wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NV11.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI 9

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bài "Bài ca ngất ngưởng" được viết theo thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Hát nói

d)

Ngũ ngôn

2.

Nguyễn Công Trứ là nhà thơ sống vào thời kỳ nào?

a)

Cuối Lê – đầu Nguyễn

b)

Thời Tây Sơn

c)

Đầu thế kỉ XX

d)

Nửa đầu thế kỉ XIX

3.

“Ngất ngưởng” trong bài thơ được hiểu là:

a)

Tự mãn, kiêu căng

b)

Tư thế vượt lên khuôn khổ, sống khác thường

c)

Tư thế không rõ ràng, mơ hồ

d)

Biểu hiện của sự mất phương hướng

4.

Từ nào sau đây không thể hiện rõ tính cách “ngất ngưởng” của Nguyễn Công Trứ?

a)

Cưỡi bò vào kinh

b)

Đi hát phường chèo

c)

Làm quan to

d)

Đeo kiếm, đội nón gỗ

5.

Thái độ sống của Nguyễn Công Trứ qua bài thơ là:

a)

Khinh đời, sống buông xuôi

b)

Không màng danh lợi

c)

Tự do, tự tại, sống theo lý tưởng riêng

d)

Yếm thế, bi quan

6.

Câu nào thể hiện rõ chí làm trai của Nguyễn Công Trứ?

a)

“Đỗ môn giải tổ hý trường lưu”

b)

“Vũ trụ chi gian hà tất phân”

c)

“Đã mang tiếng ở trong trời đất”

d)

“Ngất ngưởng bởi vì đâu”

7.

Nguyễn Công Trứ là người đi theo phong cách sống ẩn dật như Nguyễn Bỉnh Khiêm.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bài thơ thể hiện sự hòa hợp giữa chí làm trai và tinh thần tự do cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

"Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" được viết theo thể loại nào?

a)

Thơ thất ngôn bát cú

b)

Văn tế

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Tùy bút

10.

Tác phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" ra đời sau sự kiện nào?

a)

Trận đánh ở Gia Định

b)

Trận đánh Pháp tại Cần Giuộc

c)

Nghĩa quân Yên Thế nổi dậy

d)

Tự Đức ban chiếu Cần Vương

11.

Nội dung chính của tác phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" là gì?

a)

Kêu gọi kháng chiến

b)

Phê phán triều đình

c)

Ca ngợi tinh thần chiến đấu của nghĩa sĩ nông dân

d)

Thể hiện tâm trạng bi quan

12.

Phần "ai ai cũng..." trong bài "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" thể hiện điều gì?

a)

Sự bi thường

b)

Tinh thần đoàn kết

c)

Lòng kính trọng nghĩa sĩ

d)

Nỗi đau xót của người viết

13.

Dụng cụ chiến đấu của nghĩa sĩ trong "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" là gì?

a)

Súng, đạn

b)

Kiếm, cung

c)

Gươm, giáo

d)

Dao phay, gậy gộc

14.

Nguyễn Đình Chiểu dùng văn tế để biểu dương tinh thần yêu nước. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Một phần đúng

15.

Bài “Cộng đồng và cá thể” thuộc loại văn bản nào?

a)

Nghị luận văn học

b)

Văn bản thuyết minh

c)

Nghị luận – tư tưởng

d)

Văn bản thông tin

16.

Chủ đề chính của văn bản là gì?

a)

Mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể

b)

Phát triển khoa học

c)

Tình yêu thương con người

d)

Giá trị của tự nhiên

17.

Tác giả bài viết là:

a)

Anbe Camus

b)

M.Go-rơ-ki

c)

Anbe Anhxtanh

d)

Hêghen

18.

Theo Anhxtanh, điều gì tạo nên sự phát triển lành mạnh cho xã hội?

a)

Cá thể tự lập

b)

Cộng đồng hòa hợp với cá nhân

c)

Quyền lực tuyệt đối của nhà nước

d)

Tôn giáo chi phối đạo đức

19.

Anhxtanh cho rằng cá thể không thể tồn tại nếu thiếu:

a)

Giáo dục

b)

Luật pháp

c)

Cộng đồng

d)

Khoa học

20.

Quan điểm đạo đức được xây dựng nên từ:

a)

Tín ngưỡng

b)

Sợ hãi luật pháp

c)

Nội tâm và trách nhiệm cá nhân

d)

Truyền thống

21.

Anhtxanh cho rằng cá thể phải tuân thủ tuyệt đối cộng đồng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Văn bản nhấn mạnh sự cân bằng giữa cá nhân và tập thể. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cộng đồng giúp cá thể tồn tại, cá thể làm cho cộng đồng...

a)

Biến mất

b)

Suy yếu

c)

Phát triển

d)

Ổn định

24.

Mục tiêu đạo đức là giúp con người .................. với bản thân và người khác.

a)

Sống ích kỷ

b)

Sống có trách nhiệm

c)

Sống cô lập

d)

Sống tự do tuyệt đối

25.

Nghĩa của từ là gì?

a)

Những ký hiệu được quy định

b)

Khả năng từ phản ánh sự vật, hiện tượng

c)

Tập hợp các âm tiết

d)

Các cách phát âm khác nhau

26.

Có mấy cách giải thích nghĩa của từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cách giải thích "can đảm là không sợ nguy hiểm" thuộc loại:

a)

Định nghĩa

b)

Dùng từ đồng nghĩa

c)

Dùng ngữ cảnh

d)

Dùng hình ảnh

28.

Giải thích nghĩa của từ "hiếu học" bằng cách nào sau đây?

a)

Là yêu thích việc học tập

b)

Là học ngày học đêm

c)

Là biết tôn trọng thầy cô

d)

Là học để thi thật giỏi

29.

Từ nào có thể dùng để giải thích nghĩa của từ “khiêm tốn”?

a)

Tự ti

b)

Biết mình, biết người

c)

Cao ngạo

d)

Chủ quan

30.

Nghĩa của từ luôn ổn định trong mọi hoàn cảnh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

31.

Có thể giải thích nghĩa của từ bằng hình ảnh minh họa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đôi khi đúng

d)

Không xác định

32.

Cách giải thích dùng ngữ cảnh chỉ dùng trong từ điển. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đôi khi đúng

d)

Không xác định

33.

Từ “dũng cảm” có thể được giải thích bằng cách nào sau đây?

a)

Dùng từ trái nghĩa

b)

Dùng từ đồng nghĩa

c)

Dùng hình ảnh

d)

Dùng ví dụ

34.

Giải thích nghĩa của từ giúp người học ................ và sử dụng từ chính xác hơn trong giao tiếp.

a)

Hiểu rõ

b)

Lãng quên

c)

Nhầm lẫn

d)

Bối rối

35.

Mục đích chính của việc giới thiệu tác phẩm nghệ thuật là gì?

a)

Quảng bá cá nhân

b)

Tăng doanh thu

c)

Chia sẻ cảm nhận và gợi hứng thú cho người khác

d)

Gây tranh cãi

36.

Khi giới thiệu, điều nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Trình bày cảm xúc và suy nghĩ chân thực

b)

Sử dụng từ ngữ hoa mỹ

c)

Chỉ nói về nội dung chính

d)

Chép lại lời giới thiệu có sẵn

37.

Đâu là một phần không thể thiếu trong phần mở đầu khi giới thiệu?

a)

Nêu bối cảnh sáng tác

b)

Kể chuyện cười

c)

Chê tác phẩm

d)

Tóm tắt toàn bộ nội dung

38.

Để bài giới thiệu hấp dẫn hơn, nên:

a)

Trình bày theo mẫu có sẵn

b)

Trình bày sinh động, kết hợp cảm nhận

c)

Viết thật dài

d)

Dùng nhiều từ ngữ khó hiểu

39.

Khi giới thiệu tác phẩm, không cần nêu cảm nhận cá nhân. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Có thể giới thiệu tác phẩm thông qua việc kể lại một chi tiết ấn tượng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Bài giới thiệu nên nêu tên tác phẩm, tác giả và thể loại. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Một bài giới thiệu tác phẩm nghệ thuật cần có những phần nào?

(a)  

43.

Việc giới thiệu tốt giúp gì cho người đọc/nghe về tác phẩm?

a)

Truyền cảm hứng

b)

Làm bài dài hơn

c)

Gây khó hiểu

d)

Làm người nghe buồn ngủ

44.

Mục đích của văn bản nghị luận về tác phẩm nghệ thuật là:

a)

Giải trí

b)

Phê phán tác giả

c)

Trình bày ý kiến, cảm nhận về một tác phẩm

d)

Quảng bá bản thân

45.

Mở bài của một bài nghị luận cần:

a)

Kể chuyện vui

b)

Dẫn dắt vào vấn đề và nêu rõ tác phẩm, tác giả

c)

Tóm tắt chi tiết tác phẩm

d)

Đưa ra kết luận ngay

46.

Phần thân bài cần làm rõ điều gì?

a)

Tác giả là ai

b)

Các luận điểm, dẫn chứng thể hiện cảm nhận

c)

Tác phẩm bán chạy không

d)

Tác phẩm được viết mấy chương

47.

Luận điểm trong bài nghị luận phải:

a)

Rập khuôn

b)

Mơ hồ

c)

Rõ ràng, hợp lý

d)

Dài dòng

48.

Kết bài nên làm gì?

a)

Đưa ra cảm nhận, đánh giá chung

b)

Chép lại mở bài

c)

Giới thiệu thêm nhiều tác phẩm

d)

Trích thơ

49.

Viết bài nghị luận không cần dẫn chứng cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể đúng hoặc sai

d)

Không xác định

50.

Có thể dùng chi tiết trong tác phẩm để làm dẫn chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không cần thiết

d)

Không xác định

51.

Luận điểm phải có luận cứ, dẫn chứng làm rõ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không cần thiết

d)

Không xác định

52.

Bài nghị luận về tác phẩm giúp người học rèn luyện khả năng (a)   .

53.

Dẫn chứng tốt là những chi tiết (a)   trong tác phẩm.

54.

Nguyễn Công Trứ thể hiện phong cách ................. cả trong ................... và khi về ...........

(a)  

55.

Câu thơ “Khi thủ khoa, khi Tham tán, khi Tổng đốc Đông” cho thấy sự tự hào về (a)   của tác giả.

56.

Tác phẩm ca ngợi sự hy sinh của tầng lớp sĩ phu trí thức.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

“Văn tế” là thể loại có cấu trúc gồm: lung khởi – thích thực – ai vãn – kết.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nghĩa sĩ trong bài là những ........người bỏ .........cầm ...........đánh giặc.

(a)  

59.

Bài văn tế thể hiện rõ tư tưởng ..........và tinh thần ...............của dân tộc Việt.

(a)  

60.

Một bài giới thiệu tác phẩm nghệ thuật thường KHÔNG cần có phần nào sau đây?

a)

Nêu xuất xứ

b)

Phân tích chi tiết kỹ thuật

c)

Cảm nhận cá nhân

d)

Giới thiệu tác giả