NEW
Font size
WorksheetsTin Học 7 CHK2 24-25
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Trong dải lệnh Home, nhóm lệnh nào gồm các lệnh dùng để tạo cấu trúc phân cấp trong trình bài trình chiếu?
Style
Font
Paragraph
Editing
Trang tiêu đề trong bài trình chiếu trong tiếng Anh là gì?
Content Slide.
Title Slide.
Slide Master.
Click to add title.
Phần mở rộng mặc định của tệp trình chiếu được tạo bằng MS PowerPoint 2016 là:
*.docx
*.pptx
*.xlsx
*.ppt
Việc nào sau đây là không nên làm khi tạo bài trình chiếu?
Trong bài trình chiếu cần có trang tiêu đề.
Trong trang trình chiếu nên sử dụng thật nhiều phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ để thu hút sự chú ý của người xem.
Trang tiêu đề thường giới thiệu về chủ đề bài trình chiếu, tên tác giả, ngày trình bày, địa điểm trình bày, …
Sử dụng cấu trúc phân cấp trong bài trình chiếu giúp người xem dễ dàng hiểu được bố cục nội dung, logic trình bày.
Trang tiêu đề có vai trò quan trọng như thế nào?
Định dạng kiểu chữ cho các trang sau.
Định dạng màu chữ cho các trang sau.
Gây ấn tượng, thu hút sự chú ý của người xem ngay từ ban đầu.
Định dạng kiểu chữ cho các trang sau, định dạng màu chữ cho các trang sau
Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp?
Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp.
Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu.
Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau.
Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu.
Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta gõ phím nào sau đây trên bàn phím?
Enter.
F5.
F2.
Tab.
Đâu là chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu?
Trình chiếu nội dung của trang trên toàn màn hình.
Sắp xếp, bố trí các đối tượng trên trang trình chiếu.
Tạo hiệu ứng động cho các trang trình chiếu và các đối tượng trên trang chiếu để hiển thị nội dung lên màn hình một cách sinh động.
Cung cấp thư viện các mẫu trình bày đa dạng.
Khi đang ở chế độ trình chiếu toàn màn hình, gõ phím nào trên bàn phím để chuyển sang chế độ soạn thảo?
Home.
Tab.
Esc.
End.
Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để đưa hình ảnh vào trang trình chiếu.
(a) Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh.
(b) Chọn trang trình chiếu cần chèn hình ảnh vào.
(c) Chọn dải lệnh Insert>Picture>From File.
(d) Chọn tệp hình ảnh cần thiết và nháy chọn Insert.
(c) - (b) - (a) - (d)
(b) - (d) - (a) - (c)
(b) - (c) - (a) - (d)
(c) - (a) - (b) - (d)
Chọn phương án ghép sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:
Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.
Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...
Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.
Thay đổi nội dung hình ảnh.
Chỉ ra phát biểu sai.
Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho một trang trình chiếu bất kì trong bài trình chiếu.
Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang có tất cả các trang trình chiếu trong bài trình chiếu.
Có thể tạo hiệu ứng động để từng từ của đoạn văn bản xuất hiện khi trình chiếu.
Một đối tượng đã được tạo hiệu ứng động thì không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.
Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Lật thẻ thứ nhất thì ta sẽ thực hiện bước nào?
Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?
Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?
Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy.
Kết thúc.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện như thế nào?
Chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm lớn hơn.
Chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.
So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
So sánh lần lượt phần tử đầu của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
Bài toán: Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:
Dãy thẻ số
Số cần tìm
Dãy thẻ số và số cần tìm
Vị trí tìm thấy
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện như thế nào?
So sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
So sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với phần tử kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dã
Câu 17: Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?
5 lần
6 lần
7 lần
8 lần
Câu 18: Cho tình huống sau: Ban tổ chức đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) lập bảng tổng sắp huy chương của các nước tham gia. Cách sắp xếp theo thứ tự phù hợp nhất là?
Sắp xếp theo thứ tự thời gian tăng dần.
Sắp xếp theo trình tự bảng chữ cái.
Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (người già, trẻ em, ...) và thời gian tăng dần.
Sắp xếp theo thứ tự số huy chương vàng, bạc, đồng giảm dần.
Câu 19: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?
(Số lượng thẻ của dãy +1) : 2.
Số lượng thẻ của dãy +1 : 2.
(Số lượng thẻ của dãy +1) : 3.
Số lượng thẻ của dãy : 2.
Câu 20: Tìm một từ tiếng Anh trong cuốn từ điển, em sẽ tìm kiếm theo cách nào nhanh nhất?
Tìm kiếm tuần tự
Tìm kiếm nhị phân
Tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân đều không áp dụng được.
Tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân đều áp dụng được.
Câu 21: Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không giảm bằng cách nào dưới đây?
Đổi chỗ 2 số liền kề nhau chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Di chuyển số nhỏ nhất về cuối danh sách.
Di chuyển số nhỏ nhất về đầu danh sách.
Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.
Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
So sánh.
Đổi chỗ.
So sánh và đổi chỗ.
Đổi chỗ và xoá.
Lựa chọn phương án đúng. Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không tăng bằng cách lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu:
Số đứng trước lớn hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Số đứng trước nhỏ hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Số đứng trước lớn hơn hay bằng số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Số đứng sau nhỏ hơn số đứng trước cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Phát biểu nào không đúng khi nói về thuật toán sắp xếp chọn?
Thuật toán thực hiện việc chọn số lớn nhất trong dãy chưa được sắp xếp.
Đưa số nhỏ nhất chưa được sắp xếp về vị trí đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp.
Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.
Thực hiện sắp xếp dãy phần tử không giảm (hoặc không tăng).
Dãy số sau thực hiện mấy vòng lặp khi thực hiện sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần? Dãy ban đầu: 13, 14, 8, 9, 4, 5
3.
4.
5.
6.
Bài toán: Em hãy thực hiện sắp xếp các bạn trong tổ em theo thứ tự chiều cao không giảm. Với bài toán này em có thể sử dụng thuật toán sắp xếp nào?
Chỉ có thể sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt
Chỉ có thể sử dụng thuật toán sắp xếp chọn
Có thể sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt hoặc chọn
Không thể sử dụng hai thuật toán sắp xếp nổi bọt hoặc chọn
Câu 27: Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.
15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
Câu 28: Em hãy sắp xếp các bước sau đây theo đúng thứ tự để hoàn thành công việc hoán đổi chất lỏng đựng trong hai cốc A và B (sử dụng cốc C không đựng gì là cốc trung gian).
a) Đỗ chất lỏng từ cốc B sang cốc A.
b) Đỗ chất lỏng từ cốc C sang cốc B.
c) Đổ chất lỏng trong cốc A sang cốc C.
a → c → b
b → c → a
c → a → b
c → b → a
Câu 29: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không? Mà nhận được kết quả Đúng thì ta sẽ thực hiện bước nào?
Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?
Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?
Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy.
Kết thúc.
Câu 30: Chọn phát biểu sai về thuật toán tìm kiếm nhị phân?
Thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia (số lượng thẻ của dãy) /2.
Khi dãy chỉ còn một thẻ số thì nửa trước (hoặc nửa sau) là dãy rỗng (dãy không có thể số nào).
Vòng lặp sẽ kết thúc khi tìm thấy số cần tìm hoặc dãy không còn thẻ số nào nữa.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.
Bài toán: Sắp xếp dãy thẻ theo thứ tự giá trị tăng dần. Đầu vào của thuật toán sắp xếp nổi bọt của bài toán trên là:
Dãy số chưa được sắp xếp
Dãy số đã được sắp xếp
Dãy số sắp xếp theo chiều tăng dần
Dãy số sắp xếp theo chiều giảm dần
Dùng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy sau tăng dần, sau khi thực hiện bước thứ 2 ta thu được dãy số nào? Dãy số ban đầu: 19, 16, 8, 25
19, 16, 25, 8.
16, 19, 25, 8.
8, 25, 19, 16.
8, 16, 19, 25.
