wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8_HKII

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X được tạo thành tử oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Muối

b)

Acid

c)

Base

d)

Oxide

2.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2

b)

CO

c)

C2O

d)

H2CO3

3.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2

b)

CaO

c)

SO3

d)

Ba(OH)2

4.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O

b)

CaO

c)

SO3

d)

Fe2O3

5.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

SO2

b)

CaO

c)

Al2O3

d)

Fe2O3

6.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

CO2

d)

Fe2O3

7.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Ca(OH)+  ?  → CaCO3 + H2O

Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO

8.

Trong các chất NaCl, CaO, H2SO4, CO2, MgO, CuO số lượng oxide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong các oxide CaO, SO2, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O số lượng oxide base là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

10.

Sodium hydroxide (NaOH) ở dạng rắn là chất hút nước rất mạnh có thể dùng để làm khô một số chất khí có lẫn hơi nước và không phản ứng với NaOH. Không dùng NaOH để làm khô khí nào trong số các khí dưới đây?

a)

Khí N2 bị lẫn hơi nước

b)

Khí CO bị lẫn hơi nước

c)

Khí SO2 bị lẫn hơi nước

d)

Khí H2 bị lẫn hơi nước

11.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì

a)

Muối

b)

Acid

c)

Base

d)

Oxide

12.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối

a)

Acid tác dụng với base

b)

Acid tác dụng với oxide base

c)

Kim loại tác dụng với oxygen

d)

Base tác dụng với oxide acid

13.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? +2HCl → ZnCl2 + H2. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2

b)

ZnO

c)

Zn

d)

ZnCO3

14.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

15.

Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2

b)

CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2

c)

MgSO4, ZnSO4, PbSO4

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2

17.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ? . Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2

b)

ZnO

c)

Cu

d)

CuO

18.

Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4. Chất thích hợp để điển vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

BaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

HCl

d)

BaO

19.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

20.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

a)

KOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO3

21.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa

a)

FeCl3

b)

BaCl2

c)

NaNO3

d)

K2SO4

22.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là

a)

15,4 g

b)

24,8 g

c)

15,2 g

d)

20 g

23.

Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là

a)

6,4 g

b)

6,5 g

c)

16 g

d)

3,2 g

24.

Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3, số lượng muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3 số lượng muối tan trong nước là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

27.

Chất nào sau đây trong phân đạm, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

Na2SO4

d)

CaSO4

28.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

Na2CO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaSO4

d)

MgCl2

29.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

Na2CO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCl

d)

MgCl2

30.

Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, người ta bón phân nào sau đây?

a)

Phân kali

b)

Phân đạm

c)

Super lân

d)

Phân lân nung chảy

31.

Phân bón nào sau đây giúp cho cây trồng tăng khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng, tăng sức chịu lạnh?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân nung chảy

c)

Phân kali

d)

Super lân

32.

Phân bón nào sau đây có thành phần chính là Ca(H2PO4)2 và CaSO4?

a)

Superphosphate đơn

b)

Phân lân nung chảy

c)

Superphosphate kép

d)

Phân NPK

33.

Loại phân bón nào sau đây có trong tro bếp?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Super lân

d)

Phân lân nung chảy

34.

Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorous, potassium?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân NPK

d)

Phân lân

35.

Các chất nào sau đây đều là thành phần chính của phân đạm?

a)

NaNO3, K2SO4, Ca3(PO4)2

b)

Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, CaSO4

c)

NaNO3, Na2SO4, CaSO4

d)

Ca(NO3)2, NH4Cl, (NH2)2CO

36.

Một trong các nguyên tố hóa học cần cung cấp cho cây trồng với một lượng nhỏ (vi lượng) dưới dạng hợp chất

a)

N

b)

Zn

c)

P

d)

K

37.

Công thức hóa học của một trong các loại phân đạm là

a)

KCl

b)

NaCl

c)

MgSO4

d)

NH4NO3

38.

Công thức hóa học của một trong các loại phân bón kép là

a)

K2SO4

b)

(NH4)2SO4

c)

KNO3

d)

Ca3(PO4)2