wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi cuối kỳ KTCT

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học kinh tế chính trị được xuất hiện ở Châu Âu năm 1615 trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị của nhà kinh tế học nào?

a)

Adam Smith

b)

William Petty

c)

David Ricardo

d)

A Montchretien

2.

Lý luận kinh tế chính trị của C Mác và Ph Ăngghen được biểu hiện tập trung, cô đọng trong bộ sách nào?

a)

Tư bản

b)

Góp phần phê phán môn chính trị kinh tế học

c)

Bản thảo kinh tế - triết học

d)

C Mác và Ph Ăngghen toàn tập

3.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là phương pháp?

a)

Thống kê mô tả

b)

Trừu tượng hóa khoa học

c)

Mô hình hóa

d)

Logic & lịch sử

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác - Lênin là:

a)

Quá trình sản xuất, trao đổi, tiêu dùng

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Sản xuất của cải vật chất

5.

D Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Kinh tế chính trị tầm thường

d)

Chủ nghĩa trọng nông

6.

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ ............ của các hiện tượng, các quá trình kinh tế

a)

bản chất, tất yếu, lịch sử

b)

bản chất, tất yếu và lặp lại

c)

hiện tượng, khách quan, tất yếu

d)

bản chất, khách quan, lịch sử

7.

Chính sách kinh tế là tổng thể các biện pháp của ......... nhằm đạt được một hay nhiều mục tiêu kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định

a)

doanh nghiệp

b)

đơn vị kinh tế

c)

tập đoàn kinh tế

d)

nhà nước

8.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có mấy chức năng

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

9.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh mở đầu từ quan điểm của:

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

William Petty

10.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin cung cấp hệ thống lý luận về các phạm trù kinh tế và các quy luật kinh tế, đây là chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Phương pháp luận

c)

Thực tiễn

d)

Tư tưởng

11.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên sở

a)

hao phí lao động cá biệt

b)

hao phí lao động xã hội

c)

giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

hao phí lao động xã hội cần thiết

12.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Sự khan hiếm của hàng hoá

13.

Khi bạn dùng tiền để nộp thuế, đây là chức năng gì của tiền tệ?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

14.

Khi bạn dùng tiền để mua hàng hóa, đây là chức năng gì của tiền tệ?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

15.

Phân công lao động xã hội là sự phân chia ..... thành các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất khác nhau

a)

lao động xã hội

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

nguồn lực sản xuất

d)

nguồn vốn

16.

Theo C Mác, bản chất tiền tệ là

a)

hóa tệ

b)

một loại hàng hóa công cộng

c)

một loại hàng hóa đặc biệt

d)

phương tiện trao đổi

17.

Lượng giá trị của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất

a)

xấu nhất

b)

phổ biến

c)

trung bình

d)

tốt nhất

18.

Năng suất lao động là

a)

kết quả của của người sản xuất hàng hóa

b)

khả năng của của người sản xuất hàng hóa

c)

năng lực của người sản xuất hàng hóa

d)

mục đích của của người sản xuất hàng hóa

19.

Hàng hoá có ba đặc trưng là:

a)

Sản phẩm của lao động, có ích và trao đổi mua bán

b)

Có ích, khan hiếm và trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm của lao động, có ích và khan hiếm

d)

Sản phẩm của lao động, khan hiếm và trao đổi mua bán

20.

Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên hai điều kiện là:

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công cộng về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

21.

Theo quan điểm của C Mác tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

22.

Giá trị sử dụng là

a)

công dụng của hàng hóa

b)

mục đích của sản xuất

c)

động lực của sản xuất

d)

phạm trù lịch sử

23.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế do yếu tố nào quy định?

a)

Quan hệ phân phối

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chính sách phân phối

d)

Quan hệ tổ chức – quản lý

24.

Cơ sở hình thành giá cả thị trường là?

a)

Cung – cầu

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Giá trị

d)

Cạnh tranh

25.

Quy luật giá trị có mấy tác động cơ bản?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

26.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, giá trị hàng hóa biểu hiện thành:

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả thị trường

27.

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian lao động và thời gian lưu thông

c)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian lao động và thời gian gián đoạn lao độn

28.

Căn cứ vào ......... , người ta chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

mục đích sử dụng của các tài sản trong kinh doanh

c)

thời gian sử dụng của các tài sản trong kinh doanh

d)

phương thức chuyển hóa giá trị vào sản phẩm

29.

Căn cứ vào trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, người ta chia tư bản thành:

a)

Tư bản cố định và tư bản công nghiệp

b)

Tư bản khả biến và tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

30.

Theo C Mác, nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

d)

Nhà tư bản

31.

Chi phí sản xuất là phần giá trị bù lại giá cả của các .......... và giá cả sức lao động để sản xuất ra hàng hóa

a)

công nghệ

b)

máy móc, thiết bị

c)

tư liệu sản xuất

d)

tư liệu tiêu dùng

32.

Thời gian dự trữ sản xuất bao gồm:

a)

Thời gian hàng hóa tồn trong kho

b)

Thời gian dự trữ nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

c)

Thời gian dự trữ tư liệu sản xuất

d)

Thời gian dự trữ đầu vào và thời gian dự trữ đầu ra

33.

Có mấy điều kiện ra đời của hàng hóa sức lao động?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

34.

Tiền lương của một người công nhân là 10 triệu đồng/tháng, đây là

a)

tiền lương theo thời gian

b)

tiền lương danh nghĩa

c)

tiền lương theo sản phẩm

d)

tiền lương thực tế

35.

Lợi tức là một phần ......... mà nhà tư bản đi vay phải trả cho nhà tư bản cho vay để được quyền sử dụng tư bản trong một khoảng thời gian nhất định

a)

lợi nhuận siêu ngạch

b)

lợi nhuận thương nghiệp

c)

lợi nhuận công nghiệp

d)

lợi nhuận bình quân

36.

Theo C Mác, tư bản là

a)

giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

tiền

c)

nguồn vốn

d)

tài sản vật chất

37.

Thời gian gián đoạn lao động là thời gian:

a)

máy móc thiết bị hư hỏng hoặc đang bảo trì

b)

đối tượng lao động chịu tác động bởi tự nhiên

c)

hết nguyên liệu nên tạm dừng sản xuất

d)

nghỉ giải lao, nghỉ lễ, nghỉ tết

38.

Thời gian sản xuất bao gồm:

a)

Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian lưu thông

b)

Thời gian lao động, thời gian gián đoạn lao động, thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian

39.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn..........

a)

thời gian lao động thặng dư

b)

thời gian lao động tất yếu

c)

thời gian gián đoạn lao động

d)

thời gian dự trữ sản xuất

40.

Tích lũy tư bản là tư bản hóa .........

a)

lợi tức cổ phần

b)

giá trị thặng dư

c)

tiền tiết kiệm

d)

lợi nhuận thương nghiệp

41.

Theo V I Lênin, tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản độc quyền ngân hàng với tư bản độc quyền

a)

thương mại

b)

xây dựng

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp

42.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước là sự dung hợp cả ba cơ chế ....... và sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

a)

thị trường, độc quyền tư nhân

b)

độc quyền tư nhân, kế hoạch

c)

thị trường, hành chính

d)

thị trường, kế hoạch

43.

Xét về bản chất, chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

kinh tế và chính trị

b)

thị trường và nhà nước

c)

kinh tế và quân sự

d)

sức mạnh của tổ chức độc quyền và sức mạnh của nhà nước tư sản

44.

Trong các nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền, có mấy nguyên nhân dẫn đến tập trung sản xuất

a)

3

b)

4

c)

5

d)

3

45.

Hiện nay, xuất khẩu tư bản còn được gọi là:

a)

Đầu tư quốc tế

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Tín dụng quốc tế

46.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tổ chức độc quyền được hình thành trên cơ sở?

a)

Liên minh giữa các xí nghiệp lớn

b)

Độc quyền sở hữu trí tuệ

c)

Độc quyền do chính phủ

d)

Nguồn lực độc quyền

47.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, chủ nghĩa tư bản phát triển qua mấy giai đoạn:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

48.

Ba vấn đề kinh tế cơ bản là gì?

a)

Sản xuất cái gì?, sản xuất bao nhiêu?, sản xuất ở đâu?

b)

Sản xuất cái gì?, sản xuất như thế nào?, cho ai?

c)

Sản xuất cái gì?, sản xuất ở đâu?, cho ai?

d)

Sản xuất cái gì?, sản xuất bao nhiêu?, cho ai?

49.

Theo Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X, Việt Nam phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nhằm thực hiện mục tiêu:

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

50.

Thực tiễn của thế giới và Việt Nam cho thấy kinh tế thị trường là phương thức phân bổ ......... hiệu quả mà loài người đã đạt được

a)

nguồn lực

b)

nguồn vốn

c)

nguồn nhân lực

d)

tài nguyên thiên nhiên

51.

Theo Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII, Việt Nam có thành phần kinh tế?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

52.

Thể chế kinh tế là ........ do con người đặt ra nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các quan hệ kinh tế

a)

những quy định

b)

những luật lệ

c)

những kế ước

d)

những quy tắc

53.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh ........... của các quan hệ kinh tế

a)

mục tiêu và phương hướng

b)

mục đích và động cơ

c)

động lực và phương hướng

d)

mục đích và phương hướng

54.

Ai là người đã từng khẳng định: “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”

a)

Ph Ăngnghen

b)

V I Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

C Mác

55.

Cuộc cách mạng công nghiệp đã tác động mạnh mẽ lên phương thức quản trị và điều hành của nhà nước theo mô hình?

a)

chính phủ kiến tạo

b)

chính phủ xanh

c)

chính phủ điện tử

d)

chính phủ số

56.

Internet ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XX?

a)

thập niên 1970

b)

thập niên 1960

c)

thập niên 1980

d)

thập niên 1990

57.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ ...... đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

a)

nguồn lực

b)

lợi ích

c)

thị trường

d)

lợi nhuận

58.

Ai đã đưa ra dự báo: “Theo đà phát triển của đại công nghiệp, việc tạo ra của cải sẽ trở lên ít phụ thuộc vào thời gian lao động và số lượng lao động đã chi phí mà phụ thuộc vào việc ứng dụng khoa học ấy vào sản xuất”

a)

C Mác

b)

Ph Ăngnghen

c)

V I Lênin

d)

Hồ Chí Minh

59.

Thuyết quản lý theo khoa học của Frederick Winslow Taylor, được ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Theo Tổ chức hợp tác và phát triển (OECD): Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó ............ đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải và nâng cao chất lượng cuộc sống

a)

sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức

b)

sự sáng tạo, phổ cập và sử dụng tri thức

c)

sự phát minh, phổ cập và sử dụng tri thức

d)

sự phổ cập, sử dụng và sáng tạo tri thức