WorksheetsNghiệp vụ BID 2025
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Tại Chỉ thị 01/CT-NHNN về việc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm của ngành Ngân hàng trong năm 2025, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đặt mục tiêu tăng trưởng tín dụng toàn hệ thống năm 2025 dự kiến như thế nào?
a)
Khoảng 14%
b)
Khoảng 15%
c)
Khoảng 15%, có điều chỉnh phù hợp với diễn biến, tình hình thực tế
d)
Khoảng 16%
e)
Khoảng 16%, có điều chỉnh phù hợp với diễn biến, tình hình thực tế
2.
Tại Chỉ thị 01/CT-NHNN về việc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm của ngành Ngân hàng trong năm 2025, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đặt mục tiêu và nhiệm vụ tổng quát như thế nào?
a)
Tập trung rà soát, xây dựng và triển khai thực hiện phương án sắp xếp, cơ cấu lại tổ chức bộ máy bảo đảm tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả
b)
Điều hành chính sách tiền tệ chủ động, linh hoạt, kịp thời, hiệu quả, phối hợp đồng bộ, hài hòa, chặt chẽ với chính sách tài khóa và các chính sách khác
c)
Điều hành tín dụng phù hợp với diễn biến kinh tế vĩ mô nhằm góp phần hỗ trợ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an toàn hoạt động của các TCTD
d)
A&B
e)
A&B&C
3.
Tại Chỉ thị 01/CT-NHNN về việc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm của ngành Ngân hàng trong năm 2025, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu các TCTD thực hiện những nhiệm vụ trọng tâm nào?
a)
Triển khai Phương án cơ cấu lại gắn với xử lý nợ xấu; Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ; nâng cao năng lực quản trị, điều hành; Phòng, chống, ngăn ngừa vi phạm pháp luật trong lĩnh vực ngân hàng
b)
Phát triển các dịch vụ thanh toán hiện đại; thúc đẩy chuyển đổi số trong hoạt động ngân hàng; Đảm bảo an ninh, an toàn CNTT và hệ thống thanh toán
c)
Thực hiện sắp xếp, tinh gọn tổ chức, bộ máy và công tác tổ chức cán bộ
d)
A&B
e)
A&B&C
4.
Theo Thông tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/1/2016 v/v Quy định về hoạt động cho vay của Tổ chức tín dụng, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng và các văn bản sửa đổi bổ sung, TCTD xem xét, quyết định cho vay khi khách hàng không cần đáp ứng điều kiện nào?
a)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp
b)
Có khả năng tài chính để trả nợ
c)
Có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh
d)
A&B
e)
Không có đáp án nào đúng
5.
Theo Thông tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/1/2016 v/v Quy định về hoạt động cho vay của Tổ chức tín dụng, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng và các văn bản sửa đổi bổ sung, TCTD không được cho vay đối với nhu cầu vốn nào sau đây?
a)
Để mua vàng trang sức
b)
Để gửi tiền.
c)
Để thanh toán tiền góp vốn, mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh
d)
A&B
e)
A&B&C
6.
Theo Thông tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/1/2016 v/v Quy định về hoạt động cho vay của Tổ chức tín dụng, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng và các văn bản sửa đổi bổ sung, khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng phải cung cấp cho ngân hàng thương mại thông tin về người có liên quan của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cả mức dư nợ cho vay mà khách hàng đang đề nghị cho vay) lớn hơn hoặc bằng 0,1% vốn tự có của ngân hàng thương mại
b)
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cả mức dư nợ cho vay mà khách hàng đang đề nghị cho vay) lớn hơn hoặc bằng 0,2% vốn tự có của ngân hàng thương mại
c)
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cả mức dư nợ cho vay mà khách hàng đang đề nghị cho vay) lớn hơn hoặc bằng 0,5% vốn tự có của ngân hàng thương mại
d)
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cả mức dư nợ cho vay mà khách hàng đang đề nghị cho vay) lớn hơn hoặc bằng 1% vốn tự có của ngân hàng thương mại
e)
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cả mức dư nợ cho vay mà khách hàng đang đề nghị cho vay) lớn hơn hoặc bằng 2% vốn tự có của ngân hàng thương mại
7.
Theo Quy định số 9806/QyĐ-BIDV ngày 31/12/2024 về Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, trường hợp cấp tín dụng đối với dự án, phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù của khách hàng FDI do Chi nhánh quản lý trực tiếp, thành phần Tổ đề xuất cấp tín dụng tối thiểu bao gồm?
a)
Cán bộ, lãnh đạo cấp phòng, lãnh đạo Ban TTDA
b)
Cán bộ và Lãnh đạo Phòng QLKH, Phó Giám đốc QLKH và Giám đốc Chi nhánh trực tiếp quản lý khách hàng
c)
Cán bộ và lãnh đạo cấp phòng Ban FDI
d)
A&B
e)
A&B&C
8.
Theo Quy định số 9806/QyĐ-BIDV ngày 31/12/2024 về Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, cấp thẩm quyền phê duyệt Báo cáo đề xuất cấp tín dụng đối với dự án, phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của Giám đốc phê duyệt các cấp là?
a)
Lãnh đạo Ban TTDA
b)
Giám đốc Ban TTDA
c)
Giám đốc TT TĐ&PD
d)
Phó Trưởng Khối NHBB
e)
PTGĐ/Trưởng Khối NHBB
9.
Theo quy định hiện hành, cấp thẩm quyền phê duyệt thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng đối với dự án, phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của Giám đốc phê duyệt các cấp là?
a)
Giám đốc Ban TTDA
b)
Phó Trưởng Khối NHBB
c)
PTGĐ/Trưởng Khối NHBB
d)
A&B&C
e)
Không có đáp án nào đúng
10.
Trường hợp điều chỉnh tăng số tiền cấp tín dụng đối với dự án/phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù, các đơn vị thực hiện theo trình tự, thủ tục cấp tín dụng đối với dự án/phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù khi nào?
a)
Khi điều chỉnh tăng số tiền cấp tín dụng từ 300 tỷ đồng trở lên
b)
Khi điều chỉnh tăng số tiền cấp tín dụng ≥ 30% so với giá trị cấp tín dụng ban đầu
c)
A&B
d)
A hoặc B
e)
Ban TTDA thực hiện tái thẩm định đề xuất, trình PTGĐ/Trưởng Khối NHBB/Phó Trưởng Khối NHBB phê duyệt đề xuất điều chỉnh tín dụng.
11.
Trường hợp Báo cáo thẩm định rủi ro và Báo cáo đề xuất tín dụng có sự khác biệt ý kiến về những vấn đề trọng yếu, Cấp thẩm quyền phê duyệt xử lý khác biệt đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của HĐTDCC là?
a)
HĐQT
b)
Tổng Giám đốc
c)
HĐTDTƯ/HĐTDCC
d)
PTGĐ/Trưởng Khối TĐ&PD
e)
Cấp thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng theo nội dung đề xuất cấp tín dụng
12.
Theo Quy định số 9722/QĐ-BIDV ngày 31/12/2024 về việc Giám sát tín dụng độc lập tại BIDV, Đối tượng giám sát tín dụng độc lập tại BIDV gồm?
a)
Các khách hàng đang có quan hệ tín dụng tại BIDV, được phân loại nợ nhóm 2
b)
Các khách hàng đang có quan hệ tín dụng tại BIDV, được phân loại nợ xấu
c)
Khách hàng là định chế tài chính và Khách hàng có toàn bộ số dư tín dụng được cấp tín dụng bằng phương tiện điện tử
d)
A&B
e)
Không có đáp án nào đúng
13.
Việc nhận diện các dấu hiệu rủi ro liên quan đến khách hàng thực hiện thông qua dữ liệu từ đâu?
a)
Hệ thống cảnh báo sớm rủi ro tín dụng
b)
Thông tin kết quả kiểm toán nội bộ, kiểm tra giám sát của BIDV, kiểm toán độc lập và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, giám sát, kiểm toán khác
c)
Các website, diễn đàn của các bộ, nghành, cơ quan quản lý nhà nước và các website, diễn đàn có độ tin cậy cao trên thị trường
d)
A&B&C
e)
A&B
14.
Mức độ cảnh báo sớm được phân loại thành các cấp độ dựa trên khả năng xảy ra rủi ro tín dụng của khách hàng là?
a)
Xanh, Vàng, Cam, Đỏ
b)
Vàng, Cam, Đỏ
c)
Xanh, Vàng, Đỏ
d)
Xanh, Cam, Đỏ
e)
Cam, Đỏ
15.
Đối tượng giám sát tín dụng được phân loại theo các cấp độ nào?
a)
6 cấp độ
b)
5 cấp độ
c)
4 cấp độ
d)
3 cấp độ
e)
2 cấp độ
16.
Định hướng biện pháp ứng xử đối với khách hàng phân loại B bao gồm tối thiểu các biện pháp nào?
a)
Tăng cường kiểm tra, rà soát
b)
Xem xét khả năng hạ mức xếp hạng KHTC trên hệ thống XHTDNB
c)
Giảm giới hạn tín dụng
d)
Không cấp tín dụng để đầu tư dự án
e)
Dừng cấp tín dụng để tập trung thu hồi nợ
17.
Các dự án/phương án kinh doanh nào sau đây thuộc dự án/phương án kinh doanh trung dài hạn lớn, đặc thù theo quy định của BIDV?
a)
Khách hàng vay 300 tỷ đồng, kỳ hạn 36 tháng để đầu tư dự án mới là dự án chung cư cao tầng + bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai của dự án là 150 tỷ đồng.
b)
Khách hàng vay 400 tỷ đồng, thời hạn 60 tháng đầu tư đóng mới tàu pha sông biển
c)
Khách hàng vay 200 tỷ đồng, thời hạn 48 tháng đầu tư mới nhà máy sản xuất nước ngọt giải khát
d)
A&B
e)
A&B&C
18.
Khách hàng A là doanh nghiệp FDI, trước đây BIDV đã cho khách hàng vay 700 tỷ đồng đầu tư dự án nhà máy điện rác, dự án đã đi vào hoạt động và khách hàng đang trả nợ vay đầy đủ theo lịch trả nợ đã thống nhất tại HĐTD, dư nợ hiện tại của khoản vay là 400 tỷ đồng. Sau một thời gian đi vào hoạt động, một số thiết bị của dự án không còn đảm bảo nên khách hàng có nhu cầu vay 150 tỷ đồng đầu tư sửa chữa, thay thế một số thiết bị của dự án điện rác. Trên cơ sở đánh giá, chi nhánh nhận thấy dự án có tính khả thi và thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của TSC. Chi nhánh sẽ trình TSC theo trình tự thủ tục nào?
a)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng qua TTTĐPD theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
b)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng đồng thời qua TTTĐPD và Ban KHDNNN theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
c)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
d)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA và Ban KHDNNN để thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
e)
Không có đáp án nào đúng
19.
Khách hàng A là DN trong nước hiện đang vay 250 tỷ đồng đầu tư dự án thủy điện tại ngân hàng SHB, dự án đã đi vào hoạt động và khách hàng đang trả nợ bình thường, dư nợ còn lại của dự án là 70 tỷ đồng. Khách hàng hiện có đề nghị BIDV cho vay trả nợ trước hạn SHB 70 tỷ đồng và cho vay bù đắp tài chính 50 tỷ đồng. Trên cơ sở đánh giá, chi nhánh nhận thấy dự án có tính khả thi và thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của TSC. Chi nhánh sẽ trình TSC theo trình tự thủ tục nào?
a)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng qua TTTĐPD theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
b)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng đồng thời qua TTTĐPD và Ban KHDN theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
c)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
d)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA và Ban KHDN để thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
e)
Không có đáp án nào đúng
20.
Khách hàng A là DN trong nước hiện đang vay 250 tỷ đồng đầu tư dự án sân gôn (golf) tại ngân hàng MB, dự án đã đi vào hoạt động và khách hàng đang trả nợ bình thường, dư nợ còn lại của dự án là 60 tỷ đồng. Khách hàng hiện có đề nghị BIDV cho vay trả nợ trước hạn MB 60 tỷ đồng và cho vay bù đắp tài chính 30 tỷ đồng. Trên cơ sở đánh giá, chi nhánh nhận thấy dự án có tính khả thi và thuộc thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của TSC. Chi nhánh sẽ trình TSC theo trình tự thủ tục nào?
a)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng qua TTTĐPD theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
b)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề xuất cấp tín dụng đồng thời qua TTTĐPD và Ban KHDN theo trình tự thủ tục khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của chi nhánh
c)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
d)
Chi nhánh gửi hồ sơ đề nghị qua Ban TTDA và Ban KHDN để thành lập Tổ đề xuất cấp tín dụng và thực hiện theo quy trình cấp tín dụng dự án lớn, đặc thù
e)
Không có đáp án nào đúng
21.
Giới hạn tín dụng đối với một khách hàng (không bao gồm TCTD) không có phần nào sau đây
a)
Thấu chi
b)
LC được kỹ quỹ 100%
c)
Bảo lãnh thanh toán có nguồn đảm bảo thanh toán bằng vốn vay đã tính vào phần cho vay
d)
Dư nợ đã bán VAMC qua cơ chế trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành, đã xử lý rủi ro chuyển hạch toán ngoại bảng
e)
Cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà BIDV chịu rủi ro
22.
Giới hạn tín dụng đối với một khách hàng (không bao gồm TCTD) không có phần nào sau đây
a)
Thấu chi
b)
LC được kỹ quỹ 100%
c)
Bảo lãnh
d)
L/C có nguồn đảm bảo thanh toán bằng vốn vay đã tính vào phần cho vay
e)
Cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà BIDV chịu rủi ro
23.
Tiêu thức xác định khách hàng loại 1 nào sau đây không đúng
a)
Là khách hàng doanh nghiệp, ĐCTC (trừ TCTD)
b)
KHDN mới thành lập
c)
KHDN quan hệ tín dụng lần đầu tại BIDV (trừ DNDA có Công ty mẹ không phải là khách hàng mới)
d)
XHTD nội bộ từ BB trở lên và PLN nhóm 1
e)
B và C đúng
24.
Đâu là thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của Hội đồng tín dụng cấp cao đối với khách hàng tổ chức loại 1
a)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.000 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 700 tỷ VND
b)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 2.500 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 700 tỷ VND
c)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 2.000 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 700 tỷ VND
d)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.500 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 700 tỷ VND
e)
Không có đáp án đúng
25.
Đâu là thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của Hội đồng tín dụng cấp cao đối với khách hàng tổ chức loại 2
a)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.300 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 500 tỷ VND
b)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.200 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 500 tỷ VND
c)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.000 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 500 tỷ VND
d)
Giới hạn tín dụng đối với 01 khách hàng: ≤ 1.500 tỷ VND. Trong đó, đối với 01 dự án đầu tư/phương án kinh doanh cụ thể: ≤ 500 tỷ VND
e)
Không có đáp án đúng
26.
Đâu là thẩm quyền phê duyệt tổng giới hạn tín dụng của Tổng Giám đốc đối với nhóm khách hàng liên quan
a)
≤ 12.000 tỷ VND
b)
≤ 11.000 tỷ VND
c)
≤ 10.000 tỷ VND
d)
≤ 9.000 tỷ VND
e)
≤ 8.000 tỷ VND
27.
Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt bán lại TPDN trước hạn cho tổ chức phát hành đối với TPDN BIDV đã mua với mục đích để đầu tư (trái phiếu sẵn sàng để bán, trái phiếu giữ đến ngày đáo hạn) trong trường hợp: (i) Số tiền bán lại TPDN tối thiểu bằng số tiền mua, tiền lãi trái phiếu cộng dồn và nghĩa vụ tài chính khác đối với trái phiếu (nếu có) tính đến thời điểm bán lại; (ii) đồng thời, giá trị mỗi giao dịch bán lại dưới 10% vốn điều lệ của BIDV ghi trong BCTC đã được kiểm toán gần nhất
a)
PTGĐ/Trưởng Khối/Phó Trưởng Khối TTTĐ&PD
b)
PTGĐ/Trưởng Khối/Phó Trưởng Khối QLKH
c)
Tổng Giám đốc
d)
PTGĐ phụ trách Khối TTTĐ&PD
e)
Không có đáp án đúng
28.
Chức năng, nhiệm vụ của HĐTD TW
a)
Cấp tín dụng
b)
Bán nợ
c)
Mua nợ
d)
Điều chỉnh nội dung các khoản cấp tín dụng (ngoại trừ cơ cấu lại thời hạn trả nợ và gia hạn bảo lãnh)
e)
Tất cả các đáp án đều đúng
29.
Ai không phải là thành viên của HĐTD TW
a)
Tổng Giám đốc
b)
PTGĐ phụ trách TTTĐ&PD
c)
PTGĐ phụ trách khối NHBB
d)
Các thành viên khác do Tổng Giám đốc quyết định (nếu có)
e)
Không có đáp án đúng
30.
Ai không phải là thành viên của HĐTD CC
a)
PTGĐ phụ trách khối NHBB
b)
Giám đốc phê duyệt cấp 1
c)
Giám đốc phê duyệt cấp 2
d)
PTGĐ phụ trách TTTĐ&PD
e)
Không có đáp án đúng
31.
Quyết định của HĐTD TW được thông qua khi số lượng thành viên tham gia biểu quyết đạt tối thiểu
a)
0.75
b)
0.7
c)
0.65
d)
0.6
e)
0.55
32.
Quyền hạn của Chủ tịch HĐTD TW
a)
Phân công nhiệm vụ cho các thành viên
b)
Chủ trì/hoãn/chấm dứt cuộc họp HĐTD
c)
Ký Quyết định/thông qua nội dung kết luận của HĐTD TW tại Biên bản tổng hợp ý kiến/biên bản họp
d)
Báo cáo công việc của HĐTD TW đến cấp cao hơn
e)
Tất cả các đáp án đều đúng
33.
Các trường hợp nào sau đây có thể xem xét được cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghiệp theo quy định số 1442/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v kiểm soát cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
a)
Khách hàng là công ty con, công ty liên kết của TCTD
b)
Tài sản bảo đảm là trái phiếu của doanh nghiệp mà khách hàng vay để mua trái phiếu của doanh nghiệp đó
c)
Để đầu tư trái phiếu chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán
d)
B và C đúng
e)
Không có đáp án đúng
34.
Theo quy định số 1442/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v kiểm soát cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, thời hạn cấp tín dụng tối đa để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp là bao nhiêu
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
Trường hợp cấp tín dụng để đầu tư kinh doanh các loại chứng khoán có thể chuyển đổi thành cổ phiếu (trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền, quyền mua cổ phần có thể chuyển đổi thành cổ phiếu...), thời hạn cấp tín dụng tối đa đến thời điểm chuyển đổi các chứng khoán trên thành cổ phiếu
d)
A và C đúng
e)
B và C đúng
35.
Theo quy định số 1442/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v kiểm soát cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, tài sản nào sau đây có thể được sử dụng làm biện pháp bảo đảm cho khoản cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghiệp
a)
Tài sản bảo đảm là trái phiếu do TCTD, công ty con của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành
b)
Tài sản bảo đảm là trái phiếu của doanh nghiệp mà khách hàng vay để mua trái phiếu của doanh nghiệp đó
c)
Tài sản bảo đảm là cổ phiếu của TCTD, công ty con của TCTD
d)
Không có đáp án đúng
e)
Tất cả các đáp án đều đúng
36.
Theo quy định số 1442/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v kiểm soát cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, khách hàng phải đáp ứng các điều kiện về mức xếp hạng tại Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV để được xem xét cấp tín dụng đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
a)
Khách hàng bán lẻ, Khách hàng tổ chức (trừ định chế tài chính), xếp hạng từ BB trở lên. Khách hàng định chế tài chính, xếp hạng từ A trở lên
b)
Khách hàng bán lẻ, Khách hàng tổ chức (trừ định chế tài chính), xếp hạng từ BBB trở lên. Khách hàng định chế tài chính, xếp hạng từ BB trở lên
c)
Khách hàng bán lẻ, Khách hàng tổ chức (trừ định chế tài chính), xếp hạng từ A trở lên. Khách hàng định chế tài chính, xếp hạng từ BBB trở lên
d)
Khách hàng bán lẻ, Khách hàng tổ chức (trừ định chế tài chính), xếp hạng từ BBB trở lên. Khách hàng định chế tài chính, xếp hạng từ A trở lên
e)
Không có đáp án đúng
37.
Theo quy định số 9343/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v cấp tín dụng hợp vốn, cấp tín dụng hợp vốn là việc BIDV và (các) Bên cấp tín dụng hợp vốn khác cùng thực hiện cấp tín dụng đối với một khách hàng thông qua một đơn vị đầu mối (là BIDV hoặc TCTD cùng tham gia cấp tín dụng) bằng các nghiệp vụ
a)
Cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng, phát hành L/C và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
b)
Cho vay, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng, phát hành L/C và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
c)
Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh ngân hàng, phát hành L/C và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
d)
Cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, phát hành L/C và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác
38.
Theo quy định số 9343/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v cấp tín dụng hợp vốn, trường hợp BIDV tham gia với tư cách là Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn thì BIDV đồng thời có thể đóng vai trò
a)
Thành viên đầu mối dàn xếp cấp tín dụng hợp vốn
b)
Thành viên đầu mối thanh toán
c)
Thành viên đầu mối nhận tài sản bảo đảm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
39.
Theo quy định số 9343/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v cấp tín dụng hợp vốn, việc thuê bên thứ ba thẩm định phải được cấp nào phê duyệt?
a)
PTGĐ/Trưởng Khối NHBB
b)
PTGĐ/Trưởng Khối TĐ&PD
c)
Tổng Giám đốc
d)
Không có đáp án đúng
40.
Theo quy định số 9343/NQ-BIDV ngày 25/12/2024 v/v cấp tín dụng hợp vốn, các Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn theo dõi, kiểm tra giám sát khoản cấp tín dụng thông qua các hình thức nào sau đây?
a)
Luân phiên
b)
Cử đại diện
c)
ủy quyền cho Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn thực hiện
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
41.
BIDV xem xét, quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiện sau đây:
a)
Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật. Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
b)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp.
c)
Có phương án sử dụng vốn khả thi. Điều kiện này không bắt buộc đối với khoản cho vay có mức giá trị nhỏ.
d)
Có khả năng tài chính để trả nợ.
e)
Cả 4 đáp án trên
42.
Theo chính sách cấp tín dụng do Hội đồng quản trị ban hành theo Quyết định số1458/QĐ-BIDV ngày
26/12/2024, BIDV chỉ xem xét cấp tín dụng đầu tư dự án khi khách hàng có tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia tối thiểu từ mức nào trở lên trong các mức sau đây?
a)
0.3
b)
0.25
c)
0.15
d)
0.1
43.
Khoản nợ được BIDV mua phải đáp ứng các điều kiện tiên quyết nào
a)
Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của khoản nợ, hợp đồng bảo đảm (nếu có) do bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định của pháp luật.
b)
Không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ
c)
Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua nợ
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
44.
Điều kiện nào là đúng đối với khoản nợ được BIDV mua
a)
Khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ theo hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết và có hiệu quả
b)
Tạ thời điểm mua nợ, khoản nợ được Bên bán nợ phân loại nợ tối thiểu thuộc nhóm 02
c)
Có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
45.
BIDV có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn trong trường hợp nào sau đây
a)
Khi BIDV phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm quy định trong thỏa thuận cho vay và/hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay.
b)
Khi nhận định việc cấp tín dụng cho dự án không đảm bảo lợi ích của BIDV.
c)
Khi nhận định chủ đầu tư có khả năng sẽ chuyển nhượng cổ phần cho bên khác
d)
Khi nhận định chủ đầu tư có khả năng sẽ chuyển nhượng toàn bộ dự án cho nhà đầu tư khác
46.
BIDV xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở
a)
đề nghị của khách hàng
b)
khả năng tài chính của BIDV
c)
kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
47.
Theo chính sách cấp tín dụng hiện hành, Lỗ theo kế hoạch là gì
a)
là số lỗ trong thời gian đầu tư dự án, được nêu tại phương án tài chính cung cấp cho ngân hàng.
b)
là số lỗ trong thời gian được xác định tại phương án tài chính của dự án đầu tư đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
c)
Là số lỗ được BIDV xác định khi thẩm định dự án.
d)
Tất cả các phương án trên
48.
Dự án A được BIDV và BIDC (chi nhánh tại Việt Nam) hợp vốn tài trợ. Hiện dư nợ gốc của dự án tại BIDV là 900 tỷ đồng, tại BIDC là 50 tỷ đồng. Chủ đầu tư dự án có nhu cầu chuyển toàn bộ dư nợ gốc về BIDV. Biết: (i) Dự án đã từng cơ cấu nợ tại BIDC; (ii) BIDC đồng ý chuyển toàn bộ dư nợ gốc dự án cho BIDV; (iii) BIDC là ngân hàng có vốn góp của BIDV. Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
Có thể xem xét thành lập tổ đề xuất cấp tín dụng của BIDV để cho vay trả nợ trước hạn khoản vay dự án tại BIDC.
b)
Có thể xem xét thành lập tổ đề xuất mua nợ của BIDV để mua nợ khoản vay dự án tại BIDC.
c)
BIDV không thể nhận khoản nợ do BIDV và BIDC là Pháp nhân có liên quan nên không được mua bán nợ đối với dự án A
d)
Cả A và B
49.
Theo quy chế cho vay của BIDV, Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ. Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất hai khái niệm này?
a)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc BIDV kéo dài thời gian trả nợ vượt quá thời hạn cho vay; còn gia hạn nợ là việc kéo dài trả nợ nhưng không thay đổi thời hạn cho vay đã thỏa thuận.
b)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc BIDV cho phép thay đổi số kỳ hạn trả nợ và thời hạn cho vay; còn gia hạn nợ là kéo dài thời gian trả nợ nhưng vẫn trong thời hạn cho vay.
c)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc BIDV chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi; còn gia hạn nợ là việcGia hạn nợ là việc BIDV chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
d)
Cả điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ đều là việc BIDV cho phép thay đổi điều kiện cho vay bao gồm cả số tiền vay, mục đích vay và tài sản đảm bảo.
50.
Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất về: "Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó không được vượt quá tỷ lệ sau đây?"
a)
Trước ngày 01/01/2027: 14% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng; 23% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó;
b)
Trước ngày 01/01/2026: 14% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng; 24% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó;
c)
Từ ngày 01/01/2026 đến trước ngày 01/01/2028: 11% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng; 21% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó;
d)
Từ ngày 01/01/2026 đến trước ngày 01/01/2027: 13% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng; 21% vốn tự có của BIDV đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó;
51.
Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất về: "BIDV không cấp tín dụng đối với khách hàng mới mà tại thời điểm cấp tín dụng khách hàng":
a)
Vốn chủ sở hữu > 0
b)
Không có nợ xấu/nợ nhóm 2 tại tổ chức tín dụng khác;
c)
Có nợ xấu/nợ nhóm 2 tại tổ chức tín dụng khác; và/hoặc Vốn chủ sở hữu ≤ 0.
d)
Tỷ lệ đòn bẩy > 50%
52.
BIDV không cho vay để trả nợ khoản vay nước ngoài (không bao gồm khoản vay nước ngoài dưới hình thức mua bán hàng hóa trả chậm), khoản cấp tín dụng tại tổ chức tín dụng khác; trừ trường hợp cho vay để trả nợ trước hạn khoản vay đáp ứng đẩy đủ điều kiện sau:
a)
a) Thời hạn cho vay vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
b) Là khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
a) Thời hạn cho vay vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
b) Là khoản vay đã thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
a) Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
b) Là khoản vay đã thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
a) Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ;
b) Là khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
53.
Đồng tiền giao dịch sử dụng trong mua bán nợ được quy định:
a)
là Đồng Việt Nam
b)
Việc sử dụng ngoại tệ làm đồng tiền thanh toán trong giao dịch mua, bán nợ chỉ được thực hiện trong trường hợp BIDV bán khoản nợ bằng ngoại tệ cho bên mua nợ là người cư trú
c)
Đồng tiền thu hồi nợ của khoản nợ được BIDV mua là đồng tiền của khoản nợ hoặc đồng tiền khác theo thỏa thuận giữa BIDV và bên nợ phù hợp với quy định của pháp luật
d)
A và C
54.
BIDV mua, bán nợ theo một trong các phương thức:
a)
Theo phương thức thỏa thuận
b)
Theo phương pháp đấu giá
c)
Theo phương pháp qua trung gian
d)
A và B
55.
Hội đồng mua, bán nợ tại Trụ sở chính là
a)
Hội đồng quản trị
b)
Hội đồng tín dụng Trung ương
c)
Hội đồng bán nợ
d)
A, B và C
56.
Hội đồng mua, bán nợ tại Chi nhánh là
a)
Hội đồng tín dụng cơ sở
b)
Hội đồng quản trị
c)
Hội đồng tín dụng Trung ương
d)
Hội đồng bán nợ
57.
Khoản cho vay có mức giá trị nhỏ là
a)
khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 100.000.000 đồng Việt Nam.
b)
khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 50.000.000 đồng Việt Nam.
c)
khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 150.000.000 đồng Việt Nam.
d)
khoản cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá 200.000.000 đồng Việt Nam.
58.
Các điều kiện tiên quyết đối với các khoản nợ BIDV mua, cụ thể:
a)
-Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của khoản nợ, hợp đồng bảo đảm(nếu có) do Bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định pháp luật.
- Khoản nợ không được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự tại thời điểm mua nợ
b)
- không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ
c)
- khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ theo hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết và có hiệu quả
d)
A và B
e)
A và C
59.
Các điều kiện bổ sung đối với các khoản nợ BIDV mua, cụ thể:
a)
- khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ theo hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết và có hiệu quả
- Bên nợ muốn thiết lập QHTD và sử dụng các Dịch vụ ngân hàng của BIDV
b)
- Tại thời điểm mua nợ, khoản nợ không thuộc đối tượng cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ, được bên Bán nợ phân loại nợ nhóm 1 theo QĐ về phân loại nợ BIDV
- Khoản nợ đáp ứng chính sách CTD, Biên pháp bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng, các QĐ có liên quan trong Hoạt động Cấp tín dụng của BIDV do HĐQT ban hành
c)
- khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ theo hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết và có hiệu quả
-Hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan của khoản nợ, hợp đồng bảo đảm(nếu có) do Bên bán nợ cung cấp phải phản ánh đầy đủ, chính xác thực trạng khoản nợ theo đúng quy định pháp luật.
d)
A và B
e)
B vs C
60.
BIDV xem xét cấp tín dụng không có bảo đảm toàn bộ đối với khách hàng tại thời điểm cấp tín dụng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau
a)
Khách hàng xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên; hoặc trường hợp cấp tín dụng phục vụ nhu cầu vốn lưu động của chính dự án đang được BIDV cấp tín dụng đầu tư dự án.
b)
Khách hàng được phân loại nợ nhóm 1, không có nợ quá hạn tại BIDV và không có nợ nhóm 2, nợ xấu tại tổ chức tín dụng khác.D33
c)
Không có lỗ lũy kế, lợi nhuận theo Báo cáo tài chính năm dương (trừ lỗ theo kế hoạch hoặc cấp tín dụng phục vụ nhu cầu vốn lưu động của chính dự án đang được BIDV cấp tín dụng đầu tư dự án). E33
d)
A, B và C
61.
Thứ tự thanh toán nào sau đây áp dụng khi xử lý tài sản bảo đảm đối với khoản nợ xấu?
a)
Trả nợ gốc, lãi vay, lãi phạt, phí, tiền bồi thường thiệt hại, chi phí bảo quản TSBĐ, chi phí thu giữ và xử lý TSBĐ, án phí, thuế, lệ phí
b)
Chi phí bảo quản TSBĐ, chi phí thu giữ và xử lý TSBĐ, án phí, thuế, lệ phí, trả nợ gốc, lãi vay, lãi phạt, phí, tiền bồi thường thiệt hại
c)
Thuế, lệ phí, án phí, chi phí thu giữ và xử lý TSBĐ, chi phí bảo quản TSBĐ, trả nợ gốc, lãi vay, lãi phạt, phí, tiền bồi thường thiệt hại
d)
Trả nợ gốc, chi phí bảo quản TSBĐ, chi phí thu giữ và xử lý TSBĐ, án phí, thuế, lệ phí, lãi vay, lãi phạt, phí, tiền bồi thường thiệt hạ
62.
Tài sản bảo đảm phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Không thuộc quyền sở hữu của Bên bảo đảm
b)
Đang có tranh chấp và đã được Tòa án thụ lý
c)
Được phép giao dịch theo quy định của pháp luật
d)
Đang được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ khác tại TCTD khác
63.
BIDV ưu tiên nhận tài sản bảo đảm của đối tượng nào sau đây (đối với khách hàng cá nhân)
a)
Bên thứ ba không có quan hệ với khách hàng
b)
Chính khách hàng
c)
Bên thứ ba có quan hệ đồng nghiệp với khách hàng
d)
Bên thứ ba là đối tác kinh doanh của khách hàng
64.
Loại tài sản nào sau đây phải áp dụng hình thức cầm cố hoặc ký quỹ khi được dùng làm tài sản bảo đảm?
a)
Tiền gửi tại TCTD khác
b)
Bất động sản
c)
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
d)
Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
65.
Hình thức bảo đảm nào sau đây không được BIDV áp dụng trong hoạt động cấp tín dụng
a)
Thế chấp tài sản
b)
Cầm cố tài sản
c)
Ký quỹ
d)
Đặt cọc
66.
Theo hướng dẫn 4957, TSBĐ bổ sung là loại tài sản nào?
a)
Tài sản bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật
b)
Tài sản đáp ứng đầy đủ quy định của BIDV
c)
Tài sản không bị cấm/hạn chế giao dịch nhưng không đáp ứng đầy đủ quy định của BIDV
d)
Tài sản được sử dụng để tính tỷ lệ TSBĐ trong chính sách cấp tín dụng
67.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện đối với Bên bảo đảm khi nhận TSBĐ bổ sung
a)
Phải có năng lực pháp luật dân sự
b)
Phải có quyền thế chấp đối với tài sản
c)
Không thuộc trường hợp là bên phải thi hành án liên quan đến TSBĐ tại BIDV
d)
Phải mua bảo hiểm cho TSBĐBS
68.
Chi nhánh có được chủ động nhận thêm TSBĐ bổ sung trong mọi trường hợp không
a)
Không được phép
b)
Chỉ được phép khi có phê duyệt của Trụ sở chính
c)
Chi nhánh được chủ động nhận thêm TSBĐBS trong mọi trường hợp
d)
Chỉ được phép đối với khách hàng có lịch sử tín dụng tốt
69.
Cấp nào có thẩm quyền quyết định việc thay thế/rút bớt TSBĐ bổ sung đối với các khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt của các cấp tại Chi nhánh
a)
Tổng Giám đốc
b)
Giám đốc Ban Khách hàng
c)
Cấp thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng
d)
Ban Quản lý rủi ro toàn hàng
70.
Có bắt buộc phải sử dụng dịch vụ định giá của bên thứ ba đối với TSBĐBS không
a)
Bắt buộc trong mọi trường hợp
b)
Bắt buộc đối với bất động sản
c)
Không bắt buộc, trừ trường hợp cấp phê duyệt tín dụng yêu cầu
d)
Bắt buộc đối với hàng hóa luân chuyển
71.
Thẩm quyền phê duyệt Báo cáo định giá giá trị TSBĐ đối với khách hàng tại Chi nhánh, trường hợp TSBĐ được định giá bởi Bộ phận Quản lý khách hàng là cấp nào?
a)
Giám đốc Chi nhánh.
b)
Phó Giám đốc Quản lý khách hàng.
c)
Trưởng phòng giao dịch.
d)
Phó Giám đốc phụ trách Quản lý rủi ro
72.
Hợp đồng bảo đảm, Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm phải được ký kết bởi những đối tượng nào
a)
Người đại diện theo pháp luật của BIDV và Bên bảo đảm
b)
Người đại diện có thẩm quyền của BIDV và Bên bảo đảm theo quy định của pháp luật và quy định nội bộ của BIDV và Bên bảo đảm
c)
Cán bộ quản lý khách hàng và Bên bảo đảm
d)
Giám đốc Chi nhánh và Bên bảo đảm
73.
Thủ tục công chứng, chứng thực Hợp đồng bảo đảm phải do bên nào thực hiện để đảm bảo tính xác thực của các cá nhân có thẩm quyền liên quan trong việc ký kết hợp đồng
a)
Bên bảo đảm
b)
Khách hàng vay vốn
c)
BIDV
74.
Ai là người chịu trách nhiệm rà soát nội dung văn bản, Hợp đồng đảm bảo phù hợp với nội dung phê duyệt tín dụng, quy định của BIDV về hợp đồng và đảm bảo tuân thủ quy định của Pháp luật?
a)
Bên bảo đảm.
b)
Người đại diện BIDV ký kết các văn bản, hợp đồng.
c)
Cán bộ quản lý khách hàng.
d)
Cán bộ thẩm định tín dụng.
75.
Bộ phận nào có trách nhiệm theo dõi việc kiểm tra và định giá lại TSBĐ theo định kỳ của Bộ phận Quản lý khách hàng
a)
Bộ phận Kho quỹ.
b)
Bộ phận Kế toán.
c)
Bộ phận Quản lý rủi ro.
d)
Bộ phận Quản trị tín dụng (Phòng QTTD tại Chi nhánh/TTDVKH tại Trụ sở chính)
76.
Chi nhánh đang xem xét cấp một khoản vay đầu tư dự án cho doanh nghiệp X. Theo quy định 9277/BIDV-QLRRTH, kỳ hạn trả lãi định kỳ tối đa mà chi nhánh có thể xác định cho khoản vay này là bao lâu
a)
Không quá 1 tháng
b)
Không quá 3 tháng
c)
Không quá 6 tháng
d)
Tùy thuộc vào thỏa thuận với khách hàng
77.
Để có thể được xem xét vay vốn bù đắp tài chính tại BIDV, theo quy định 9277/BIDV-QLRRTH khách hàng pháp nhân cần được phân loại nợ ở nhóm nào
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 1
d)
Nhóm 4
78.
BIDV cho doanh nghiệp M vay vốn để bù đắp chi phí đầu tư dự án đã phát sinh. Theo quy định 9277/BIDV-QLRRTH, chi phí đầu tư dự án đã phát sinh này phải không quá bao nhiêu tháng tính từ thời điểm khách hàng sử dụng vốn tự có đến thời điểm giải ngân
a)
12 tháng
b)
18 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
79.
Chi nhánh BIDV chấp nhận tài sản bảo đảm cho khoản vay trả nợ trước hạn tại TCTD khác là chính tài sản đang được bảo đảm tại TCTD đó. Theo quy định 9277/BIDV-QLRRTH, trong thời gian tối đa bao lâu kể từ ngày giải ngân, chi nhánh phải hoàn tất việc nhận và các thủ tục pháp lý liên quan đến biện pháp bảo đảm này
a)
Tối đa 30 ngày làm việc
b)
Tối đa 45 ngày làm việc
c)
Tối đa 60 ngày làm việc
d)
Tối đa 90 ngày làm việc
80.
Để có thể được xem xét vay vốn tại BIDV nhằm trả nợ trước hạn khoản vay tại TCTD khác theo quy định 9277/BIDV-QLRRTH, khách hàng là pháp nhân cần đáp ứng điều kiện về xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV ở mức nào trở lên
a)
Từ BBB trở lên
b)
Từ B trở lên
c)
Từ BB trở lên
d)
Từ A trở lên
81.
Phạm vi áp dụng của Quyết định số 9427/QĐ-BIDV ngày 26/12/2024 về Định hướng cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức?
a)
Áp dụng đối với các khoản cấp tín dụng trong phạm vi thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng của TSC
b)
Áp dụng đối với các khoản cấp tín dụng trong phạm vi thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng được giao của Chi nhánh.
c)
Áp dụng đối với khách hàng là tổ chức (bao gồm cả tổ chức là định chế tài chính).
d)
Áp dụng đối với khoản cấp tín dụng có bảo đảm 100% giá trị cấp tín dụng bằng tiền gửi tại tổ chức tín dụng , giấy tờ có giá (trừ cổ phiếu) do tổ chức tín dụng phát hành, giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phát hành (sau quy đổi hệ số giá trị tài sản bảo đảm).
82.
Theo quy định tại Quyết định số 9427/QĐ-BIDV ngày 26/12/2024 về Định hướng cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, đối với cấp tín dụng đầu tư dự án, điều kiện quản lý vốn CSH, vốn tham gia khác như thế nào:
a)
Vốn chủ sở hữu tham gia, vốn tham gia khác của khách hàng được phép giải ngân sau vốn vay.
b)
Vốn chủ sở hữu tham gia, vốn tham gia khác của khách hàng phải được giải ngân trước vốn vay theo tỷ lệ cơ cấu vốn của dự án.
c)
Vốn chủ sở hữu tham gia, vốn tham gia khác của khách hàng phải được giải ngân trước và/hoặc đồng thời với vốn vay
d)
Không đáp án nào đúng
83.
Theo quy định tại Quyết định số 9427/QĐ-BIDV ngày 26/12/2024 về Định hướng cấp tín /dụng đối với khách hàng tổ chức, trường hợp TSHTTVV không được sử dụng làm tài sản bảo đảm tiền vay và TSHTTVV tạo ra nguồn trả nợ cho khoản cấp tín dụng tại BIDV (trừ trường hợp hợp vốn cấp tín dụng), yêu cầu khách hàng cam kết tối thiểu các nội dung gì?
a)
Không được cầm cố, thế chấp TSHTTVV, các quyền phát sinh từ TSHTTVV và các khoản phải thu phát sinh từ dự án tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào cho đến khi trả hết khoản cấp tín dụng này tại BIDV.
b)
Trường hợp chuyển nhượng hoặc bất kỳ hành động nào làm thay đổi quyền sở hữu đối với TSHTTVV phải được sự đồng ý của BIDV bằng văn bản
c)
Trường hợp chuyển nhượng hoặc bất kỳ hành động nào làm thay đổi quyền sở hữu đối với TSHTTVV phải được sự đồng ý của BIDV bằng văn bản và số tiền thu được sẽ được sử dụng để trả nợ gốc, lãi, phí của khoản vay hình thành tài sản đó tại BIDV trước
d)
Cả A&B
e)
Cả A&C
84.
Theo quy định tại Quyết định số 9427/QĐ-BIDV ngày 26/12/2024 về Định hướng cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, cấp thẩm quyền phê duyệt việc sử dụng TSHTTVV để đảm bảo cho khoản cấp tín dụng khác là:
a)
Cấp có thẩm quyền phê duyệt khoản cấp tín dụng ban đầu
b)
Cấp có thẩm quyền phê duyệt khoản cấp tín dụng khác đó theo quy định về phân cấp thẩm quyền cấp tín dụng của BIDV tại thời điểm xét duyệt khoản cấp tín dụng mới.
c)
Cấp có thẩm quyền cao hơn giữa cấp có thẩm quyền phê duyệt khoản cấp tín dụng khác đó và cấp có thẩm quyền phê duyệt khoản cấp tín dụng ban đầu theo quy định về phân cấp thẩm quyền cấp tín dụng của BIDV tại thời điểm xét duyệt khoản cấp tín dụng mới.
d)
Không đáp án nào đúng
85.
Theo quy định tại Quyết định số 9427/QĐ-BIDV ngày 26/12/2024 về Định hướng cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, đối với cấp tín dụng đầu tư dự án, tỷ lệ cấp tín dụng tối đa áp dụng đối với KH xếp hạng A- là:
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
86.
Theo quy định tại NQ số 1443/NQ-BIDV ngày 25/12/2025 của HĐQT BIDV v/v cấp tín dụng đối với lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản,việc cấp tín dụng mới, cấp tín dụng bổ sung (tăng số tiền cấp tín dụng) đối với dự án đầu tư kinh doanh bất động sản tuân thủ quy định, chính sách cấp tín dụng của BIDV và đáp ứng các điều kiện nào sau đây:
a)
- Khách hàng tổ chức XHTDNB từ BB trở lên;
- Khách hàng và công ty mẹ (nếu có) không có nợ quá hạn từ 10 ngày trở lên trong 01 năm gần nhất tại BIDV; không có nợ nhóm 2 trong 01 năm gần nhất, nợ xấu, nợ bán VAMC, nợ xử lý rủi ro chuyển hạch toán ngoại bảng trong 05 năm gần nhất tại BIDV và các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác.
b)
- Khách hàng hoặc công ty mẹ: Có năng lực tài chính tốt, có quan hệ tín dụng uy tín với BIDV và các TCTD khác.
- Khách hàng xếp hạng tín dụng nội bộ từ BB trở lên.
- Khách hàng/Đơn vị hợp tác kinh doanh với khách hàng/Các tổ chức, cá nhân sở hữu tổng số trên 50% vốn điều lệ của khách hàng có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng kinh doanh bất động sản hoặc là người quản lý, điều hành của tổ chức có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng kinh doanh bất động sản.
c)
- Khách hàng hoặc công ty mẹ: Có năng lực tài chính tốt, có quan hệ tín dụng uy tín với BIDV và các TCTD khác.
- Khách hàng xếp hạng tín dụng nội bộ từ A trở lên.
- Khách hàng/Đơn vị hợp tác kinh doanh với khách hàng/Các tổ chức, cá nhân sở hữu tổng số trên 50% vốn điều lệ của khách hàng có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng kinh doanh bất động sản hoặc là người quản lý, điều hành của tổ chức có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng kinh doanh bất động sản.
d)
Không đáp án nào đúng
87.
Theo quy định tại NQ số 1443/NQ-BIDV ngày 25/12/2025 của HĐQT BIDV v/v cấp tín dụng đối với lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đối với KH xếp hạng A+ và dự án thuộc phân khúc Nhà ở thương mại, khu đô thị thì tỷ lệ cấp tín dụng tối đa là:
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
88.
Theo quy định tại NQ số 1443/NQ-BIDV ngày 25/12/2025 của HĐQT BIDV v/v cấp tín dụng đối với lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đối với KH xếp hạng A+ và dự án thuộc phân khúc Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng, nhà kho thì tỷ lệ cấp tín dụng tối đa là:
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.85
89.
Theo quy định tại NQ số 1443/NQ-BIDV ngày 25/12/2025 của HĐQT BIDV v/v cấp tín dụng đối với lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đối với phân khúc bất động sản khu công nghiệp, cụm công nghiệp, tỷ lệ cho vay tối đa của BIDV đối với chi phí giải phóng mặt bằng của dự án là:
a)
50% tổng chi phí giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
b)
70% tổng chi phí giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
c)
70% tổng chi phí giải phóng mặt bằng theo dự toán của khách hàng
d)
70% tổng chi phí giải phóng mặt bằng theo dự toán của khách hàng (bao gồm chi phí đền bù, GPMB không nằm trong phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt)
90.
Theo quy định tại NQ số 1443/NQ-BIDV ngày 25/12/2025 của HĐQT BIDV v/v cấp tín dụng đối với lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đối với khoản cấp bảo lãnh bảo đảm thực hiện dự án đầu tư bất động sản (thay thế biện pháp ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư của nhà đầu tư theo quy định của Pháp luật về đầu tư):
a)
a) Được áp dụng điều kiện theo quy định, chính sách cấp tín dụng của BIDV đối với cấp tín dụng phục vụ nhu cầu vốn lưu động.
b) Được phép sử dụng TSHTTVV để bảo đảm chung cho nghĩa vụ của khoản cấp tín dụng đầu tư dự án và bảo lãnh thực hiện dự án
b)
a) Được áp dụng điều kiện theo quy định, chính sách cấp tín dụng của BIDV đối với cấp tín dụng phục vụ nhu cầu vốn lưu động.
b) Tài sản bảo đảm là tài sản có tính thanh khoản cao có giá trị tối thiểu 100% số tiền bảo lãnh
c)
a) Được áp dụng điều kiện theo quy định, chính sách cấp tín dụng của BIDV đối với cấp tín dụng phục vụ nhu cầu vốn lưu động.
b) Tỷ lệ tài sản bảo đảm (tổng giá trị tài sản bảo đảm sau quy đổi/giá trị khoản bảo lãnh) tối thiểu là 100%.
d)
Không đáp án nào đúng
91.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, một công ty không được coi là công ty mẹ của khách hàng khi:
a)
Sở hữu dưới 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó
b)
Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó
c)
Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó
d)
Không đáp án nào đúng
92.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác khi đáp ứng
a)
Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó
b)
Sở hữu gián tiếp/trực tiếp 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó
c)
Có cùng người quản lý doanh nghiệp với công ty khác.
d)
Không đáp án nào đúng
93.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, người quản lý doanh nghiệp KHÔNG bao gồm bao gồm
a)
Chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
b)
Kế toán trưởng
c)
Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị
d)
Cá nhân giữ chức danh quản lý khác theo quy định tại điều lệ công ty.
94.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, người có liên quan KHÔNG thuộc trường hợp nào sau đây:
a)
Công ty hoặc tổ chức tín dụng với người quản lý, kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của công ty hoặc tổ chức tín dụng đó hoặc với công ty, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm những người đó và ngược lại;
b)
Công ty hoặc tổ chức tín dụng với tổ chức, cá nhân sở hữu từ 05% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên tại công ty hoặc tổ chức tín dụng đó và ngược lại
c)
Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của BIDV hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước thông qua hoạt động thanh tra, giám sát.
d)
Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của BIDV hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước thông qua hoạt động thanh tra, giám sát.
e)
Không có đáp án nào đúng
95.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, trong quá trình thẩm định, xét duyệt tín dụng, quản lý khách hàng, nếu khách hàng không thuộc đối tượng liên quan quy định cụ thể tại văn bản nhưng xét thấy cần thiết bổ sung vào nhóm KHLQ, đơn vị đầu mối TSC báo cáo Ban Lãnh đạo để bổ sung khách hàng vào nhóm KHLQ
a)
Ban Khách hàng
b)
Trung tâm thẩm định và phê duyệt
c)
Đơn vị/đoàn/Tổ kiểm tra giám sát
d)
Không có đáp án nào đúng
96.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, trong quá trình kiểm tra giám sát, nếu khách hàng không thuộc đối tượng liên quan quy định cụ thể tại văn bản nhưng xét thấy cần thiết bổ sung vào nhóm KHLQ, đơn vị đầu mối TSC đề nghị đơn vị quản lý khoản nợ bổ sung khách hàng đó vào nhóm KHLQ
a)
Ban Khách hàng
b)
Trung tâm thẩm định và phê duyệt
c)
Đơn vị/đoàn/Tổ kiểm tra giám sát
d)
Không có đáp án nào đúng
97.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, trường hợp cấp có thẩm quyền tại Chi nhánh/TTKHCNCC phê duyệt cấp tín dụng, việc cấp tín dụng đối với khách hàng trong nhóm KHLQ không có quy định với mục đích như sau:
a)
Không giải ngân, phát hành bảo lãnh, thư tín dụng, cam kết thanh toán cho khách hàng để thực hiện giao dịch với khách hàng khác trong nhóm KHLQ để phục vụ hoạt động kinh doanh mà phương án, dự án thực hiện hoạt động kinh doanh đó của khách hàng chỉ phát sinh doanh thu nội bộ trong nhóm KHLQ, đồng thời không tạo ra giá trị mới (không đầu tư, sản xuất...).
b)
Không cấp tín dụng (cho vay, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh thanh toán) để góp vốn, đầu tư tài chính vào khách hàng khác trong nhóm KHLQ.
c)
Riêng đối với khách hàng TCTD: Thực hiện theo quy định về mục đích sử dụng vốn vay đối với khách hàng TCTD từng thời kỳ (nếu có).
d)
Không có đáp án nào đúng
98.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, trường hợp cấp thẩm quyền tại Trụ sở chính phê duyệt cấp tín dụng, điều kiện cấp tín dụng đối với khách hàng như sau:
a)
Thực hiện cấp tín dụng đối với một khách hàng của BIDV từng thời kỳ và điều kiện đối với KH trong nhóm KHLQ
b)
Thực hiện theo quy định về điều kiện cấp tín dụng đối với một khách hàng của BIDV từng thời kỳ
c)
Không có quy định
99.
Theo quy định 9434/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 quy định v/v cấp tín dụng đối với nhóm khách hàng liên quan, đối với trường hợp các nhóm KHLQ có tổng GHTD nhóm KHLQ thuộc thẩm quyền hội đồng quản trị, thời gian trình HĐQT xem xét phê duyệt tổng giới hạn
a)
Trước 31/12 năm trước năm đề xuất
b)
Trước 31/03 hàng năm
c)
Trước 30/06 hàng năm
d)
Không có đáp án nào đúng
100.
Theo quy định 9435/QyĐ-BIDV ngày 26/12/2024 v/v hướng dẫn một số dấu hiệu để xem xét đánh giá mối quan hệ người có liên quan, các dấu hiệu khác để đánh giá quản lý đầy đủ rủi ro của nhóm KHLQ như sau
a)
Công ty có cùng công ty mẹ hoặc cùng TCTD mẹ với công ty mẹ của tổ chức đó và ngược lại
b)
Các tổ chức có cùng một cá nhân là (i) người quản lý và/hoặc (ii) Kiểm soát viên, thành viên ban kiểm soát của các tổ chức đó
c)
Các tổ chức có cùng một cá nhân/tổ chức sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên tại từng tổ chức đó
d)
Cá nhân có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý, kiểm soát viên, thành viên Ban Kiểm soát của tổ chức đó và ngược lại
e)
Tất cả các đáp án trên
100 %
