wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 KTCT

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác được gọi là gì?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị trao đổi

2.

Đặc điểm nào giúp hai hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau?

a)

Đều là sản phẩm của lao động, đều có hao phí sức lao động kết tinh trong đó.

b)

Đều là sản phẩm của tự nhiên, do tự nhiên đem lại.

c)

Đều thỏa mãn nhu cầu nhất định của con người.

d)

Đều là sản phẩm của đối tượng lao động, đều có lao động kết tinh trong đó.

3.

Mâu thuẫn nào tạo ra nguy cơ khủng hoảng tiềm ẩn của nền sản xuất hàng hóa?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động trừu tượng với lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động phức tạp

d)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động phức tạp

4.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

c)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm giảm đi trong cùng một thời gian lao động.

5.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị sử dụng một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.

6.

Chọn phương án sai về yêu cầu của quy luật giá trị.

a)

Trong mọi trường hợp, giá cả phải bằng giá trị của hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

7.

Chọn phương án đúng về mục đích của sản xuất hàng hóa.

a)

Sản xuất hàng hóa để tiêu dùng cá nhân.

b)

Sản xuất hàng hóa để lưu trữ sản phẩm.

c)

Sản xuất hàng hóa để trao đổi, mua bán.

d)

Sản xuất hàng hóa để tự cung ứng.

8.

Điều kiện cần để nền sản xuất hàng hóa hình thành?

a)

Sự đa dạng về sản phẩm.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Sự tập trung sản xuất tại một khu vực.

d)

Sự tách biệt về sở hữu.

9.

Để thỏa mãn nhu cầu đa dạng với năng lực sản xuất khác biệt và có giới hạn, những người sản xuất phải làm gì?

a)

Sản xuất tất cả các loại sản phẩm.

b)

Tập trung vào một loại sản phẩm duy nhất.

c)

Trao đổi sản phẩm.

10.

Cơ sở nào là thước đo lượng giá trị hàng hoá?

a)

Lượng nhiên liệu, năng lượng đã tiêu hao

b)

Lượng thời gian lao động của đơn vị sản xuất cá biệt

c)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng vật tư kỹ thuật đã sử dụng

11.

Khi năng suất và cường độ lao động thay đổi, lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

c)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

12.

Yếu tố nào giúp con người phát hiện thêm các giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

Cường độ lao động

13.

Theo C. Mác, điều kiện đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển là gì?

a)

Sự tách biệt về sở hữu.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Sự đa dạng về sản phẩm.

d)

Sự tự cung ứng.

14.

Chọn phương án đúng.

a)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

d)

Lao động trừu tượng chỉ có trong các nước có nền kinh tế phát triển

15.

Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa?

a)

Chi phí tiền lương

b)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

Khấu hao nguyên nhiên vật liệu

d)

Hao mòn máy móc thiết bị

16.

Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa giá cả và giá trị.

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả có thể tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Những nhân tố tác động đến giá cả cũng tác động đến giá trị

17.

Thực chất của việc mua bán đất đai là gì?

a)

Mua bán quyền sử dụng đất

b)

Mua bán giá trị của đất

c)

Mua bán hao phí sức lao động cho việc cải tạo đất

d)

Mua bán tính hữu ích của đất

18.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

4 lines
19.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh

20.

Chọn phương án đúng về cấu thành giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị hàng hoá = k + p

b)

Giá trị hàng hoá = v + m

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

d)

Giá trị hàng hoá = c + v

21.

Chọn phương án SAI trong các công thức sau.

a)

Giá trị của sức lao động = v

b)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

22.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự thay đổi giá trị một hàng hóa khi tăng năng suất lao động.

a)

(v + m) giảm

b)

(c + v + m) không đổi

c)

(c + v + m) giảm

d)

c có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

23.

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình, được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lưu thông hàng hóa

24.

Trong cùng một thời gian lao động, số lượng hàng hóa tăng lên nhưng giá trị một hàng hoá và các điều kiện khác không đổi – là kết quả của biện pháp nào?

a)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giữ nguyên độ dài ngày lao động và rút ngắn thời gian lao động tất yếu

25.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, những người sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tuân theo “mệnh lệnh” của yếu tố nào?

a)

Giá cả thị trường

b)

Giá cả cá biệt

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị sử dụng

26.

Chọn phương án đúng về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Chỉ có lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng

c)

Chỉ có lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

d)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

27.

Nguyên nhân tạo ra sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất là gì?

a)

Do mỗi người có một nghề nghiệp khác nhau

b)

Do đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa là để trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường

c)

Do các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Do lao động sản xuất có tính hai mặt

28.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Ricardo.

b)

Adam Smith.

c)

Karl Marx.

d)

John Stuart Mill.

29.

Khi khối lượng tiền giấy phát hành vượt quá khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Lạm phát

b)

Giảm pháp

c)

Giá cả hàng hóa giảm xuống

d)

Tiền công danh nghĩa tăng

30.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi

b)

Thị trường thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh

c)

Vai trò của thị trường tách rời với cơ chế thị trường

d)

Nền kinh tế thị trường cản trở động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

31.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Lợi nhuận

b)

Độc quyền

c)

Mua rẻ bán đắt

d)

Cạnh tranh

32.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào là động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cầu

b)

Giá cả

c)

Lợi nhuận

d)

Cạnh tranh

33.

Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ khắc phục những khuyết tật của thị trường?

a)

Nhà phân phối

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

34.

Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?

a)

Lưu thông tiền tệ

b)

Cạnh tranh

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Cung - Cầu

35.

Theo công thức M=P.Q(G1+G2)+G3VM=\frac{P.Q-\left(G1+G2\right)+G3}{V}

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Tốc độ lưu thông của tiền tệ

b)

Tổng số giá cả hàng hóa và dịch vụ được đưa ra thị trường

c)

Tổng giá cả hàng hóa bán chịu

d)

Tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau

36.

Theo công thức: M=P.QVM=\frac{P.Q}{V}

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ nghịch với đại lượng nào?

a)

Tổng số lượng hàng hóa được sản xuất

b)

Tổng giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường

c)

Tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán

d)

Tốc độ lưu thông của tiền tệ

37.

Thuật ngữ nào đề cập đến tổng thể các mối quan hệ kinh tế gồm cung, cầu, giá cả; quan hệ hàng - tiền; quan hệ giá trị, giá trị sử dụng; quan hệ hợp tác, cạnh tranh?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tư bản

38.

Quy luật kinh tế nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Cung - Cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Lưu thông tiền tệ

39.

Chủ thể nào trong kinh tế thị trường có nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai với mục tiêu đạt lợi nhuận tối đa trong điều kiện nguồn lực có hạn?

a)

Nhà nước

b)

Người tiêu dùng

c)

Thương nhân, trung gian môi giới

d)

Người sản xuất

40.

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất?

a)

Thương nhân, trung gian môi giới

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

41.

Yếu tố nào thuộc người tiêu dùng quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất?

a)

Sức mua

b)

Nhu cầu

c)

Tâm lý

d)

Nhận thức

42.

Hoạt động của chủ thể nào trong thị trường làm tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau?

a)

Người sản xuất

b)

Thương nhân, trung gian môi giới

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

43.

Hoạt động của mỗi chủ thể trong thị trường chịu sự tuân thủ, sự điều tiết, định hướng của chủ thể nào thông qua hệ thống pháp luật và chính sách kinh tế?

a)

Tổ chức chính trị - xã hội – nghề nghiệp

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Tập đoàn kinh tế đa quốc gia

44.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh, tuân theo các quy luật kinh tế mang tính khách quan trong nền sản xuất hàng hóa được gọi là gì?

a)

Quan hệ thị trường

b)

Quy tắc thị trường

c)

Thể chế thị trường

d)

Cơ chế thị trường

45.

Chọn phương án SAI về giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư

46.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới nhưng không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

47.

Mâu thuẫn nội tại của hàng hóa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

b)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng với giá trị

d)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

48.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Cường độ lao động [...], lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa [...].

a)

Tăng/giảm

b)

Tăng/không đổi

c)

Giảm/giảm

d)

Tăng/tăng

49.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Giá trị thặng dư là một bộ phận của [...] dôi ra ngoài [...], là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản.

a)

Giá trị cũ/giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới/giá trị sử dụng

c)

Giá trị mới/giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động

50.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn [...]

a)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội

51.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Chất của [...] là do [...] của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

a)

Giá trị hàng hóa /lao động trừu tượng

b)

Giá trị hàng hóa /lao động phức tạp

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động cụ thể

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động trừu tượng

52.

Chọn phương án đúng về cường độ lao động.

a)

Cường độ lao động là số lượng công nhân trong một xưởng sản xuất

b)

Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, tích cực của lao động

c)

Cường độ lao động là tổng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Cường độ lao động là tổng giá trị của hàng hóa

53.

Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng.

a)

Lao động trừu tượng là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

b)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của CNTB

c)

Lao động trừu tượng là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của thời kỳ quá độ lên CNXH

54.

Chọn phương án đúng về kết quả của việc đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần.

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

d)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

55.

Sự tác động của quy luật giá trị đến điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thể hiện qua vai trò nào?

a)

Góp phần cân bằng cung – cầu hàng hóa, phân phối lại hàng hóa giữa các vùng, miền

b)

Góp phần cải tiến kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới, đổi mới phương pháp quản lý

c)

Góp phần tăng chất lượng phục vụ, quảng cáo, tổ chức tốt khâu bán hàng

d)

Góp phần lựa chọn, đánh giá và bảo đảm sự bình đẳng đối với người sản xuất

56.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa tăng

b)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa không đổi

c)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa cũng tăng

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa giảm

57.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị mới trong một hàng hóa thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Có thể tăng, có thể giảm, có thể không đổi

58.

Chọn phương án đúng về thời gian lao động xã hội cần thiết.

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một người lao động dành cho công việc cá nhân

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một công ty sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian lao động tạo ra hàng hóa có giá trị

59.

Chọn phương án SAI về kinh tế thị trường.

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm lịch sử riêng có của chủ nghĩa tư bản

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

c)

Kinh tế thị trường trải qua quá trình phát triển ở các trình độ khác nhau

d)

Sự hình thành kinh tế thị trường là khách quan trong lịch sử

60.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

61.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

a)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

62.

Chọn phương án đúng về lao động giản đơn.

a)

Lao động giản đơn là lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên sâu

b)

Lao động giản đơn là lao động yêu cầu đào tạo kỹ năng chuyên môn

c)

Lao động giản đơn là lao động đòi hỏi nhiều thời gian hơn

d)

Lao động giản đơn là lao động không có giá trị sử dụng

63.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Các loại lao động cụ thể khác nhau tạo ra những sản phẩm có giá trị sử dụng giống nhau

b)

Mỗi lao động cụ thể có mục đích, đối tượng và công cụ lao động riêng nhưng cùng chung phương pháp và kết quả lao động

c)

Phân công lao động xã hội càng phát triển bao nhiêu thì các hình thức lao động cụ thể càng đơn giản bấy nhiêu

d)

Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

64.

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể, được gọi là gì?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động tư nhân

65.

Phát hiện nào là cơ sở để C. Mác phân tích một cách khoa học sự sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Năng suất lao động là yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Giá cả là biểu hiện bên ngoài bằng tiền của giá trị

66.

Chọn phương án đúng về trình tự xuất hiện của các nền kinh tế.

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tự nhiên → Kinh tế thị trường → Kinh tế tri thức

b)

Kinh tế tự nhiên → Kinh tế thị trường → Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tri thức

c)

Kinh tế tự nhiên → Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế thị trường → Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn → Kinh tế tự nhiên → Kinh tế tri thức → Kinh tế thị trường

67.

Phạm trù nào chỉ những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế?

a)

Quy luật kinh tế

b)

Hành vi kinh tế

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Cơ cấu kinh tế

68.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những [...].

a)

Tiền tệ

b)

Vật chất

c)

Của cải

d)

Hàng hóa

69.

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua phương diện nào?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

70.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường tạo ra sự gắn kết nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

b)

Thị trường gắn kết mọi chủ thể giữa các khâu, giữa các vùng miền vào một chỉnh thể thống nhất

c)

Thị trường phụ thuộc vào địa giới hành chính

d)

Thị trường làm cho các quan hệ sản xuất lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất

71.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường thành thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất?

a)

Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

b)

Đối tượng trao đổi, mua bán

c)

Phạm vi các quan hệ kinh tế

d)

Tính chất và cơ chế vận hành

72.

Sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển dựa trên những điều kiện nào?

a)

Phân công lao động tự nhiên và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

73.

Theo quan điểm của C. Mác, giá trị hàng hóa được tạo ra từ lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

74.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Chỉ có thể giảm xuống

b)

Chỉ có thể tăng lên

c)

Có thể giảm xuống và tăng lên

d)

Có thể giảm xuống, tăng lên hoặc không đổi

75.

Yêu cầu của lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá được hiểu như thế nào?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả của từng hàng hóa không tách rời giá trị của nó

c)

∑ giá cả của tất cả các thứ hàng hóa = ∑ giá trị của tất cả các thứ hàng

hóa đó

d)

Những yếu tố tác động đến giá cả thì cũng tác động đến giá trị hàng

76.

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua yếu tố nào?

a)

Lao động xã hội

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

77.

Có 3 doanh nghiệp sản xuất cùng làm ra một bộ bàn ghế. Doanh nghiệp A hao phí cá biệt

cho 1 bộ là 4 giờ và làm được 3 bộ. Doanh nghiệp B hao phí cá biệt cho 1 bộ là 3 giờ và làm

được 5 bộ. Doanh nghiệp C hao phí cá biệt cho 1 bộ là 5 giờ và làm được 5 bộ. Hãy xác

định thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra 1 bộ bàn ghế.

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

4 giờ

d)

7 giờ

78.

Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm

làm ra trong ngày và giá trị của 1 sản phẩm là bao nhiêu USD, nếu năng suất lao động tăng

lên 2 lần?

a)

Tổng giá trị sản phẩm là 80 USD và giá trị 1 sản phẩm là 5 USD

b)

Tổng giá trị sản phẩm là 160 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD

c)

Tổng giá trị sản phẩm là 80 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD

d)

Tổng giá trị sản phẩm là 160 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD

79.

Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc áp dụng máy

móc hiện đại đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là

12 giờ. Vậy doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ thay đổi

như thế nào?

a)

Tăng lên 2.5 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Giảm xuống 2 lần

d)

Giảm xuống 2.5 lần

80.

Tổng giá cả hàng hóa ở trong lưu thông là 120 tỷ đồng, tổng số giá cả hàng hóa bán chịu là

10 tỷ, tổng số tiền đã phải thanh toán để khấu trừ cho nhau là 20 tỷ, tổng số tiền đến kì

thanh toán là 70 tỷ, số lần luân chuyển trung bình trong năm của đơn vị tiền tệ là 20 vòng.

Tính số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa?

a)

11 tỷ

b)

10 tỷ

c)

9 tỷ

d)

8 tỷ

81.

Sự tách biệt về sở hữu trong nền kinh tế hàng hóa giản đơn dựa trên điều gì?

a)

Sự tách biệt về ngôn ngữ.

b)

Sự tách biệt về mức thu nhập.

c)

Sự tách biệt về sở hữu tư nhân.

d)

Sự tách biệt về quan điểm tôn giáo.

82.

Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa liên quan đến yếu tố nào?

a)

Công dụng của sản phẩm.

b)

Mức giá trị trao đổi của sản phẩm.

c)

Quyền sở hữu sản phẩm

d)

Số lượng sản phẩm được sản xuất

83.

Giá tr ị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Đa dạng hóa m ẫu mã hàng hóa.

b)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Trao đổi với hàng hóa khác

d)

Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác

84.

Điểm chung giữa các hàng hóa trong quan hệ trao đổi là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Công dụng của sản phẩm

d)

Lao động xã hội đã hao phí để sản xuất

85.

Giá trị của hàng hóa biểu hiện mối quan hệ nào giữa những ngư ời sản xuất?

a)

Mối quan hệ pháp lý

b)

Mối quan hệ tương tác xã hội

c)

Mối quan hệ kĩ thuật

d)

Mối quan hệ kinh tế

86.

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội xuất hiện khi nào?

a)

Khi sản phẩm phù hợp với nhu cầu xã hội.

b)

Khi mức hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận

c)

Khi có sự thống nhất giữa lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Khi có sự không phù hợp giữa sản phẩm cá nhân và yêu cầu xã hội hoặc khi hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận

87.

Lao động phức tạp tạo ra giá trị như thế nào so với lao động giản đơn?

a)

Ít hơn so với lao động giản đơn

b)

Nhiều hơn so với lao động giản đơn

c)

Bằng với lao động giản đơn

d)

Không thể so sánh với lao động giản đơn

88.

Chọn ý đúng về mối quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng lượng giá trị hàng hóa.

a)

Tăng cường độ lao động giảm tổng lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng cường độ lao động tăng tổng lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến tổng lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng cường độ lao động không có mối quan hệ với tổng lượng giá trị hàng hóa

89.

Nguyên nhân nào khiến tiền vàng trở thành vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa?

a)

Tiền vàng là tài nguyên

b)

Tiền vàng dễ dàng kiếm được

c)

Tiền vàng không có giá trị

d)

Tiền vàng có giá trị

90.

Trong thế giới hàng hóa, tiền được coi là gì?

a)

Loại hàng hóa đặc biệt

b)

Loại hàng hóa không có giá trị

c)

Loại hàng hóa đơn giản

d)

Loại hàng hóa phức tạp

91.

Trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa, tiền phản ánh điều gì?

a)

Lượng lao động cá nhân

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Khối lượng của hàng hóa

d)

Độ phổ biến của hàng hóa

92.

Chức năng của tiền trong việc đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác được gọi

là gì?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện thanh toán

93.

Chức năng của tiền trong việc làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa được gọi là gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

94.

Tiền được rút ra kh ỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ để thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

95.

Chức năng nào của tiền gắn liền với tín dụng thương mại?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

96.

Dịch vụ được xem là hàng hóa gì?

a)

Hàng hóa vật thể

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa cất trữ

d)

Hàng hóa đặc biệt

97.

Giá trị của dịch vụ được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Sự cất trữ của dịch vụ

b)

Số lượng người tiêu dùng

c)

Sức lao động xã hội

d)

Giá trị của tiền

98.

Dịch vụ có thể cất trữ được không

a)

b)

Không

c)

Tùy vào lại dịch vụ

d)

Tùy vào giá trị của dịch vụ

99.

Chứng khoán, chứng quyền, và giấy tờ có giá là những yếu tố phái sinh và không phải là

hàng hóa thông thường. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy vào loại giấy tờ có giá

d)

Tùy vào giá trị của chứng khoán

100.

Giá cả của chứng khoán, chứng quyền phản ánh giá trị của hao phí lao động trong sản

xuất. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy vào loại chứng quyền

d)

Tùy vào giá trị của chứng khoán

101.

Theo nghĩa rộng, thị trường được hiểu là gì?

a)

Các trung tâm mua bán

b)

Các mối quan hệ kinh tế và xã hội

c)

Các sân vận động và sự kiện thể thao

d)

Các công viên và khu du lịch

102.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo áp dụng cho tình huống nào?

a)

Khi có một số ít doanh nghiệp độc quyền thị trường

b)

Khi có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh trong một ngành công nghiệp

c)

Khi thị trường được điều tiết chặt chẽ bởi chính phủ

d)

Khi các sản phẩm trên thị trường không có sự khác biệt về chất lượng

103.

Thị trường giúp phân bổ nguồn lực như thế nào trong nền kinh tế ?

a)

Phân bố nguồn lực dựa trên sự ưu tiên của chính phủ

b)

Phân bố nguồn lực dựa trên hệ thông công việc cố định

c)

Phân bố nguồn lực theo cách tối ưu hóa hiệu suất

d)

Phân bố nguồn lực dựa trên sự tùy ý của các doanh nghiệp

104.

Nhận định nào là đúng về cơ chế thị trường

a)

Cơ chế thị trường là một bản thể vật lý quản lý tất cả các giao dịch thị trường

b)

Cơ chế thị trường là hệ thống các quy tắc kỹ thuật quản lý thị trường

c)

Cơ chế thị trường là hệ thông các quan hệ mang tính tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Cơ chế thị trường là một hệ thông các quy tắc quy định bởi chính phủ

105.

Trong nền kinh tế thị trường, cơ chế thị trường có khả năng nào?

a)

Điều chỉnh sự phân bố nguồn lực

b)

Xây dựng hạ tầng vận tải

c)

Phát triển công nghệ mới

d)

Quản lý lưu lượng thông tin

106.

Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn tài nguyên

thông qua yếu tố nào?

a)

Sự tùy ý của người dân

b)

Sự quyết định của chính phủ

c)

Sự ưu tiên các doanh nghiệp

d)

Hệ thông quan hệ kinh tế

107.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yếu tố nào?

a)

Chính phủ

b)

Các doanh nghiệp lớn

c)

Cộng đồng xã hội

d)

Các quy luật kinh tế

108.

Động lực chính của các chủ thể sản xuất kinh doanh trong kinh tế thị trường là gì?

a)

Quyết định của chính phủ

b)

Lợi nhuân và lợi ích kinh tế - xã hội

c)

Sự đồng thuận của người lao động

d)

Sự phân bố nguồn lực của các công ty lớn

109.

Đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường có thể tạo ra tính đặc thù và mô hình kinh tế thị

trường khác nhau cho mỗi quốc gia?

a)

Sự đa dạng của các chủ thể

b)

Tự động hoá công việc sản xuất

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Chế độ chính trị - xã hội

110.

Ưu điểm chính của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Sự quản lý hiệu quả của chính phủ

b)

Sự tập trung nguồn lực xã hội

c)

Động lực cho sự sáng tạo và tăng năng suất lao động

d)

Quyết định chủ quyền của các doanh nghiệp lớn

111.

Chọn phương án đúng về ưu điểm của nền kinh tế thị trường.

a)

Sự tùy ý của chính phủ trong quản lý kinh tế

b)

Sự giới hạn đối với sự phát triển kinh tế

c)

Sự hạn chế đối với quyền tự do của cá nhân

d)

Phát huy tốt nhất tiềm năng và lợi thế của các chủ thể

112.

Nền kinh tế thị trường có thể đóng góp vào sự tiến bộ và văn minh của xã hội bằng cách

nào?

a)

Bằng cách tạo ra sự tập trung nguồn lực xã hội

b)

Bằng cách hạn chế sự sáng tạo cá nhân

c)

Bằng cách quản lý tài chính một cách nghiêm ngặt

d)

Bằng cách thúc đẩy sự thỏa mãn nhu cầu và đáp ứng đầy đủ mọi

chủng loại hàng hóa, dịch vụ

113.

Khuyến tật chính của nên kinh tế thị trường là gì?

a)

Tạo ra động lực cho sự sáng tạo

b)

Tập trung nguồn lực xã hội

c)

Luôn tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng

d)

Thúc đẩy sự tiến bộ và văn minh của xã hội

114.

Nên kinh tế thị trường không tự khác phục được hiện tượng gì

a)

Phân hóa sâu sắc trong xã hội

b)

Tăng cường sáng tạo

c)

Thúc đẩy sự tiến bộ và văn minh của xã hội

d)

Giảm tác động của cơ chế thị trường

115.

Điều gì góp phần gây ra khuyến tật trong nền kinh tế thị trường

a)

Tương tác tích cực giữa chính phủ và doanh nghiệp

b)

Sự tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tự do

c)

Động cơ lợi nhuận và áp lực tìm kiếm lợi nhuận tối đa

d)

Khả năng tự khắc phụ của cơ chế thị trường

116.

Khuyến tật của nền kinh tế thị trường có thể gây ra hiện tượng gì đối với xã hội?

a)

Sáng tạo và phát triển đa dạng

b)

Tập trung nguồn lực

c)

Phân hóa xã hội về thu nhập và cơ hội

d)

Ổn định và bình đẳng

117.

Theo quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường cần phải

làm gì?

a)

Tìm cách tăng giá trị cá biệt hàng hóa

b)

Giảm giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Làm cho giá trị cá biệt phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất hàng hóa độc quyền

118.

Cung - cầu có mối quan hệ như thế nào với giá cả hàng hóa?

a)

Không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa

b)

Chỉ làm giảm giá cả hàng hóa

c)

Chỉ làm tăng giá cả hàng hóa

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả hàng hóa

119.

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả sẽ thế nào?

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Giá cả tăng lên vô hạn

120.

Quy luật cạnh tranh yêu cầu các chủ thể kinh tế phải hành động như thế nào?

a)

Tránh hợp tác

b)

Không đối đầu với nhau

c)

Hợp tác và chấp nhận cạnh tranh

d)

Tạo ra các thảo thuận độc quyền

121.

Cạnh tranh các chủ thể trong cùng một ngành hàng gọi là gì?

a)

Cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Canh tranh đa ngành

c)

Canh tranh quốc tế

d)

Cạnh tranh liên ngành

122.

Cạnh tranh giữa các chủ thể thuộc ngành sản xuất khác nhau gọi là gì

a)

Cạnh tranh đa ngành

b)

Cạnh tranh nội bộ ngành

c)

Canh tranh quốc tế

d)

Cạnh tranh liên ngành

123.

Biện pháp chủ yếu được sử dụng trong cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì

a)

Tạo ra giá trị xã hội

b)

đối đầu với các ngành khác

c)

Cải tiến kỹ thuật, công nghệ, và sản xuất

d)

Hợp tác với đối thủ cạnh tranh

124.

Chọn ý đúng về tác động tích cực của cạnh tranh

a)

Lãng phú nguồn lực xã hội

b)

Phá hủy môi trường

c)

Phát triển lực lượng sản xuất

d)

Gây lạm phát

125.

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất bằng cách nào?

a)

Tạo ra giá trị xã hội cao hơn

b)

Hạn chế sự đổi mới

c)

Làm tăng giá trị hàng hóa

d)

Cải tiến kỹ thuật và công nghệ

126.

Tại sao cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường thường xuyên và quyết liệt hơn khi kinh tế

phát triển?

a)

Vì người tiêu dùng yêu cầu sự cạnh tranh

b)

Vì quy luật giá trị không còn áp dụng

c)

Vì nguồn lực trở nên khan hiếm

d)

Vì có nhiều chủ thể tham gia thị trường

127.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Đảm bảo sự hợp tác

b)

Đánh bại các đối thủ cạnh tranh

c)

Tạo ra lợi nhuận tối đa

d)

Tìm kiếm nơi đầu tư có lợi nhất

128.

Cạnh tranh có thể thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội như thế nào?

a)

Tạo ra hàng hóa và dịch vụ đa dạng

b)

Tạo ra giá trị xã hội

c)

Làm giảm chi phí sử dụng nguồn lực

d)

Tạo ra sự đồng thuận

129.

Mục tiêu chủ yếu của người sản xuất là gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận tối đa

b)

Đáp ứng nhu cầu hiện tại của xã hội

c)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh

d)

Tạo ra cơ hội sử dụng nguồn lực

130.

Khái niệm nào đề cập đến sự cam kết của người sản xuất đóng góp cho sự phát triển bền

vững theo cách có lợi cho các doanh nghiệp cũng như vì sự phát triển chung của xã hội?

a)

Trách nhiệm xã hội

b)

Trách nhiệm tài chính

c)

Trách nhiệm môi trường

d)

Trách nhiệm pháp lý

131.

Người tiêu dùng mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích gì?

a)

Tạo ra lợi nhuận

b)

Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Cải thiện kỹ thuật và công nghệ

d)

Tạo ra giá trị xã hội

132.

Sức mua của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của người sản

xuất. Điều này được hiểu như thế nào?

a)

Người tiêu dùng luôn mua hàng hóa và dịch vụ mà họ không cần

b)

Sức mua của người tiêu dùng không ảnh hưởng đến người sản xuất

c)

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của người tiêu dùng quan trọng cho

sự phát triển sản xuất

d)

Người sản xuất không quan tâm đến người tiêu dùng

133.

Chủ thể nào đóng vai trò cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường?

a)

Người mua hàng hóa

b)

Chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất

d)

Nhà nước

134.

Vai trò của chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Tạo ra lợi nhuận tối đa cho họ

b)

Tạo ra giá trị xã hội

c)

Kết nối, trao đổi thông tin giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh

135.

Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường thể hiện qua chức năng nào?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

Điều chỉnh các khuyết tật của thị trường và tạo môi trường kinh doanh

thuận lợi

d)

Quản lý sản xuất hàng hóa

136.

Chính phủ thường can thiệp vào thị trường nhằm mục đích gì?

a)

Làm tăng lợi nhuận cho người tiêu dùng

b)

Tạo ra các rào cản cho hoạt động kinh doanh

c)

Khắc phục các khuyết tật của thị trường và đảm bảo hoạt động hiệu

quả

d)

Loại trừ người tiêu dùng khỏi thị trường

137.

Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng giá trị của hàng hóa

d)

Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ

138.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, giá trị thặng dư được tạo ra bằng

cách nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động cần thiết

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng giá trị của hàng hóa

d)

Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ