đấu tranh giành quyền tự quyết là chủ thể của luật quốc tế.

d)

Các dân tộc yêu chuộng hòa bình thế giới là chủ thể của luật quốc tế.

89.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc bình đẳng về

a)

sử dụng vũ trang.

b)

quyền được xâm lược.

c)

xâm lược thuộc địa.

d)

chủ quyền quốc gia.

90.

Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là

a)

thoả thuận quốc tế.

b)

công ước quốc tế.

c)

hiệp định quốc tế.

d)

pháp luật quốc tế.

91.

Nội dung nào sau đây không thể hiện nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?

a)

Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

b)

Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.

c)

Giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

92.

Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận của lãnh thổ quốc gia?

a)

Vùng trời.

b)

Vùng vũ trụ.

c)

Vùng nước.

d)

Vùng đất.

93.

Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi

a)

đường biên giới quốc gia.

b)

đường giới tuyến quốc gia.

c)

các nước có tiềm lực lớn.

d)

ý chí của nhà lãnh đạo.

94.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương.

b)

dân cư quốc gia.

c)

dân số thổ cư.

d)

dân số nội địa.

95.

Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?

a)

Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.

b)

Chế độ với người đa quốc tịch.

c)

Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

Chế độ đãi ngộ quốc gia.

96.

Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Tinh thần.

b)

Chính trị.

c)

Vật chất.

d)

Quyền lực

97.

Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào

a)

quy định pháp luật của mỗi quốc gia.

b)

thành phần và địa vị xã hội.

c)

tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.

d)

nguồn gốc xuất thân của người dân.

98.

Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần.

c)

Chính trị.

d)

Quyền lực.

99.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Thăm dò khai thác tài nguyên.

b)

Nghiên cứu khoa học về biển.

c)

Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường

d)

Thực hiện quyền tài phán với nước khác.

100.

Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?

a)

Vùng thềm lục địa.

b)

Vùng nội thủy.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Vùng tiếp lãnh hải.

101.

Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là

a)

vùng không có chủ quyền.

b)

lãnh thổ quốc tế.

c)

vùng lãnh thổ tranh chấp.

d)

lãnh thổ quốc gia.

102.

Phát biểu nào sau đây đùng khi nói về khái niệm dân cư?

a)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và người không quốc tịch sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia

b)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và công dân nước ngoài sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

c)

Dân cư là tập hợp tất cả những người sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

103.

Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

Công dân người nước ngoài.

b)

Người mang hai quốc tịch.

c)

Công dân của nước sở tại.

d)

Người không có quốc tịch.

104.

Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

lãnh hải.

c)

nội thủy.

d)

đặc quyền kinh tế.

105.

Lãnh thổ quốc gia bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và

a)

vùng quốc tế.

b)

vùng lòng đất.

c)

không gian bắc cực.

d)

không gian vũ trụ.

106.

Theo công cước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, mọi quốc gia đều có quyền ấn định chiều rộng lãnh hải của mình chiều rộng này không vượt quá

a)

22 hải lý.

b)

11 hải lý.

c)

12 hải lý.

d)

10 hải lý.

107.

Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Thềm lục địa.

108.

Căn cứ để xác định biên giới quốc gia trong lòng đất là căn cứ vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên

a)

bộ.

b)

không.

c)

biển.

d)

núi.

109.

Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?

a)

Nội thuỷ và lãnh hải.

b)

Tất cả các vùng biển.

c)

Các vùng biển ngoài bờ

110.

Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?

a)

Người đi xuất khẩu lao động. .

b)

Người đi du lịch.

c)

Viên chức ngoại giao.

d)

Người tị nạn.

111.

Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?

a)

Vùng nội thủy.

b)

Vùng có tranh chấp.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

112.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?

a)

Nguyên tắc thương mại bí mật.

b)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

c)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

d)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

113.

Đối tượng của hợp đồng thương mại phải là

a)

tiền kỹ thuật số

b)

động sản

c)

Việt Nam đồng

d)

bất động sản

114.

Các nước thành viên không thông báo hoặc trả lời những thông tin cần thiết về mọi biện pháp có liên quan hoặc tác động đến việc thi hành các hiệp định thương mại quốc tế cho các nước khác và cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO là vi phạm nguyên tắc

a)

A. thương mại công bằng.

b)

B. minh bạch.

c)

C. tự do thương mại.

d)

D. mở cửa thị trường.

115.

Trong hoạt động hợp tác kinh tế của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc nào dưới đây gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc?

a)

A. Cạnh tranh minh bạch.

b)

B. Không phân biệt đối xử.

c)

C. Tự do hoá thương mại.

d)

D. Cạnh tranh công bằng.

116.

Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc minh bạch.

b)

B. Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

c)

C. Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.

d)

D. Nguyên tắc mở cửa thị trường.

117.

Hợp đồng có tính chất quốc tế, được ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại đặt ở các nước khác nhau hoặc hàng hoá được di chuyển qua biên giới… được gọi là

a)

A. Hợp đồng kinh tế quốc tế.

b)

B. Hợp đồng đại lý quốc tế.

c)

C. Hợp đồng thương mại quốc tế.

d)

D. Hợp đồng lao động quốc tế.

118.

Nếu một quốc gia thành viên dành cho một quốc gia thành viên khác các ưu đãi về hàng hoá, dịch vụ và quyền sở hữu trí tuệ thì cũng phải dành cho tất cá các quốc gia thành viên khác những ưu đãi tương tự. Điều này là thể hiện chế độ đối xử

a)

A. pháp nhân.

b)

B. quốc tế.

c)

C. quốc gia.

d)

D. huệ quốc.

119.

Trong giao kết hợp đồng thương mại quốc tế, các bên tham gia không thực hiện các cam kết tuân thủ pháp luật, có hành vi trái đạo đức xã hội, gây thiệt hại cho bên thứ ba, cho lợi ích công cộng... là vi phạm nguyên tắc

a)

A. thiện chí.

b)

B. tự do hợp đồng.

c)

C. trung thực.

d)

D. tuân thủ

120.

: Việc cho phép các nước thành viên WTO được tự do cạnh tranh trong các điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc

a)

A. Mở cửa thị trường.

b)

B. Thương mại công bằng.

c)

C. Tự do cạnh tranh.

d)

D. Minh bạch thông tin.

121.

Là thành viên của WTO, nước K ban hành Luật bảo vệ người tiêu dùng và không thông báo cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO, vì cho rằng Luật này chỉ liên quan đến người tiêu dùng của nội bộ nước mình. Nước K đã vi phạm nguyên tắc cơ bản nào của WTO?

a)

A. Nguyên tắc thương mại công bằng.

b)

B. Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

c)

C. Nguyên tắc minh bạch.

d)

D. Nguyên tắc mở cửa thị trường.

122.

Hành vi bán phá giá trong quan hệ thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Ưu tiên quốc gia nghèo.

b)

B. Tự do hóa thương mại.

c)

C. Cạnh tranh công bằng.

d)

D. Không phân biệt đối xử.

123.

Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc cạnh tranh công bằng trong quan hệ thương mai quốc tế?

a)

A. Xử phạt hành vi bán phá giá.

b)

B. Loại bỏ hành rào thuế quan.

c)

C. Giảm thuế nhập khẩu hàng.

d)

D. Đặt hạn ngạch khi nhập khẩu

124.

: Sau khi đã ký kết hợp đồng thương mại, bất kỳ chủ thể nào có hành vi vi phạm các điều khoản của hợp đồng đều phải

a)

A. chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

B. chủ động thay đổi nội dung.

c)

C. cải chính thông tin cá nhân.

d)

D. công khai danh tính cá nhân.

125.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

A. Thiện chí và trung thực.

b)

B. Tự do hợp đồng

c)

C. Tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

d)

D. Phân biệt đối xử.

126.

Nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử được thể hiện qua chế độ pháp lý là đối xử tối huệ quốc và

a)

A. đối xử công bằng.

b)

B. đối xử khách quan.

c)

C. đối xử quốc gia.

d)

D. đối xử đặc biệt.