Font size
WorksheetsCâu hỏi Cơ kỹ thuật 1
Total questions: 161
Worksheet time: 2hrs 16mins
Vật rắn tuyệt đối là?
Một tập hợp hữu hạn các chất điểm.
Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi.
Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi.
Một tập hợp vô hạn các chất điểm
Lực là một đại lượng biểu thị sự tương tác giữa các vật có kết quả làm biến đổi:
Trạng thái tĩnh học của vật.
Vị trí của vật.
Hình dạng của vật.
Trạng thái động học của vật.
Đơn vị của lực là N(Niu tơn) tương đương với?
Kg.s2
Kg.m.s2.
Kg/s2
Hai lực trực đối được ký hiệu ?
F1 = F2
F1 + F2 = 0.
Hệ lực cân bằng là hệ lực có?
Tác dụng làm cho vật cân bằng
Tác dụng làm cho vật đứng yên
Tác dụng làm cho vật chuyển động thẳng đều
Tất cả các đáp án trên.
Mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là mặt phẳng?
Chứa một lực của ngẫu lực
Vuông góc với hai lực của ngẫu lực
Song song với hai lực của ngẫu lực
Chứa hai lực của ngẫu lực.
Đơn vị của ngẫu lực?
N/m
N.m2
N.m
N/m2
Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?
Cùng tác dụng cơ học
Cùng độ lớn
Cùng véctơ mômen.
Cùng chiều
Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi…(1)… của ngẫu lực trong… (2)… của nó.
(1) Vị trí; (2) Mặt phẳng tác dụng.
(1) Vị trí; (2) Không gian tác dụng.
(1) chiều; (2) Mặt phẳng tác dụng.
(1) Chiều; (2) Không gian tác dụng.
Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?
(a)
Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?
Đặt lên hai vật rắn; Trực đối nhau
Đặt lên hai vật rắn; Triệt tiêu nhau
Đặt lên một vật rắn; Trực đối nhau
Đặt lên một vật rắn; Triệt tiêu nhau.
Tác dụng của một hệ lực lên vật rắn… (1)… nếu thêm vào hay bớt đi… (2)…?
Không thay đổi; Hai lực cân bằng
Không đổi chiều; Hai lực không cân bằng
Không thay đổi; Hai lực không cân bằng
Không đổi chiều; Hai lực cân bằng
Tác dụng của một lực lên một vật rắn… (1)… khi trượt lực trên… (2)… của nó.
Thay đổi; Đường tác dụng
Thay đổi; Đường thẳng song song
Không thay đổi; Đường tác dụng
Không thay đổi; Đường thẳng song song
Lực và phản lực… (1)… hai lực cân bằng vì chúng… (2)… lên một vật rắn đang xét.
Không phải là; Không cùng tác dụng
Là; Cùng tác dụng
Là; Không cùng tác dụng
Không phải là; Cùng tác dụng
Hợp lực của hai lực cùng điểm đặt là một lực đặt tại điểm đó, có trị số, phương, chiều biểu diễn bởi…?... mà hai cạnh là hai lực đã cho.
Đường chéo của hình chữ nhật
Đường vuông góc chung
Đường chéo của hình bình hành.
Vật rắn trong không gian có bao nhiêu bậc tự do?
5 bậc tự do
6 bậc tự do
7 bậc tự do
Không có bậc tự do nào.
Vật rắn trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?
Không có bậc tự do
1 bậc tự do
2 bậc tự do
3 bậc tự do.
Vật rắn trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?
Không có bậc tự do
1 bậc tự do
2 bậc tự do
3 bậc tự do.
Khi vật chịu những cản trở chuyển động, ta nói vật…?
Đã chịu liên kết
Gây liên kết
Đã phá vỡ liên kết.
Tạo liên kết
Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là…?
Vật chịu lên kết
Vật gây liên kết
Vật bị phá vỡ liên kết
Vật không có bậc tự do.
Liên kết là…?
Những điều kiện làm cho vật chuyển động
Không có bậc tự do
Không có chuyển động
Những điều kiện cản trở chuyển động của vật.
Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực là…?...
Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết
Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết
Lực kéo hoặc lực nén
Lực gây ra do vật bị biến dạng.
Liên kết tựa: Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, chỗ tiếp xúc là bề mặt hoặc đường hoặc điểm. Phản lực có phương…?…
Song song với mặt tựa hoặc đường tựa
Vuông góc với nhau
Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa
Song song với nhau.
Phản lực của dây tác dụng lên vật khảo sát đặt vào điểm buộc dây, có phương…?...
Vuông góc với dây
Song song với dây
Dọc theo dây, hướng ngược chiều với vật.
Dọc theo dây, hướng về phía dây.
Đơn vị đo ngẫu lực?
N
KN
N.m
N/m
Xác định mômen ngẫu lực?
m = -K.a
m = +K/a
m = +K.a
m = -K/a
Xác định mômen ngẫu lực?
m = -F.a
m = +F/a
m = +F.a
m = -F/a
Phương của véctơ mômen ngẫu lực…? … mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực.
Cùng chiều với
Song song với
Nằm trong
Vuôn
Phương của véctơ mômen ngẫu lực…? … mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực.
Cùng chiều với
Song song với
Nằm trong
Vuông góc với
Chiều của véctơ mômen ngẫu lực là chiều sao cho đứng trên ngọn của véctơ mômen ngẫu lực nhìn thấy ngẫu lực có chiều?
Cùng kim đồng hồ
Sang trái
Sang phải
Ngược kim đồng hồ
Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có?
Cùng véctơ mômen
Cùng độ lớn của ngẫu lực
Cùng vuông góc với một mặt phẳng
Cùng song song với một mặt phẳng
Có thể biến đổi một ngẫu lực đã cho thành một ngẫu lực mới có lực và cánh tay đòn khác nhau miễn là?
Cùng vuông góc với một mặt phẳng
Cùng song song với một mặt phẳng
Véctơ mômen ngẫu lực không đổi
Véctơ mômen ngẫu lực song song nhau
Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi vị trí của ngẫu lực?
Trong không gian
Trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng vuông góc với nó
Trong mặt phẳng tác dụng của nó
Hợp các ngẫu lực cùng nằm trong một mặt phẳng được một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng đã cho có đại số mômen bằng… ? … các ngẫu lực đã cho.
Tổng đại số mômen
Tổng trị số mômen
Đại số mômen
Trị số mômen
Hai lực trực đối nhau là hai lực cùng đường tác dụng, cùng trị số (cùng độ lớn) nhưng?
Song song nhau
Vuông góc nhau
ngược chiều nhau
đối nhau
Ký hiệu hai hệ lực tương đương?
Ký hiệu hệ lực?
F1, F2, …, Fn
(F1, F2, …, Fn)
Điểm đặt của lực là điểm?
Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật.
Giao nhau giữa các
Ký hiệu hệ lực?
F1, F2, …, Fn
(F1, F2, …, Fn)
Điểm đặt của lực là điểm?
Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật.
Giao nhau giữa các lực
Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật.
Trên vật
Phương chiều của lực là phương chiều chuyển động của….… từ trạng thái yên nghỉ dưới tác động của lực
Các chất điểm
Vật
Các vật
Chất điểm
Ký hiệu hệ lực cân bằng?
0
0
=0
Công thức xác định độ lớn của hợp lực , ( là góc tạo bởi và ?
Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và vuông góc nhau ( = 900)?
R = F12 + F22
R = F1 +F2
Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và có cùng đường tác dụng lực ( = 00)?
R = F12 + F22
R = F1 +F2
Công thức xác định độ lớn của hợp lực . Khi và ngược chiều nhau ( = 1800)?
R = F12 + F22
R = F1 +F2
Phản lực liên kết thanh có phương?
Vuông góc với thanh
Tạo với thanh một góc
Qua 2 điểm chịu lực (dọc theo thanh)
Vuông góc với nhau
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?
Cho liên kết dây mềm. Giữ lại dây và vật. Chọn hình có phản lực đúng?
Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết gối ổ trục ngắn sau?
Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết ổ trụ dài?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết ng
kết gối ổ trục ngắn sau?
Chọn hình có phản lực đúng trong liên kết ổ trụ dài?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết ngàm sau?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối cố định (bản lề cố định) sau?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết gối di động sau?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa và liên kết thanh sau?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết thanh sau?
Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
Ký hiệu hệ ngẫu lực?
m1, m2, …, mn
m1, m2, …, mn
()
1N/m2 = ?
1 KN/cm2
104 MN/cm2
10-7 KN/cm2
107KN/cm2
Trị số mômen ngẫu lực ký hiệu?
m
1N = ?
103 KN
106 MN
10-3 KN
10-3 MN
1m2 = ?
104 cm2
102 cm2
10-2 cm2
10-4 cm2
Hệ lực phẳng là hệ lực mà đường tác dụng của lực?
Nằm trong hai mặt phẳng song song
Cùng gặp nhau tại một điểm
Cùng nằm trong một mặt phẳng
Cùng nằm trong hai mặt phẳng vuông góc
Hệ lực phẳng đồng quy là hệ lực phẳng mà đường tác dụng của các lực?
Giao nhau tại một điểm
Song song với nhau
Vuông góc với nhau
Chéo nhau
Quy tắc đa giác lực: Hợp lực của hệ lực đồng quy có
à đường tác dụng của các lực?
Giao nhau tại một điểm
Song song với nhau
Vuông góc với nhau
Chéo nhau
Quy tắc đa giác lực: Hợp lực của hệ lực đồng quy có điểm đặt là điểm đồng quy, được xác định bằng?
Đường chéo của đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho
Véctơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho
Véctơ của đa giác lực
Các cạnh của đa giác lực
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy được cân bằng là?
Chúng gặp nhau tại một điểm
Chúng song song với nhau
Đa giác lực của hệ phải tự đóng kín
Chúng phải vuông góc nhau
Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo hình học?
Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo giải tích?
Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy, ta có?
X = F.cos; Y = F.sin;
X = F.cos(900 + ); Y = F. sin(900 + );
X = F.cos; Y = F.sin;
X = F.cos(900 + ); Y = F. sin(900 + );
Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của , ta có?
F = X2 + Y2
F = X2 - Y2
F =
F =
Cho lực hợp với trục x một góc nhọn . X và Y là hình chiếu của trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của , ta có phương chiều của được xác định?
cos = ; sin =
cos = ; sin =
cos = ; sin =
cos = ; sin =
Điều kiện cần và đủ để một hệ lực phẳng đồng quy cân bằng là…(1)… của các lực của hệ lên 2 trục… (2)... ?
(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không
(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Song son
hệ lực phẳng đồng quy cân bằng là…(1)… của các lực của hệ lên 2 trục… (2)... ?
Tổng đại số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không
Tổng đại số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không
Tổng trị số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không
Tổng trị số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không
Định lý: Vật rắn cân bằng dưới tác dụng của 3 lực phẳng không song song thì 3 lực đó?
Phải vuông góc với nhau
Phải cân bằng nhau
Phải triệt tiêu nhau
Phải đồng quy
Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương ngang 1 góc 600. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương ngang bằng?
15N
10N
26,0N
30N
Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương đứng góc 300. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương đứng bằng?
15N
10N
26,0N
30N
Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?
A
B
C
D
Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?
Điểm A
Điểm B
Điểm C
Điểm D
Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?
Điểm E
Điểm D
Điểm A
Điểm B
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[<$>] . Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?
300
26,60
450
63,40
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 1.000N. Hỏi lực căng dây T = ?
500(N)
1127,7(N)
1154,7(N)
866,0(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho T = 1.000N. Hỏi phản lực NA = ?
500(N)
1127,7(N)
1154,7(N)
866,0(N)
Cho T = 1.000N. Hỏi phản lực NA = ?
500(N)
1127,7(N)
1154,7(N)
866,0(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NAC = ?
2000(N)
4330,1(N)
5773,5(N)
8660,3(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NAB = ?
2500(N)
3464,1(N)
5773,5(N)
8660,3(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 500N. Hỏi phản lực NAC =?
353,6(N)
707,1(N)
866,0(N)
395,3(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[<$. Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?
300
26,60
450
63,40
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NE = 600N. Hỏi phản lực ND = ?
692,8(N)
300(N)
1039,2(N)
519,6(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 100N. Hỏi phản lực NE =?
50(N)
86,6(N)
70,7(N)
57,7(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 200N; NE = 300N Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.
323,2(N)
359,8(N)
619,6(N)
500(N)
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NA = NB = 500N. Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.
250(N)
707(N)
288(N)
500(N)
Cho vật rắn có lực F đặt tại A. Hỏi có thể trượt lực F đến điểm nào mà tác động cơ học lên vật rắn không thay đổi?
Điểm B
Điểm C
Điểm D
Cả 3 đáp án đều đúng
Cho vật rắn có khối lượng m = 20Kg. Đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc 300. Hỏi phản lực tác dụng lên vật rắn?
Cho vật rắn có khối lượng m = 20Kg. Đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc 300. Hỏi phản lực tác dụng lên vật rắn?
200(N)
173,2(N)
100(N)
141,4(N)
Hình chiếu của véctơ hợp lực trên một trục bằng… ?... của các véctơ lực thành phần cùng trên trục đó.
Tổng trị số hình chiếu
Tổng đại số hình chiếu
Trị tuyệt đối
Hiệu đại số hình chiếu
Tác dụng của một Mô men (độ lớn khác 0) gây ra chuyển động cho vật tự do là:
Gây ra chuyển động quay
Gây ra chuyển động tịnh tiến
Gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay
Đứng yên.
Mô men là một đại lượng đặc trưng cho:
Tác dụng quay của lực gây ra cho vật
Tác dụng của lực lên vật làm vật chuyển động tịnh tiến
Làm vật chuyển động quay của vật
Tác dụng quay của lực gây ra cho vật và làm vật chuyển động quay của vật
Mô men có đơn vị đo ( thứ nguyên ) là:
N/m
N
N.m
N/m2
Dấu của mô men trong một phương trình được xác định dựa vào:
Chiều quay của vật được gây nên bởi mô men đó
Điểm đặt của mô men
Độ lớn của lực gây ra mô men
Độ lớn của cánh tay đòn của lực
Dấu của mô men là dương khi:
Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm theo chiều kim đồng hồ
Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm ngược chiều kim đồng hồ
Lực không đặt tại tâm quay nhưng kéo dài đi qua tâm quay
Lực đặt tại tâm quay
Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một điểm được xác định bằng
Tích đại số của lực và cánh tay đòn của lực
Tổng đại số của lực và cánh tay đòn của lực
Kích thước tiết diện của vật
độ lớn của mô men của một lực đối với một điểm được xác định bằng
Tích đại số của lực và cánh tay đòn của lực
Tổng đại số của lực và cánh tay đòn của lực
Kích thước tiết diện của vật chịu mô men
Tích đại số giữa khoảng cách giữa hai điểm xa nhất trên vật và lực
Giá trị của mô men của lực gây ra cho vật bằng không khi:
Giá trị độ lớn của lực hoặc giá trị độ lớn của cánh tay đòn của lực bằng không
Khi lực gây cho vât quay cùng chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phảicủa tâm quay
Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phải của tâm quay
Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên trái của tâm quay
Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một trục được tính bằng:
Tích đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục
Tổng đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục
Tích đại số giữa lực và khoảng cách từ lực đến trục
Tác dụng của hình chiếu của véc tơ lực lên mặt phẳng vuông góc với trục và điểm O là giao điểm của mặt phẳng đó với trục.
Khi dời một lực đến một vị trí mới trên vật, ta phải:
Dời song song lực đó và phải thêm một ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đốivới điểm dời đến
Dời điểm đặt của lực đến vị trí mới và thêm ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đối với điểm dời đến
Chỉ được di chuyển điểm đặt của lực sao cho nó luôn nằm trên đường tác dụng của lực.
Ta có thể dời đến bất cứ điểm nào tùy thích ( ở trên vật ) miễn là dời lực đó song song với phương tác dụng
Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì
Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực
Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô
Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì
Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực
Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô men chính của hệ lực đối với một điểm
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Véc tơ chính của hệ lực là véc tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực của hệ và
Có chiều từ điểm xuất phát của hệ lực đến điểm mút của lực cuối cùng
Có chiều hướng từ dưới lên trên
Có chiều hướng từ trên xuống dưới
Có chiều từ điểm mút của lực cuối cùng tới điểm xuất phát cuả hệ lực
Một vật chịu hệ lực bất kỳ trong bài toán phẳng sẽ cân bằng khi
Tổng hình chiếu các lực theo hai phương vuông góc với nhau bằng không
Tổng mô men của các lực tại hai điểm bất kỳ bằng không
A đúng nếu mô men của các lực tính tại một điểm bất kỳ cũng bằng không
Cả ba phương án trên đều sai
Số phương trình phải có để giải bài toán phẳng cần bằng là
2
3
4
5
Hệ lực phẳng bất kỳ là hệ lực
Có đường tác dụng cùng nằm trên một mặt phẳng
Có đường tác dụng kéo dài đi qua một điểm
Có cùng điểm đặt
Có điểm đặt bất kỳ miễn là các điểm đặt đó nằm trên một mặt phẳng
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xC là:
Tung độ trọng tâm của vật rắn
Khối lượng của vật rắn
Hoành độ trọng tâm của vật rắn
Hoành độ trọng tâm của phân tố C
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: PK là:
Khối lượng của phân tố thứ k
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xK là:
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: xK là:
Khối lượng của phân tố thứ k
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: P là:
Tung độ trọng tâm của vật rắn
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yC là:
Tung độ trọng tâm của vật rắn
Khối lượng của vật rắn
Hoành độ trọng tâm của vật rắn
Hoành độ trọng tâm của phân tố C
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: PK là:
Khối lượng của phân tố thứ k
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yK là:
Khối lượng của phân tố thứ k
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: P là:
Tung độ trọng tâm của vật rắn
Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
Khối lượng của vật rắn
Một vật rắn được tạo thành bởi một hình đồng chất, tiết diện đều nhưng bị khoét đi một lỗ. Giả sử tung độ trọng tâm của hình đồng chất ban đầu ( chưa khoét ) và tung độ trọng tâm của vật có kích thước bằng kích thước lỗ khoét là y1 và y2; và khối lượng tương ứng của hai phân tố đó là P1 và P2. Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:
;
;
;
;
Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:
[<$>]
[<$>]
[<$>]
[<$>]
Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:
[<$>]
[<$>]
[<$>]
[<$>]
Tìm công thức đúng trong những công thức tính tung độ trọng tâm của vật dưới đây:
[<$>]
[<$>]
[<$>]
[<$>]
Xác định điểm đặt của lực ( trên bề mặt trụ ) để vật hình trụ luôn cân bằng và không phụ thuộc vào độ lớn của ngoại lực. ( coi các vật là vật rắn tuyệt đối ).
Nằm trên đoạn QP;
Nằm trên đoạn PN
Nằm trên đoạn MN;
Nằm trên đoạn QM
Hệ lực phẳng thu về một ngẫu lực khi
Vectơ chính triệt tiêu, còn momen chính không triệt tiêu :
Momen chính bằng không.
Vectơ chính không triệt tiêu, còn momen chính triệt tiêu :
Cả 3 đáp án đều sai
Trong trường hợp hệ lực có hợp lực momen của hợp lực đối với một điểm bất kỳ bằng:
Tổng các lực của hệ lực đối với cùng điểm đó
Tổng các mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó
T
Trong trường hợp hệ lực có hợp lực momen của hợp lực đối với một điểm bất kỳ bằng:
Tổng các lực của hệ lực đối với cùng điểm đó
Tổng các mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó
Tổng các lực và mô men của hệ lực đối với cùng điểm đó
Cả 3 đáp án đều đúng
Hệ lực đồng quy phẳng có mấy dạng chuẩn :
1
2
3
4
Hệ ngẫu lực phẳng có mấy dạng chuẩn :
1
2
3
4
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là tổng momen của các lực đối với ba điểm triệt tiêu khi
Ba điểm không hàng
Ba điểm thẳng hàng
Ba điểm tạo thành một tam giác vuông
Cả 3 đáp án đều đúng
Tác dụng của một lực (độ lớn khác 0) gây ra cho vật tự do là:
Chỉ gây ra chuyển động tịnh tiến
Chỉ gây ra chuyển động quay
Có thể gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay
Đứng yên.
Đối tượng nghiên cứu của phần Sức bền Vật liệu là:
Vật rắn tuyệt đối
Vật rắn biến dạng
Vật rắn chuyển động
Vật rắn có hình dáng kích thước cố định
Sức bền vật liệu chia vật rắn biến dạng thành 3 loại hình dạng là:
Khối, tấm và vỏ, thanh
Khối tròn, khối vuông, thanh
Khối, tấm, thanh
Vỏ, khối vuông, thanh
Vật thể dạng khối là vật có kích thước:
Theo ba phương đều bằng nhau
Kích thước theo ba phương khác nhau rất lớn
Có hai phương bằng nhau và khác phương còn lại
Có kích thước theo ba phương khác nhau không nhiều
Vật thể dạng tấm là vật:
Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba
Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn
ng tấm là vật:
Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba
Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba
Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba
Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba
Vật thể dạng vỏ là vật:
Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba
Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba
Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba
Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba
Vật thể dạng thanh thẳng là:
Vật thể có trục thẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
Kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
Kích thước theo hai phương bằng nhau và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
Kích thước theo hai phương bằng nhau và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba
Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của môn sức bền vật liệu là:
Vật rắn tuyệt đối
Vật rắn biến dạng
Chất lỏng và chất khí
Vật rắn dạng thanh, tấm bị biến dạng
Mục tiêu nghiên cứu của Sức bền vật liệu:
Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu
Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của
Theo định luật Húc áp dụng cho vật liệu đồng nhất, đẳng hướng làm việc trong miền đàn hồi tuyến tính, biến dạng bé:
Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc hai ứng với ứng suất tại điểm đó.
Tại mọi điểm của vật, biến dạng chỉ phụ thuộc vào ứng suất tại điểm đó.
Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc nhất ứng với ứng suất tại điểm đó.
Tại mọi điểm của vật, biến dạng không phụ thuộc vào ứng với ứng suất tại điểm đó.
Trong môn học sức bền vật liệu, để xác định các thành phần nội lực bằng phương pháp mặt cắt, người ta dựa vào:
Các phương trình cân bằng
Các quan hệ vật liệu - biến dạng
Các quan hệ biến dạng - chuyển vị
Định luật Húc
Trong môn học sức bền vật liệu, ngoại lực tác dụng vào một vật thể gồm có:
Những lực từ vật thể khác tác dụng lên vật thể đang xét (gồm tải trọng và các phản lực liên kết).
Những lực sinh ra từ vị trí có liên kết (gây cản trở chuyển động cho vật thể đang xét)
Những lực từ vật thể đang xét tác dụng lên vật thể khác (vật gây liên kết)
Những lực hút và lực đẩy trong vật đang xét.
Lực liên kết giữa các phân tử trong vật bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực (lực hút, lực đẩy giữa các phân tử trong vật) gọi là:
Ngoại lực
Nội lực
Lực thể tích
Lực khối
Trong môn học sức bền vật liệu, trọng lực tác dụng lên vật
ực hút, lực đẩy giữa các phân tử trong vật) gọi là:
Ngoại lực
Nội lực
Lực thể tích
Lực khối
Trong môn học sức bền vật liệu, trọng lực tác dụng lên vật rắn biến dạng được xem là một:
Ngoại lực
Nội lực
Vừa là nội lực vừa là ngoại lực
Cả A và B đều sai
Trọng lực tác dụng vào một vật rắn biến dạng là:
Lực thể tích
Lực bề mặt
Vừa là thể tích, vừa là bề mặt
Cả 3 đều sai
Tải trọng gió tác dụng lên một bức tường, áp lực do nước lực tác dụng lên thành bể chứa là:
Lực thể tích
Lực bề mặt
Có thể là lực thể tích hoặc lực bề mặt
Cả 3 đều sai
Trong sức bền vật liệu, phản lực liên kết được xem là:
Nội lực
Ngoại lực
Vừa là ngoại lực và vừa là nội lực
Cả 3 đều sai
Trong các loại lực sau, những lực nào có chiều xác định:
Trọng lực
Lực liên kết
Nội lực
Mômen của các ngoại lực
Những lực nào dưới đây là lực thể tích:
Trọng lực
Lực ly tâm
Lực quán tính.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Khi tính toán kiểm tra bền cho các chi tiết máy, người ta đặc biệt quan tâm tại:
những nơi có mặt cắt thay đổi đột ngột.
những nơi xung quanh điểm đặt của lực (ứng suất trên mặt cắt ngang không phân bố đều).
tất cả những nơi có ứng suất
Đáp án A và B
P và Q là hai điểm thuộc vật rắn biến dạng (M). Khi (M) chịu tác dụng của lực kéo nén
