wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

단어 게임

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Hàn của từ sau

"HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH"

a)

관광 가이드

b)

여행 상품

c)

관광책

d)

여행 안내원

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

"월요일 - ( ) - 수요일 - 목요일 - ( ) - 토요일 - 일요일

a)

금요일, 월요일

b)

화요일, 금요일

c)

화요일, 평일

d)

화일, 금일

3.

Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ LỚN đến BÉ

"서른다섯, 마흔넷, 아흔아홉, 예순칠, 여든여덟, 마흔셋"

a)

아흔아홉, 서른다섯, 마흔넷, 마흔셋, 예순칠, 여든여덟

b)

아흔아홉, 서른다섯, 예순칠, 여든여덟, 마흔셋, 마흔넷

c)

서른다섯, 마흔셋, 마흔넷, 예순칠, 여든여덟, 아흔아홉

d)

서른다섯, 마흔넷, 마흔셋, 예순칠, 여든여덟, 아흔아홉

4.

Chọn từ đồng loại với các từ sau

교실 물건: "의자, 책상, 공책, 지도, 컴푸터"

a)

침대, 창문

b)

창문, 칠판

c)

칠판, 서점

d)

서점, 은행

5.

Chọn cách dịch đúng của cụm từ sau

"4 giờ 30 phút thứ năm ngày 26 tháng 5 năm 2025"

a)

이천이십오 년 오 월 이십육 일 목요일 세 시 삼십 분

b)

이천이십오 년 오 월 이십육 일 목요일 네시 서른 분

c)

이천이십오 년 오 월 이십육 일 목요일 세시 서른 분

d)

이천이십오 년 오 월 이십육 일 목요일 네 시 삼십 분

6.

Xem tranh và chọn hành động thích hợp

a)

농구를 하다

b)

배구를 하다

c)

축구를 하다

d)

친구를 하다

7.

Xem tranh và chọn hành động thích hợp

a)

일어나다

b)

이를 딱다

c)

샤워하다

d)

자다

8.

Xem tranh và chọn hành động thích hợp

a)

일어나다

b)

이를 닦다

c)

샤워하다

d)

자다

9.

Viết từ trái nghĩa của các từ sau

1 - 크다

2 - 많다

3 - 좋다

4 - 끝나다

5 - 오전

(a)  

10.

"올해, 지난 달, 작년, 이번 주, 다음 달, 지난 주, 내년, 이번 달, 다음 주"

Nhóm các từ trên theo 3 nhóm dưới đây.

1- Nhóm quá khứ: 지난 해

2- Nhóm hiện tại: 금년

3- Nhóm tương lai: 다음 해

a)
  1. 1- 올해, 이번 달, 이번 주

  2. 2- 내년, 다음 달, 다음 주

  3. 3- 작년, 지난 달, 지난 주

b)
  1. 1- 작년, 지난 달, 지난 주

  2. 2- 올해, 이번 달, 이번 주

  3. 3- 내년, 다음 달, 다음 주

c)
  1. 1- 올해, 이번 달, 이번 주

  2. 2- 내년, 지난 달, 다음 주

  3. 3- 작년, 다음 달, 지난 주

d)
  1. 1- 작년, 지난 달, 지난 주

  2. 2- 내년, 이번 달, 이번 주

  3. 3- 올해, 다음 달, 다음 주