Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Tạo Nguyên Tử

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

2.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng, và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q= +1.

b)

Neutron, m ≈ l amu, q = 0.

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q= -1.

3.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chóng dính... Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19.

b)

28.

c)

30.

d)

32.

4.

Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là

a)

3.

b)

4.

c)

6.

d)

7.

5.

Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron và 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử helium?

a)

2,72%.

b)

0,272%.

c)

0,0275%.

d)

0,3227%.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

7.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

8.

Thông tin nào sau đây không đúng về Pb (Z = 82, A = 206)?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton và neutron là 82.

c)

Số neutron là 124.

d)

Số khối là 206.

9.

Nitrogen có hai đồng vị bền, Oxygen có ba đồng vị bền. Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là

a)

3.

b)

6.

c)

9.

d)

12.

10.

Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là Br (A1 = 79) chiếm 50,69% số nguyên tử và Br (A2 = 81) chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là

a)

80,00.

b)

80,112.

c)

80,986.

d)

79,986.

11.

Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là O (A1 = 16; 99,757%), O (A2 = 17; 0,038%), O (A3 = 18; 0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là

a)

16,0.

b)

16,2.

c)

17,0.

d)

18,0.

12.

Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91. Một trong hai đồng vị là R (A1 = 79; chiếm 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

80.

b)

81.

c)

82.

d)

80,5.

13.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

14.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

15.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

16.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3, ... với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O, ...

b)

L, M, N, O, …

c)

K, L, M, N, ...

d)

K, M, N, O, …

17.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo thứ tự là

a)

s, d, p, f

b)

s, p, d, f

c)

s, p, f, d

d)

f, d, p, s

18.

Phát biểu nào sau đậy đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

19.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

20.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

21.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10.

22.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

24.

Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9

d)

18.

25.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

26.

Nguyên tổ X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

27.

Nguyên tố Q có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố Q điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?

a)

K, s

b)

L, p

c)

M, p

d)

N, d

28.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến hết phân lớp 4s. Tổng số electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có 1 electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 15

b)

12 và 14

c)

13 và 14

d)

12 và 15