wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 7_bài số _5

Total questions: 120

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài?

a)

Bàn phím, chuột, micro

b)

Màn hình, Loa, Bàn phím

c)

Ổ cứng (bộ nhớ ngoài), Thanh Ram (bộ nhớ trong), Thẻ nhớ.

d)

Màn hình, loa, máy in.

2.

Isla đang tìm hiểu về các thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính?

a)

Máy ảnh số, máy đọc mã vạch, máy quét (scaner)

b)

Màn hình, loa, máy in.

c)

Ổ cứng, micro, USB

d)

Thẻ nhớ, Thanh Ram, Đĩa CD & DVD

3.

Noah đang tìm cách phát âm thanh từ máy tính của mình ra ngoài. Thiết bị nào sẽ giúp anh ấy làm điều đó?

a)

Máy ảnh

b)

Micro

c)

Màn hình

d)

Loa

4.

Màn hình cảm ứng là :

a)

thiết bị vào

b)

thiết bị ra

c)

thiết bị vừa vào vừa ra

d)

thiết bị lưu trữ

5.

Henry đang tìm hiểu về các thiết bị công nghệ, và anh ấy thắc mắc: Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

6.

Em hãy cho biết máy Camera hay Webcam nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Kí tự số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

7.

Ethan đang tìm hiểu về các thiết bị công nghệ. Thiết bị nào xuất dữ liệu hình ảnh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy quay phim

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Micro

8.

Thiết bị nào xuất dữ liệu văn bản từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Micro

9.

Em hãy cho biết Máy ghi âm nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

d)

Cả ba câu đúng

10.

Nora đang tìm hiểu về máy quét Scanner. Em hãy cho biết máy quét Scanner nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đều đúng

11.

Nora đang tìm hiểu về các loại thiết bị âm thanh cho máy tính. Cô ấy muốn biết một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào ra.

12.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

13.

Loa thông minh có chức năng gì?

a)

Nhận lệnh giọng nói.

b)

Trả lời bằng giọng nói.

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

14.

Avery đang sử dụng máy tính của mình để hoàn thành bài tập về nhà. Em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

15.

Grace đang tìm cách tắt máy tính của mình một cách an toàn. Thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn và dây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

16.

Thanh công thức của Excel dùng để:

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

c)

Hiển thị công thức

d)

Xử lý dữ liệu

17.

Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ dấu nào trước tiên:

a)

Dấu cộng (+)

b)

Dấu (#) .

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu bằng (=)

18.

Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Enter

d)

Ctrl

19.

Công thức nào đúng với giá trị tinh sau: (15 +5)/2

a)

=15+5/2

b)

=(15+5)\2

c)

=(15+5)/2

d)

=(15+5/2)

20.

Hộp tên cho em biết được gì

a)

Công thức đang chọn

b)

Hiển thị địa chỉ ô tính đang chọn

c)

Hiện thị nội dung ô tính đang chọn

d)

Hiển thị công thức ô tính đang chọn

21.

Mặc định dữ liệu số được căn lề nào

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề dưới

d)

Lề trên

22.

Tháp mười đẹp nhất bông gì?

a)

Bông sen

b)

Bông hồng

c)

Bông hoa huệ

d)

Hoa lài

e)

Hoa cúc

23.

Tháp mười đẹp nhất bông gì?

a)

Bông sen

b)

Bôngsen

c)

Bông cúc

d)

Hoa cúc

24.

Bệnh gì mà bác sĩ phải bó tay?

(a)  

25.

Thầy cô có ý kiến gì về tiết chuyên đề hôm nay?

a)

Bình thường

b)

Thú ví

c)

Rất thú vị

26.

- Hàm nào sau đây có tác dụng tính trung bình cộng ?

a)

Hàm Sum

b)

Hàm Average

c)

Hàm Count

d)

Hàm Max

27.

Đầu vào cho các hàm gộp Sum, Average, Max, Min, Count là gì?

a)

A.   Các số

 

b)

Địa chỉ ô

c)

Địa chỉ khối ô

d)

Các số, địa chỉ ô

địa chỉ khối ô

28.

Hàm nào sau đây có tác dụng tính tổng ?

a)

Hàm Sum

b)

Hàm Average

c)

Hàm Count

d)

Hàm Max

29.

- Hàm nào sau đây có tác dụng đếm số lượng số?

a)

Hàm Sum

 

b)

Hàm Average

c)

Hàm Count

d)

Hàm Max

30.

Hàm nào sau đây có tác dụng xác định giá trị lớn nhất?

a)

Hàm Sum

b)

Hàm Average

c)

Hàm Count

d)

Hàm Max

31.

Hàm nào sau đây có tác dụng xác định giá trị nhỏ nhất?

a)

Hàm Sum

b)

Hàm Min

c)

Hàm Count

d)

Hàm Max

32.

Khi nhập công thức hoặc hàm vào ô tính, em phải gõ dấu nào trước tiên:

a)

Dấu cộng (+)

b)

Dấu (#) .    

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu bằng (=)

33.

Khi sử dụng địa chỉ khối, các địa chỉ được ngăn cách bởi dấu nào?

a)

Dấu cộng (+)

b)

Dấu hai chấm (:) .    

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu bằng (=)

34.

Chúng ta có thể bằng nút lệnh thao tác nhanh khi sử dụng các hàm nào?

a)

Hàm Sum;

b)

Hàm Average;

c)

Hàm Max;

d)

Hàm Sum, Avearge, Max và nhiều hàm khác nữa.

35.

Theo em, để tính tổng giá trị các ô tính từ A1 đến A10 thì hàm nào sau đây đúng?

a)

=Sum(A1:A10)

b)

Sum(A1:A10)

c)

=Sum(A1.A10)

d)

=Sum(A1,A10)

36.

Câu 1: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ rộng của cột khi:

a)

A. cột chứa đủ dữ liệu.

b)

B. cột không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

C. cột chứa dữ liệu số.

d)

D. cột chứa dữ liệu kí tự.

37.

Câu 2: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột.

38.

Câu 3: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi

a)

A. hàng chứa đủ dữ liệu.

b)

B. hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

C. hàng chứa dữ liệu số.

d)

D. hàng chứa dữ liệu kí tự.

39.

Câu 4: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột và nháy đúp chuột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột và nháy đúp chuột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột và nháy đúp chuột.

40.

Câu 5: Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột.

41.

Câu 6: Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện:

a)

A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.

b)

B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

C. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh. Home.

d)

D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

42.

Câu 7: Trên trang tính, muốn xóa một cột trước cột E, ta thực hiện:

a)

A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.

b)

B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

C.nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh. Home.

d)

D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

43.

Câu 8: Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích

a)

A. khó thực hiện tính toán.

b)

B. tốn thời gian và công sức.

c)

C. dể mất dữ liệu và khó thực hiện.

d)

D. giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

44.

Câu 9: Trên trang tính, để sao chép hay di chuyển dữ liệu em sử dụng các lệnh:

a)

A. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Home.

b)

B. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnhHome.

c)

C. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Insert.

d)

D. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Insert.

45.

Câu 10: Trên trang tính, tại ô A1=5;B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:

a)

A. A1+B1

b)

B. B1+C1

c)

C. A1+C1

d)

D. C1+D1

46.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

47.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

d)

Các đáp án đều sai

48.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

49.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

51.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Lables

53.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

54.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Design / Change Chart Type

b)

Design / Move Chart

c)

Layout / Labels

d)

Layout / Change Chart Type

55.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội thảo, hội nghị, dạy học, quảng cáo, …

b)

B. Phần mềm trình chiếu có các chức năng tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

c)

C. Có thể nhập và xử lí văn bản trên trang chiếu.  

d)

D. Chức năng chính của phần mềm là tính toán tự động.

56.

Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

A. Tìm thấy phần tử cần tìm.                            

                       

b)

B.Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

C. Đã hết danh sách.                 

d)

D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

57.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?       

a)

A. Thông báo “Không tìm thấy”.          

b)

B. Thông báo “Tìm thấy”.

c)

C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

59.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

C. Xử lí dữ liệu.

d)

D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

60.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.   

c)

C. Cả A, B đúng.

d)

D. Cả A, B sai.

61.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

62.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?

a)

A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.

                               

b)

B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.

c)

C. A và B.

d)

D. A hoặc B

63.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?   

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.           

b)

B. Thông báo “Tìm thấy".

             

c)

C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.  

d)

D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

64.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

65.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

67.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

              

a)

A. Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.    

b)

B. Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

C. Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

D. So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an.

68.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

            

                

a)

A. Tìm một số trong một danh sách.     

b)

B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.     

d)

D. Tìm tên một nước trong danh sách.

72.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

                

a)

A. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.    

b)

B. Chưa hết danh sách.

c)

C. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

d)

D. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

73.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:       

             

a)

A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

B. Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

C. Dừng lại.    

d)

D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

74.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

A. Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp.

d)

D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp

75.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?             

                  

a)

A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.  

b)

B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.        

c)

C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.   

d)

D. Cả A, B và C.

76.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim trong danh sách

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

         

c)

C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc          

d)

D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"

77.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

A. Nửa đầu danh sách. 

b)

B. Nửa đầu danh sách.  

c)

C. Toàn bộ danh sách.    

d)

D. Đáp án khác.

78.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

A. Đã được hoán đổi.             

b)

   B. Đã được sắp xếp.                

c)

C. Đã được chỉnh sửa.      

d)

  D. Cả A, B và C.

79.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.                 

b)

   B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.                      

d)

D. Đáp án khác.

81.

thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

A. Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

B. Thông báo “Tìm thấy”.

c)

C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

82.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy

c)

C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

83.

Muốn gộp các ô của vùng dữ liệu cần chọn:

a)

Home/ Alignmemt/ Merge & Center.

b)

Insert/ Alignmemt/ Merge & Center.

c)

Design/ Alignmemt/ Merge & Center.

d)

Home/ Font.

84.

Muốn in trang tính thực hiện lệnh:

a)

File/Print.

b)

File/ Font.

c)

File/ Save

d)

File/ Open.

85.

Ô A1 chứa số 10, ô B1 chứa số 20, tại ô C1, em cần tính tổng của 2 ô A1, B1. Em sẽ nhập như thế nào vào ô C2 để đảm bảo yêu cầu dữ liệu tại ô A1, B1 có thay đổi thì kết quả tại ô C1 cũng tự động cập nhật?

a)

=A1+20.

b)

=10+B1.

c)

=A1+B1.

d)

=10+20.

86.

Giả sử tại ô C2 có công thức là: =A2+B2. Nếu sao chép công thức đó sang ô D2 thì công thức tại ô D2 là

a)

=A2+B2

b)

=A3+B3

c)

=B2+C2

d)

B3+C3

87.

Nếu ô D3 = 3; D4 = 4; D5 = 5. Muốn tính trung bình cộng của các giá trị trên tại ô D6 thì cách nhập tính nào là đúng?

a)

=AVERAGE(D3:D5)     

b)

=SUM(D3:D5)/3

c)

= AVERAGE(D3,D4,D5)         

d)

Cả 3 cách đều đúng

88.

Hàm =MIN(0, 8, -4, 9) cho kết quả như thế nào?

a)

0

b)

8

c)

-4

d)

9

89.

Hàm =COUNT(2,6,8,9,0) cho kết quả như thế nào?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

e)

2

90.

Trên phần mềm bảng tính Excel, để tính tổng các ô dữ liệu số từ ô B1 đến B100 tại ô A1 thì thao tác nào sau đây là tốt nhất?

a)

Dùng máy tính cầm tay tính toán và nhập kết quả vào ô A1

b)

Chọn ô A1 -> Nhập công thức: =B1+B2+B3+...+B100

c)

Chọn ô A1 -> Nhập hàm: =Sum(B1:B100)

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

91.

Phần mở rộng của tệp trình chiếu PowerPoint là

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xlsx

d)

.exe.

92.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là?

a)

Nghe nhạc, xem ảnh

b)

Tạo và lưu tệp bài trình chiếu; trình chiếu bài trình chiếu.

c)

Trình chiếu bài trình chiếu, tạo video giải trí

d)

Tạo album ảnh, video giải trí

93.

Hình nào dưới đây là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

94.

Mẫu bố trí trang trong hình bên thường dùng để thể hiện

a)

Chủ đề của bài trình chiếu

b)

Thể hiện nội dung chính của bài trình chiếu

c)

So sánh hai nội dung trong trang trình chiếu

d)

Các hình ảnh và hình vẽ trong trang trình chiếu

95.

Để tạo thêm 1 trang chiếu mới, ta thực hiện:

a)

chọn lệnh New.

b)

chọn lệnh New Slide.

c)

nhấn Enter.

d)

Chọn New Slide hoặc nhấn Enter.

96.

Muốn xoá 1 Slide trong bài trình chiếu, người thiết kế thực hiện:

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

c)

Chọn slide cần xóa và nhấn phím Delete

d)

Nháy chuột phải lên Slide và chọn lệnh Hide slide

97.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình chiếu tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện lệnh:

a)

View

b)

View Show

c)

Slide Show

d)

Review

98.

Để kết thúc việc trình chiếu trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím ESC

c)

Phím Delete

d)

Phím Enter

99.

Các đối tượng trên trang chiếu gồm

a)

bài thơ, bài hát, âm thanh,…

b)

bài hát, văn bản, âm thanh,…

c)

văn bản, âm thanh, hình ảnh, biểu đồ,…

d)

phim, bài hát, âm thanh,…

100.

Dải lệnh (menu) nào dùng để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu? 

a)

Transition

b)

Slide show

c)

Animation

d)

View

101.

Các loại hiệu ứng động cho các trang chiếu gồm hiệu ứng

a)

nền và hiệu ứng trang chiếu.

b)

trang chiếu và hiệu ứng đối tượng.

c)

chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng.

d)

nền và hiệu ứng cho đối tượng.

102.

Để lưu kết quả bài trình chiếu thực hiện, nháy vào biểu tượng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

103.

Tại mỗi bước lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân, giá trị cần tìm được so sánh với giá trị ở vị trí nào của danh sách?

a)

Đầu danh sách

b)

Giữa danh sách

c)

Cuối danh sách

d)

Vị trí bất kì

104.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

d)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

105.

Thuật toán nào dưới đây thực hiện “xét từng vị trí từ đầu đến cuối dãy, so sánh trực tiếp phần tử ở vị trí được xét với những phần tử phía sau nó và hoán đổi nếu chúng chưa đúng thứ tự”?

a)

Sắp xếp chọn        

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Sắp xếp nổi bọt    

d)

Tìm kiếm tuần tự

106.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dự liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì danh sách

107.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:

a)

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.

b)

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.

c)

Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự.

108.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tang dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

109.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện được ở dãy số nào dưới đây?

a)

1; 10; 12; 25; 15   

b)

1; 10; 12; 15; 25

c)

1; 15; 25; 10; 12

d)

10; 12; 15; 25

110.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm chữ được “chữ cái E” trong dãy chữ cái  A; B; C; D; E; F sau bao nhiêu lần lặp? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

 Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

Đã hết danh sách

d)

Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

112.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

114.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

115.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo “Tìm thấy".

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc

116.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa.

d)

Đã được rút gọn

118.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

119.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 10 của danh sách.

120.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4