wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Cơ kỹ thuật 1

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn tuyệt đối là?

a)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm.

b)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi.

c)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi.

d)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm

2.

Lực là một đại lượng biểu thị sự tương tác giữa các vật có kết quả làm biến đổi:

a)

Trạng thái tĩnh học của vật.

b)

Vị trí của vật.

c)

Hình dạng của vật.

d)

Trạng thái động học của vật.

3.

Đơn vị của lực là N(Niu tơn) tương đương với?

a)
b)

Kg.s2

c)

Kg.m.s2.

d)

Kg/s2

4.

Hai lực trực đối được ký hiệu ?

a)
b)
c)

F1 = F2

d)

F1 + F2 = 0.

5.

Hệ lực cân bằng là hệ lực có?

a)

Tác dụng làm cho vật cân bằng

b)

Tác dụng làm cho vật đứng yên

c)

Tác dụng làm cho vật chuyển động thẳng đều

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là mặt phẳng?

a)

Chứa một lực của ngẫu lực

b)

Vuông góc với hai lực của ngẫu lực

c)

Song song với hai lực của ngẫu lực

d)

Chứa hai lực của ngẫu lực.

7.

Đơn vị của ngẫu lực?

a)

N/m

b)

N.m2

c)

N.m

d)

N/m2

8.

Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?

a)

Cùng tác dụng cơ học

b)

Cùng độ lớn

c)

Cùng véctơ mômen.

d)

Cùng chiều

9.

Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi…(1)… của ngẫu lực trong… (2)… của nó.

a)

(1) Vị trí; (2) Mặt phẳng tác dụng.

b)

(1) Vị trí; (2) Không gian tác dụng.

c)

(1) chiều; (2) Mặt phẳng tác dụng.

d)

(1) Chiều; (2) Không gian tác dụng.

10.

Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?

(a)  

11.

Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?

a)

Đặt lên hai vật rắn; Trực đối nhau

b)

Đặt lên hai vật rắn; Triệt tiêu nhau

c)

Đặt lên một vật rắn; Trực đối nhau

d)

Đặt lên một vật rắn; Triệt tiêu nhau.

12.

Tác dụng của một hệ lực lên vật rắn… (1)… nếu thêm vào hay bớt đi… (2)…?

a)

Không thay đổi; Hai lực cân bằng

b)

Không đổi chiều; Hai lực không cân bằng

c)

Không thay đổi; Hai lực không cân bằng

d)

Không đổi chiều; Hai lực cân bằng

13.

Tác dụng của một lực lên một vật rắn… (1)… khi trượt lực trên… (2)… của nó.

a)

Thay đổi; Đường tác dụng

b)

Thay đổi; Đường thẳng song song

c)

Không thay đổi; Đường tác dụng

d)

Không thay đổi; Đường thẳng song song

14.

Lực và phản lực… (1)… hai lực cân bằng vì chúng… (2)… lên một vật rắn đang xét.

a)

Không phải là; Không cùng tác dụng

b)

Là; Cùng tác dụng

c)

Là; Không cùng tác dụng

d)

Không phải là; Cùng tác dụng

15.

Hợp lực của hai lực cùng điểm đặt là một lực đặt tại điểm đó, có trị số, phương, chiều biểu diễn bởi…?... mà hai cạnh là hai lực đã cho.

a)

Đường chéo của hình chữ nhật

b)

Đường vuông góc chung

c)

Đường chéo của hình bình hành.

16.

Vật rắn trong không gian có bao nhiêu bậc tự do?

a)

5 bậc tự do

b)

6 bậc tự do

c)

7 bậc tự do

d)

Không có bậc tự do nào.

17.

Vật rắn trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?

a)

Không có bậc tự do

b)

1 bậc tự do

c)

2 bậc tự do

d)

3 bậc tự do.

18.

Vật rắn trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?

a)

Không có bậc tự do

b)

1 bậc tự do

c)

2 bậc tự do

d)

3 bậc tự do.

19.

Khi vật chịu những cản trở chuyển động, ta nói vật…?

a)

Đã chịu liên kết

b)

Gây liên kết

c)

Đã phá vỡ liên kết.

d)

Tạo liên kết

20.

Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là…?

a)

Vật chịu lên kết

b)

Vật gây liên kết

c)

Vật bị phá vỡ liên kết

d)

Vật không có bậc tự do.

21.

Liên kết là…?

a)

Những điều kiện làm cho vật chuyển động

b)

Không có bậc tự do

c)

Không có chuyển động

d)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật.

22.

Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực là…?...

a)

Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết

b)

Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết

c)

Lực kéo hoặc lực nén

d)

Lực gây ra do vật bị biến dạng.

23.

Liên kết tựa: Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, chỗ tiếp xúc là bề mặt hoặc đường hoặc điểm. Phản lực có phương…?…

a)

Song song với mặt tựa hoặc đường tựa

b)

Vuông góc với nhau

c)

Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa

d)

Song song với nhau.

24.

Phản lực của dây tác dụng lên vật khảo sát đặt vào điểm buộc dây, có phương…?...

a)

Vuông góc với dây

b)

Song song với dây

c)

Dọc theo dây, hướng ngược chiều với vật.

d)

Dọc theo dây, hướng về phía dây.

25.

Đơn vị đo ngẫu lực?

a)

N

b)

KN

c)

N.m

d)

N/m

26.

Xác định mômen ngẫu lực?

a)

m = -K.a

b)

m = +K/a

c)

m = +K.a

d)

m = -K/a

27.

Xác định mômen ngẫu lực?

a)

m = -F.a

b)

m = +F/a

c)

m = +F.a

d)

m = -F/a

28.

Phương của véctơ mômen ngẫu lực…? … mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực.

a)

Cùng chiều với

b)

Song song với

c)

Nằm trong

d)

Vuôn

29.

Phương của véctơ mômen ngẫu lực…? … mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực.

a)

Cùng chiều với

b)

Song song với

c)

Nằm trong

d)

Vuông góc với

30.

Chiều của véctơ mômen ngẫu lực là chiều sao cho đứng trên ngọn của véctơ mômen ngẫu lực nhìn thấy ngẫu lực có chiều?

a)

Cùng kim đồng hồ

b)

Sang trái

c)

Sang phải

d)

Ngược kim đồng hồ

31.

Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?

a)

Cùng véctơ mômen

b)

Cùng độ lớn của ngẫu lực

c)

Cùng vuông góc với một mặt phẳng

d)

Cùng song song với một mặt phẳng

32.

Có thể biến đổi một ngẫu lực đã cho thành một ngẫu lực mới có lực và cánh tay đòn khác nhau miễn là?

a)

Cùng vuông góc với một mặt phẳng

b)

Cùng song song với một mặt phẳng

c)

Véctơ mômen ngẫu lực không đổi

d)

Véctơ mômen ngẫu lực song song nhau

33.

Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi vị trí của ngẫu lực?

a)

Trong không gian

b)

Trong mặt phẳng

c)

Trong mặt phẳng vuông góc với nó

d)

Trong mặt phẳng tác dụng của nó

34.

Hợp các ngẫu lực cùng nằm trong một mặt phẳng được một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng đã cho có đại số mômen bằng… ? … các ngẫu lực đã cho.

a)

Tổng đại số mômen

b)

Tổng trị số mômen

c)

Đại số mômen

d)

Trị số mômen

35.

Hai lực trực đối nhau là hai lực cùng đường tác dụng, cùng trị số (cùng độ lớn) nhưng?

a)

Song song nhau

b)

Vuông góc nhau

c)

ngược chiều nhau

d)

đối nhau

36.

Ký hiệu hai hệ lực tương đương?

4 lines
37.

Ký hiệu hệ lực?

a)

F1, F2, …, Fn

b)

(F1, F2, …, Fn)

38.

Điểm đặt của lực là điểm?

a)

Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật.

b)

Giao nhau giữa các

39.

Ký hiệu hệ lực?

a)

F1, F2, …, Fn

b)

(F1, F2, …, Fn)

40.

Điểm đặt của lực là điểm?

a)

Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật.

b)

Giao nhau giữa các lực

c)

Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật.

d)

Trên vật

41.

Phương chiều của lực là phương chiều chuyển động của….… từ trạng thái yên nghỉ dưới tác động của lực

a)

Các chất điểm

b)

Vật

c)

Các vật

d)

Chất điểm

42.

Ký hiệu hệ lực cân bằng?

a)

0

b)

0

c)

=0

43.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực , ( là góc tạo bởi và ?

4 lines
44.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và vuông góc nhau ( = 900)?

a)

R = F12 + F22

b)

R = F1 +F2

45.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và có cùng đường tác dụng lực ( = 00)?

a)

R = F12 + F22

b)

R = F1 +F2

46.

Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và ngược chiều nhau ( = 1800)?

a)

R = F12 + F22

b)

R = F1 +F2

47.

Phản lực liên kết thanh có phương?

a)

Vuông góc với thanh

b)

Tạo với thanh một góc

c)

Qua 2 điểm chịu lực (dọc theo thanh)

d)

Vuông góc với nhau

48.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

49.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?

4 lines
50.

Cho liên kết dây mềm. Giữ lại dây và vật. Chọn hình có phản lực đúng?

4 lines
51.

Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết gối ổ trục ngắn sau?

4 lines
52.

Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết ổ trụ dài?

4 lines
53.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết ng

4 lines
54.

kết gối ổ trục ngắn sau?

4 lines
55.

Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết ổ trụ dài?

4 lines
56.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết ngàm sau?

4 lines
57.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối cố định (bản lề cố định) sau?

4 lines
58.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối di động sau?

4 lines
59.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa và liên kết thanh sau?

4 lines
60.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết thanh sau?

4 lines
61.

Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?

4 lines
62.

Ký hiệu hệ ngẫu lực?

a)

m1, m2, …, mn

b)

m1, m2, …, mn

c)
d)

()

63.

1N/m2 = ?

a)

1 KN/cm2

b)

104 MN/cm2

c)

10-7 KN/cm2

d)

107KN/cm2

64.

Trị số mômen ngẫu lực ký hiệu?

a)

m

b)
c)
d)
65.

1N = ?

a)

103 KN

b)

106 MN

c)

10-3 KN

d)

10-3 MN

66.

1m2 = ?

a)

104 cm2

b)

102 cm2

c)

10-2 cm2

d)

10-4 cm2

67.

Hệ lực phẳng là hệ lực mà đường tác dụng của lực?

a)

Nằm trong hai mặt phẳng song song

b)

Cùng gặp nhau tại một điểm

c)

Cùng nằm trong một mặt phẳng

d)

Cùng nằm trong hai mặt phẳng vuông góc

68.

Hệ lực phẳng đồng quy là hệ lực phẳng mà đường tác dụng của các lực?

a)

Giao nhau tại một điểm

b)

Song song với nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Chéo nhau

69.

Quy tắc đa giác lực: Hợp lực của hệ lực đồng quy có

4 lines
70.

à đường tác dụng của các lực?

a)

Giao nhau tại một điểm

b)

Song song với nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Chéo nhau

71.

Quy tắc đa giác lực: Hợp lực của hệ lực đồng quy có điểm đặt là điểm đồng quy, được xác định bằng?

a)

Đường chéo của đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

b)

Véctơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

c)

Véctơ của đa giác lực

d)

Các cạnh của đa giác lực

72.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy được cân bằng là?

a)

Chúng gặp nhau tại một điểm

b)

Chúng song song với nhau

c)

Đa giác lực của hệ phải tự đóng kín

d)

Chúng phải vuông góc nhau

73.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo hình học?

4 lines
74.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo giải tích?

4 lines
75.

Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy, ta có?

a)

X = F.cos; Y = F.sin;

b)

X = F.cos(900 + ); Y = F. sin(900 + );

c)

X = F.cos; Y = F.sin;

d)

X = F.cos(900 + ); Y = F. sin(900 + );

76.

Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của , ta có?

a)

F = X2 + Y2

b)

F = X2 - Y2

c)

F =

d)

F =

77.

Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của , ta có phương chiều của được xác định?

a)

cos = ; sin =

b)

cos = ; sin =

c)

cos = ; sin =

d)

cos = ; sin =

78.

Điều kiện cần và đủ để một hệ lực phẳng đồng quy cân bằng là…(1)… của các lực của hệ lên 2 trục… (2)... ?

a)

(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không

b)

(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Song son

79.

hệ lực phẳng đồng quy cân bằng là…(1)… của các lực của hệ lên 2 trục… (2)... ?

a)

Tổng đại số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không

b)

Tổng đại số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không

c)

Tổng trị số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không

d)

Tổng trị số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không

80.

Định lý: Vật rắn cân bằng dưới tác dụng của 3 lực phẳng không song song thì 3 lực đó?

a)

Phải vuông góc với nhau

b)

Phải cân bằng nhau

c)

Phải triệt tiêu nhau

d)

Phải đồng quy

81.

Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương ngang 1 góc 600. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương ngang bằng?

a)

15N

b)

10N

c)

26,0N

d)

30N

82.

Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương đứng góc 300. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương đứng bằng?

a)

15N

b)

10N

c)

26,0N

d)

30N

83.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

85.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

Điểm E

b)

Điểm D

c)

Điểm A

d)

Điểm B

86.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[<$>] . Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?

a)

300

b)

26,60

c)

450

d)

63,40

87.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 1.000N. Hỏi lực căng dây T = ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

1154,7(N)

d)

866,0(N)

88.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho T = 1.000N. Hỏi phản lực NA = ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

1154,7(N)

d)

866,0(N)

89.

Cho T = 1.000N. Hỏi phản lực NA = ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

1154,7(N)

d)

866,0(N)

90.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NAC = ?

a)

2000(N)

b)

4330,1(N)

c)

5773,5(N)

d)

8660,3(N)

91.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NAB = ?

a)

2500(N)

b)

3464,1(N)

c)

5773,5(N)

d)

8660,3(N)

92.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 500N. Hỏi phản lực NAC =?

a)

353,6(N)

b)

707,1(N)

c)

866,0(N)

d)

395,3(N)

93.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[<$. Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?

a)

300

b)

26,60

c)

450

d)

63,40

94.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NE = 600N. Hỏi phản lực ND = ?

a)

692,8(N)

b)

300(N)

c)

1039,2(N)

d)

519,6(N)

95.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 100N. Hỏi phản lực NE =?

a)

50(N)

b)

86,6(N)

c)

70,7(N)

d)

57,7(N)

96.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 200N; NE = 300N Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.

a)

323,2(N)

b)

359,8(N)

c)

619,6(N)

d)

500(N)

97.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NA = NB = 500N. Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.

a)

250(N)

b)

707(N)

c)

288(N)

d)

500(N)

98.

Cho vật rắn có lực F đặt tại A. Hỏi có thể trượt lực F đến điểm nào mà tác động cơ học lên vật rắn không thay đổi?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Điểm D

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

99.

Cho vật rắn có khối lượng m = 20Kg. Đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc 300. Hỏi phản lực tác dụng lên vật rắn?

4 lines
100.

Cho vật rắn có khối lượng m = 20Kg. Đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc 300. Hỏi phản lực tác dụng lên vật rắn?

a)

200(N)

b)

173,2(N)

c)

100(N)

d)

141,4(N)

101.

Hình chiếu của véctơ hợp lực trên một trục bằng… ?... của các véctơ lực thành phần cùng trên trục đó.

a)

Tổng trị số hình chiếu

b)

Tổng đại số hình chiếu

c)

Trị tuyệt đối

d)

Hiệu đại số hình chiếu

102.

Tác dụng của một Mô men (độ lớn khác 0) gây ra chuyển động cho vật tự do là:

a)

Gây ra chuyển động quay

b)

Gây ra chuyển động tịnh tiến

c)

Gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay

d)

Đứng yên.

103.

Mô men là một đại lượng đặc trưng cho:

a)

Tác dụng quay của lực gây ra cho vật

b)

Tác dụng của lực lên vật làm vật chuyển động tịnh tiến

c)

Làm vật chuyển động quay của vật

d)

Tác dụng quay của lực gây ra cho vật và làm vật chuyển động quay của vật

104.

Mô men có đơn vị đo ( thứ nguyên ) là:

a)

N/m

b)

N

c)

N.m

d)

N/m2

105.

Dấu của mô men trong một phương trình được xác định dựa vào:

a)

Chiều quay của vật được gây nên bởi mô men đó

b)

Điểm đặt của mô men

c)

Độ lớn của lực gây ra mô men

d)

Độ lớn của cánh tay đòn của lực

106.

Dấu của mô men là dương khi:

a)

Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm theo chiều kim đồng hồ

b)

Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm ngược chiều kim đồng hồ

c)

Lực không đặt tại tâm quay nhưng kéo dài đi qua tâm quay

d)

Lực đặt tại tâm quay

107.

Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một điểm được xác định bằng

a)

Tích đại số của lực và cánh tay đòn của lực

b)

Tổng đại số của lực và cánh tay đòn của lực

c)

Kích thước tiết diện của vật

108.

độ lớn của mô men của một lực đối với một điểm được xác định bằng

a)

Tích đại số của lực và cánh tay đòn của lực

b)

Tổng đại số của lực và cánh tay đòn của lực

c)

Kích thước tiết diện của vật chịu mô men

d)

Tích đại số giữa khoảng cách giữa hai điểm xa nhất trên vật và lực

109.

Giá trị của mô men của lực gây ra cho vật bằng không khi:

a)

Giá trị độ lớn của lực hoặc giá trị độ lớn của cánh tay đòn của lực bằng không

b)

Khi lực gây cho vât quay cùng chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phảicủa tâm quay

c)

Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phải của tâm quay

d)

Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên trái của tâm quay

110.

Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một trục được tính bằng:

a)

Tích đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục

b)

Tổng đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục

c)

Tích đại số giữa lực và khoảng cách từ lực đến trục

d)

Tác dụng của hình chiếu của véc tơ lực lên mặt phẳng vuông góc với trục và điểm O là giao điểm của mặt phẳng đó với trục.

111.

Khi dời một lực đến một vị trí mới trên vật, ta phải:

a)

Dời song song lực đó và phải thêm một ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đốivới điểm dời đến

b)

Dời điểm đặt của lực đến vị trí mới và thêm ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đối với điểm dời đến

c)

Chỉ được di chuyển điểm đặt của lực sao cho nó luôn nằm trên đường tác dụng của lực.

d)

Ta có thể dời đến bất cứ điểm nào tùy thích ( ở trên vật ) miễn là dời lực đó song song với phương tác dụng

112.

Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì

a)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực

b)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô

113.

Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì

a)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực

b)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô men chính của hệ lực đối với một điểm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

114.

Véc tơ chính của hệ lực là véc tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực của hệ và

a)

Có chiều từ điểm xuất phát của hệ lực đến điểm mút của lực cuối cùng

b)

Có chiều hướng từ dưới lên trên

c)

Có chiều hướng từ trên xuống dưới

d)

Có chiều từ điểm mút của lực cuối cùng tới điểm xuất phát cuả hệ lực

115.

Một vật chịu hệ lực bất kỳ trong bài toán phẳng sẽ cân bằng khi

a)

Tổng hình chiếu các lực theo hai phương vuông góc với nhau bằng không

b)

Tổng mô men của các lực tại hai điểm bất kỳ bằng không

c)

A đúng nếu mô men của các lực tính tại một điểm bất kỳ cũng bằng không

d)

Cả ba phương án trên đều sai

116.

Số phương trình phải có để giải bài toán phẳng cần bằng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Hệ lực phẳng bất kỳ là hệ lực

a)

Có đường tác dụng cùng nằm trên một mặt phẳng

b)

Có đường tác dụng kéo dài đi qua một điểm

c)

Có cùng điểm đặt

d)

Có điểm đặt bất kỳ miễn là các điểm đặt đó nằm trên một mặt phẳng

118.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xC là:

a)

Tung độ trọng tâm của vật rắn

b)

Khối lượng của vật rắn

c)

Hoành độ trọng tâm của vật rắn

d)

Hoành độ trọng tâm của phân tố C

119.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: PK là:

a)

Khối lượng của phân tố thứ k

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

120.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xK là:

4 lines
121.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xK là:

a)

Khối lượng của phân tố thứ k

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

122.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: P là:

a)

Tung độ trọng tâm của vật rắn

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

123.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yC là:

a)

Tung độ trọng tâm của vật rắn

b)

Khối lượng của vật rắn

c)

Hoành độ trọng tâm của vật rắn

d)

Hoành độ trọng tâm của phân tố C

124.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: PK là:

a)

Khối lượng của phân tố thứ k

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

125.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yK là:

a)

Khối lượng của phân tố thứ k

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

126.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: P là:

a)

Tung độ trọng tâm của vật rắn

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K

d)

Khối lượng của vật rắn

127.

Một vật rắn được tạo thành bởi một hình đồng chất, tiết diện đều nhưng bị khoét đi một lỗ. Giả sử tung độ trọng tâm của hình đồng chất ban đầu ( chưa khoét ) và tung độ trọng tâm của vật có kích thước bằng kích thước lỗ khoét là y1 và y2; và khối lượng tương ứng của hai phân tố đó là P1 và P2. Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:

a)

;

b)

;

c)

;

d)

;

128.

Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:

a)

[<$>]

b)

[<$>]

c)

[<$>]

d)

[<$>]

129.

Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:

a)

[<$>]

b)

[<$>]

c)

[<$>]

d)

[<$>]

130.

Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:

a)

[<$>]

b)

[<$>]

c)

[<$>]

d)

[<$>]

131.

Xác định điểm đặt của lực ( trên bề mặt trụ ) để vật hình trụ luôn cân bằng và không phụ thuộc vào độ lớn của ngoại lực. ( coi các vật là vật rắn tuyệt đối ).

a)

Nằm trên đoạn QP;

b)

Nằm trên đoạn PN

c)

Nằm trên đoạn MN;

d)

Nằm trên đoạn QM

132.

Hệ lực phẳng thu về một ngẫu lực khi

a)

Vectơ chính triệt tiêu, còn momen chính không triệt tiêu :

b)

Momen chính bằng không.

c)

Vectơ chính không triệt tiêu, còn momen chính triệt tiêu :

d)

Cả 3 đáp án đều sai

133.

Trong trường hợp hệ lực có hợp lực momen của hợp lực đối với một điểm bất kỳ bằng:

a)

Tổng các lực của hệ lực đối với cùng điểm đó

b)

Tổng các mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó

c)

T

134.

Trong trường hợp hệ lực có hợp lực momen của hợp lực đối với một điểm bất kỳ bằng:

a)

Tổng các lực của hệ lực đối với cùng điểm đó

b)

Tổng các mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó

c)

Tổng các lực và mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

135.

Hệ lực đồng quy phẳng có mấy dạng chuẩn :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Hệ ngẫu lực phẳng có mấy dạng chuẩn :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là tổng momen của các lực đối với ba điểm triệt tiêu khi

a)

Ba điểm không hàng

b)

Ba điểm thẳng hàng

c)

Ba điểm tạo thành một tam giác vuông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

138.

Tác dụng của một lực (độ lớn khác 0) gây ra cho vật tự do là:

a)

Chỉ gây ra chuyển động tịnh tiến

b)

Chỉ gây ra chuyển động quay

c)

Có thể gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay

d)

Đứng yên.

139.

Đối tượng nghiên cứu của phần Sức bền Vật liệu là:

a)

Vật rắn tuyệt đối

b)

Vật rắn biến dạng

c)

Vật rắn chuyển động

d)

Vật rắn có hình dáng kích thước cố định

140.

Sức bền vật liệu chia vật rắn biến dạng thành 3 loại hình dạng là:

a)

Khối, tấm và vỏ, thanh

b)

Khối tròn, khối vuông, thanh

c)

Khối, tấm, thanh

d)

Vỏ, khối vuông, thanh

141.

Vật thể dạng khối là vật có kích thước:

a)

Theo ba phương đều bằng nhau

b)

Kích thước theo ba phương khác nhau rất lớn

c)

Có hai phương bằng nhau và khác phương còn lại

d)

Có kích thước theo ba phương khác nhau không nhiều

142.

Vật thể dạng tấm là vật:

a)

Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

b)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn

143.

ng tấm là vật:

a)

Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

b)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba

c)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

d)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

144.

Vật thể dạng vỏ là vật:

a)

Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

b)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba

c)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

d)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

145.

Vật thể dạng thanh thẳng là:

a)

Vật thể có trục thẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

b)

Kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

c)

Kích thước theo hai phương bằng nhau và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

d)

Kích thước theo hai phương bằng nhau và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

146.

Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của môn sức bền vật liệu là:

a)

Vật rắn tuyệt đối

b)

Vật rắn biến dạng

c)

Chất lỏng và chất khí

d)

Vật rắn dạng thanh, tấm bị biến dạng

147.

Mục tiêu nghiên cứu của Sức bền vật liệu:

a)

Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu

b)

Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của

148.

Theo định luật Húc áp dụng cho vật liệu đồng nhất, đẳng hướng làm việc trong miền đàn hồi tuyến tính, biến dạng bé:

a)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc hai ứng với ứng suất tại điểm đó.

b)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng chỉ phụ thuộc vào ứng suất tại điểm đó.

c)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc nhất ứng với ứng suất tại điểm đó.

d)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng không phụ thuộc vào ứng với ứng suất tại điểm đó.

149.

Trong môn học sức bền vật liệu, để xác định các thành phần nội lực bằng phương pháp mặt cắt, người ta dựa vào:

a)

Các phương trình cân bằng

b)

Các quan hệ vật liệu - biến dạng

c)

Các quan hệ biến dạng - chuyển vị

d)

Định luật Húc

150.

Trong môn học sức bền vật liệu, ngoại lực tác dụng vào một vật thể gồm có:

a)

Những lực từ vật thể khác tác dụng lên vật thể đang xét (gồm tải trọng và các phản lực liên kết).

b)

Những lực sinh ra từ vị trí có liên kết (gây cản trở chuyển động cho vật thể đang xét)

c)

Những lực từ vật thể đang xét tác dụng lên vật thể khác (vật gây liên kết)

d)

Những lực hút và lực đẩy trong vật đang xét.

151.

Lực liên kết giữa các phân tử trong vật bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực (lực hút, lực đẩy giữa các phân tử trong vật) gọi là:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Lực thể tích

d)

Lực khối

152.

Trong môn học sức bền vật liệu, trọng lực tác dụng lên vật

4 lines
153.

ực hút, lực đẩy giữa các phân tử trong vật) gọi là:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Lực thể tích

d)

Lực khối

154.

Trong môn học sức bền vật liệu, trọng lực tác dụng lên vật rắn biến dạng được xem là một:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Vừa là nội lực vừa là ngoại lực

d)

Cả A và B đều sai

155.

Trọng lực tác dụng vào một vật rắn biến dạng là:

a)

Lực thể tích

b)

Lực bề mặt

c)

Vừa là thể tích, vừa là bề mặt

d)

Cả 3 đều sai

156.

Tải trọng gió tác dụng lên một bức tường, áp lực do nước lực tác dụng lên thành bể chứa là:

a)

Lực thể tích

b)

Lực bề mặt

c)

Có thể là lực thể tích hoặc lực bề mặt

d)

Cả 3 đều sai

157.

Trong sức bền vật liệu, phản lực liên kết được xem là:

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Vừa là ngoại lực và vừa là nội lực

d)

Cả 3 đều sai

158.

Trong các loại lực sau, những lực nào có chiều xác định:

a)

Trọng lực

b)

Lực liên kết

c)

Nội lực

d)

Mômen của các ngoại lực

159.

Những lực nào dưới đây là lực thể tích:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm

c)

Lực quán tính.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

160.

Khi tính toán kiểm tra bền cho các chi tiết máy, người ta đặc biệt quan tâm tại:

a)

những nơi có mặt cắt thay đổi đột ngột.

b)

những nơi xung quanh điểm đặt của lực (ứng suất trên mặt cắt ngang không phân bố đều).

c)

tất cả những nơi có ứng suất

d)

Đáp án A và B

161.

P và Q là hai điểm thuộc vật rắn biến dạng (M). Khi (M) chịu tác dụng của lực kéo nén

4 lines