wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一课:你好

Total questions: 18

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là chữ " Tôi "

a)

b)

你们

c)

d)

2.

chữ nào sau đây là " đều "

a)

b)

c)

d)

3.

nghĩa nào sau đây là nghĩa của 你们

a)

chúng tôi

b)

bọn họ

c)

các bạn, mọi người

d)

tôi

4.

cô ấy, bà ấy

a)

b)

c)

d)

5.

anh ấy, ông ấy

a)

b)

c)

爸爸

d)

妈妈

6.

chúng tôi đều rất khỏe

a)

我们都很好。

b)

你们都很好。

c)

他们好!

d)

他们都很好。

7.

đâu là David

(a)  

8.

Lưu Kinh viết như thế nào?

(a)  

9.

"Mary" viết như thế nào?

(a)  

10.

Chúng tôi đều đến.

a)

我们都来。

b)

他们来。

c)

我来。

d)

来。

11.

bạn đi không?

a)

你去吗?

b)

我去?

c)

他去吗?

d)

爸爸去吗?

12.

được, tốt, ok, ổn, vâng, dạ

a)

b)

c)

d)

妈?

13.

Vương Lan, David, Mary, bọn đều rất khỏe, ba mẹ bọn họ đều đến

a)

王兰,大卫,玛丽好吗,他们的爸爸妈妈来吗?

b)

他们来

c)

他们的爸爸妈妈很好

d)

王兰,大卫,玛丽,他们都很好,他们的爸爸妈妈都很好。

14.

ba, mẹ

a)

大卫

b)

爸爸,妈妈

c)

d)

玛丽

15.

đâu là thanh 3 trong tiếng trung

a)

ā

b)

á

c)

ǎ

d)

à

16.

đâu là thanh 1

a)

à

b)

á

c)

ǎ

d)

ā

17.

đâu là thanh 2

a)

ā

b)

á

c)

ǎ

d)

à

18.

đâu là thanh 4

a)

à

b)

ā

c)

á

d)

ǎ