wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Microsoft Access

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là phần mềm thuộc loại nào?

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Trình soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm bảng tính

2.

Định dạng tệp cơ sở dữ liệu mặc định của Microsoft Access là gì?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.accdb

d)

.pptx

3.

Trong Access, đối tượng nào dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

Form

b)

Query

c)

Table

d)

Report

4.

Kiểu dữ liệu nào trong Access dùng để lưu trữ ngày tháng?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Yes/No

5.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập điều kiện hợp lệ cho dữ liệu nhập vào trường?

a)

Format

b)

Default Value

c)

Validation Rule

d)

Input Mask

6.

Trong Access, để tạo biểu mẫu nhập dữ liệu, ta sử dụng đối tượng nào?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

7.

Để thiết lập mặt nạ nhập liệu cho một trường, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input Mask

d)

Caption

8.

Trong Access, đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

9.

Để thiết lập quy tắc nhập liệu cho trường, ta thiết lập ở mục nào sau đây trong Field Properties?

a)

Format

b)

Default Value

c)

Validation Rule

d)

Validation Text

10.

Trong Access, kiểu dữ liệu nào dùng để lưu trữ giá trị logic (đúng/sai)?

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Date/Time

11.

Trong quản lý thông tin, "dữ liệu" được hiểu là:

a)

Thông tin đã qua xử lý

b)

Tập hợp các sự kiện, con số chưa được xử lý

c)

Kết quả của quá trình phân tích

d)

Thông tin được lưu trữ trong báo cáo

12.

Mục tiêu chính của việc sử dụng cơ sở dữ liệu trong quản lý là:

a)

Lưu trữ dữ liệu trên giấy

b)

Tổ chức và truy xuất thông tin một cách hiệu quả

c)

Tăng số lượng dữ liệu

d)

Giảm thời gian nhập liệu

13.

Trong cơ sở dữ liệu, "bảng" là:

a)

Một loại biểu đồ

b)

Tập hợp các bản ghi lưu trữ dữ liệu theo hàng và cột

c)

Một phần mềm quản lý

d)

Một loại báo cáo

14.

Khóa chính (Primary Key) trong một bảng có chức năng:

a)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

b)

Liên kết các bảng với nhau

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

d)

Tăng tốc độ truy vấn

15.

Phần mềm Microsoft Access thuộc loại:

a)

Trình soạn thảo văn bản

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm trình chiếu

16.

Trong cơ sở dữ liệu, "trường" (field) là:

a)

Một bản ghi dữ liệu

b)

Một cột trong bảng, chứa dữ liệu cùng loại

c)

Một hàng trong bảng

d)

Một tập hợp các bảng

17.

Lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu trong quản lý là:

a)

Giảm chi phí phần cứng

b)

Tăng hiệu quả lưu trữ và truy xuất thông tin

c)

Loại bỏ hoàn toàn lỗi dữ liệu

d)

Không cần bảo mật thông tin

18.

Trong cơ sở dữ liệu, "bản ghi" (record) là:

a)

Một hàng trong bảng, chứa thông tin đầy đủ về một đối tượng

b)

Một cột trong bảng

c)

Một loại báo cáo

d)

Một phần mềm quản lý

19.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu, cơ sở dữ liệu sử dụng:

a)

Ràng buộc và quy tắc dữ liệu

b)

Mật khẩu bảo vệ

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Bản sao lưu dữ liệu

20.

Trong quản lý học sinh, thông tin nào sau đây có thể được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu?

a)

Họ tên, ngày sinh, điểm số của học sinh

b)

Sở thích cá nhân của giáo viên

c)

Thời tiết hàng ngày

d)

Lịch chiếu phim

21.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ có tổ chức trên các thiết bị nhớ máy tính.

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn DL

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn DL

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu CSDL, bảo mật và an toàn DL

22.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng gì?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Các dữ liệu dạng hình cây cha - con

23.

Việc làm nào sau đây có thể thực hiện trong chế độ trang dữ liệu?

a)

Chỉnh sửa cấu trúc đối tượng

b)

Chỉnh sửa nội dung dữ liệu

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Thay đổi thuộc tính cho đối tượng

24.

Trong CSDL quan hệ, mỗi hàng của bảng được gọi là gì?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

25.

Trong CSDL dữ liệu quan hệ, mỗi cột trong bảng được gọi là gì?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

26.

Trong CSDL dữ liệu quan hệ, bản ghi là gì?

a)

Một bộ các giá trị tương ứng với các trường của bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Tập hợp các thuộc tính của bảng

27.

Trong CSDL quan hệ, trường thể hiện nội dung gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Bộ các giá trị tương ứng với thuộc tính

28.

Ghép nối phù hợp: Khóa của bảng là một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Có thể trùng hoặc không trùng nhau

d)

có thể xuất hiện lặp lại

29.

Chọn từ ghép nối phù hợp: Trong CSDL quan hệ, một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Chỉ hai khóa

30.

Trong CSDL quan hệ người ta thường chọn khóa chính là khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số bản ghi nhiều nhất

d)

Số bản ghi ít nhất

31.

Trong CSDL quan hệ, Khóa ngoài là gì?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa có nhiều bản ghi nhất

32.

Trong CSDL quan hệ, có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau?

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Không thể ghép nối dữ liệu giữa hai bảng

33.

Trong CSDL quan hệ, mỗi trường của bảng có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Kiểu ký tự

d)

Kiểu số

34.

Trong CSDL quan hệ, việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo nội dung

35.

Xác định khóa chính cho bảng NGƯỜI MƯỢN gồm các trường sau: Mã thẻ, họ tên, ngày sinh, giới tính, Lớp

a)

Mã thẻ

b)

họ tên

c)

Ngày sinh

d)

Giới tính

36.

Xác định khóa chính trong bảng sau

a)

id

b)

MaHS

c)

MaMH

d)

Diem

37.

Có mấy khung nhìn bảng trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?

a)

Một trường của bản ghi.

b)

Một cột trong bảng.

c)

Một hàng trong bảng.

d)

Một kiểu dữ liệu.

39.

Để chọn trường khác làm khóa chính trong Access, ta phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.

b)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

40.

Thao tác nào để xóa hoặc chèn thêm trường mới trong bảng?

a)

Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.

b)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

c)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

41.

Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu

b)

Nhấp chuột vào ô tên trường

c)

Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính

d)

Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties

42.

Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?

a)

Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save

b)

Khi nhấp chuột vào ô tên trường

c)

Khi kết thúc một bản ghi

d)

Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo

43.

Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần xác định thuộc tính nào?

a)

Required

b)

Format

c)

Indexed

d)

Field Size

44.

Trong Access, khi thiết lập thuộc tính "Indexed: Yes (No Duplicates)" cho một trường, điều gì xảy ra?

a)

Giá trị trong trường phải là duy nhất

b)

Giá trị trong trường không được để trống

c)

Trường chỉ chứa các giá trị số

d)

Trường chỉ chứa các giá trị văn bản

45.

Để thay đổi thuộc tính "Field Size" của một trường trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột vào ô tên trường

b)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Data Type

c)

Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu

d)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Field Properties

46.

Để chỉnh sửa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Nhấn chuột phải và chọn Edit Relationship

b)

Nhấn chuột phải và chọn Delete Relationship

c)

Kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ

d)

Chọn mối quan hệ bằng cách nháy chuột lên đường nối hai bảng

47.

Để xóa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Nhấn chuột phải và chọn Edit Relationship

b)

Nhấn chuột phải và chọn Delete Relationship

c)

Kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ

d)

Chọn mối quan hệ bằng cách nháy chuột lên đường nối hai bảng

48.

Để mở vùng làm việc với các mối quan hệ trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Chọn Database Tools → Relationships

b)

Chọn Edit Relationship

c)

Chọn Delete Relationship

d)

Chọn Show Table

49.

Để đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu trong mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần đánh dấu lựa chọn nào?

a)

Enforce Referential Integrity

b)

Create Relationship

c)

Edit Relationship

d)

Delete Relationship

50.

Biểu mẫu nhiều bản ghi hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?

a)

Trên các hàng ngang

b)

Trên các hàng dọc

c)

Trên các cột

d)

Trên các trường

51.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (5) → (5) → (1)

52.

Biểu mẫu không kết buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

53.

Để tạo biểu mẫu một bản ghi, sau khi đánh dấu chọn bảng hoặc truy vấn, ta cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn Create\Form

b)

Nháy chuột chọn Create\More Forms

c)

Nháy chuột chọn Split Form

d)

Nháy chuột chọn Multiples Items

54.

Biểu mẫu nhiều bản ghi có dạng như khung nhìn nào?

a)

Biểu mẫu một bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc

d)

Biểu mẫu DataSheet

55.

Biểu mẫu có kết buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Để tạo biểu mẫu nhiều bản ghi dưới dạng bảng, sau khi đánh dấu chọn bảng hoặc truy vấn ta thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn Create\More Forms\Modal dialog

b)

Nháy chuột chọn Create\More Forms\Datasheet

c)

Nháy chuột chọn Create\More Forms\Split Form

d)

Nháy chuột chọn Create\More Forms\Multiples Items

57.

Khi tạo biểu mẫu nhiều bản ghi trong Access, lựa chọn "Split Form" sẽ tạo ra biểu mẫu như thế nào?

a)

Biểu mẫu được chia thành hai nửa dọc

b)

Biểu mẫu được chia thành hai nửa ngang

c)

Biểu mẫu hiển thị các trường của một bản ghi dưới dạng biểu mẫu ở nữa trên và nhiều bản ghi ở hàng dưới

d)

Biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi trên hàng đầu và các trường của một bản ghi dưới dạng biểu mẫu ở hàng dưới

58.

Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Forms

b)

Table

c)

Queries

d)

Reports

59.

Biểu mẫu một bản ghi hiển thị một hàng trong bảng CSDL tại một thời điểm. Các trường hiển thị ở đâu trong biểu mẫu?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Trên

d)

Dưới

60.

Trong Form Wizard, danh sách các trường dữ liệu có sẵn được hiển thị trong khung nào?

a)

Available Fields

b)

Selected Fields

c)

Tables\Queries

d)

Form Layout

61.

Khi tạo biểu mẫu bằng Form Wizard, có thể chọn các trường dữ liệu từ đâu?

a)

Chỉ từ bảng

b)

Chỉ từ truy vấn

c)

Từ bảng hoặc truy vấn

d)

Từ Forms Group

62.

Tiện ích nào trong Access cho phép tạo biểu mẫu nhanh chóng nhưng không có tùy biến?

a)

Form Wizard

b)

Form Design

c)

More Forms

d)

Form Layout

63.

Có bao nhiêu kiểu trình bày biểu mẫu có thể chọn trong Form Wizard?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Kiểu trình bày "columnar" trong Form Wizard hiển thị biểu mẫu như thế nào?

a)

Dạng cột

b)

Dạng bảng

c)

Dạng lưới dữ liệu

d)

Dạng đều đặn

65.

Trong Form Wizard, nút "Finish" được sử dụng để làm gì?

a)

Chọn các trường dữ liệu

b)

Chọn kiểu trình bày biểu mẫu

c)

Kết thúc và lưu biểu mẫu

d)

Thoát khỏi Form Wizard

66.

Quy trình tạo biểu mẫu bằng Form Wizard trong Access có bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

67.

Truy vấn là gì trong việc quản lý dữ liệu?

a)

Một câu hỏi được đặt ra dựa trên dữ liệu mới nhất.

b)

Một mẫu câu hỏi để chọn dữ liệu từ các bảng.

c)

Một công cụ để nhập dữ liệu vào bảng.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

68.

Access hỗ trợ tốt nhất việc nào sau đây?

a)

Thiết kế và thực thi truy vấn.

b)

Nhập dữ liệu vào bảng.

c)

Sửa đổi giá trị trường trong bảng.

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

69.

Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create\Query Design trong Access?

a)

Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn.

b)

Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn.

c)

Hiển thị danh sách các bảng của CSDL.

d)

Chọn tên truy vấn và lưu lại.

70.

Lưới QBE trong Access là gì?

a)

Một lưới ô hiển thị kết quả truy vấn.

b)

Một lưới ô để chọn trường và bảng trong truy vấn.

c)

Một lưới ô để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Một lưới ô để thiết kế biểu mẫu và báo cáo.

71.

Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

72.

Nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

73.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

74.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.

75.

Đối tượng nào trong Access dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

76.

Đối tượng dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng là:

a)

Biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Báo cáo

77.

Trong quy trình tạo biểu mẫu kết buộc với nhiều hơn một bảng, chọn lệnh nào để tạo biểu mẫu phân cấp?

a)

Form with subform(s)

b)

Linked forms

c)

Single form

d)

Form view

78.

Trong quy trình tạo biểu mẫu kết buộc với nhiều hơn một bảng, chọn lệnh nào để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa?

a)

Form with subform(s)

b)

Linked forms

c)

Single form

d)

Form view

79.

Mục đích chính của việc xây dựng báo cáo là gì?

a)

Phục vụ người dùng

b)

Đáp ứng yêu cầu thông tin của cấp quản lý

c)

Tổng hợp dữ liệu cập nhật mới nhất

d)

Sửa đổi dữ liệu trong báo cáo

80.

Báo cáo/tóm tắt không liệt kê các bản ghi đã chọn mà chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo:

a)

Một chiều thời gian

b)

Một chiều địa điểm

c)

Một chiều thời gian và địa điểm

d)

Một chiều ngẫu nhiên

81.

Một báo cáo phân tích nhiều chiều dựa trên:

a)

Một mẫu truy vấn riêng

b)

Các trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

c)

Bảng dữ liệu

d)

Biểu mẫu

82.

Báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và truy vấn

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

83.

Truy vấn chuẩn bị dữ liệu sử dụng để:

a)

Xây dựng báo cáo chi tiết

b)

Lấy dữ liệu từ các bảng cơ sở

c)

Phân tích số liệu theo loại sách

d)

Tạo báo cáo đơn giản

84.

Lệnh nào sau đây để tạo một báo cáo đơn giản nhanh chóng?

a)

Nháy chọn Create\Report

b)

Nháy chọn Create\Query Design

c)

Nháy chọn Create\Form

d)

Nháy chọn Create\Table Design

85.

Để tạo báo cáo/tóm tắt phân tích theo cả thời gian và địa điểm, chúng ta cần sử dụng:

a)

Mẫu truy vấn riêng

b)

Bảng dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

86.

Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

87.

Mục đích chính của việc gộp nhóm trong báo cáo là gì?

a)

Hiển thị đầy đủ các bản ghi

b)

Phân tích số liệu theo loại sách

c)

Tổng hợp thông tin tóm tắt theo nhóm

d)

Thay đổi dữ liệu trong báo cáo

88.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

90.

Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

91.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

92.

Các thành phần nhỏ hơn trong báo cáo được gọi là gì?

a)

Controls

b)

Elements

c)

Sections

d)

Components

93.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

94.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

95.

Loại phần tử nào trong báo cáo chỉ là nhãn tên, không kết nối với dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

96.

Làm thế nào để thay đổi tên nhãn trong báo cáo?

a)

Nhấp đúp chuột vào nhãn và nhập tên mới

b)

Nhấp đúp chuột vào hộp dữ liệu và nhập tên mới

c)

Nhấp đúp chuột vào Page Header và nhập tên mới

d)

Nhấp đúp chuột vào Report Footer và nhập tên mới

97.

Đối tượng nào trong Access dùng để tổng hợp và in dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

98.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

100.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị nội dung để in ra, ví dụ như ngày tháng?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

101.

Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

102.

Trong thân biểu mẫu, mỗi trường tương ứng với cặp hai phần tử gì?

a)

Label và Data box

b)

Data box và Report Header

c)

Form Header và Form Footer

d)

Page Header và Page Footer

103.

Dữ liệu nhập vào hộp dữ liệu trong biểu mẫu sẽ được cập nhật vào đâu?

a)

Bảng dữ liệu mới nhất

b)

Trường dữ liệu mới nhất

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Page Footer

104.

Làm thế nào để chỉnh sửa kích thước các phần tử trong báo cáo hoặc biểu mẫu?

a)

Chọn View\Layout và kéo thả để thay đổi kích thước

b)

Nhấp đúp chuột vào phần tử và kéo thả để thay đổi kích thước

c)

Nhấp đúp chuột vào Form Footer và kéo thả để thay đổi kích thước

d)

Không thể chỉnh sửa kích thước các phần tử

105.

Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?

a)

Có, luôn hiển thị đầu tiên.

b)

Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.

c)

Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.

106.

Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

107.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

108.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

109.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Xem thông tin từ bảng nguồn.

b)

Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

110.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?

a)

File\Options

b)

File\Database Options

c)

File\Settings

d)

File\Database Settings

111.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

112.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn mục Display Navigation Form.

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

113.

Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?

a)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.

b)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.

c)

Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.

d)

Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.

114.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và báo cáo

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

115.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

116.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

117.

Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

118.

Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

119.

Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

120.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

121.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.

122.

Đối tượng nào trong Access dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

123.

Đối tượng nào trong Access dùng để tổng hợp và in dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

124.

Đối tượng nào trong Access dùng để tổng hợp và in dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Bảng

125.

Đối tượng dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng là:

a)

Biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Báo cáo

126.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo, thống kê

d)

Tính giá trị cho các trường mới

127.

Việc làm nào sau đây có thể thực hiện trong chế độ trang dữ liệu?

a)

Chỉnh sửa cấu trúc đối tượng

b)

Chỉnh sửa nội dung dữ liệu

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Thay đổi thuộc tính cho đối tượng

128.

Khi sửa thông tin hồ sơ của một học sinh, cần dùng chức năng nào của Access?

a)

Tạo báo cáo tổng hợp dữ liệu

b)

Tạo biểu mẫu cập nhật dữ liệu

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Tạo mẫu hỏi kết xuất thông tin

129.

Chức năng nào của Access đảm bảo cho việc lấy thông tin từ nhiều bảng trong CSDL?

a)

Tạo bảng lưu trữ dữ liệu

b)

Tạo biểu mẫu cập nhật dữ liệu

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Tạo báo cáo tổng hợp dữ liệu

130.

Giải thích cảnh báo trong hình khi đổi tên bảng?

a)

Tên bảng dài quá kích thước cho phép.

b)

Tên bảng chứa kí tự đặc biệt.

c)

Bảng đang mở không thể đổi tên.

d)

Bảng đã lưu không thể đổi tên.

131.

Tại trường Điểm trung bình môn Toán, để hiển thị dữ liệu ở dạng số có một chữ số phần thập phân (kiểu số thực) ta thiết đặt thuộc tính ở hàng nào trong Field Properties?

a)

Field Size

b)

Decimal Places

c)

Decimal

d)

Scale

132.

Lệnh nào dùng để thêm một bản ghi mới?

a)

Home →New

b)

Home →Delete

c)

Home →Save

d)

Home →Totals

133.

Lệnh để lọc theo ô dữ liệu đang chọn?

a)

Home →Copy

b)

Home →Cut

c)

Home →Selection

d)

Home →Advanced →Filter By Form

134.

Trong Access 2016, nhóm thao tác nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ?

a)

Create → Report Wizard

b)

Create → Form Wizard

c)

Create → Report Design

d)

Create → Form Design

135.

Khi chỉnh sửa thiết kế biểu mẫu, nhóm thao tác nào dùng để chèn hình nền cho biểu mẫu?

a)

Format → Background Image

b)

Format → Insert Image

c)

Design → Background Image

d)

Design → Insert Image

136.

Khi sử dụng biểu mẫu, dùng nhóm thao tác nào sau đây để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần?

a)

Home → Selection

b)

Home → Ascending

c)

Home → Advanced

d)

Home → Descending

137.

Chọn phát biểu đúng nhất về vai trò của liên kết giữa các bảng trong CSDL?

a)

Cho phép người quản trị kiểm soát việc nhập dữ liệu trong các bảng

b)

Cho phép người dùng thấy được mối liên quan giữa các dữ liệu

c)

Để định dạng dữ liệu trong các bảng cùng khuôn dạng

d)

Để kết xuất, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau

138.

Trong CSDL QL BÁN HÀNG có bảng Hàng hóa có cấu trúc gồm: Mã hàng, Tên hàng, Số lượng, Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán. Trường hợp nào sau đây cần dùng tới liên kết?

a)

Hiển thị tên các mặt hàng có số lượng >=15

b)

Hiển thị tên các mặt hàng có giá bán >=50000

c)

Hiển thị tên các khách hàng ở Đà Lâm

d)

Hiển thị tên các khách hàng mua Gạo

139.

Trong Access 2016, hàm nào sau đây tác động được lên dữ liệu kiểu văn bản?

a)

Max

b)

Min

c)

Cout

d)

Sum

140.

Trong Access 2016, mẫu hỏi thường được dùng để:

a)

thiết kế giao diện để người dùng đăng nhập

b)

kết xuất, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

c)

nhập và lưu trữ các bản ghi mới cập nhật

d)

định dạng dữ liệu theo yêu cầu để in ra giấy

141.

Trong Access 2016, nhóm thao tác nào sau đây dùng để tự thiết kế mẫu hỏi mới?

a)

Create → Query Design

b)

Create → Query Wizard

c)

Create → Report Design

d)

Create → Report Wizard

142.

Trường hợp nào cần hiển thị hàng Totals trong lưới thiết kế mẫu hỏi?

a)

Tạo mẫu hỏi chọn bản ghi thỏa mãn điều kiện

b)

Tạo mẫu hỏi sắp xếp các bản ghi theo thứ tự

c)

Tạo mẫu hỏi tính toán như tính tổng, ...

d)

Tạo mẫu hỏi thống kê theo nhóm đối tượng

143.

Trong CSDL QL BÁN HÀNG có bảng Hàng hóa có cấu trúc gồm: Mã hàng, Tên hàng, Số lượng, Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán. Biểu thức nào sau đây cho kết quả truy vấn là thông tin các mặt hàng có giá bán trên 50000?

a)

[Giá bán] > #50000#

b)

[Giá bán] > 50000

c)

[Giá bán] >= 50000

d)

[Giá bán] >= #50000#

144.

Trong CSDL QL BÁN HÀNG có 3 bảng: Hàng hóa: Mã hàng, Tên hàng, Số lượng, Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán Khách hàng: Mã khách, Tên khách, Địa chỉ, Số điện thoại Bán hàng: STT, Mã hàng, Mã khách, SL bán, Ngày bán Cho biết kết quả truy vấn khi thiết kế như sau:

a)

Hiển thị thông tin mặt hàng có số lượng từ 50 trở lên

b)

Hiển thị thông tin mặt hàng có giá nhập từ 50000 trở lên

c)

Hiển thị thông tin mặt hàng có số lượng trên 50 và có giá nhập trên 50000

d)

Hiển thị thông tin mặt hàng có số lượng trên 50 hoặc có giá nhập trên 50000

145.

Trong CSDL QL BÁN HÀNG có 3 bảng: Hàng hóa: Mã hàng, Tên hàng, Số lượng, Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán Khách hàng: Mã khách, Tên khách, Địa chỉ, Số điện thoại Bán hàng: STT, Mã hàng, Mã khách, SL bán, Ngày bán Cho biết kết quả của truy vấn sau:

a)

Số tiền khách phải trả mỗi lần mua hàng

b)

Số tiền trả cho mỗi mặt hàng nhập về cửa hàng

c)

Đáp án A và B đều đúng

d)

Đáp án A và B đều sai

146.

Trong CSDL QL BÁN HÀNG có bảng Hàng hoá có cấu trúc gồm: Mã hàng, Tên hàng, Số lượng (SL), Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán. Giải thích lý do hộp thoại Parameter xuất hiện như hình sau khi thực hiện mẫu hỏi?

a)

Người thiết kế đặt điều kiện chọn bản ghi trong mẫu hỏi bị sai

b)

Người thiết kế không cho phép người dùng xem kết quả truy vấn

c)

Người thiết kế tạo tham chiếu để người dùng thể nhập số lượng tùy ý

d)

Access tự tạo tham chiếu cho trường kiểu Number

147.

Trong CSDL Access, khi thực hiện truy vấn, hộp thoại yêu cầu "Nhập tên mặt hàng:" xuất hiện. Điều này nghĩa là:

a)

lỗi khi truy vấn do tên trường không tồn tại

b)

Truy vấn sử dụng biểu thức sai định dạng

c)

Truy vấn yêu cầu người dùng nhập tham số để lọc kết quả

d)

Access không cho phép truy vấn với điều kiện là văn bản

148.

Để chọn học sinh lớp 11 điểm >= 7, câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT * FROM hoc_sinh WHERE lop = 11 OR diem >= 7;

b)

. SELECT * FROM hoc_sinh WHERE lop = 11 AND diem >= 7;

c)

SELECT * FROM hoc_sinh WHERE lop == 11 && diem >= 7;

d)

SELECT * FROM hoc_sinh WHERE lop = 11, diem >= 7;

149.

Kết quả của câu lệnh SELECT COUNT(*) FROM hoc_sinh; là gì?

a)

Tổng số điểm của tất cả học sinh

b)

Tổng số học sinh

c)

Danh sách học sinh

d)

Danh sách điểm số