wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ Đề Ôn Tập Môn Toán Lớp 3

Total questions: 121

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Ghi số thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
2.

Chọn năm số: 85209; 75902; 45029; 65329; 95000. Ghi đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

a)

Năm số trên có chữ số hàng chục nghìn là 5.

b)

Năm số trên nhỏ hơn 100000.

c)

Số lớn nhất trong năm số trên là 85209

3.

Nối giờ với đồng hồ tương ứng.

4 lines
4.

Đặt tính rồi tính: 18329 + 620765493 – 24868109 x 625296 : 4

4 lines
5.

Tính 95209 - 2010 x 4 = ...........................

4 lines
6.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài.

4 lines
7.

Đọc số, viết số vào chỗ trống:

4 lines
8.

Khoanh và câu trả lời đúng:

a)

Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn là:

b)

Giá trị của biểu thức: 3000 + 9000 : 3 là:

9.

Ghi đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

a)

Dãy số liệu: 100, 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30 có số thứ năm là 50.

b)

Số liền sau của 99999 là 100000.

c)

Chu vi hình chữ nhật 412m thì diện tích hình chữ nhật đó là 106m.

d)

Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4km thì 5 giờ đi được 16km.

10.

Đặt tính rồi tính: 30475 + 6180611506 x 526736 : 3

4 lines
11.

Tìm x: 5xx = 30475

4 lines
12.

Có 3408kg đường được chia đều vào 8 bao. Hỏi 5 túi có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
13.

Tìm hiệu của số nhỏ nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có năm chữ số:

4 lines
14.

Số liền sau của 78999 là:

a)

78901

b)

78991

c)

79000

d)

78100

15.

Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ sáu

c)

Thứ năm

d)

Chủ nhật

16.

9m 6dm = ...cm:

a)

9600cm

b)

96cm

c)

906cm

d)

960cm

17.

Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là

a)

86cm

b)

43cm

c)

128cm

d)

24cm

18.

Cạnh hình vuông có chu vi 96cm là

a)

48cm

b)

8cm

c)

6cm

d)

24cm

19.

Giá trị biểu thức 700:5 x 4 là:

a)

35

b)

560

c)

7500

d)

150

20.

Tìm số tròn nghìn ở giữa 9068 và 11982:

a)

10000 và 12000

b)

10000 và 11000

c)

9000 và 11000

d)

12000 và 11000

21.

3km 12m =..........m. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

312

b)

3012

c)

36

d)

15

22.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi của mảnh đất đó là:

a)

15m

b)

10m

c)

50m

d)

150m

23.

Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

64900; 46900; 96400; 94600

b)

46900; 94600; 96400; 64900

c)

64900; 69400; 94600; 96400

d)

64900; 69400; 96400; 94600

24.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm (.....) của 9m 15cm =..........cm là:

a)

9015

b)

915

c)

9150

d)

9105

25.

Thứ tư tuần này là ngày 9. Vậy thứ tư tuần sau là ngày:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

26.

Đặt tính rồi tính (2đ): 7386 + 95486732 – 45284635 x 66336 : 9

4 lines
27.

Tìm x (1.5đ): xx8 = 2864

4 lines
28.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 13cm, chiều rộng là 9cm

4 lines
29.

Mua 9 bút chì hết 5400 đồng. Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?

4 lines
30.

Khoanh tròn và chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số 17934 đọc là:

a)

Mười bảy nghìn chín trăm bốn

b)

Mười bảy nghìn chín trăm bảy

c)

Mười bảy nghìn chín trăm bảy chục bốn đơn vị.

31.

Số Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lăm được viết là:

a)

76245

b)

7645

c)

760245

d)

706245

32.

Số liền trước của số 38080 là:

a)

38081

b)

37999

c)

38079

d)

37979

33.

Dãy số: 2005, 2010, 2015, 2020,...,...,..., 3 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2030, 2035, 2040

b)

2025, 2030, 2035

c)

2030, 2035, 2025

d)

2035, 2030, 2025

34.

5.Dãysố:2005,2010,2015,2020,...,...,...,3sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

2030,2035,2040

b)

2025,2030,2035

c)

2030,2035,2025

d)

2035,2030,2025

35.

6.ĐoạnthẳngABdài26cm,MlàtrungđiểmcủaAB.AMcóđộdàilà:

a)

52cm

b)

13cm

c)

12cm

d)

10cm

36.

7.(1đ)Ghiđúng(Đ),sai(S)vàochỗtrống:

4 lines
37.

8.(0,5đ)Trongcácsố45389;45938;43999;45983.Sốnàolàsốlớnnhất?

a)

43999

b)

45389

c)

45938

d)

45983

38.

9.(0,5đ)Diệntíchhìnhchữcócạnh8cmlà:

a)

32cm2

b)

64cm

c)

64cm2

d)

32cm

39.

1.Sốbénhấttrongcácsố:21011;21110;21101;21001

a)

21110

b)

21001

c)

21011

d)

21101

40.

2.Sốgócvuôngcótronghìnhvẽlà:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

3.Trongcùngmộtnăm,ngày27tháng5làthứsáuthìngày1tháng6là:

a)

Thứba

b)

Thứnăm

c)

Thứtư

d)

Thứsáu

42.

4.30m6cm=.........cm.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

36

b)

360

c)

3006

d)

306

43.

5.Số2345đượcviếtthànhtổngcácsốtrònnghìn,tròntrăm,trònchụcvàđơnvịlà:

a)

2000+300+45

b)

1000+1300+45+0

c)

2000+300+40+5

d)

2000+340+5

44.

6.Chodãysốliệusau:20;18;16;14;12;10;8.Sốthứbatrongdãylàsố:

a)

10

b)

16

c)

12

d)

8

45.

7.Hằngngàyemđingủlúc10giờvàthứcdậylúc6giờsánghômsau.Mỗingàyemngủđược:

a)

16giờ

b)

7giờ

c)

6giờ

d)

8giờ

46.

8.8dam6cm=.........cm.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

86

b)

806

c)

860

d)

8006

47.

Bài1.(2điểm)Khoanhvàochữcáiđặttrướcđápánđúng: a.Giátrịcủachữsố5trongsố26573là:

a)

50

b)

500

c)

5000

48.

b.Bốnmươihainghìnkhôngtrămnămmươimốtviếtlà:

a)

42015

b)

42501

c)

42051

49.

c.Cho50dm6cm=.........cm.Sốthíchhợpđểđiềnvàochổchấmlà:

a)

56

b)

506

c)

5060

50.

d.Cạnhhìnhvuôngcóchuvi32cmlà:

a)

16cm

b)

8cm

c)

8cm2

51.

Bài2(1đ)Điềnđúng(Đ),sai(S)vàoôtrống a.Hìnhtròncóđườngkính26cm,bánkínhhìnhtrònđólà6cm.

a)

Đ

b)

S

52.

b.Trongphépchiacódư,sốchialà7thìsốdưlớnnhấtlà7.

a)

Đ

b)

S

53.

c.Hìnhvuôngcóchuvi40cm,cạnhhìnhvuôngđólà10cm.

a)

Đ

b)

S

54.

d.Điệntíchhìnhchữnhậtcóchiềudài12cm,chiềurộng5cmlà34cm2.

a)

Đ

b)

S

55.

Bài3:(1đ)Điềndấu>,<,= 9798.......98908653......543+1000; 1/4giờ.......40phút1kg......981g+19g

4 lines
56.

Bài6:(2đ)Mộtvòinướcchảyvàobểtrong5phútđược150lítnước.Hỏitrong9phútvòinướcđóchảyvàobểđượcbaonhiêulítnước?(Sốlítnướcchảyvàobểtrongmỗiphútđềunhưnhau).

4 lines
57.

Bài7:(1đ)Tìmtổngcủasốlớnnhấtcónămchữsốvàsốbénhấtcónămchữsố.

4 lines
58.

Trong các số: 62078, 82075, 82090, 82100, 82099, 92109, 93000. Số lớn nhất là:

a)

92109

b)

82075

c)

82090

d)

93000

59.

Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

a)

72cm²

b)

81cm

c)

81cm²

d)

72cm

60.

2m3cm=........cm

a)

23cm

b)

203cm

c)

230cm

61.

Mua 4kg gạo hết 14000 đồng. Vậy mua 5kg gạo hết số tiền là:

a)

3500 đồng

b)

17500 đồng

c)

14500 đồng

d)

10500 đồng

62.

Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày:

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ hai

63.

Số 54175 đọc là:

a)

Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

b)

Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi lăm.

c)

Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi năm.

64.

Số liền sau của 78409 là:

a)

78408

b)

78419

c)

78410

65.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m5dm=........dm là:

a)

10

b)

55

c)

505

66.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

14cm

b)

28cm

c)

45cm

67.

Diện tích hình hình vuông có cạnh 6cm là:

a)

36cm

b)

26cm

c)

24cm

68.

Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5 phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

69.

Đặt tính rồi tính: 65754 + 348019880 – 87956936 x 312784 : 8

4 lines
70.

Tìm x: X:8 = 789042534:x = 6

4 lines
71.

Một người đi xe đạp cứ 12 phút đi được 3km. Hỏi nếu cứ đinh như vậy trong 28 phút thì đi được mấy ki-lô-mét?

4 lines
72.

Câu1:Số92806cóchữsốhàngchụcnghìnlà:

a)

2

b)

0

c)

8

d)

9

73.

Câu2:Giátrịcủabiểuthức3000+9000:3là:

a)

4000

b)

6000

c)

3300

d)

12000

74.

Câu3:5m6cm=..............cmSốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

56

b)

560

c)

5006

d)

506

75.

Câu4:Sốliềnsaucủasố54829là:

a)

54839

b)

54819

c)

54828

d)

54830

76.

Câu5:Giátrịcủachữsố6trongsố56729là:

a)

Sáutrămnghìn

b)

Sáumươinghìn

c)

Sáunghìn

d)

Sáutrăm

77.

Câu6:1m47cm=...cm.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

a)

147

b)

1407

c)

14007

d)

1470

78.

Câu7:Sốlớnnhấttrongcácsố8576;8756;8765;8675là:

a)

8756

b)

8576

c)

8675

d)

8765

79.

Câu8:78:y=9(dư6).Giátrịcủaylà:

a)

14

b)

632

c)

8

d)

708

80.

Câu9:Thứnămtuầnnàylàngày22.Thứbatuầntrướclàngàybaonhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

81.

Câu10:Hìnhchữnhậtcóchiềudài8cm,chiềurộngbằng2chiềudài.Diệntíchhìnhchữnhậtlà:

a)

32cm2

b)

192cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

82.

Câu1:Đặttínhrồitính(2điểm)40729+51435

4 lines
83.

Câu2:Tínhgiátrịbiểuthức(2điểm)34607x2+3568

4 lines
84.

Câu3:TìmX(1điểm)Xx5=41280

4 lines
85.

Câu4:(2điểm)Mộtcửahàngcó10450kggạo,cửahàngdãbántrong4tuần,mỗituầnbán560kg gạo.Hỏicửahàngcònlạibaonhiêuki-lô-gamgạo?

4 lines
86.

Tìm một số biết rằng lấy 63 chia cho số đó thì bằng 18 chia 2.

4 lines
87.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Số liền sau của số 54829 là:

a)

54828

b)

54839

c)

54830

d)

54819

88.

2m2cm=...cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

4cm

b)

22cm

c)

202cm

d)

220cm

89.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: II: Hai IV: Bốn IV: Sáu V: Năm X: Mười VI: Sáu XI: Chín IX: Chín

4 lines
90.

Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

a)

6cm2

b)

9cm

c)

9cm2

d)

12cm

91.

Kết quả của phép chia 4525:5 là:

a)

405

b)

95

c)

905

d)

9025

92.

Khoanh vào chữ cái trước khi trả lời đúng: Số liền trước của số 58372 là:

a)

58370

b)

58371

c)

58369

d)

58373

93.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 69156...69516 78731...78713 93650...93650 42628...42728

4 lines
94.

Khoanh vào chữ cái trước khi trả lời đúng: Đồng hồ chim mấy giờ?

a)

2 giờ 10 phút

b)

10 giờ 2 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

2 giờ 50 phút

95.

Khoanh vào chữ cái trước khi trả lời đúng: Một miếng bìa hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đó là:

a)

48cm2

b)

49cm2

c)

28cm2

d)

70cm2

96.

Đặt tính rồi tính: 16427 + 810993680 – 72451724 x 521847 : 7

4 lines
97.

Tính: 8 x 7 =......... 9 x 9 =.......... 54 : 6 =......... 72 : 8 =........

4 lines
98.

Bốn bạn Xuân, hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.

4 lines
99.

Hình bên có......... góc vuông và....... góc không vuông.

4 lines
100.

Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền Mai có là:

a)

8000 đồng

b)

3000 đồng

c)

15000 đồng

d)

18000 đồng

101.

Vẽ hình tròn tâm O, đường kính MN = 6cm.

4 lines
102.

Số 54175 đọc là:

a)

A. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

b)

B. Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi lăm.

c)

C. Năm mươi một nghìn một trăm bảy mươi năm.

103.

Số liền sau của 78409 là:

a)

A. 78408

b)

B. 78419

c)

C. 78410

104.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m 5dm = ........dm là:

a)

A. 10

b)

B. 55

c)

C. 505

105.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

A. 14cm

b)

B. 28cm

c)

C. 45cm

106.

Diện tích hình hình vuông có cạnh 6cm là:

a)

A. 36cm

b)

B. 26cm

c)

C. 24cm

107.

Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5 phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?

a)

A. 15 phút

b)

B. 20 phút

c)

C. 25 phút

108.

Số liền trước của số 42840 là:

a)

A. 42841

b)

B. 42830

c)

C. 42839

d)

D. 43850

109.

Số liền sau của số 65939 là:

a)

A. 65929

b)

B. 65940

c)

C. 65941

d)

D. 65938

110.

Dấu >, <, = điền vào chỗ chấm của 88568 ... 78858 là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không có dấu nào

111.

Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:

a)

A. 75600

b)

B. 75060

c)

C. 75006

d)

D. 70506

112.

Hình vẽ dưới đây: Có.......góc vuông. Có.........hình tứ giác.

4 lines
113.

Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó có bao nhiêu viên thuốc?

a)

A. 10

b)

B. 40

c)

C. 20

d)

D. 18

114.

Chữ số 3 trong số 43908 chỉ:

a)

A. 3 đơn vị

b)

B. 3 chục

c)

C. 3 trăm

d)

D. 3 nghìn

115.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7m 2cm = ...cm là:

a)

A. 72

b)

B. 702

c)

C. 720

d)

D. 7002

116.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm là:

a)

A. 36cm²

b)

B. 63cm²

c)

C. 80cm

d)

D. 18cm²

117.

Một số chia cho 9 dư 3, Vậy số đó chia cho 3 dư mấy?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4

118.

Bài4(1,5điểm):Tínhgiátrịbiểuthức 112:(4×2)=.............................. =........................................ 81025-12071×6=........................ =..............................

4 lines
119.

Bài5(1,5điểm):Tìmx? a.6005:x=5 ...................................................... ...................................................... ...................................................... b.x×3+183=465 ...................................................... ...................................................... ......................................................

4 lines
120.

Bài6:Mua5quyểnsáchcùngloạiphảitrả32500đồng.Hỏimua8quyểnsáchnhưthếphảitrảbao nhiêutiền?

4 lines
121.

Bài7:Mộtsợidâydài108cmđượccắtthànhhaiđoạn.Đoạnthứnhấtdàibằng1/4chiềudàisợidây. Tínhchiềudàicủamỗiđoạndây.

4 lines