wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nội cơ sở 3

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh lý nào sau đây có đau ngực liên quan đến bữa ăn?

a)

Hội chứng mạch vành cấp

b)

Trào ngược dạ dày - thực quản

c)

Bóc tách động mạch chủ

d)

Suy tim

e)

Viêm phổi, màng phổi

2.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG là nguyên nhân gây đau ngực do phổi?

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Viêm phổi

c)

Viêm khí phế quản

d)

Viêm màng phổi

e)

Thuyên tắc phổi

3.

Bệnh lý của hệ cơ quan nào sau đây KHÔNG gây đau ngực?

a)

Nội tiết

b)

Tim

c)

Tiêu hóa

d)

Mạch máu

e)

Phổi

4.

Đau ngực giảm khi dùng nitroglycerin gợi ý nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trào ngược dạ dày thực quản không co thắt thực quản

b)

Thiếu máu cơ tim

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Viêm phối

e)

Thuyên tắc phổi

5.

Bệnh lý nào sau đây có đau ngực kèm ho ra máu và khó thở?

a)

Hội chứng mạch vành cấp

b)

Thuyên tắc phổi

c)

Viêm phổi, màng phổi

d)

Viêm màng ngoài tim cấp

e)

Bóc tách động mạch chủ

6.

Cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp loại trừ thuyên tắc phối?

a)

D-dimer

b)

Xquang ngực thẳng

c)

CRP

d)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

e)

Troponin

7.

Để chẩn đoán đau ngực do hội chứng mạch vành cấp tính, thực hiện siêu âm tim chúng ta thấy điều gì sau đây?

a)

Màng ngoài tim có nhiều dịch

b)

Chèn ép tim cấp

c)

ST chênh lên

d)

Nhìn thấy sự hoại tử của cơ tim

e)

Rối loạn vận động vùng

8.

Khi tiếp cận người bệnh khó thở, trong hỏi bệnh sử cần hỏi về điều gì sau đây, chọn câu sai?

a)

Thời gian

b)

Các yếu tố thúc đẩy

c)

Ngôn từ người bệnh dùng mô tả khó thở

d)

Tư thế

e)

Tần suất khó thở

9.

Ran ẩm thường gặp trong các bệnh lý gây khó thở nào sau đây?

a)

Thuyên tắc phổi

b)

Chèn ép tim cấp

c)

Hội chứng mạch vành cấp

d)

Hen

e)

Suy tim mất bù

10.

Ran nổ thường gặp trong các bệnh lý gây khó thở nào sau đây?

a)

Hội chứng mạch vành cấp

b)

Chèn ép tim cấp

c)

COPD

d)

Thuyên tắc phổi

e)

Hen

11.

Khám tổng quát một người bệnh khó thở gồm, chọn câu sai?

a)

Tần số hô hấp

b)

Huyết áp

c)

Ran phổi

d)

Màu sắc da

e)

đo SpO2

12.

Khám thực thể trên người bệnh khó thở gồm, chọn câu sai?

a)

Phát hiện các dấu hiệu nguy hiểm

b)

Khám phối tìm âm thở bất thường

c)

Khám bụng để tìm tuần hoàn bằng hệ cửa chủ

d)

Khám tim để tìm các bất thường về nhịp tim, tiếng tim

e)

Khám tổng quát (da niêm, dấu hiệu sinh tồn,...)

13.

Xét nghiệm nào cần được thực hiện khi người bệnh nhập cấp cứu ở người bệnh khó thở là?

a)

BNP

b)

Dấu ấn sinh học nhồi máu cơ tim

c)

Siêu âm

d)

D-dimer

e)

Xquang ngực thẳng

14.

Trên một người bệnh khó thở có thể cho nhiều cận lâm sàng, trong đó cận lâm sàng nào là bắt buộc ở hầu hết người bệnh khó thở?

a)

Điện tâm đồ

b)

Siêu âm tim

c)

Chụp động mạch vành

d)

Đo lưu lượng đỉnh thì thở ra

e)

Chụp cắt lớp vi tính ngực

15.

Siêu âm mạch máu chi dưới phát hiện được huyết khối tĩnh mạch trên một người bệnh khó thở thì sẽ gợi ý nguyên nhân gây khó thở nào sau đây?

a)

Thuyên tắc phổi

b)

Viêm phổi

c)

Suy tim

d)

Nhồi máu cơ tim

e)

Tràn khí màng phổi

16.

Phân độ tăng huyết áp nào sau đây KHÔNG nằm trong phân độ của Hội Tim mạch Quốc gia Việt Nam 2021?

a)

Huyết áp bình thường cao

b)

Tăng huyết áp tâm thu đơn độc

c)

Cơn tăng huyết áp

d)

Tăng huyết áp độ 2

e)

Tăng huyết áp độ 3

17.

Theo phân độ tăng huyết áp của Hội Tim châu Âu 2018 thì có tổng cộng bao nhiêu phân độ?

a)

6

b)

7

c)

4

d)

8

e)

5

18.

Mục tiêu tiếp cận người bệnh tăng huyết áp, chọn câu sai?

a)

Lựa chọn phương pháp chẩn đoán

b)

Xác định nguyên nhân (nếu có)

c)

Phân tầng nguy cơ: yếu tố nguy cơ, tổn thương cơ quan đích và bệnh đi kèm

d)

Đo huyết áp chính xác, làm mốc để điều trị và theo dõi

e)

Đánh giá các thay đổi lối sống có liên quan đến huyết áp

19.

Thủ thuật nội soi chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa là, chọn câu sai?

a)

Nội soi ruột non

b)

Nội soi phế quản

c)

Nội soi đại tràng

d)

Nội soi viên nang

e)

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

20.

Triệu chứng thiếu máu mạn, chọn câu sai?

a)

Mạch nhanh nhẹ, khó bắt

b)

Móng sọc

c)

Móng mất bóng

d)

Giảm tập trung

e)

Giảm gắng sức

21.

Khai thác tiền căn bản thân ở người bệnh xuất huyết tiêu hóa cần, chọn câu sai?

a)

Tiền căn hút thuốc lá

b)

Tiền căn chảy máu cam và họ ra máu

c)

Tiền căn sử dụng rượu bia

d)

Tiền căn bệnh lý dạ dày - tá tràng

e)

Tiền căn các lần xuất huyết tiêu hóa trước đó

22.

Triệu chứng của biến chứng của xuất huyết tiêu hóa, chọn câu sai?

a)

Lơ mơ

b)

Yếu chi, nói đớ

c)

Khó thở

d)

Đau ngực

e)

Đau bụng

23.

Các bước tiếp cận lâm sàng người bệnh xuất huyết tiêu hóa, chọn câu sai?

a)

Tiền căn xuất huyết tiêu hóa

b)

Biến chứng

c)

Có xuất huyết tiêu hóa không?

d)

Vị trí xuất huyết tiêu hóa?

e)

Đánh giá nguy cơ/bệnh kèm theo

24.

Triệu chứng cơ năng gợi ý nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa ở thực quản là?

a)

Đầy bụng

b)

Đau liên quan bữa ăn

c)

Chán ăn

d)

Bụng to

e)

Nuốt đau

25.

Phân loại xuất huyết tiêu hóa theo nguyên nhân dựa vào tình trạng gì sau đây?

a)

Tăng huyết áp

b)

Bụng to

c)

Vàng da

d)

Bệnh lý tim mạch hô hấp

e)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

26.

Tiêu chuẩn nào sau đây không dùng để phân biệt nôn ra máu và họ ra máu?

a)

Triệu chứng thực thể

b)

Lượng máu mất

c)

Tính chất máu

d)

Vị trí chảy máu

e)

Triệu chứng cơ năng

27.

Dấu hiệu dư nước trên lâm sàng bao gồm, ngoại trừ:

a)

tràn dịch đa màng

b)

phù

c)

nhãn cầu mềm

d)

dấu hiệu tim to

e)

tĩnh mạch cảnh nổi

28.

Khám dấu hiệu thiếu nước gồm, ngoại trừ:

a)

dấu véo da dương tính

b)

rối loạn tri giác

c)

môi khô, lưỡi khô

d)

hạ huyết áp tư thế

e)

nhãn cầu mềm

29.

Có bao nhiêu nhóm nguyên nhân gây thiếu niệu:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

e)

6

30.

Bệnh lý nào sau đây gây thiểu niệu trước thận, ngoại trừ:

a)

Tắc tĩnh mạch thận hai bên

b)

mất máu do chấn thương

c)

xơ gan mất bù

d)

viêm tụy cấp

e)

bệnh đái tháo đường

31.

Nguyên nhân nào sau đây gây thiểu niệu tại thận, ngoại trừ:

a)

Viêm ống thận mô kẽ

b)

Hoại tử ống thận cấp

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Tắc nghẽn niệu quản hai bên

e)

Tắc tĩnh mạch thận hai bên

32.

Để tiếp cận người bệnh tiểu máu, cần trả lời các câu hỏi sau, ngoại trừ:

a)

các nguyên nhân thường gặp của tiểu máu từ cầu thận và ngoài cầu thận là gì?

b)

tiểu máu có nguồn gốc từ cầu thận hay ngoài cầu thận

c)

người bệnh có thực sự tiểu máu không?

d)

lượng máu trong nước tiểu là bao nhiêu

e)

biến chứng của tiểu máu là gì?

33.

Để xác định tiểu máu vi thể cần làm cận lâm sàng nào sau đây

a)

UIV

b)

Siêu âm bụng

c)

cặn lắng nước tiểu

d)

KUB

e)

Ure, creatinin

34.

Tiểu máu vi thể: phát hiện khi làm xét nghiệm cặn lắng nước tiểu có bao nhiêu hồng cầu/ QT?

a)

≥ 3 hồng cầu/QT

b)

< 2 hồng cầu/QT

c)

≥ 2 hồng cầu/QT

d)

< 5 hồng cầu/QT

e)

< 3 hồng cầu/QT

35.

Khai thác bệnh sử và tiền sử bệnh nhân phù cần khai thác các vấn đề nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Có thay đổi theo tư thế hay không, thay đổi theo thời gian trong ngày hay không

b)

Tăng bao nhiêu kg

c)

Cách xuất hiện và diễn tiến phù

d)

Thời gian phù

e)

Có đau hay không

36.

Khi thấy được phù trên lâm sàng thường đã tích tụ bao nhiều dịch trước đó?

a)

# 2.5 kg

b)

# 3 kg

c)

# 2 kg

d)

# 1.5 kg

e)

# 1 kg

37.

Bệnh lý nào sau đây gây phù toàn thân, ngoại trừ:

a)

Suy thận cấp

b)

Thuyên tắc tĩnh mạch

c)

Suy tim

d)

Xơ gan

e)

Hội chứng thận hư

38.

Tính chất phù do suy tim, ngoại trừ:

a)

đối xứng

b)

phủ mềm

c)

kèm đỏ đau

d)

liên quan tới tư thế

e)

Diễn tiến từ từ

39.

Khi cơ thể bị phù sẽ có những đáp ứng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

tăng hấp thu Na

b)

giảm thể tích hiệu quả lòng mạch

c)

tăng tiết renin

d)

giảm tiết aldosterone

e)

tăng tiết ADH

40.

Đặc điểm cơ chế bệnh sinh và đáp ứng cơ thể trong do xơ gan có tình trạng tắc nghẽn đường ra tĩnh mạch gan, Ngoại trừ ?

a)

giảm thể tích động mạch hiệu quả

b)

kích hoạt hệ thống RAA

c)

Giảm aldosteron

d)

Giảm albumin máu

e)

tăng giữ muối ở thận

41.

Chọn phát biểu sai về phân bố của phù?

a)

Phù trong suy tim thường phù mô mềm như mi mắt trước

b)

là một chỉ điểm quan trọng hướng tới nguyên nhân

c)

Phù ở người bệnh suy tim có khuynh hướng nặng hơn ở chân và nặng lên về chiều

d)

Phù do giảm protein huyết thanh đặc trưng là phủ toàn thân

e)

Phù do hội chứng thận hư, đặc trưng là phủ toàn thân

42.

Trường hợp nào sau đây là khu trú, ngoại trừ:

a)

thuyên tắc tĩnh mạch

b)

rắn cắn

c)

chèn ép tĩnh mạch

d)

Gout

e)

Viêm

43.

Chụp cắt lớp vi tính (CLVT) không tiêm thuốc cản quang phân biệt bao nhiêu cấu trúc sọ não?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

e)

7

44.

Chọc dò dịch tủy sống có thể gặp biến chứng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Tụ máu dưới màng cứng ở não

b)

Lọt não

c)

Đau đầu sau chọc dịch não tuỷ

d)

Chảy máu

e)

Nhiễm khuNn

45.

Phân tích dịch não tủy cần phân tích các thành phần nào sau đây?

a)

Áp lực dịch não tuỳ

b)

Màu sắc

c)

Tế bào

d)

Đường (glucose)

e)

Protein

46.

Lấy dịch não tuỷ làm xét nghiệm bổ trợ cho chNn đoán các bệnh thần kinh như, ngoại trừ:

a)

Viêm đa rễ dây thần kinh

b)

Hội chứng ép tuy

c)

Động kinh

d)

Viêm màng não do lao

e)

Viêm màng não do virút

47.

Chỉ định siêu âm doppler động mạch cảnh trong các trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Những rối loạn thị giác

b)

Nghi ngờ có hội chứng ăn cắp máu dưới đòn

c)

Bệnh nhân xuất huyết não

d)

Xơ vữa ở các động mạch khác

e)

Tai biến mạch máu não thoáng qua

48.

Chỉ định chụp cộng hưởng từ sọ não trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

phồng động mạch, xuất huyết não

b)

loạn dưỡng chất trắng do mạch máu

c)

Hẹp ống sống

d)

nhồi máu não

e)

dị dạng động tĩnh mạch não

49.

Chỉ định chụp cộng hưởng từ cột sống và tuỷ sống trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

u màng não

b)

rỗng tuỷ

c)

viêm tuy

d)

u tuỷ sống

e)

rễ thần kinh tuỷ sống

50.

Giá trị của điện não đồ trong bệnh lý thần kinh, ngoại trừ:

a)

là một phương tiện chNn đoán xuất huyết não

b)

là một công cụ quan trọng trong chNn đoán động kinh

c)

là phương pháp thăm dò được sử dụng để ghi lại hoạt động điện sinh lý của tế bào vỏ não

d)

theo dõi điều trị động kinh

e)

giúp phân biệt loại cơn động kinh

51.

Quan sát khớp bàn - cổ tay có thể thấy được vấn đề nào sau đây?

a)

Ban Gottron

b)

Hội chứng Raynaud

c)

Hoại tử ngón tay

d)

Vết loét đầu chi

e)

Biến dạng khớp ngón gần

52.

Khám khớp bàn - cổ chân cần quan sát vấn đề gì, ngoại trừ:

a)

Màu sắc da

b)

Sưng khớp

c)

Hạt tôphi

d)

biên độ vận động

e)

Trục khớp

53.

Khám vận động chủ động khớp bàn tay: yêu cầu bệnh nhân tự làm các động tác nào sau đây, ngoại trừ:

a)

khép cổ tay

b)

dạng

c)

nắm và duỗi

d)

gấp

e)

duỗi

54.

Khám khớp gối cần quan sát vấn đề gì, ngoại trừ:

a)

màu sắc da

b)

trục khớp

c)

Sưng khớp

d)

giả phì đại cơ

e)

teo cơ

55.

chơi Tennis có thể gặp vấn đề nào về khớp sau đây?

a)

Hội chứng đường hầm cổ tay

b)

viêm bao gân dạng dài và duỗi ngắn ngón tay cái

c)

viêm điểm bám gần lồi cầu ngoài xương cánh tay

d)

Chèn ép rễ thần kinh

e)

viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cảnh tay

56.

thăm khám khớp háng quan sát dáng đi tư thế bệnh nhân ở những động tác nào, ngoại trừ:

a)

Nằm sấp

b)

Đứng thẳng

c)

Nằm ngửa

d)

Đứng một chân

e)

Ngồi xổm

57.

thầy thuốc dùng bàn tay bóp vào bàn chân bệnh nhân, bệnh nhân rất đau, đây là test thăm khám nào?

a)

Khám u thần kinh Morton

b)

Dấu hiệu rút ngăn kéo sau

c)

Dấu hiệu bập bềnh xương bánh chè

d)

Dấu hiệu rút ngăn kéo trước

e)

Dấu hiệu bào gỗ

58.

phát hiện tổn thương khớp háng cần thực hiện test nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bào gỗ

b)

Dấu hiệu bập bềnh xương bánh chè

c)

Nghiệm pháp Trendelenburg

d)

Khám u thần kinh Morton

e)

Dấu hiệu rút ngăn kéo

59.

Thăm khám khớp háng sờ đánh giá vấn đề gì, ngoại trừ:

a)

Xác định nhiệt độ vùng khớp và cạnh khớp

b)

Xác định điểm đau tại khớp và cạnh khớp

c)

Khám hạch bẹn, khối bất thường ở vùng khớp háng

d)

Khám phát hiện ở vùng bẹn sưng to do tràn dịch khớp háng

e)

Khám các cơ quanh khớp

60.

quan sát khi thăm khám khớp vai cần chú ý vấn đề gì, ngoại trừ:

a)

Da

b)

Đỏ da vùng khớp vai

c)

Vết sẹo do chấn thương cũ hoặc phẫu thuật

d)

Lỗ rò

e)

Có thể nhìn thấy sưng khớp vai ở phía trước

61.

phát hiện viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay cần thực hiện test nào sau đây?

a)

Nghiệm pháp Cozens

b)

Nghiệm pháp Tinel

c)

Nghiệm pháp Finkelstein

d)

Nghiệm pháp ngửa bàn tay

e)

Nghiệm pháp Trendelenburg

62.

phát hiện tổn thương đầu dài gần cơ nhị đầu cần làm nghiệm pháp nào sau đây?

a)

Nghiệm pháp ngửa bàn tay

b)

Nghiệm pháp Tinel

c)

Nghiệm pháp Finkelstein

d)

Nghiệm pháp Jobe

e)

Nghiệm pháp Trendelenburg

63.

Đặc điểm triệu chứng đau trong bệnh lý cột sống, ngoại trừ:

a)

Đau trong bệnh lý viêm, tổn thương cơ thường tại chỗ trong khi bệnh lý đĩa đệm thường đau vùng cột sống thắt lưng lan xuống chân

b)

Đau cột sống lan xuống chân, xuất hiện khi đứng và đi còn gọi là đau cách hồi thần kinh thường do hẹp ống sống gây ra

c)

Đau do các tổn thương viêm người bệnh thường có cảm giác đau liên tục

d)

Đau cột sống thắt lưng liên quan đến tổn thương đĩa đệm thường xuất hiện đột ngột

e)

Đau liên quan đến tổn thương các khớp, dây chẳng thường xuất hiện từ từ

64.

Khám cột sống tư thế đứng cần đánh giá vấn đề gì, ngoại trừ

a)

Quan sát từ phía bên

b)

Quan sát từ phía sau

c)

Mất đường cong sinh lý

d)

Quan sát từ phía trước

e)

Dấu hiệu bậc thang

65.

Đặc điểm đau cột sống như thế nào thì nghĩ đến tổn thương đĩa đệm, ngoại trừ:

a)

thay đổi theo tư thế và mức độ tì nên

b)

thường đau lan

c)

Đau giảm khi gấp khớp háng và khớp gối

d)

tăng lên khi ho, hắt hơi và rặn mạnh

e)

thường xuất hiện đột ngột

66.

Hội chứng khớp liên mẫu vùng cột sống thường có tính chất đau như thế nào?

a)

Có lan xuống hai chân

b)

Đau hiếm khi lan xuống dưới gối

c)

đôi khi giống như đau kiều rễ

d)

Đau tăng lên trong ngày, nằm nghỉ đỡ đau

e)

thường đau âm ỉ, lan tỏa hoặc đau nhói

67.

Triệu chứng cơ năng có thể gặp trong thăm khám cơ, ngoại trừ:

a)

Chuột rút

b)

Đau cơ

c)

các cơn co cứng cơ

d)

Teo co

e)

Mỗi cơ - yếu cơ

68.

Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne khi khám cơ có thể thấy các dấu hiệu nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ to dần

b)

cơ xẹp lõm xuống

c)

không đau

d)

bóp vào cảm giác chắc

e)

đối xứng hai bên

69.

Đau do các tổn thương viêm cột sống người bệnh thường có cảm giác như thế nào, ngoại trừ:

a)

đau tăng lên về đêm

b)

thường là vùng cột sống thắt lưng

c)

đau ở sâu ở vị trí tổn thương

d)

Thường có cứng khớp vào buổi sáng

e)

giảm trong ngày

70.

Quan sát từ phía sau cột sống tư thế đứng cần đánh giá vấn đề gì, ngoại trừ:

a)

Mất hình dạng của các vị trí cong bình thường

b)

Đánh giá tư thế đầu

c)

khối cơ cạnh cột sống hai bên

d)

các gai sau của đốt sống cổ

e)

các gai sau cột sống thắt lưng

71.

Theo quy ước của Hội y học Anh (Medical Research Council - MBC) cơ lực được chia thành bao nhiêu mức độ?

a)

6

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

72.

Các tổn thương cơ bản của xương bao gồm, ngoại trừ:

a)

Hình ảnh tiêu xương

b)

Hình ảnh đặc xương

c)

Mất liên tục màng xương

d)

Loãng xương

e)

Hình mọc thêm xưởng

73.

Các triệu chứng cơ năng của bệnh lý về cơ bao gồm:

a)

Loạn trương lực cơ

b)

Máy giật và run thở cơ

c)

Các cơn co cứng cơ

d)

Chuột rút

e)

Đau cơ

74.

Đặc điểm loãng xương trên x quang bao gồm, ngoại trừ:

a)

vỏ xương mỏng

b)

tăng thấu quang

c)

hình ảnh gai xương

d)

lún xẹp thân đốt sống

e)

bè xương thưa

75.

Các hình ảnh tiêu xương bao gồm, ngoại trừ:

a)

Khuyết xương

b)

Khuyết xương ở điểm bám tận của màng hoạt dịch vào đầu xương

c)

Khuyết xương dưới sụn

d)

Tăng thấu quang

e)

Khuyết xương ở xa điểm bám tận của màng hoạt dịch vào đầu xương

76.

Theo quy ước của Hội y học Anh (Medical Research Council - MBC) cơ lực: chỉ còn làm vài động tác nhỏ, là mức máy?

a)

MỨC 3

b)

MỨC 2

c)

Mức 1

d)

MỨC 5

e)

MỨC 4

77.

Giảm cơ lực vùng lưng và vai sẽ ảnh hưởng đến những động tác nào?

a)

Động tác vùng cổ

b)

động tác của cánh tay

c)

động tác của cẳng tay

d)

động tác cầm nắm

e)

Động tác cổ tay

78.

Bệnh lý tuy cần làm xét nghiệm nào sau đây để chắn đoán, ngoại trừ:

a)

Định lượng cortisol máu 8 giờ, 20 giờ

b)

glucose máu bất kỳ

c)

glucose máu sau ăn 2 giờ

d)

Glucose máu đói

e)

Định lượng insulin, C-Peptid

79.

Thăm dò hình thái tuyến nội tiết dựa vào các cận lâm sàng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

chụp mạch máu xóa nền

b)

siêu âm

c)

X-quang thường quy

d)

chụp cắt lớp vi tính

e)

chụp cộng hưởng từ

80.

Đái tháo đường type 2 còn được gọi là?

a)

Đái tháo đường phát hiện ở trẻ em

b)

Đái tháo đường không do căn nguyên miễn dịch

c)

Đái tháo đường phụ thuộc insulin

d)

Đái tháo đường người cao tuổi

e)

Đái tháo đường không phụ thuộc insulin

81.

Đặc điểm đái tháo đường type 1, chọn câu sai?

a)

Thăm dò khả năng bài tiết Insulin của tuy nhờ định lượng insulin và C - Peptid máu trước và sau kích thích bằng glucagon hay glucose thấy giảm nhiều

b)

Có thấy tỷ lệ cao bệnh nhân thuộc type này có thể kháng tiểu đảo tụy

c)

Nếu không được điều trị bằng insulin, bệnh nhân sẽ hôn mê do tăng áp lực thẩm

d)

Xét nghiệm thấy glucose máu khá cao, nhiều glucose niệu và hay có thể ceton niệu

e)

Bệnh hay khởi phát một cách đột ngột và rầm rộ với các triệu chứng cổ điển

82.

Cơ chế bệnh sinh đái tháo đường type 2, chọn câu sai:

a)

Tình trạng đề kháng insulin

b)

Thiếu hụt insulin tuyệt đối

c)

Giảm tiết incretin

d)

Tăng tái hấp thu glucose tại thận

e)

Tăng tiết glucagon

83.

Đặc điểm lâm sàng của đái tháo đường type 2, chọn câu sai?

a)

Bệnh chỉ được điều trị bởi thuốc hạ đường huyết hoặc insulin

b)

Muốn chNn đoán sớm thường cần làm nghiệm pháp dung nap glucose

c)

Thăm dò bài tiết insulin tương đối

d)

Bệnh thường diễn biến tiềm tàng trong một số thời gian dài, triệu chứng nghèo nàn và kín đáo, có yếu tố gia đình rõ

e)

Xét nghiệm glucose máu lúc đói thường không cao lắm

84.

yếu tố nguy cơ của đái tháo đường type 1, chọn câu sai?

a)

Sự có mặt của tổn thương hệ thống miễn dịch tế bào

b)

Các yếu tố môi trường

c)

Tiền sử gia đình

d)

Địa lý

e)

Các yếu tố về chế độ ăn

85.

Lại Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ về chế độ ăn trên người bệnh đái tháo đường type 1?

a)

sử dụng phomai có nguồn gốc từ sữa bò

b)

Sử dụng ngũ cốc sớm

c)

sử dụng sữa bò

d)

Thiếu hụt vitamin D

e)

Không có yếu tố thức ăn nào là nguyên nhân trực tiếp của đái tháo đường type 1

86.

Phụ nữ có tiền sử sinh con trên bao nhiêu kg có nguy cơ bị đái tháo đường type 2?

a)

>3kg

b)

>5kg

c)

> 4kg

d)

> 1kg

e)

> 2kg

87.

Mức huyết áp nào sau đây sẽ làm tăng nguy cơ bị đái tháo đường type 2?

a)

>150/100 mmHg

b)

>115/85 mmHg

c)

>180/110 mmHg

d)

>110/70 mmHg

e)

>140/90 mmHg

88.

Bất thường dạng lipid nào sau đây là yếu tố nguy cơ của đái tháo đường type 2?

a)

Glåm LDL

b)

Tăng HDL

c)

Tăng IDL

d)

Giảm HDL

e)

Giảm VLDL

89.

Trong tiêu chẩn chẩn đoán đái tháo đường theo ADA 2010, tiêu chẩn HbA1c là?

a)

≥ 6,5%

b)

≥ 6%

c)

≥ 7%

d)

≥ ,5%

e)

≥ 7,5%

Similar Resources on Wayground