wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 04

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cây ba kích (Morinda officinalis) thuộc họ:

a)

Trúc đào

b)

c)

Mã tiền

d)

Cà phê

2.

Cây làm nguyên liệu chiết Digitalin làm thuốc trợ tim:

a)

Cam thảo

b)

Dương địa hoàng

c)

Địa hoàng

d)

Nhân trần

3.

Cây nào sau đây KHÔNG thuộc họ Bạc hà:

a)

Húng chanh

b)

Hương nhu

c)

Ích mẫu

d)

Cam thảo

4.

Cây Ích mẫu (Leonurus artemisia) thuộc họ

a)

Bạc hà

b)

Hoa mõm chó

c)

Cúc

d)

5.

Toàn cây có lông tiết, chân đơn bào, đầu đa bào là đặc điểm của cây:

a)

Nhân trần

b)

Hương nhu trắng

c)

Cam thảo

d)

Cà độc dược

6.

"Lá đơn, mọc so le. Cụm hoa đầu, mỗi đầu có một đế cụm hoa chung. Phía ngoài đế chung được bao bọc bởi các lá bắc xếp xít nhau trên một hàng hay nhiều hàng gọi là tổng bao lá bắc" là đặc điểm của họ:

a)

Hoa chuông

b)

Cúc

c)

Hoa mõm chó

d)

Bạc hà

7.

"Cụm hoa đầu. Đài thường biến thành mào lông. Hoa hình lưỡi nhỏ hoặc hoa hình ống" là đặc điểm của họ nào dưới đây:

a)

Bạc hà

b)

Hoa mõm chó

c)

Cúc

d)

8.

Cây Ngải cứu (Artemisia vulgaris) thuộc họ

a)

Bạc hà

b)

Hoa mõm chó

c)

Hoa chuông

d)

Cúc

9.

Cây nào sau đây KHÔNG thuộc họ cúc:

a)

Đảng sâm

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Hồng hoa

d)

Actiso

10.

Cây Quỷ châm thảo (Xuyến chi) thuộc họ nào dưới đây:

a)

b)

Hoa mõm chó

c)

Cúc

d)

Bạc hà

11.

Quả ké đầu ngựa là

a)

Quả kép

b)

Quả đơn tính sinh

c)

Quả có gai móc

d)

Quả có áo hạt

12.

Họ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp hành

a)

Trạch tả

b)

Rau răm

c)

Loa kèn

d)

La dơn

13.

"Cây cỏ có thân hành. Lá đơn nguyên hình dải hay hình ống, gân lá song song hay hình cung. Thường có cụm hoa tán" là đặc điểm của họ

a)

Loa kèn

b)

La dơn

c)

Hành

d)

Trạch tả

14.

Cây Tỳ giải (Dioscorea tokoro) thuộc họ:

a)

Bách bộ

b)

Củ nâu

c)

Thiên môn

d)

Khúc khắc

15.

Tên tiếng Anh của "Thực vật học" là

a)

Flants

b)

Herba

c)

Botany

d)

Species

16.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, biểu bì-trụ-bì-tầng phát sinh được thể hiện bằng:

a)

Hai nét vẽ song song với nhau

b)

Hai hình tam giác tô đen

c)

Các đường thẳng cắt nhau

d)

Các dấu chấm

17.

Các đường thẳng song song thẳng đứng trong giới hạn của mô ở cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần của thực vật thể hiện cho

a)

Mô giậu

b)

Biểu bì, trụ bì, tầng phát sinh

c)

Mô dày

d)

Mô cứng

18.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, trong phạm vi giới hạn mô dày được thể hiện bằng

a)

Hình tam giác tô đen

b)

Hai đường thẳng song song

c)

Các dấu chấm

d)

Kẻ chéo

19.

Để một khoảng trống trong phạm vi giới hạn của mô ở cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần của thực vật thể hiện cho:

a)

Mô dày

b)

Mô mềm

c)

Mô cứng

d)

Mô dẫn

20.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, gỗ cấp 1 được thể hiện bằng:

a)

Các đường thẳng song song thẳng đứng

b)

Hình tam giác tô đen

c)

Hai đường thẳng song song

d)

Các dấu chấm

21.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, libe cấp 1 được thể hiện bằng:

a)

Chấm đều thành dãy theo hướng xuyên tâm

b)

Các ô hình quả trám

c)

Các dấu chấm không đều trong phạm vi giới hạn

d)

Hai đường thẳng song song

22.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, libe cấp 2 được thể hiện bằng:

a)

Chấm đều thành dãy theo hướng xuyên tâm

b)

Các ô hình quả trám

c)

Hai đường thẳng song song

d)

Các dấu chấm không đều trong phạm vi giới hạn

23.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, túi tiết hoặc ống tiết được thể hiện bằng:

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn có một dấu chấm đen ở giữa

d)

Hình tròn, giữa để trắng

24.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, sợi được thể hiện bằng:

a)

Hình tròn có một chấm đen ở giữa

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình tròn, giữa để trắng

25.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, nội bì được thể hiện bằng:

a)

Hình tam giác tô đen

b)

Hai nét vẽ song song với nhau, giữa có các vạch ngang

c)

Các đường thẳng cắt nhau

d)

Các dấu chấm

26.

Các ô hình chữ nhật xếp chồng lên nhau một cách đều đặn thành những vòng tròn đồng tâm và dãy xuyên tâm trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật thể hiện cho:

a)

Bần

b)

Biểu bì, trụ bì, tầng phát sinh

c)

Mô dày

d)

Mô cứng

27.

Trong phạm vi giới hạn, vẽ các vòng trò nhỏ xếp không đều xen giữa các đường thẳng theo hướng xuyên tâm là cách vẽ của:

a)

Gỗ cấp 2

b)

Gỗ cấp 1

c)

Libe cấp 1

d)

Libe cấp 2

28.

Trong phạm vi giới hạn, kẻ chéo hai chiều thành những ô hình quả trám là cách vẽ của:

a)

Mô mềm

b)

Mô dẫn

c)

Mô tiêtd

d)

Mô cứng

29.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật, nếu cơ quan có thiết diện vuông mà bốn góc giống nhau thì chỉ cần vẽ:

a)

1/2 của thiết diện đó

b)

1/4 của thiết diện đó

c)

1/3 của thiết diện đó

d)

1/5 của thiết diện đó

30.

Trong cách vẽ sơ đồ tổng quát và chi tiết một phần ở thực vật có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng thì chỉ cần vẽ:

a)

1/2 của cơ quan đó

b)

1/4 của cơ quan đó

c)

1/3 của cơ quan đó

d)

1/5 của cơ quan đó

31.

Trong cách làm tiêu bản vi phẫu thực vật nếu mẫu có nhiều tinh bột ta có thể loại bỏ bằng cách ngâm mẫu 30 phút trong dung dịch sau đó rửa sạch. Dung dịch đó là:

a)

Xanh Methylen

b)

Cloran hdrat

c)

Carmin

d)

Cloramin B

32.

Trong phương pháp làm tiêu bản vi phẫu thực vật nhuộm màu đỏ bằng cách ngâm mẫu trong dung dịch 30 phút rồi rửa sạch ba lần bằng nước cất. Dung dịch đó là:

a)

Cloran hydrat

b)

Xanh Methylen

c)

Carmin

d)

Cloramin B

33.

Trong phương pháp làm tiêu bản vi phẫu thực vật nhuộm màu xanh bằng cách ngâm mẫu trong dung dịch xanh Methylen rồi rửa sạch mẫu ba lần bằng nước cất. Thời gian ngâm mẫu trong dung dịch là:

a)

30 phút

b)

5-30 giây

c)

60 giây

d)

20 phút

34.

Chất gắn kết như một lớp xi măng giữa các lớp Cellulose là:

a)

Pectin

b)

Photpholipid

c)

Protein

d)

Lipid

35.

Trong tế bào quá trình hô hấp xảy ra ở:

a)

Ty thể

b)

Thể lạp

c)

Thể golgi

d)

Thể ribo

36.

Trong tế bào quá trình quang hợp xảy ra ở:

a)

Lục lạp

b)

Lạp màu

c)

Lạp không màu

d)

Thể tơ

37.

Quang hợp xảy ra ở mô:

a)

Mô xốp

b)

Mô dẫn

c)

Mô giậu

d)

Mô tiết

38.

Các tế bào sống, còn non, vách mỏng, chưa phân hóa, xếp sít nhau, phân chia nhanh để tạo thành các mô khác, các tế bào này thuộc mô:

a)

Phân sinh

b)

Mô mềm

c)

Mô nâng đỡ

d)

Mô tiết

39.

Ở mô phân sinh, các tế bào non có khả năng phân chia rất nhanh, từ một tế bào 2n trong một lần phân chia (nguyên phân) cho bao nhiêu tế bào 2n:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Trong vảy hành khô có thể vùi loại:

a)

Tinh thể

b)

Tinh bột

c)

Protid

d)

Lipid

41.

Thể vùi loại tinh thể Canxi Oxalat có trong

a)

Biểu bì ớt

b)

Biểu bì hành

c)

Vảy hành khô

d)

Thịt quả cà chua

42.

Ở biểu bì có thành phần quan trọng trong kiểm nghiệm dược liệu là:

a)

Lông

b)

Tinh thể

c)

Tinh bột

d)

Tinh dầu

43.

Ở biểu bì có thành phần quan trọng trong kiểm nghiệm dược liệu là:

a)

Tinh thể

b)

Lỗ khí

c)

Thể Ribo

d)

Thể lạp

44.

Ở cấu tạo vi học của thực vật, thành phần quan trọng trong kiểm nghiệm dược liệu là:

a)

Túi tiết

b)

Ống tiết

c)

Tinh dầu

d)

Thể vùi dạng tinh thể

45.

Bộ phận giống như một cái mũ úp lên ngọn rễ là:

a)

Cổ rễ

b)

Miền lông hút

c)

Miền sinh trưởng

d)

Chóp rễ

46.

Tầng phát sinh trong (libe - gỗ), của thân cây lớp Ngọc lan nằm ở vị trí nào?

a)

Từ biểu bì đến trụ bì

b)

Giữa lớp libe cấp 2 và gỗ cấp 2

c)

Nằm giữa lớp bần và lớp vỏ lục

d)

Giữa lớp libe cấp 1 và libe cấp 2

47.

Đâu là phần phụ của lá cây

a)

Bẹ chìa

b)

Bẹ lá

c)

Cuống lá

d)

Phiến lá

48.

Đâu là phần phụ của lá cây

a)

Bẹ lá

b)

Lá kèm

c)

Cuống lá

d)

Phiến lá

49.

Bộ phận nào của thực vật nào dưới đây chứa mô mềm hấp thụ

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Hoa

50.

Cơ quan nào không bao giờ mang lá

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Cành cây

d)

Thân giả

51.

Cơ quan mang lá, hoa, quả và dẫn nhựa đi khắp cây là

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Rễ bám

52.

Cơ quan sinh trưởng của cây có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng là

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Rễ bám

53.

Trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của rễ cây, nằm ngay dưới mô mềm vỏ cấp 1 là

a)

Chu bì

b)

Biểu bì

c)

Nội bì

d)

Trụ bì

54.

Trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của rễ cây, gỗ phân hóa:

a)

Hướng tâm

b)

Ly tâm

c)

Nội tâm

d)

Xuyên tâm

55.

Trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của thân cây, gỗ phân hóa:

a)

Hướng tâm

b)

Ly tâm

c)

Nội tâm

d)

Xuyên tâm

56.

Trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của thân cây Thiên môn đông:

a)

Biểu bì hóa mô cứng

b)

Nội bì hóa mô cứng

c)

Trụ bì hóa mô cứng

d)

Trụ bì hóa mô dày

57.

Trong cấu tạo giải phẩu cấp 1 của Thân cây Thiên môn đông, hệ dẫn có đặc điểm

a)

Libe 1 ở trên, gỗ 1 ở dưới

b)

Libe 1 xen kẽ gỗ 1

c)
  • Gỗ 1 xếp thành hình chữ V, kẹp libe 1 vào giữa

d)
  • Libe 1 ở dưới, gỗ 1 ở trên

58.

Trong cấu tạo giải phẩu cấp 1 của thân cây Lớp Ngọc Lan, hệ dẫn có đặc điểm:

a)
  • Libe 1 ở trong, gỗ 1 ở ngoài

b)

Libe 1 ở ngoài, gỗ 1 ở trong

c)
  • Libe 1 và gỗ 1 đều đặn xen kẽ nhau

d)

Càng vào trong hệ dẫn càng to

59.

Cấu tạo giải phẩu cấp 1 của Rễ và Thân cây luôn gồm có:

a)
  • 2 phần chính

b)

3 phần chính

c)

4 phần chính

d)

5 phần chính

60.

Trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của rễ và thân cây, Vô cấp 1 gồm:

a)
  • Biểu bì và mô mềm và cấp 1

b)
  • Mô mềm vỏ cấp 1 và nội bì

c)

Nội bì và trụ bì

d)

Trụ bì và hệ dẫn

61.

Cấu tạo giải phẫu cấp II của rễ và thân cây luôn gồm có:

a)

2 phần chính

b)

3 phần chính

c)

4 phần chính

d)

5 phần chính

62.

Thứ tự từ ngoài vào trong, trong cấu tạo giải phẩu cấp 1 của Rễ cây

a)

Lông hút, biểu bì, trụ bị, nội bị, mô mềm và cấp 1, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1

b)
  • Lông hút, biểu bì, mô mềm và cấp 1, nội bị, trụ bị, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1.

c)

Lông hút, biểu bì, nội bị, trụ bì, mô mềm và cấp 1, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1

d)
  • Biểu bì, Lông hút, mô mềm vó cấp I, nội bị, trụ bị, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1.

63.

Thứ tự từ ngoài vào trong, trong cấu tạo giải phẫu cấp 1 của Thân cây là

a)
  • Lông hút, biểu bì, mô mềm vô cấp 1, nội bì, trụ bì, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1.

b)
  • Lông che chở/ lông tiết, biểu bì, mô mềm và cấp 1, nội bị, trụ bì, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1.

c)
  • Lông che chở lông tiết, biểu bì, nội bị, trụ bị, mô mềm vô cấp 1, hệ dẫn (libe 1, gỗ 1), mô mềm ruột cấp 1.

d)
  • Biểu bì, Lông hút, mô mềm và cấp I, nội bị, trụ bị, hệ dẫn (libe 1, gỗ I), mô mềm ruột cấp 1.

64.

Tầng phát sinh trong (libe- gỗ) phân chia:

a)
  • Bên ngoài cho bần, bên trong cho vỏ lục

b)
  • Bên ngoài cho libe cấp II, bên trong cho gỗ cấp II

c)
  • Bên ngoài cho nội bị, bên trong cho trụ bì

d)

Bên ngoài cho libe cấp 1, bên trong cho gỗ cấp 1

65.

Trong cấu tạo vi phẫu của là cây Trúc đào, nằm ngay dưới lớp biểu bì của phần gân lá là:

a)

Mô mềm

b)

Mô cứng

c)

Mô dày

d)

Mô giậu

66.

Trong cấu tạo vi phẫu của lá cây Trúc đào, phần gân lá có:

a)

Bó libe - gỗ làm thành hình cung ở chính giữa gần là, mặt lõm quay xuống dưới, gỗ bắt màu xanh ở giữa, libe bắt màu đỏ bao bọc xung quanh gỗ

b)
  • Bó libe - gỗ làm thành hình cung ở chính giữa gân lá, mặt lõm quay về phía trên, gỗ bắt màu xanh ở giữa, libe bắt màu đỏ bao bọc xung quanh gỗ

c)

Bó libe - gỗ làm thành hình tròn ở chính giữa gân là, mặt lõm quay về phía trên, gỗ bắt màu xanh ở giữa, libe bắt màu đỏ bao bọc xung quanh gỗ

d)

Bó libe - gỗ làm thành hình bầu dục ở chính giữa gân lá, mặt lõm quay về phía trên, gỗ bắt màu xanh ở giữa, libe bắt màu đỏ bao bọc xung quanh gỗ

67.

Trong cấu tạo vi phẫu của là cây Trúc đào, phần phiến lá, biểu bì dưới có:

a)

Mô khuyết

b)

Lỗ khí

c)

Lỗ nước

d)

Phòng ẩn lỗ khí, bên trong có cặp lỗ khí

68.

Cơ quan giúp cây đứng vững trong môi trường sống là:

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Hạt

d)

Lá cây

69.

Cơ quan tạo động lực đầu trên giúp cây vận chuyển nước từ rễ lên các phần trên của cây là

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Hoa

d)

Lá cây

70.

Lá cây Dâu tằm có gân hình:

a)

Lông chim

b)

Chân vịt

c)

Song song

d)

Mạng

71.

Lá đơn có đặc điểm:

a)

Một cuống mang một phiến lá

b)

Một cuống mang nhiều phiến lá

c)

Có bẹ lá, cuống lá và phiến lá

d)

Một cuống mang một phiến lá và kẽ lá có thể mọc ra chồi bên, hoa và quả

72.

Lá kép có đặc điểm:

a)

Cuống lá phân nhánh, mỗi nhánh mang một phiến lá gọi là lá chét. Từ kẽ lá chét không thể mọc ra hoa, quả

b)

Một cuống mang nhiều phiến lá

c)

Cuống có bẹ lá

d)

Đầu tận cùng mang 2 lá chét

73.

Thực vật nào sau đây không có thân?

a)

Cây Nha đam

b)

Cây Mã đề

c)

Cây hành hoa

d)

Cây Nghệ

74.

Thực vật nào sau đây có thể mang thân giả do các bẹ lá úp lên nhau tạo thành?

a)

Cây họ Gừng

b)

Cây họ Lúa

c)

Cây họ Cói

d)

Cây họ Xương rồng

75.

Một lá có tối đa bao nhiêu phần phụ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

76.

Một lá có 3 phần: Bẹ lá, cuống lá, phiến lá gọi là:

a)

Một lá nguyên

b)

Một lá đơn

c)

Một lá kép

d)

Một lá đủ

77.

Lá thực vật một lá mầm (Lớp Hành) thường có các phần:

a)

Cuống lá và phiến lá

b)

Bẹ lá và phiến lá

c)

Cuống lá và lá kèm

d)

Bẹ lá và bẹ chìa

78.

Lá thực vật hai lá mầm (Lớp Ngọc lan) thường có các phần:

a)

Cuống lá và phiến lá

b)

Bẹ lá và phiến lá

c)

Cuống lá và lưỡi nhỏ

d)

Bẹ lá và bẹ chìa

79.

Ở phiến lá, các gân phụ rẽ ra từ gân chính về mép phiến lá với độ dài gần bằng nhau và gần song song với nhau là đặc điểm của:

a)

Gân lá hình chân vịt

b)

Gân lá hình tỏa tròn

c)

Gân lá hình song song

d)

Gân lá hình lông chim

80.

Ở lá, các gân chính kéo dài từ gốc đến ngọn lá, ít nhiều song song với nhau là đặc điểm của:

a)

Gân lá hình chân vịt

b)

Gân lá hình tỏa tròn

c)

Gân lá hình song song

d)

Gân lá hình lông chim

81.

Ở lá cuống, lá đính vào giữa phiến lá, các gân từ chỗ đính đó tỏa ra khắp mọi phía là đặc điểm của

a)

Gân là hình chân vịt

b)

Gân lá hình toả tròn

c)

Gân lá hình song song

d)

Gần lá hình lông chim

82.

Ở lá, các gân từ cuống lá xòe ra như hình chân vịt là đặc điểm của:

a)

Gân là hình chân vịt

b)

Gân lá hình toả tròn

c)

Gân lá hình song song

d)

Gân lá hình lông chim

83.

Cuống lá phân nhánh mang lá chét là lá kép

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4

84.

Cấu tạo điển hình một tế bào thực vật gồm các phần chính

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào

b)

Thành (vách) tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào

c)

Thành (vách) tế bào, tế bào chất và nhân tế bào

d)

Thành (vách) tế bào, các thể sống nhỏ và nhân tế bào

85.

Cấu tạo nhân tế bào thực vật gồm các phần chính

a)

Màng nhân, dịch nhân và nhiễm sắc thể

b)

Màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

c)

Dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

d)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân con (hạch nhân)

86.

Quả ngô (bắp ngô) là loại quả nào sau đây

a)

Qua tụ có nhiều quả khô

b)

Quả tụ có nhiều quả thóc

c)

Quả tụ có nhiều quá đóng

d)

Quả ké

87.

Quả na là loại quả nào sau đây:

a)

Quả khô

b)

Quả tụ

c)

Quả đơn tính sinh

d)

Quả kép

88.

Quả bồ công anh bay được trong gió là nhờ vào bộ phận nào sau đây

a)

Mào lông do đế hoa biến đổi thành

b)

Mào lông do đài hoa biến đổi thành

c)

Mào lông do là bắc biến đổi thành

d)

Mào lông nhị hoa biến đổi thành

89.

Chữ "P" trong hoa thức chỉ vòng nào sau đây của một hoa:

a)

Vòng đài và tràng giống nhau

b)

Vòng lá đài

c)

Vòng nhụy và nhị

d)

Vòng tràng hoa

90.

Kí hiệu "*" trong hoa thức mô tả hoa đó có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoa đều

b)

Hoa không đều

c)

Hoa lưỡng tính

d)

Hoa vô tính

91.

Kí hiệu "B" trong hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa

a)

Bộ nhị

b)

Bao phấn

c)

Đài hoa

d)

Tràng hoa

92.

Ký hiệu "B có mặt lõm quay vào trong" ở hoa đồ thể hiện phần nào sau đây của hoa

a)

Bao phấn

b)

Bao phấn hướng trong

c)

Bao phấn hướng ngoài

d)

La

93.

Trong hoa thức nếu viết C(5) có nghĩa là

a)

Vòng đài hoa có 5 đài liền

b)

Bộ nhụy có 5 ô hàn liền

c)

Vòng tràng hoa có 5 tràng rời nhau

d)

Vòng tràng hoa có 5 tràng liền nhau

94.

Trong hoa thức nếu viết A5 có nghĩa là

a)

Bộ nhụy có 5 ô rời nhau

b)

Bộ nhụy có năm ô hàn liền

c)

Bộ nhị có 5 nhị liền nhau

d)

Bộ nhị có 5 nhị rời nhau

95.

Trong hoa thức nếu viết G5 có nghĩa là

a)

Bộ nhụy có 5 ô rời nhau

b)

Bộ nhụy có 5 ô hàn liền

c)

Bội nhị có 5 nhị rời nhau

d)

Bộ nhị có 5 nhị liền nhau

96.

Trong hoa thức nếu viết G5 thì quả của hoa sẽ là:

a)

Quả tụ

b)

Quả đơn

c)

Quả kép

d)

Quả đơn tính sinh

97.

Trong hoa thức nếu viết G(3) có nghĩa là

a)

Bộ nhụy có 3 ô rời nhau

b)

Bộ nhụy có 3 ô hàn liền

c)

Bộ nhị có 3 nhị rời nhau

d)

Bộ nhị có 3 nhị liền nhau

98.

Trong hoa thức nếu viết G(3) và có dấu gạch ngang ở dưới chữ G có nghĩa là

a)

Bộ nhụy: bầu dưới, 3 ô rời nhau

b)

Bộ nhụy: bầu trên, 3 ô hàn liền

c)

Bộ nhụy: Bầu giữa, 3 ô hàn liền

d)

Bộ nhụy: bầu 3 ô

99.

Trong hoa thức nếu viết G(5) và có dấu gạch ngang ở trên chữ G có nghĩa là

a)

Bộ nhụy: bầu dưới, 5 ô rời nhau

b)

Bộ nhụy: bầu trên, 5 ô hàn liền

c)

Bộ nhụy: bầu giữa, 5 ô hàn liền

d)

Bộ nhụy: bầu 5 ô