Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về atvslđ 2025

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Anh (Chị) hãy cho biết diện tích tối thiểu đối với sàn công tác của điểm xả nước thải sau xử lý là bao nhiêu??

a)

Không yêu cầu có sàn công tác

b)

0,5 m2

c)

01 m2

d)

02 m2

2.

Anh (Chị) hãy cho biết theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Hệ thống xử lý nước thải cần đáp ứng các yêu cầu nào sau đây?

a)

Công suất hệ thống phải được thiết kế tối thiểu 100 m3/h.

b)

Được vận hành theo đúng quy trình kỹ thuật.

c)

Có kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với hệ thống xử lý nước thải.

d)

Câu b, c đúng

3.

Anh (Chị) hãy cho biết theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Bảo vệ tầng ô-dôn là gì?

a)

Hoạt động ngăn chặn và giải quyết sự suy giảm tầng ô-dôn.

b)

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu nhằm ngăn ngừa sự suy giảm tầng ô-dôn, hạn chế tác động có hại của bức xạ cực tím từ Mặt trời.

c)

Hoạt động ngăn chặn các ngành sản xuất kinh doanh gây hại đến tầng ô-dôn nhằm hạn chế tác động có hại của bức xạ cực tím từ Mặt Trời.

d)

Hoạt động giảm thiểu các tác động có hại của bức xạ cực tím từ Mặt Trời.

4.

Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2020 thời hạn của giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư nhóm I là bao lâu?

a)

03 năm

b)

05 năm

c)

07 năm

d)

06 năm

5.

Các Anh (Chi) cho biết trường hợp nào phải có Giấy phép môi trường theo yêu cầu của Luật Bảo vệ Môi trường 2020?

a)

Dự án đầu tư nhóm I, nhóm II, nhóm III có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả
ra môi trường phải được xử lý hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải được quản
lý theo quy định về quản lý chất thải khi đi vào vận hành chính thức

b)

Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp hoạt động trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi
trường như các Dự án đầu tư nhóm IV

c)

Dự án đầu tư nhóm I, nhóm II, nhóm III có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả
ra môi trường phải được xử lý thuộc trường hợp dự án đầu tư công khẩn cấp theo
quy định của pháp luật về đầu tư công

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

6.

Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là bao lâu?

a)

01 năm

b)

02 năm

c)

03 năm

d)

04 năm

7.

Việc lưu giữ chất thải nguy hại phải đáp ứng các yêu cầu nào theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường 2020?

a)

Phải được lưu giữ riêng theo loại đã được phân loại. Có thể để lẫn chất thải nguy hại với chất thải thông thường đã được phân loại.

b)

Không để rò rỉ chất thải lỏng ra môi trường. không làm phát tán bụi, rò rỉ chất thải lỏng ra môi trường.

c)

Lưu giữ CTNH tại cơ sở tối đa 3 tháng

d)

Cả 3 câu a, b, c đúng

8.

Chất thải rắn công nghiệp phải được phân loại thành các loại chất thải nào dưới đây theo quy định của Thông tư 02/2022/TT-BTNMT?

a)

Chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát, chất thải sinh hoạt.

b)

Chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát, Chất thải công nghiệp tái chế.

c)

Chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát

d)

Chất thải rắn công nghiệp thông thường và Chất thải nguy hại.

9.

Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt trong các hồ sơ, giấy phép, báo cáo, chứng từ, biên bản giao nhận và các giấy tờ khác quy định tại thông tư 02/2022/TT-BTNMT thống nhất đơn vị tính là gì?

a)

Ki-lo-gam

b)

Tạ

c)

Tấn

d)

Yến

10.

Để phòng ngừa sự cố môi trường thì chủ dự án đầu tư, cơ sở phải có trách nhiệm thực hiện các nội dung nào sau đây:

a)

Thực hiện yêu cầu về kế hoạch, biện pháp, trang thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.

b)

Thực hiện chế độ kiểm tra thường xuyên, áp dụng phương án, biện pháp quản lý, kỹ thuật nhằm loại trừ, giảm thiểu nguy cơ xảy ra sự cố môi trường.

c)

Điều tra, thống kê, đánh giá nguy cơ sự cố môi trường có thể xảy ra trên địa bàn.

d)

a và b đúng

11.

Tổ chức, cá nhân nào phải thực hiện ký quỹ bảo vệ môi trường?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Chôn lấp chất thải.

c)

Nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Khí nhà kính là những khí nào?

a)

Carbon dioxide (CO2), methane (CH4) và nitrous oxide (N2O)

b)

Hydrofluorocarbons (HFCS), perfluorocarbons (PFCS), sulphur hexafluoride (SF6) và nitrogen, trifluoride (NF3)

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

13.

Tại COP 26, Việt Nam cùng các quốc gia trên thế giới đã cam kết đạt mục tiêu net-zero vào năm nào?

a)

2030

b)

2040

c)

2050

d)

2060

14.

Theo luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thì khái niệm “Môi trường” được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

Môi trường là các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

c)

Môi trường là các yếu tố tự nhiên bao quanh con người có ảnh hưởng đến sự tồn tại của con người.

d)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất như đất, nước, không khí ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người.

15.

Biện pháp cơ bản trong phòng cháy?

a)

Huy động nhanh nhất các lực lượng, phương tiện để dập tắt ngay đám cháy.

b)

Thống nhất chỉ huy, điều hành trong chữa cháy.

c)

Tập trung cứu người, cứu tài sản và chống cháy lan.

d)

Quản lý chặt chẽ và sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết bị và dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt, chất sinh lửa, sinh nhiệt; bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy.

e)

Thường xuyên, định kỳ kiểm tra phát hiện các sơ hở, thiếu sót về phòng cháy và có biện pháp khắc phục kịp thời.

16.

Biện pháp cơ bản trong chữa cháy?

a)

Huy động nhanh nhất các lực lượng, phương tiện để dập tắt ngay đám cháy.

b)

Tập trung cứu người, cứu tài sản và chống cháy lan.

c)

Thống nhất chỉ huy, điều hành trong chữa cháy.

d)

Tất cả các ý trên

17.

Luật phòng cháy và chữa cháy quy định khi có cháy, yêu cầu nào được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy?

a)

Mọi nguồn nước chữa cháy.

b)

Các vật liệu chữa cháy phải được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy.

c)

Mọi nguồn nước và các vật liệu chữa cháy.

d)

Mọi nguồn nước và các vật dụng khác.

18.

Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP, cấp ra quyết định thành lập quản lý, chỉ đạo đội Phòng cháy chữa cháy cơ sở là cấp nào?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cơ sở đó.

b)

Chủ tịch UBND cấp xã, phường.

c)

Trưởng phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy thành phố.

d)

Trưởng công an cấp quận, huyện nơi có cơ sở hoạt động.

19.

Theo Luật PCCC quy định điều kiện về độ tuổi tham gia Đội dân phòng và đội Phòng cháy chữa cháy cơ sở khi có yêu cầu là bao nhiêu?

a)

Công dân từ 16 tuổi đến 50 tuổi.

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe.

c)

Công dân từ 19 tuổi trở lên, đủ sức khỏe.

d)

Công dân từ 20 tuổi đến 50 tuổi, đủ sức khỏe.

20.

Theo Anh (Chị) dùng nước để chữa đám cháy nào phù hợp và có hiệu quả nhất?

a)

Đám cháy thiết bị điện.

b)

Đám cháy vật liệu bằng gỗ, giấy, tre nứa.

c)

Đám cháy xăng dầu.

d)

Đám cháy kim loại.

21.

Anh (Chị) hãy cho biết phương pháp nào để kiểm tra lượng khí CO2 trong bình còn đủ theo yêu cầu để chữa cháy?

a)

Phun thử

b)

Ngâm bình xuống nước

c)

Cân bình

d)

Nghe tiếng kêu khi lấy vật cứng gõ vào thân bình

22.

Theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP, thời hạn tái đào tạo chứng chỉ đã qua đào tạo huấn luyện Phòng cháy chữa cháy là bao nhiêu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

23.

Anh chị cho biết, đối tượng áp dụng của Luật phòng cháy và chữa cháy được qui định như thế nào?

a)

Tất cả các cơ sở hoạt động, sản xuất, kinh doanh.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức.

c)

Tất cả các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân hoạt động sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động, sinh sống trong và ngoài nước.

24.

Các yếu tố nào sau đây sẽ đủ điều kiện gây ra cháy?

a)

Nguồn nhiệt, nhiên liệu.

b)

Nguồn nhiệt, ôxy.

c)

Nhiên liệu, ôxy.

d)

Chất cháy, ô-xy, nguồn nhiệt.

25.

Luật Phòng cháy chữa cháy quy định đối tượng nào phải thực hiện bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc?

a)

Tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh.

b)

Cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở nguy hiểm về cháy nổ

c)

Cơ quan, xí nghiệp có nguy hiểm về cháy nổ.

d)

Tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy nổ.

26.

Anh chị hãy cho biết, Nghị định 67/2023/NĐ-CP quy định đối tượng bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc là gì?

a)

Nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị.

b)

Các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm).

c)

Toàn bộ tài sản của cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ, bao gồm: Nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị. Các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm).

d)

Nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị, trái phiếu, tiền mặt. Các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm).

27.

Anh chị hãy nêu trình tự của 4 bước tiêu lệnh chữa cháy khi xảy ra hỏa hoạn?

a)

Báo động – Dùng phương tiện chữa cháy để dập tắt đám cháy – Cúp cầu dao điện – Gọi điện cho 114.

b)

Gọi điện cho 114 – Báo động – Cúp cầu dao điện – Dùng phương tiện chữa cháy để dập tắt đám cháy.

c)

Dùng phương tiện chữa cháy để dập tắt đám cháy – Báo động – Cúp cầu dao điện – Gọi điện cho 114.

d)

Báo động – Cúp cầu dao điện – Dùng phương tiện chữa cháy để dập tắt đám cháy – Gọi điện cho 114.

28.

Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP: Cơ sở có trên 100 người thường xuyên làm việc thì biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, chuyên ngành tối thiểu là bao nhiêu người?

a)

10 người trong đó có 1 đội trưởng.

b)

15 người trong đó có 1 đội trưởng 1 đội phó.

c)

20 người trong đó có 1 đội trưởng 1 đội phó.

d)

25 người, trong đó có 01 đội trưởng và 02 đội phó

29.

Trong Luật Phòng cháy chữa cháy giải thích “Chất nguy hiểm về cháy, nổ” là gì?

a)

Là chất lỏng, chất khí, chất rắn dễ cháy, nổ.

b)

Là chất lỏng, chất khí, chất rắn hoặc hàng hoá, vật tư dễ xảy ra cháy nổ.

c)

Là chất lỏng, chất khí,chất rắn, hoặc máy móc dễ xảy ra cháy, nổ.

d)

Các chất có tính chất đặc biệt nguy hiểm về chaý nổ như xăng, dầu, khí đốt, hóa lỏng.

30.

Anh chị hãy cho biết Đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở là gì?

a)

Là tổ chức gồm những người tham gia hoạt động phòng cháy chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự nơi cư trú.

b)

Là tổ chức gồm những người tham gia hoạt động phòng cháy chữa cháy tại nơi làm việc.

c)

Là tổ chức gồm những người tham gia hoạt động trực tiếp trong công tác phòng cháy chữa cháy.

d)

Là tổ chức gồm những người được giao nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy tại cơ sở, hoạt động theo chế độ chuyên trách hoặc không chuyên trách.

31.

Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định cơ sở có từ 50 đến 100 người thường xuyên làm việc thì biên chế đội phòng cháy chữa cháy cơ sở tối thiểu là bao nhiêu người?

a)

5 người.

b)

10 người trong đó có 1 đội trưởng.

c)

15 người trong đó có 1 đội trưởng 1 đội phó.

d)

20 người trong đó có 1 đội trưởng 1 đội phó.

32.

Thông tư 149/2020/TT-BCA quy định phương án chữa cháy của cơ sở được tổ chức thực tập ít nhất bao nhiêu lâu một lần?

a)

Ít nhất mỗi tháng/lần.

b)

Ít nhất mỗi quý/lần.

c)

Ít nhất 6 tháng/lần.

d)

Ít nhất mỗi năm/lần.

33.

Nghị định 136/2020/NĐ-CP quy định phương tiện phòng cháy chữa cháy gồm những loại phương tiện nào?

a)

Bình chữa cháy.

b)

Hệ thống báo cháy tự động.

c)

Hệ thống chữa cháy tự động.

d)

Phương tiện cơ giới, máy móc, thiết bị, dụng cụ, hóa chất, công cụ hỗ trợ, phương tiện thô sơ chuyên dùng cho việc phòng cháy và chữa cháy, cứu người, cứu tài sản.

34.

Anh chị hãy cho biết, Luật ATVSLĐ ngày 25/6/2015 quy định Đoàn điều tra tai nạn lao động của cơ sở gồm những thành phần nào:

a)

Người sử dụng lao động (chủ cơ sở), đại diện tổ chức CĐ, cán bộ bảo hộ lao động.

b)

Người sử dụng lao động hoặc người đại diện được người sử dụng lao động ủy quyền bằng văn bản làm Trưởng đoàn và các thành viên là đại diện Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc đại diện tập thể người lao động khi chưa thành lập tổ chức công đoàn cơ sở, người làm công tác an toàn lao động, người làm công tác y tế và một số thành viên khác.

c)

Người sử dụng lao động (chủ cơ sở) hoặc người được ủy quyền, đại diện tổ chức Công đoàn, quản đốc phân xưởng.

35.

Anh chị hãy cho biết Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, Tai nạn lao động được phân loại như thế nào?

a)

Tai nạn lao động chết người, tai nạn lao động không chết người

b)

Tai nạn lao động chết người, tai nạn lao động nặng, tai nạn lao động nhẹ

c)

Tai nạn lao động nặng, tai nạn lao động vừa, tai nạn lao động nhẹ

d)

Tai nạn lao động nặng, tai nạn lao động nhẹ.

36.

Anh chị hãy cho biết Theo Luật ATVSLĐ, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng là sự cố như thế nào?

a)

Là sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động lớn, xảy ra trên diện rộng và vượt khả năng ứng phó của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, địa phương hoặc liên quan đến nhiều cơ sở sản xuất, kinh doanh, địa phương.

b)

Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động lớn, xảy ra trên diện rộng và vượt khả năng ứng phó của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, địa phương.

c)

Hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong

37.

Anh chị hãy cho biết Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 quy định yếu tố nguy hiểm là gì?

a)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.

b)

Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

c)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Anh chị hãy cho biết Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 quy định yếu tố có hại là gì?

a)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.

b)

Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

c)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương cho con người trong quá trình lao động.

39.

Anh chị hãy cho biết Luật AT, VSLĐ quy định, hằng năm hoặc khi cần thiết người sử dụng lao động phải làm gì để bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc?

a)

Tổ chức kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc.

b)

Tiến hành các biện pháp về công nghệ, kỹ thuật nhằm loại trừ, giảm thiểu yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc, cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao động.

c)

Tổ chức kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc để tiến hành các biện pháp về công nghệ, kỹ thuật nhằm loại trừ, giảm thiểu yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc, cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao động.

40.

Anh chị hãy cho biết Luật AT, VSLĐ quy định, Để kiểm soát các yếu tố
nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc người sử dụng lao động phải làm gì
?

a)

Tổ chức đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm tại nơi làm việc để đề ra các biện
pháp kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao động

b)

Tổ chức đánh giá, kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc để đề
ra các biện pháp kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao
động; Thực hiện các biện pháp khử độc, khử trùng cho người lao động làm việc ở nơi
có yếu tố gây nhiễm độc, nhiễm trùng.

c)

Có biện pháp khắc phục, kiểm soát nhằm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cả 3 đáp án trên.

41.

Luật ATVSLĐ quy định hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất mấy lần cho người lao động?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Ba lần.

42.

Anh chị hãy cho biết, Luật ATVSLĐ quy định người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe cho người lao động, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như thế nào?

a)

Phòng khám tư nhân.

b)

Cơ sở khám, chữa bệnh.

c)

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm yêu cầu, điều kiện chuyên môn kỹ thuật.

d)

Trung tâm nghiên cứu.

43.

Anh chị hãy cho biết, Luật ATVSLĐ quy định nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được phân loại căn cứ vào đâu?

a)

Căn cứ vào đặc điểm, điều kiện lao động đặc trưng của mỗi nghề, công việc.

b)

Căn cứ vào môi trường lao động.

c)

Căn cứ vào điều kiện lao động.

d)

Tất cả.

44.

Luật ATVSLĐ quy định Đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật thì người sử dụng lao động phải thực hiện những chế độ gì?

a)

Người sử dụng lao động thực hiện đầy đủ các chế độ bảo hộ lao động và chăm sóc sức khỏe.

b)

Người sử dụng lao động thực hiện đầy đủ các chế độ chi phí lao động.

c)

Người sử dụng lao động thực hiện đầy đủ các chế độ về phúc lợi xã hội.

45.

Theo Luật An toàn, Vệ sinh lao động quy định, người sử dụng lao động phải tổ chức quan trắc môi trường lao động tối thiểu như thế nào?

a)

Ít nhất 1 tháng/lần

b)

Ít nhất 3 tháng/lần

c)

Ít nhất 6 tháng/lần

d)

Ít nhất 1 năm/lần

46.

Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015 quy định máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động là?

a)

Máy, thiết bị, vật tư, chất có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động.

b)

Lưu giữ, vận chuyển, bảo quản, sử dụng nhưng trong quá trình lao động, sản xuất vẫn tiềm ẩn khả năng xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, gây hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng con người.

c)

Máy, thiết bị, vật tư, chất trong điều kiện lưu giữ, vận chuyển, bảo quản, sử dụng hợp lý, đúng mục đích và đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất nhưng trong quá trình lao động, sản xuất vẫn tiềm ẩn khả năng xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, gây hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng con người.

d)

Là máy, thiết bị, vật tư, chất hay xảy ra tai nạn lao động.

47.

Trong quá trình sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm gì?

a)

Định kỳ kiểm tra, thay thế.

b)

Định kỳ đánh giá tác động.

c)

Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, lập và lưu giữ hồ sơ kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

48.

Người sử dụng lao động phải thống kê, báo cáo tai nạn lao động tại cơ sở của mình đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh định kỳ như thế nào?

a)

Hàng tháng

b)

06 tháng và hàng năm

c)

3 tháng và 9 tháng

49.

Doanh nghiệp sản xuất hóa chất sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên thì phải thành lập Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở?

a)

300 lao động

b)

500 lao động

c)

700 lao động

d)

1000 lao động

50.

Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất mấy giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

51.

Khi xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm
trọng làm chết người hoặc làm bị thương nặng từ 02 người trở lên mà nạn nhân không
phải là người lao động thuộc quyền quản lý hoặc có người lao động bị nạn nhưng
chưa rõ thương vong thì người sử dụng lao động của cơ sở để xảy ra sự cố phải làm
gì?

a)

Khai báo bằng cách nhanh nhất với thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, nơi xảy ra sự cố, Khai báo bằng cách nhanh nhất với Công an cấp huyện nếu nạn nhân bị chết.

b)

Khai báo cho Phòng Lao động - Thương binh vã Xã hội.

c)

Khai báo bằng cách nhanh nhất cho Phòng Lao động - Thương binh vã Xã hội và Công an cấp xã.

52.

Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động phải được thực hiện từ thời điểm nào?

a)

Từ thời điểm nhận hồ sơ tuyển dụng.

b)

Từ thời điểm người lao động được tuyển dụng và trong suốt quá trình làm việc tại cơ sở lao động.

c)

Từ thời điểm người lao động được tuyển dụng.

53.

Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH định nghĩa phương tiện bảo vệ cá nhân là gì?

a)

Là những dụng cụ, phương tiện cần thiết mà người lao động phải được trang bị để sử dụng trong khi làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ để bảo vệ cơ thể khỏi tác động của các yếu tố nguy hiểm, độc hại phát sinh trong quá trình lao động, khi các giải pháp công nghệ, thiết bị, kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc chưa thể loại trừ hết.

b)

Là các giải pháp công nghệ, thiết bị, kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

c)

Là các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

54.

Anh chị cho biết Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy định đối với các
cơ sở sản xuất, kinh doanh hoạt động trong các ngành nghề ngành có nguy cơ cao về
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thời gian tự kiểm tra về ATVSLĐ như thế nào?

a)

Ít nhất 01 lần trong 03 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 01 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.

b)

Ít nhất 01 lần trong 1 năm ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 06 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.

c)

Ít nhất 01 lần trong 06 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 03 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.

d)

Doanh nghiệp tự quyết định số lần kiểm tra hoặc có kiểm tra hay không.

55.

Chủ đề của Tháng hành động an toàn vệ sinh lao động năm 2025 là gì?

a)

Tăng cường đánh giá, nhận diện nguy cơ, rủi ro và chủ động triển khai các biện pháp bảo đảm ATVSLĐ tại nơi làm việc

b)

Tăng cường đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc và trong chuỗi cung ứng

56.

Tháng hành động về ATVSLĐ phát động vào tháng nào hàng năm?

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

57.

Khi phát hiện vi phạm về ATVSLĐ tại nơi làm việc hoặc trường hợp mất an toàn của máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ đã kiến nghị với người sử dụng lao động mà không được khắc phục, an toàn vệ sinh viên có nghĩa vụ báo cáo tổ chức nào?

a)

Tổ chức công đoàn

b)

Thanh tra lao động

c)

Tổ chức công đoàn hoặc thanh tra lao động

58.

Luật an toàn vệ sinh lao động 2015 quy định mức phụ cấp trách nhiệm hàng tháng cho an toàn vệ sinh viên như thế nào?

a)

Do người sử dụng lao động và Ban chấp hành công đoàn cơ sở thống nhất thỏa thuận và được ghi trong quy chế hoạt động của mạng lưới an toàn vệ sinh viên.

b)

Mức tối thiểu phải bằng 10% tiền lương cở sở.

c)

Mức tối thiểu phải bằng 10% tiền lương tối thiểu vùng

59.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 Bệnh nghề nghiệp là gì?

a)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

b)

Là sự suy giảm sức khỏe do các yếu tố độc hại trong môi trường lao động.

c)

Là một hiện tượng bệnh lý do các yếu tố có hại, yếu tố nguy hiểm trong sản xuất gây ra.

60.

Theo QCVN 22:2016/BYT, khu vực phòng đánh máy, xử lý dữ liệu thì độ rọi chiếu sáng tối thiểu là bao nhiêu?

a)

750Lux

b)

500 Lux

c)

300 Lux

d)
  • Lux (lx) là đơn vị đo độ rọi ánh sáng — tức là lượng ánh sáng chiếu lên 1 mét vuông bề mặt.

  • 500 Lux nghĩa là trên mỗi mét vuông có một độ sáng tương đương với 500 lumen chiếu vào.

61.

Theo QCVN 24:2016/BYT, mức tiếp xúc cho phép với tiếng ồn của người lao động tại nơi làm việc bình thường trong 8 giờ tại các cơ sở sản xuất không được vượt quá bao nhiêu decibel (dBA)?

a)

80dBA

b)

85dBA

c)

90dB

62.

Trong không gian hạn chế, nếu chưa được cấp phép chấp thuận bởi người có trách nhiệm, những ai mới được vào làm việc trong khu vực này?

a)

Không ai được phép vào

b)

Chỉ người được phân công canh gác không gian hạn chế

c)

Người giám sát chỉ huy

63.

Các yếu tố nguy hiểm, có hại có thể gây ra những hậu quả gì với người làm việc trong không gian hạn chế?

a)

Chết người, thương tích, mệt mỏi, suy nhược, bệnh nghề nghiệp (cấp tính hoặc mãn tính)

b)

Thương tích, mệt mỏi, suy nhược, bệnh nghề nghiệp (cấp tính hoặc mãn tính)

c)

Chết người, thương tích, mệt mỏi, suy nhược

64.

1.Qua hình ảnh trên, là An toàn Vệ sinh viên, anh (chị)
hệ thống điện, bảng điện?
2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
3.Qua tình huống trên, anh (chị) cần ghi nhớ điều gì?

a)

1. Sai sót
- Việc bọc cách điện không đảm bảo chắc chặt. (2 điểm)
- Dây điện đi không đúng kĩ thuật (đi trực tiếp phía ngoài bảng điện, chạy chồng
chéo, không thẳng)
. (2 điểm)
- Công tắc điện, ổ cắm, hộp điện không ghi rõ địa chỉ cấp điện, không ghi rõ mức
điện áp, dòng điện cho phép đối với thiết bị điện sử dụng.
(2 điểm)
- Các chân cực đấu dây của Aptomat không có nắp bao che. (2 điểm)

  • - Hệ ổ cắm và công tắc dùng chung 1 cầu chì. (2 điểm)

b)

2. Biện pháp xử lý
- Đề nghị người có trách nhiệm cho lắp lại bảng điện; nắp che chân cực đấu dây
của aptomat.
(2 điểm)
- Gắn nhãn ghi địa chỉ cấp điện của aptomat, công tắc. (2 điểm)
- Ghi rõ cấp điện áp, độ lớn dòng diện cho phép sử dụng của công tắc, ổ cắm (và cả
aptomat, hộp điện nếu cần thiết).
(2 điểm)

c)
  1. 3. Ghi nhớ
    - Phải bảo đảm lắp đặt hệ thống điện đúng kĩ thuật. (2 điểm)
    - Phải ghi rõ điện áp cung cấp và cường độ dòng điện tối đa cho phép của thiết bị
    điện sử dụng tại vị trí lắp các khí cụ điện và hộp điện.
    (2 điểm)

65.

1. Là An toàn Vệ sinh viên, anh (chị) thấy có gì sai sót ở tình huống trên?
2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
3. Qua tình huống trên, anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

a)

1. Sai sót
- Tiến hành công việc cao trên 2 m nhưng không có giải pháp đảm bảo an toàn làm
việc trên cao.
(2 điểm)
- Khu vực sơn không được bao che làm phát tán bụi sơn sang khu vực làm việc lân
cận.
(2 điểm)
- Thợ sơn không sử dụng thiết bị bảo vệ đường hô hấp phù hợp (Chỉ đeo khẩu trang
thông thường)
. (2 điểm)

b)

2. Biện pháp xử lý
- Yêu cầu áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn làm việc trên cao như lắp đặt
giàn giáo hoặc sử dụng giàn giáo di động phục vụ công việc, sử dụng dây đeo an
toàn đúng quy định.
(3 điểm)
- Tiến hành bao che khu vực sơn. (2 điểm)
- Yêu cầu trang bị thiết bị bảo vệ đường hô hấp phù hợp. (2 điểm)

c)

3. Ghi nhớ
- Luôn áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn làm việc trên cao (trên 2m hoặc khu
vực khi ngã có rủi ro cao)
. (3 điểm)
- Hạn chế phát tán bụi, sơn sang các khu vực khác. (2 điểm)
- Sử dụng thiết bị bảo vệ đường hô hấp phù hợp cho công việc sơn. (2 điểm)

66.

1. Là An toàn Vệ sinh viên, anh (chị) thấy có gì sai sót ở hình ảnh nảy?
2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
3. Qua tình huống trên, anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

a)

1. Sai sót
- Người lao động sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân không đúng, không đủ; tư
thế làm việc sai
. (3 điểm)
- Người lao động chưa được học an toàn lao động trong hàn cắt. (1 điểm)
- Xếp đặt thiết bị ko đúng chỗ. (1 điểm)
- Ko đủ dụng cụ an toàn (ko có thiết bị quây, che chắn). (1 điểm)

b)

2. Biện pháp xử lý
- Yêu cầu người lao động ngừng công việc ngay lập tức. (2 điểm)
- Yêu cầu dọn dep, sắp xếp các vật tư trang thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
an toàn trong các xưởng cơ khí
. (2 điểm)
- Hướng dẫn người lao động trong công tác an toàn khi hàn cắtH. (2 điểm)
- Phải có đủ thiết bị an toàn trong công tác hàn cắt. (2 điểm)
- Không cho phép những người chưa được huấn luyện kỹ thuật an toàn vào khu vực
làm việc.
(1 điểm)
- Yêu cầu người lao động phải mang phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp. (2 điểm)

c)

3. Ghi nhớ
- Phải tuân thủ các quy định an toàn khi vào làm việc tại Xưởng. (1 điểm)
- Chỉ tiến hành công việc khi đã được huấn luyện kỹ thuật an toàn. (1 điểm)
- Mang đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp. (1 điểm)

67.

1. Qua hình ảnh trên, là An toàn Vệ sinh viên, anh (chị) thấy có gì sai sót tại kho chứa vật tư thiết bị?
2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
3. Qua tình huống trên, anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

a)

1. Sai sót
- Vật tư chất quá cao mà không có biện pháp che chắn để giữ, nguy cơ ngã đổ rất
cao.
(3 điểm)
- Khu vực để vật tư lộn xộn không sắp xếp gọn gàng. (2 điểm)
- Không bố trí lối vào cho việc di chuyển hàng hóa bên trong. (2 điểm)

b)

2. Biện pháp xử lý
- Yêu cầu người có trách nhiệm phân chia khu vực để vật tư rõ ràng và có nhãn mác
cho từng loại thiết bị để dễ dàng nhận biết.
(2 điểm)
- Hạ thấp các vật tư này xuống thấp hoặc có biện pháp chống đỡ để tránh ngã đổ.
(2 điểm)
- Thu dọn sắp xếp gọn gàng. (3 điểm)

c)

3. Ghi nhớ
- Phân chia từng khu vực và tên vật tư rõ ràng để tránh nhầm lẫn khi dùng. (2 điểm)
- Phải đảm bảo vật tư thiết bị phải được gia cố chắc chắn, tránh ngã đổ. (2 điểm)
- Luôn luôn sắp xếp vật tư gọn gàng và thu dọn sạch sẽ. (2 điểm)