wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLH đề 5,6,7,8 baitap....

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.

b)

Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

c)

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh.

d)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.

2.

Hình ảnh con rồng trong dân gian của người Việt Nam được xây dựng bằng phương pháp:

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hoá.

d)

Loại suy.

3.

Những đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức lí tính là:

1. Phản ánh bằng con đường gián tiếp với sự tham gia tất yếu của ngôn ngữ.

2. Phản ánh kinh nghiệm của con người thuộc các lĩnh vực nhận thức, cảm xúc, hành vi.

3. Phản ánh những thuộc tính trực quan, cụ thể của sự vật, hiện tượng.

4. Phản ánh các dấu hiệu chung, bản chất của sự vật, hiện tượng.

5. Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.

Phương án đúng là:

a)

1,3,4

b)

2,3,5

c)

2,4,5

d)

1,4,5

4.

Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hoá xã hội, nâng cao tầm hiểu biết của mình. Đó là thể hiện vai trò của ngôn ngữ đối với:

a)

Tri giác.

b)

Trí nhớ.

c)

Tư duy.

d)

Tưởng tượng.

5.

Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với đặc điểm trí nhớ của con người?

1. Toàn bộ khối lượng của tài liệu không bao giờ được ghi nhớ một cách nguyên vẹn.

2. Các quá trình tri giác, giữ gìn, xử lí thông tin đều mang tính chất chọn lọc.

3. Sự ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hoá một cách chặt chẽ.

4. Toàn bộ khối lượng của tài liệu có thể được ghi nhớ nguyên vẹn.

5. Sự ghi nhớ thông tin không được tiêu chuẩn hoá.

Phương án đúng là:

a)

2,4,5

b)

1,3,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

6.

Trong cuộc sống ta thấy có hiện tượng chợt nhớ hay sực nhớ ra một điều gì đó gắn với một hoàn cảnh cụ thể. Đó là biểu hiện của quá trình:

a)

Nhớ lại không chủ định.

b)

Nhận lại không chủ định.

c)

Nhớ lại có chủ định.

d)

Nhận lại có chủ định.

7.

Sinh viên thường ghi nhớ máy móc khi:

1. Không hiểu ý nghĩa của tài liệu.

2. Tài liệu quá dài.

3. Được yêu cầu trả lời đúng như trong sách vở.

4. Nội dung tài liệu không có quan hệ lôgíc.

5. Tài liệu ngắn, dễ học.

Phương án đúng là:

a)

1,4,5

b)

1,3,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

8.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ.

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần.

d)

Tính mới mẻ của tài liệu.

9.

Trong học tập, sinh viên xây dựng đề cương để ghi nhớ tài liệu là cách:

a)

Ghi nhớ không chủ định.

b)

Ghi nhớ có chủ định.

c)

Ghi nhớ máy móc.

d)

Ghi nhớ ý nghĩa.

10.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh.

b)

Biểu tượng.

c)

Khái niệm.

d)

Rung cảm.

11.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.

b)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn.

c)

Thực chất là quá trình ôn tập.

d)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

12.

Ghi nhớ không chủ định thường được thực hiện khi:

1. Nội dung tài liệu trở thành mục đích chính của hành động.

2. Hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần dưới hình thức nào đó.

3. Tài liệu  đòi hỏi cá nhân phải ghi nhớ đầy đủ.

4. Những đối tượng gây ấn tượng xúc cảm mạnh đối với cá nhân.

5. Nội dung của tài liệu ngắn, dễ nhớ.

Phương án đúng là:

a)

1,4,5

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,5

13.

Những trường hợp nào dưới đây là ghi nhớ có ý nghĩa?

1. Người học dùng ngôn ngữ của mình để diễn đạt lại nội dung tài liệu cần ghi nhớ.

2. Người học sử dụng một số thủ thuật để ghi nhớ.

3. Người học xây dựng đề cương của tài liệu cần nhớ.

4. Người học hệ thống hoá kiến thức, nhờ vậy mà nhớ bài được dễ dàng.

5. Người học đọc đi, đọc lại tài liệu nhiều lần để nhớ.

Phương án đúng là:

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

14.

Biện pháp nào trong các biện pháp sau giúp người học giữ gìn tài liệu có hiệu quả?

1. Đọc đi đọc lại nhiều lần tài liệu cần nhớ.

2. Ôn tập một cách đều đặn và tích cực.

3. Lập đề cương của tài liệu học tập.

4. Tích cực tư duy khi ôn tập.

5. Ôn liên tục trong một thời gian dài.

Phương án đúng là:

a)

2,3,4

b)

1,3,5

c)

1,3,4

d)

1,2,3

15.

"Đi truy về trao" là một biện pháp giúp người học:

a)

Ghi nhớ tốt.

b)

Giữ gìn tốt.

c)

Nhớ lại tốt.

d)

Nhận lại tốt.

16.

Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?

a)

Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.

b)

Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.

c)

Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định.

d)

Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.

17.

Quên hoàn toàn được xem là:

1. Dấu hiệu của trí nhớ kém.

2. Hiện tượng hợp lí và hữu ích.

3.  Yếu tố quan trọng của một trí nhớ tốt.

4. Nguyên nhân gây nên hiệu quả thấp của trí nhớ.

5. Là cơ chế tất yếu trong hoạt động đúng đắn của trí nhớ.

Phương án đúng là:

a)

1,4,5

b)

2,3,5

c)

1,3,4

d)

1,3,5

18.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:

1. Luôn ở trạng thái hiện thực.

2. Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

3. Gắn liền với phản xạ có điều kiện, với động hình.

4. Là một thuộc tính tâm lý.

5. Có cả ở người và động vật.

Phương án đúng là:

a)

1,2,5

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

1,3,5

19.

Hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của xúc động?

a)

Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.

b)

Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình.

c)

Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt.

d)

Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Nga, liệu bạn có thông cảm cho cô không?

20.

Những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:

1. Là hiện tượng tâm lí mang tính chủ thể, có bản chất xã hội-lịch sử.

2. Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm.

3. Phản ánh mối quan hệ giữa sự vật, hiện tượng với nhu cầu và động cơ của cá nhân.

4. Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm.

5. Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.

Phương án đúng là:

a)

1,3,5

b)

1,3,4

c)

1,2,5

d)

1,4,5

21.

Hiện tượng tâm lý chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực là:

a)

Xúc cảm.

b)

Tình cảm.

c)

Trí nhớ.

d)

Tư duy.

22.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Trống trải.

b)

Lo lắng.

c)

Yêu thương.

d)

Đau khổ.

23.

"Chập chờn lúc tỉnh lúc mê, tôi thấp thỏm chỉ lo nhà tôi bị bắt. Liệu khi bị hành hạ, nhà tôi liệu có giữ được không? Nằm cứ tính toán quẩn quanh...". Đoạn trích trên là sự thể hiện của:

a)

Xúc động.

b)

Tâm trạng.

c)

Xúc cảm.

d)

Tình cảm.

24.

“Điều trăn trở lớn nhất trong lòng anh nho Sắc: biết mất nước mà không lo việc cứu nước là phạm điều bất trung. Nhưng khốn nỗi gánh gia đình của anh quá nặng. Mới 37 tuổi mà đã 3 con …”

Đoạn trích trên phản ánh đặc điểm nào dưới đây của tình cảm?

a)

Tình cảm âm tính.

b)

Tình cảm dương tính.

c)

Tính tích cực.

d)

Tính tiêu cực.

25.

Những hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của tâm trạng?

1. Trầm uất.

2. Giận dữ.

3. Buồn rầu.

4. Khiếp sợ.

5. Trống trải.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 5

d)

2, 3, 4

26.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm trí tuệ?

1. Ham hiểu biết.

2. Lòng trắc ẩn.

3. Sự mỉa mai.

4. Sự hoài nghi.

5. Ngạc nhiên.

Phương án đúng là:

a)

1, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 3, 4

d)

2, 4, 5

27.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm đạo đức?

1. Tính khôi hài.

2. Tình đồng chí.

3. Tình cảm nghĩa vụ.

4. Tình yêu nghệ thuật.

5. Tính ghen tị.

Phương án đúng là:

a)

1, 3, 4

b)

1, 4, 5

c)

2, 3, 5

d)

1, 3, 5

28.

"Yêu nhau yêu cả đường đi Ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng" Câu ca dao trên phản ánh quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

Quy luật "tương phản".

b)

Quy luật "lây lan".

c)

Quy luật "thích ứng".

d)

Quy luật "di chuyển".

29.

Quy luật lây lan của tình cảm được phản ánh trong câu tục ngữ:

a)

Giận cá chém thớt.

b)

Gần thường, xa thương.

c)

Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.

d)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

30.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của quy luật:

a)

"Tương phản"

b)

"Pha trộn"

c)

"Thích ứng"

d)

"Di chuyển"

31.

Câu tục ngữ "Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen" phản ánh quy luật:

a)

"Tương phản"

b)

"Lây lan"

c)

"Thích ứng"

d)

"Hình thành tình cảm"

32.

Biện pháp giáo dục "ôn nghèo nhớ khổ", "ôn cố tri tân" xuất phát từ quy luật:

a)

"Di chuyển"

b)

"Pha trộn"

c)

"Tương phản"

d)

"Thích ứng"

33.

Trong cuộc sống, cá nhân cần kiểm soát chặt chẽ thái độ xúc cảm của mình, làm cho nó mang tính có chọn lọc tích cực, tránh “vơ đũa cả nắm”, “giận cá chém thớt, cũng tránh tình cảm “tràn lan”, “không biên giới”. Đó là sự vận dụng quy luật:

a)

"Tương phản"

b)

"Pha trộn"

c)

"Di chuyển"

d)

"Thích ứng"

34.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

a)

Bản thân hành động.

b)

Phương thức hành động.

c)

Mục đích hành động.

d)

Năng lực hành động.

35.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

Nội dung đạo đức.

b)

Cường độ ý chí.

c)

Tính ý thức.

d)

Tính tự giác

36.

Hành động ý chí mang những đặc điểm:

1. Mới mẻ, khác thường.

2. Chính xác, hợp lý.

3. Có mục đích.

4. Có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

5. Có sự lựa chọn phương tiện và biện pháp hành động.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 5

c)

3, 4, 5

d)

2, 3, 4

37.

Những đặc điểm đặc trưng của hành động kĩ xảo là:

1. Mang tính chất kĩ thuật thuần tuý.

2. Luôn gắn với một tình huống xác định.

3. Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.

4. Có tính bền vững cao.

5. Được hình thành chủ yếu bằng luyện tập có mục đích, có hệ thống.

Phương án đúng là:

a)

2,4,5

b)

1,3,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

38.

Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:

a)

QL tiến bộ không đồng đều.

b)

QL "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

QL dập tắt kỹ xảo.

39.

Trong công tác giáo dục, để mang lại hiệu quả cao cần thường xuyên thay đổi phương pháp cho thích hợp. Biện pháp này xuất phát từ quy luật nào dưới đây của kỹ xảo?

a)

QL tiến bộ không đồng đều.

b)

QL "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

QL dập tắt kỹ xảo.

40.

Khi luyện tập kỹ xảo cần tính đến những kỹ xảo đã có ở người học là kết luận được rút ra từ quy luật:

a)

QL tiến bộ không đồng đều.

b)

QL "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

QL dập tắt kỹ xảo.

41.

Nguyên tắc "Văn ôn võ luyện" là sự vận dụng quy luật:

a)

QL tiến bộ không đồng đều.

b)

QL "đỉnh" của phương pháp luyện tập.

c)

QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

QL dập tắt kỹ xảo.

42.

Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là:

a)

Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.

b)

Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.

c)

Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người - người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.

d)

Một con người với những thuộc tính tâm lítạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của họ.

43.

Khái niệm nhân cách trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

b)

Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.

c)

Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

d)

Là một con người, với đầy đủ thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội.

44.

Câu 14: "Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó" lời nhận định trên của Hồ Chủ Tịch phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực

d)

Tính giao lưu

45.

Câu 15: Hãy xác định xem đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một nhân cách?

a)

Tốc độ phản ứng vận động cao.

b)

Nhịp độ hoạt động nhanh.

c)

Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng.

d)

Tốc độ hình thành kỹ xảo cao.

46.

Hãy xác định xem những đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một cá thể?

1. Tận tâm.

2. Hay phản ứng.

3. Tốc độ phản ứng vận động cao.

4. Nhịp độ hoạt động nhanh.

5. Ít nhạy cảm với sự đánh giá của xã hội.

Phương án đúng là:

a)

2, 4, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

2, 3, 4

47.

Câu 17: Hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là:

a)

Hứng thú

b)

Lý tưởng

c)

Niềm tin

d)

Thế giới quan

48.

Câu 18: Đặc điểm nổi bật của nhu cầu là:

a)

Hiểu biết về đối tượng

b)

Có tình cảm với đối tượng

c)

Luôn có đối tượng

d)

Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng

49.

Câu 19: Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Lý tưởng

d)

Niềm tin

50.

Câu 20: Thành phần tạo nên hệ thống động cơ của nhân cách là:

a)

Xu hướng.

b)

Khí chất.

c)

Tính cách.

d)

Năng lực.

51.

Câu 21: Biểu hiện đặc trưng cho xu hướng của nhân cách là:

a)

Cẩn thận.

b)

Có niềm tin.

c)

Khiêm tốn.

d)

Tính yêu cầu cao.

52.

Câu 22: Khi giải bài tập, có những học sinh sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải nó lần thứ 2, thứ 3... Đó là sự biểu hiện của:

a)

Xu hướng.

b)

Tính cách.

c)

Năng lực.

d)

Khí chất.

53.

Những nét tính cách thế hiện thái độ  đối với người khác là:

1. Tính quảng giao.

2. Tinh thần trách nhiệm.

3. Lòng vị tha.

4. Tính khiêm tốn.

5. Tinh thần tập thể.

Phương án đúng là:

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,5

54.

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với lao động là:

1. Tính ích kỉ.

2. Tính lười biếng.

3. Tính sáng tạo.

4. Lòng trung thực.

5. Tính cẩn thận.

Phương án đúng là:

a)

2,3,5

b)

1,3,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

55.

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với bản thân là:

1. Tính kín đáo.

2. Lòng trung thực.

3. Tính khiêm tốn.

4. Tính tự phê bình.

5. Tính tự trọng.

Phương án đúng là:

a)

1,4,5

b)

1,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,5

56.

Câu 26: Hãy chỉ ra luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách:

a)

Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.

b)

Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.

c)

Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.

d)

Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.

57.

Hãy xác định xem tính cách của con người được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.

b)

B. Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.

c)

C. Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn, dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.

d)

D. Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.

58.

Những biểu hiện đặc trưng của khí chất là:

1. Khiêm tốn.

2. Nóng nảy.

3. Cẩn thận.

4. Nhút nhát.

5. Siêng năng.

Phương án đúng là:

a)

1,4,5

b)

2,3,4

c)

1,3,5

d)

1,2,5

59.

Những đặc điểm đặc trưng cho kiểu khí chất “Hăng hái” là:

1. Tính tích cực cao.

2. Sức làm việc lâu bền.

3. Năng động, hoạt bát.

4. Vui vẻ, yêu đời.

5. Muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

Phương án đúng là:

a)

2,4,5

b)

1,3,4

c)

1,4,5

d)

3,4,5

60.

Những đặc điểm nào dưới đây của hành vi là do kiểu khí chất quy định?

1. Một học sinh cục cằn, hay cáu gắt, thiếu kiên nhẫn.

2. Một học sinh hoạt bát, vui nhộn, hăng hái trong công việc của tập thể.

3. Một học sinh học giỏi, luôn có yêu cầu cao với bản thân và rất tự tin.

4. Một học sinh luôn tỏ thái độ phê phán với những ai lảng tránh công việc của tập thể

5. Một học sinh sôi nổi, bồng bột, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

Phương án đúng là:

a)

2,4,5

b)

1,2,5

c)

1,3,5

d)

1,4,5

61.

Hãy chỉ ra những quan điểm đúng đắn về kiểu khí chất?

1. Khí chất là do kiểu hoạt động thần kinh quy định.

2. Khí chất của con người không thể thay đổi được.

3. Khí chất có thể thay đổi dưới ảnh hưởng của môi trường sống.

4. Không có kiểu khí chất nào là xấu hay tốt hoàn toàn.

5. Kiểu khí chất sôi nổi mang nhiều nhược điểm hơn các kiểu khí chất khác.

Phương án đúng là:

a)

2,3,5

b)

1,3,4

c)

1,4,5

d)

1,2,5

62.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

A. Xu hướng

b)

B. Tính cách

c)

C. Khí chất

d)

D. Năng lực

63.

Những trường hợp nào dưới đây nói về năng lực?

1. Sự hiểu biết rộng về một lĩnh vực nào đó.

2. Một người ghi nhớ nhanh chóng được hình dáng, màu sắc, độ lớn của sự vật.

3. Một người phân biệt rất giỏi các mùi và ghi nhớ chúng một cách chính xác.

4. Một học sinh kể lại rất hay câu chuyện mà mình đã được đọc.

5. Một học sinh rất say mê học môn toán.

Phương án đúng là:

a)

2,4,5

b)

2,3,4

c)

1,3,5

d)

1,4,5

64.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng?

a)

A. Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.

b)

B. Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội.

c)

C. Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn.

d)

D. Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.

65.

Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

A. Hiểu biết.

b)

B. Nhu cầu.

c)

C. Hứng thú, niềm tin.

d)

D. Thế giới quan, lí tưởng sống.

66.

Năng lực và tri thức, kĩ năng, kĩ xảo có mối quan hệ:

a)

Thống nhất với nhau.

b)

Đồng nhất với nhau.

c)

Có tri thức, kĩ năng kĩ xảo về một lĩnh vực nào đó là có năng lực về lĩnh vực đó.

d)

Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo không liên quan gì với nhau

67.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, giáo dục có vai trò:

a)

Chủ đạo.

b)

Quyết định trực tiếp.

c)

Nhân tố quan trọng.

d)

Nhân tố cơ bản.

68.

Trong các đặc điểm sau đây của nhân cách, đặc điểm nào thể hiện thuộc tính của khí chất?

a)

Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng rất dễ quên lời hứa với người khác.

b)

Mai hứng thú với nhiều thứ nhưng hứng thú của Mai thường không ổn định, chóng nguội đi.

c)

Mơ ước của Lan là sẽ trở thành cô giáo, nên em rất chịu khó sưu tập những câu chuyện về nghề Giáo viên.

d)

Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là những hoạt động công ích.

69.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò chủ đạo của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường hình thành và phát triển nhân cách.

b)

Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xã hội mà các thế hệ trước đã tích luỹ được.

c)

Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách.

d)

Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố khách quan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách.

70.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó.

b)

Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra.

c)

Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân.

d)

Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của một giai đoạn phát triển.

71.

Tập thể là:

a)

Một nhóm người bất kì.

b)

Một nhóm người có chung một sở thích.

c)

Một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.

d)

Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

72.

Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua:

a)

Hoạt động cùng nhau.

b)

Dư luận tập thể.

c)

Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể.

d)

Cả A, B và C.

73.

Yếu tố đóng vai quyết định đối với sự hình thành năng lực là:

a)

Tư chất

b)

Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo

c)

Khuynh hướng cá nhân

d)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

74.

Một con người sinh động, hoạt bát, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên, dễ dàng thích ứng với những điều kiện thay đổi của cuộc sống. Đó là người thuộc khí chất:

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

75.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Tác động của môi trường sống

d)

Sự

76.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, tập thể là nhân tố đóng vai trò:

a)

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển

b)

Quyết định trực tiếp sự phát triển

c)

Tiền đề, điều kiện của sự phát triển

d)

Chi phối trực tiếp sự phát triển

77.

Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a)

Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách.

b)

Tính ổn định của nhân cách.

c)

Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách.

d)

Cả A, B và C.

78.

Yếu tố được coi là nhu cầu xã hội cơ bản, xuất hiện sớm nhất ở con người, có vai trò quyết định đến sự hình thành nhân cách con người là:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động

c)

Giao tiếp

d)

Tập thể

79.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý diễn ra thường xuyên trong đời sống.

b)

Quá trình hình thành từ trạng thái tâm lý.

c)

Trạng thái tâm lý lập đi lập lại trong đời sống.

d)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, nét tâm lý thường xuyên lập đi lập lại trở thành đặc điểm tâm lý bền vững của nhân cách.

80.

Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý là nguồn gốc của đời sống tâm lý.

b)

Quá trình tâm lý là cái nền của tâm lý.

c)

Quá trình tâm lý là quá trình nhận thức.

d)

Quá trình tâm lý là quá trình cảm xúc ý chí.

81.

Quá trình tâm lý là:

a)

Sự phản ảnh các hiện tượng tâm lý khách quan của con người

b)

Những hoạt động tâm lý có khởi đầu, có kết thúc, có diễn biến, có kết thúc nhằm biến các tác động khách quan bên ngoài thành hình ảnh chủ quan bên trong

c)

Quá trình ý chí

d)

Quá trình nhận thức

82.

Trạng thái tâm lý là gì?

a)

Là cảm giác con người tác động bởi hoàn cảnh

b)

Là cảm xúc của con người trước hiện tượng khách quan

c)

Là đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người trong một thời gian nhất định

d)

Là những đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người diễn ra trong khoảng thời gian ngắn được gây nên bởi hoàn cảnh bên ngoài

83.

Cảm giác là sự phản ảnh những thuộc tính tâm lý:

a)

Phản ảnh đơn giản nhất

b)

Phản ảnh riêng lẻ của sự vật khách quan

c)

Phản ảnh tính chất cường độ và thời gian sự vật hiện tượng

d)

Phản ảnh riêng lẻ, trực tiếp, đơn giản sự vật khách quan và lệ thuộc vào tính chất, cường độ, thời hạn tồn tại của sự vật hiện tượng, giữ vai trò mở đầu của hoạt động nhận thức

84.

Cảm giác là gì?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Phản ảnh cái bản chất của thế giới

d)

Nhận thức cảm tính, phản ảnh cái bên ngoài, cụ thể và trực quan

85.

Cảm giác bên trong là:

a)

Thị giác, thính giác

b)

Thăng bằng

c)

Cảm giác vận động, cảm giác về cơ thể, cảm giác thăng bằng

d)

Khứu giác, vị giác, xúc giác

86.

Tri giác là quá trình tâm lý:

a)

Phản ảnh trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Phản ảnh ý thức của con người về các sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào cơ quan cảm giác

c)

Tri giác là cảm giác được phát triển lên

d)

Phản ảnh trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan. Phản ảnh ý thức của con người về các sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào cơ quan cảm giác. Tri giác là cảm giác được phát triển lên.

87.

Quá trình nhận thức là:

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ánh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

88.

Quá trình cảm xúc là:

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

89.

Quá trình ý chí là gì?

a)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

Những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

Quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

90.

Cảm giác bên ngoài là gì?

a)

Thị giác, thính giác

b)

Thăng bằng

c)

Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác

d)

Cảm giác đau, đói, khát, no

91.

Các quy luật của cảm giác là:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác, sự thích ứng, sự tác động qua lại

c)

Quy luật về sự tác động qua lại

d)

Quy luật về sự thích ứng, quy luật về sự tác động qua lại

92.

Phân loại tri giác dựa vào hình thức tồn tại của sự vật hiện tượng là:

a)

Tri giác vận động

b)

Tri giác không gian

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác thời gian, tri giác vận động, tri giác không gian

93.

Quan hệ giữa biểu tượng trí nhớ và tưởng tượng trong phản ánh sự vật hiện tượng:

a)

Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác

b)

Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác và tri giác

c)

Trí nhớ là hình ảnh đã biểu tượng gần như nguyên vẹn trong quá khứ

d)

Biểu tượng gần như nguyên vẹn của quá khứ là Trí nhớ, Biểu tượng hoàn toàn mới so với biểu tượng trong quá khứ là tưởng tượng

94.

Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm:

a)

Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng

b)

Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh bản thân đối tượng

d)

Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng có liên quan tới nhu cầu vật chất và tinh thần của con người

95.

Sản phẩm của tư duy là trí tuệ thể hiện:

a)

Khả năng thao tác tư duy

b)

Năng lực khái quát hóa

c)

Khái niệm, phạm trù... giúp chủ thể phán đoán suy lý

d)

Phân tích

96.

Hành động trí tuệ thường sử dụng các thao tác sau:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa, khái quát hóa

d)

Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa

97.

Các giai đoạn đầy đủ của quá trình của tư duy:

a)

Xác định vấn đề và giải quyết vấn đề

b)

Huy động kiến thức và giải quyết vấn đề

c)

Huy động tri thức, kinh nghiệm, tìm liên tưởng và sàng lọc liên tưởng

d)

Xác định vấn đề, huy động tri thức và kinh nghiệm, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết và thực hiện giả thuyết, giải quyết vấn đề

98.

Những phẩm chất cơ bản của tư duy liên quan tới nhân cách là:

a)

Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy

b)

Tính logic chặt chẽ

c)

Khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

d)

Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy, tính logic chặt chẽ, khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo, khả năng độc lập

99.

Các sai sót trong tư duy là:

a)

Sự định kiến

b)

Ý tưởng ám ảnh

c)

Sự định kiến, ý tưởng ám ảnh, hoang tưởng

d)

Hoang tưởng, sự định kiến

100.

Tâm lý học là:

a)

Khoa học nghiên cứu về tâm hồn thông qua hành vi của con người

b)

Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

c)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của người bệnh

d)

Tất cả đều đúng

101.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học, trừ một:

a)

Các hiện tượng tâm lý con người

b)

Các qui luật phát sinh, biểu hiện và phát triển của các hiện tượng tâm lý

c)

Cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý

d)

Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

102.

Nhiệm vụ quan trọng của tâm lý học:

a)

Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ tuần hoàn cơ thể

b)

Nghiên cứu qui luật hoạt động sinh hoạt ngày đêm của cơ thể

c)

Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ thần kinh cấp cao

d)

Nghiên cứu qui luật để đưa ra tư vấn cho con người

103.

Khi xem xét về hiện tượng miệng cười là hiện tượng nào sau đây:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh lý

d)

Hóa lý

104.

Trong tâm lý học thì tờ giấy màu trắng được thể hiện là hiện tượng:

a)

Vật lý

b)

Hóa lý

c)

Tâm lý

d)

Sinh lý

105.

Cảm giác vui là hiện tượng:

a)

Tâm lý

b)

Sinh lý

c)

Vật lý

d)

Hóa lý

106.

Theo tâm lý học duy vật biện chứng, hiện tượng tâm lý là:

a)

Sự phản ánh của hiện thực khách quan lên vỏ não

b)

Sự phản ánh của hiện thực chủ quan lên vỏ não

c)

Sự tiếp thu của hiện thực khách quan lên vỏ não

d)

Sự tiếp thu của hiện thực chủ quan lên vỏ não

107.

Hiện thực khách quan gồm:

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng sinh lý

c)

Hiện tượng tâm lý

d)

Tất cả đều đúng

108.

Tổ chức cao cấp nhất trong quá trình tiến hóa của con người:

a)

Tim

b)

Não bộ

c)

Dạ dày

d)

Mạch máu

109.

Khi nghiên cứu tâm lý phải đạt những nguyên tắc sau, trừ một:

a)

Khách quan

b)

Toàn diện

c)

Chính xác

d)

Nhanh chóng

110.

Khi dùng phương pháp quan sát tự nhiên trong nghiên cứu tâm lý thì:

a)

Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu

b)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

c)

Phải soạn sẵn bộ câu hỏi

d)

Sắp xếp chỗ rộng rãi cho đối tượng nghiên cứu

111.

Trong các phương pháp nghiên cứu tâm lý thì phương pháp trò chuyện còn được gọi là phương pháp:

a)

Đàm thoại

b)

Đối thoại

c)

Độc thoại

d)

Đàm thoại hoặc phỏng vấn

112.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp được diễn ra mấy giai đoạn: 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Khi dùng phương pháp phỏng vấn gián tiếp trong nghiên cứu tâm lý thì:

a)

Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu

b)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

c)

Phải soạn sẵn bộ câu hỏi

d)

Sắp xếp chỗ rộng rãi cho đối tượng nghiên cứu

114.

Điều kiện cần thiết để thực hiện phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

a)

Chú ý đến khí sắc và phản ứng cảm xúc của bệnh nhân

b)

Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau

c)

Dụng cụ chuyên môn

d)

Thông báo trước cho bệnh nhân

115.

Khi dùng phương pháp thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên thì:

a)

Môi trường thực nghiệm gần giống với môi trường sinh hoạt 

b)

Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau

c)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

d)

Thực hiện ngoài trời

116.

Khi dùng phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm thì:

a)

Môi trường thực nghiệm gần giống với môi trường sinh hoạt

b)

Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau

c)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

d)

Chuẩn bị sẵn bộ câu hỏi minh họa 

 

117.

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động thường được áp dụng trong nghiên cứu:

a)

Tâm sinh lý người trưởng thành

b)

Giá trị của sản phẩm công nghiệp từ đó suy ra tâm sinh lý con người

c)

Tâm lý trẻ em và các bệnh nhân tâm thần

d)

Khoa học đời sống, xã hội

118.

Hạt nhân của tâm lý học y học là:

a)

Nhiệm vụ y học 

b)

Đạo đức y học

c)

Vai trò y học

d)

Tay nghề thầy thuốc

119.

Tâm lý học y học bao gồm:

a)

Tâm lý học đại cương

b)

Tâm lý học chuyên khoa

c)

Tâm lý học đại cương và chuyên khoa

d)

Tất cả đều sai