wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chuẩn hsk 2 (B4-5)

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp

“哥哥在……明天的………。”

a)

准备-意思

b)

做-考试

c)

准备-考试

d)

做-老师

2.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

3.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

4.

Lựa chọn hình ảnh phù hợp với nội dung sau

“张先生非常忙,晚上不能回家。”

a)

b)

c)

d)

5.

A:外面有点儿冷! .

B:是啊,我们就在咖啡店看报纸吧!

Câu hỏi: 他们在哪儿看报纸? .

a)

家里

b)

咖啡店里

c)

外面

d)

学校里

6.

A: 我去准备晚饭。你们爱吃什么?

B: 我丈夫和我都爱吃鱼。

问:她丈夫最爱吃什么?

a)

不知道

b)

c)

面条

d)

烤鸭

7.

A:今天你去不去打球?

B:____________。

a)

我喜欢打球

b)

我不喜欢打球

c)

今天我不去

d)

明天去踢足球

8.

Điền từ thích hợp

“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”

a)

b)

准备

c)

学习

d)

9.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

水/身体/好/对/喝

(a)  

10.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

准备/今天/帮/的/的/是/我/丈夫/菜

(a)  

11.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

“新/买/高/有点儿/你/的/桌子

(a)  

12.

Dịch

“ Thể thao rất tốt cho sức khoẻ, mỗi buổi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ, tôi rất ít khi bị ốm“

(a)  

13.

Điền vào chỗ trống: 你们

... 好了吗?

a)

哪儿

b)

杯子

c)

准备

d)

一些

14.

我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!

a)

b)

c)

可不可以

d)

15.

Lượng từ của 衣服

a)

b)

c)

d)

16.

Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心

a)

b)

有点

c)

d)

非常

17.

你身体不好, (a)   喝冷水

18.

晚上我们去饭馆吃饭,....?

a)

怎么

b)

哪儿

c)

什么

d)

怎么样

19.

我不知道这个字是什么...?

a)

b)

c)

意思

d)

20.

Bên ngoài mưa rồi!

a)

外面下雨了!

b)

里面下雨了!

c)

下雨了!

d)

不下雨!

21.

你吃鱼吗?

a)

我喝水。

b)

我不太喜欢吃鱼。

c)

我鱼很喜欢。

d)

吃鱼喜欢。

22.

你觉得这件怎么样?

a)

Bạn cảm thấy nước như thế nào?

b)

Bạn cảm thấy cơ thể như thế nào?

c)

Bạn cảm thấy bộ (quần áo) này như thế nào?

d)

Bạn cảm thấy màu này như thế nào?

23.

sau này

a)

可以

b)

还行

c)

以后

d)

24.

Thích thì mua!

a)

喜欢就买!

b)

喜欢就说!

c)

喜欢就喝!

d)

喜欢就打!

25.

1 con cá

a)

一鱼

b)

c)

两条鱼

d)

一条鱼

26.

" cũng được, tạm được "

a)

还行

b)

很好

c)

可以

d)

不错

27.

你明天有考试吗?

a)

Bạn ngày mai có bài kiểm tra không?

b)

Bạn chiều mai có bài tập không?

c)

Bạn ngày mai có bài tập không?

d)

Bạn chiều mai có bài kiểm tra không?

28.

Bạn chuẩn bị xong chưa? ( Bạn đã sẵn sàng chưa?)

a)

你准备好了?

b)

你准备吗?

c)

你准备好了吗?

d)

你不准备吗?

29.

今天有点热。

a)

hôm nay hơi lạnh.

b)

Hôm nay hơi nóng.

c)

Hôm nay hơi mệt.

d)

Hôm nay mệt không?

30.

今天星期几?

a)

今天6号。

b)

今天星期一。

c)

今年2024年。

d)

今年34岁。

31.

nhà hàng

a)

饭馆

b)

商店

c)

学校

d)

32.

Bạn muốn ra ngoài ăn hay là ăn ở nhà?

a)

你想去外面吃还是在家吃?

b)

你想吃饭还是吃面?

c)

你想在家吃饭吗?

d)

你想吃什么?

33.

外面

a)

wāimiàn

b)

wàimiàn

c)

wàimiān

34.

准备

a)

zhǔnbèi

b)

kāishǐ

c)

yìsì

35.

a)

jiū

b)

duì

c)

jiù

36.

a)

hái

b)

jiù

c)

jiàn

37.

a)

hái

b)

huái

c)

huí

38.

可以

a)

kěyǐ

b)

kéyǐ

c)

yǐhòu

39.

不错

a)

búcuō

b)

búcuò

40.

考试

a)

yífu

b)

wàimiàn

c)

kǎoshì

41.

意思

a)

yǐjiàn

b)

yìsi

c)

jiniàn

42.

a)

cuò

b)

duì

c)

zhè

43.
a)

b)

报纸

c)

笔记本

d)

44.
a)

打排球

b)

打网球

c)

踢足球

d)

打篮球

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

果汁

c)

牛奶

d)

咖啡

47.
a)

考试

b)

上课

c)

下课

d)

看书

48.
a)

悲伤

b)

快乐

c)

难过

d)

生病

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

茶水

c)

奶牛

d)

牛奶

51.
a)

电视

b)

电脑

c)

电影

52.

a)

睡觉

b)

起床

c)

刷牙

d)

洗脸

53.
a)

吃饭

b)

喝牛奶

c)

跳舞

d)

跑步

54.

a)

吃早饭

b)

吃面条

c)

吃药

d)

吃羊肉

55.

a)

生病

b)

学生

c)

医生

d)

生日

56.

a)

休息

b)

身体

c)

吃药

d)

喝水

57.

NỐI TRANH VÀ CÂU CÓ NỘI DUNG PHÙ HỢP

a)

1.

今天是爸爸的生日,我们去外面吃饭吧。

b)

2.

妈妈做了我最爱吃的菜。

c)

3.

我有点儿累,休息一下。

d)

4.

他这几天要准备考试,我没给他打电话。

e)

5.

我不喝了,我已经喝三杯了。

58.

王芳,你去买一点儿水果​ (a)  

我下午四点开始,考试​ (b)   给你打电话。

我他忙了,没时间运动,我知道运动​ (c)   身体很好。

今天的菜​ (d)   可以,都是我丈夫做的。

Choose from the below words
以后
59.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

今天的菜(___)可以,都是我丈夫做的。

a)

b)

c)

喜欢

65.

Hơi lạnh

a)

有点儿累

b)

有点儿忙

c)

有点儿冷

d)

有点儿难

66.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

你知道吗,运动(___)身体很好。

a)

b)

c)

67.

Giới thiệu

a)

你好

b)

生日

c)

觉得

d)

介绍

68.

Nghe ( điện thoại)

a)

b)

c)

d)

69.

非常

a)

Thích

b)

Bắt đầu

c)

Vô cùng

d)

Đã

70.

这个工作是他... 我介绍的

a)

准备

b)

c)

d)

71.

Buổi tối tôi hỏi thử con trai

a)

昨天我问一下儿子

b)

晚上我问儿子

c)

晚饭我问一下儿子

d)

晚上我问一下儿子

72.

Đá bóng

(a)  

73.

生日快乐!

a)

Chúc mừng năm mới!

b)

Chúc mừng sinh nhật!

c)

Chúc ngày mới vui vẻ!

d)

Chúc vui vẻ!

74.

xin hỏi, nhà bạn ở đâu?

a)

请问,你家在哪儿?

b)

请说,你家在哪儿?

c)

请问,你家哪儿?

d)

请说,你家哪儿?

75.

giới thiệu

a)

介绍

b)

高兴

c)

上课

d)

哪国

76.

Tôi đã ăn tối rồi.

a)

我已经吃晚饭了。

b)

我晚饭吃已经了。

c)

晚饭已经我吃了。

d)

我吃晚饭了。

77.

Bao lâu = 多长时间=多久

a)

b)

不对

78.

Phủ định của "是" là:

a)

是,是

b)

不是

c)

没有

d)

不有

79.

" Công việc này là anh ấy giới thiệu cho tôi."

a)

他帮我介绍这个工作。

b)

这个工作是他帮我介绍的。

c)

这个工作他介绍我。

d)

他介绍我这个工作。

80.

"Khám bệnh" tiếng Trung là gì?

a)

看医生

b)

看医院

c)

看老师

d)

看老板

81.

"Khó chịu vô cùng" tiếng Trung là gì?

a)

非常好

b)

非常喜欢

c)

非常难受

d)

非常贵

82.

"多长时间" có nghĩa là gì?

a)

thời gian dài

b)

thời gian ngắn

c)

bao lâu

d)

không dài lắm

83.

"Gọi điện thoại" tiếng Trung là gì?

a)

打电话

b)

接电话

c)

挂电话

d)

电话号码

84.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

电话

b)

生日

c)

快乐

d)

开始

85.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

打电话

b)

电话号码

c)

接电话

d)

挂电话

86.

"giúp đỡ" trong tiếng trung là gì?

a)

b)

c)

d)

87.
a)
Dài
b)
Số 2
c)
giúp đỡ, giúp
d)
Hỏi
88.
a)
Số 2
b)
Dài
c)
Hỏi
d)
Đưa cho ....
89.

晚上

a)

wǎnshang

b)

shàngwǔ

90.

a)

men

b)

wèn

c)

jiàn

91.

喜欢

a)

xǐhuan

b)

xǐhuàn

92.

儿子

a)

cái bàn

b)

con trai

c)

em bé

93.

sắp xếp các từ sau:

您,公司, 在, 多长, 了, 时间, 工作。

a)

您在工作多长时间了公司?

b)

您在公司工作多长时间了?

c)

您公司在多长时间了?

94.

sắp xêp các từ sau: 他,来, 学校, 怎么, 是, 的?

a)

他的学校是怎么的?

b)

他是来怎么学校的?

c)

他是怎么来学校的?

95.

sắp xếp các từ sau: 我爸爸, 工作, 在, 那儿, 三, 年, 多了。

a)

我爸爸在那儿工作三多年了

b)

我爸爸在那儿工作三年多了

c)

我爸爸在工作那儿三年多了

96.

sắp xếp các từ: 他们, 星期六, 晚上, 家, 在, 休息, 都。

a)

他们家晚上星期六都在家休息

b)

他们家星期六晚上都在休息。

c)

他们星期晚上都在家休息。

97.

"pǎobù " là từ nào dưới đây?

a)

跑不

b)

跑步

c)

跑布

98.

"chī zhōngyào " viết như thế nào?

a)

吃中药

b)

吃 种药

c)

吃中腰

99.

Sắp xếp các từ sau: 你, 会, 说, 吗, 汉语, 知道, 他?

a)

你知道他说会汉语吗?

b)

你知道她会说汉语吗?

c)

你知道他会说汉语吗?

100.

sắp xếp câu sau: 我,几, 天, 这, 很 , 没, 时间, 去, 看, 你, 忙

a)

我很忙这几天没时间去看你

b)

我这几天很忙没时间去看你。

c)

我这几天没时间很忙去看你

101.

Để diễn tả thời gian, ta dùng cấu trúc nào?

a)

.....的时候

b)

是.....的

c)

已经

d)

102.

Dùng từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống sau:

“你的........是几月几号?

那是星期六了。”

a)

生日

b)

快乐

c)

晚上

d)

介绍

103.

“我从2020年开始在这儿工作了。”

他在这工作几年了?

a)

四年

b)

三年

c)

六年

d)

五年

104.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

7年

c)

6年

d)

4年

105.

Hôm qua là sinh nhật mẹ bạn, bạn tặng mẹ bạn cái gì thế?

a)

昨天是你马马的生日,你送她什么?

b)

昨天是你妈妈的生日,你送她什么?

c)

昨天是你妈妈的生日,你关她什么?

106.

Ai gọi điện thoại thế?

a)

电话是准打的?

b)

电话是隹打的?

c)

电话是谁打的?

107.

Mẹ nấu cơm rồi, buổi tối chúng ta về nhà ăn cơm đi.

a)

妈妈做晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

b)

妈妈故晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

c)

妈妈做晚饭了,晚上找们回家吃饭吧。

108.

Tối mai tôi không đi làm.

a)

明天晚上我不作业。

b)

眀天晚上我不工作。

c)

明天晚上我不工作。

109.

大学、我、和、是、的、李月、的时候、认识

(a)  

110.

Con thử hỏi bố khi nào đi đá bóng?

a)

你问一下爸爸什么时候去踢促球。

b)

你间一下爸爸什么时候去踢足球。

c)

你问一下爸爸什么时候去踢足球。

111.

Ngài Trương vô cùng bận rộn.

a)

张先生非常忙。

b)

张先生啡常忙。

c)

张先性非常忙。

112.

Cơm tối là chị Lý nấu giúp tôi.

a)

晚饭是李小妹帮我做的。

b)

晚反是李小姐帮我做的。

c)

晚饭是李小姐帮我做的。

113.

Con trai khi nào thì bắt đầu đi đến cửa hàng mua trà?

a)

你儿子什么时候开始买茶去商店?

b)

你儿子什么时候开始去商店卖茶?

c)

你儿子什么时候开始去商店买茶?

114.

Lúc 4 tuổi con trai tôi đã bắt đầu đá bóng rồi.

a)

四岁的时候我儿子已经开始踢足球了。

b)

四岁的时候我儿子已经开始踢促球了。

c)

四岁时的候我儿子已经开始踢足球了。

115.

Công việc này là cô ấy giới thiệu giúp tôi.

(a)  

116.

Bạn ở đây làm việc được bao lâu rồi?

(a)  

117.

Bạn có thể giới thiệu giúp tôi chút không?

a)

你可以帮我介绍一下吗?

b)

你可以帮我介照一下吗?

c)

你可以帮我介招一下吗?

118.

Bắt đầu ngày mai không cần uống thuốc này nữa rồi.

(a)  

119.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

办公室

b)

2.

电话

c)

3.

两台手机

d)

4.

接电话

e)

5.

两支笔

120.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

b)

c)

d)

e)

你的

1)
2)
3)
4)
5)
121.

VIET LAI CAU :

书/我/的/那/写/是/本

(a)  

122.

VIET LAI CAU :

了/好吃/今/做/的/太/天/菜/的

(a)  

123.
a)

手套

b)

手表

c)

手机

124.

Buổi sáng bố tôi thường đọc báo.

a)

早上我爸爸常常看报织。

b)

早上我爸爸常常看报告。

c)

早上我爸爸常常看报纸。

125.

手表、这、的、是、块、买、你、吗

(a)  

126.

Buổi sáng tôi không thích uống sữa.

a)

我不喜欢喝牛奶早上。

b)

早上我不喜欢喝牛奶。

c)

早上我不喜欢喝牛妹。

127.

Căn phòng này màu gì?

a)

这件房闻是什么颜色?

b)

这件房间是颜色什么?

c)

这件房间是什么颜色?

128.

Bên cạnh cái ghế là một chiếc cốc màu hồng.

a)

椅子旁边是粉红的杯子。

b)

旁边椅子是粉红的杯子。

c)

椅子旁边是份红的杯子。

129.

Hôm nay tôi đi cửa hàng mua hai tờ báo.

a)

今天我去章店买两个报纸。

b)

今天我去商店买两个报织。

c)

今天我去商店买两个报纸。

130.

今天的天气_________好,我们出去玩儿玩儿吧。

a)

b)

131.

Chồng tôi đang làm việc ở bệnh viện, tôi muốn đưa cơm cho anh ấy.

a)

我丈夫在医院呢,我要给他送饭。

b)

我丈夫在医院呢,我要给他关饭。

c)

我丈夫在医院呢,我要给他莞饭。

132.

妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。

a)

芳边

b)

旁边

c)

滂边

133.

妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。

a)

芳边

b)

旁边

c)

滂边

134.

Cô ấy thích căn phòng màu hồng.

(a)  

135.

喜欢、买、的、手表、昨天、这块、是、我很

(a)  

136.

杯子、给、一个、红色、他、小王

(a)  

137.

Thuốc của bạn ở trong phòng, đây là của ông.

a)

你的药在房间里,这是爷爷的。

b)

你的约在房间里,这是爸爸的。

c)

你的药在房间里,这是爸爸的。

138.

Tôi cũng không biết ăn gì!

a)

我也不失道吃什么!

b)

我也不知道吃十么!

c)

我也不知道吃什么!

139.

Bạn cảm thấy căn phòng màu hồng này như thế nào?

a)

你觉得这个红色的房问怎么样?

b)

你觉得这个红色的房间怎么样?

c)

你觉得这哥红色的房间怎么羊?

140.

Dịch: tôi thích nhất là bơi.

a)

我最喜欢游泳。

b)

我喜欢最游泳。

c)

我最喜欢旅泳。

141.

Ngày mai bạn đi thể dục cùng tớ đi.

a)

明天你跟我一起去运动吧。

b)

你明天一起跟我去运动吧。

c)

你明天跟我去运动一起吧。

142.

手表

a)

shóubiǎo

b)

shǒubiǎo

143.

a)

qiān

b)

jiān

144.

a)

nghìn

b)

làm

145.

a)

guān

b)

sòng

146.

牛奶

a)

niúnǎi

b)

niǔnǎi

c)

nǎinai

147.

房间

a)

fāngjián

b)

fángjiān

c)

fāngjiàn

148.

丈夫

a)

dàifu

b)

fùrén

c)

zhāngfu

d)

zhàngfu

149.

Từ nào sau đây là lượng từ của đồng hồ đeo tay

a)

b)

c)

d)

150.

"Giao báo" tiếng Trung là gì?

a)

报纸

b)

送报纸

c)

送礼物

d)

送你回家

151.

“Tặng quà" tiếng Trung là gì?

a)

送你回家

b)

送报纸

c)

送礼物

d)

礼物

152.

Chéngsè - fěnsè - báisè

a)

màu cam - màu hồng - màu trắng

b)

màu hồng - màu cam - màu trắng

c)

màu trắng - màu hồng - màu cam

153.

màu xanh lá - màu xanh dương - màu cà phê

a)

Lǜsè - lán sè - kāfēisè

b)

Lán sè - lǜsè - kāfēisè

c)

Kāfēisè - lán sè - lǜsè

154.

trường học ở bên cạnh bệnh viện

a)

医院在我家左边

b)

商店在学校旁边

c)

学校在医院旁边

d)

学校在医院左边

155.

Sắp xếp thứ tự câu dưới đây:

漂亮/房间/真/的/你女儿

(a)  

156.

Sắp xếp lại câu:

不是/房间/那个/房间/我的

(a)  

157.

这是什么运动?

【 Zhè shì shénme yùndòng? 】

a)

篮球

【 lánqiú 】

b)

乒乓球

【 pīngpāng qiú 】

c)

网球

【 wǎngqiú 】

d)

羽毛球

【 yǔmáoqiú 】

158.

Thời tiết

a)

下雪

【 xià xuě 】

b)

晴天

【 qíngtiān 】

c)

阴天

【 yīn tiān 】

d)

刮风

【 guā fēng 】

e)

天气

【 tiānqi 】

Similar Resources on Wayground