Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBang Cau Truc SGK GS9
Total questions: 204
Worksheet time: 2hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
A range of sth
a)
một loạt thứ gì đó
b)
tập thể dục
c)
muốn làm gì
d)
biến cái gì thành cái gì
2.
Accomplish one’s goal of sth
a)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
b)
một loạt thứ gì đó
c)
tập thể dục
d)
muốn làm gì
3.
Agree to do sth
a)
đồng ý làm việc gì
b)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
c)
một loạt thứ gì đó
d)
tập thể dục
4.
Ahead of sth
a)
đi trước, phía trước cái gì
b)
đồng ý làm việc gì
c)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
d)
một loạt thứ gì đó
5.
Apply for
a)
nộp đơn xin
b)
đi trước, phía trước cái gì
c)
đồng ý làm việc gì
d)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
6.
Argue with sb
a)
tranh luận với ai
b)
nộp đơn xin
c)
đi trước, phía trước cái gì
d)
đồng ý làm việc gì
7.
Ask for sth
a)
yêu cầu cái gì đó
b)
tranh luận với ai
c)
nộp đơn xin
d)
đi trước, phía trước cái gì
8.
Ask sb for permission to do sth
a)
xin phép ai đó để làm việc gì
b)
yêu cầu cái gì đó
c)
tranh luận với ai
d)
nộp đơn xin
9.
At least
a)
ít nhất
b)
xin phép ai đó để làm việc gì
c)
yêu cầu cái gì đó
d)
tranh luận với ai
10.
At one’s fingertips
a)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
b)
ít nhất
c)
xin phép ai đó để làm việc gì
d)
yêu cầu cái gì đó
11.
Avoid doing sth
a)
tránh làm điều gì
b)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
c)
ít nhất
d)
xin phép ai đó để làm việc gì
12.
Be able to do sth
a)
có thể làm việc gì
b)
tránh làm điều gì
c)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
d)
ít nhất
13.
Be able to do sth
a)
có thể làm được việc gì
b)
có thể làm việc gì
c)
tránh làm điều gì
d)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
14.
Be amazed at/by sth
a)
kinh ngạc, ngạc nhiên
b)
có thể làm được việc gì
c)
có thể làm việc gì
d)
tránh làm điều gì
15.
Be busy doing sth
a)
bận làm việc gì đó
b)
kinh ngạc, ngạc nhiên
c)
có thể làm được việc gì
d)
có thể làm việc gì
16.
Be confident about sth
a)
tự tin về điều gì
b)
bận làm việc gì đó
c)
kinh ngạc, ngạc nhiên
d)
có thể làm được việc gì
17.
Be covered with sth
a)
được bao phủ bởi thứ gì
b)
tự tin về điều gì
c)
bận làm việc gì đó
d)
kinh ngạc, ngạc nhiên
18.
Be crazy about sth
a)
đam mê cái gì
b)
được bao phủ bởi thứ gì
c)
tự tin về điều gì
d)
bận làm việc gì đó
19.
Be determined to do sth
a)
quyết tâm làm việc gì
b)
đam mê cái gì
c)
được bao phủ bởi thứ gì
d)
tự tin về điều gì
20.
Be different from sb/sth
a)
khác với ai/cái gì
b)
quyết tâm làm việc gì
c)
đam mê cái gì
d)
được bao phủ bởi thứ gì
21.
Be essential for sth
a)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
b)
khác với ai/cái gì
c)
quyết tâm làm việc gì
d)
đam mê cái gì
22.
Be famous for sth
a)
nổi tiếng về điều gì
b)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
c)
khác với ai/cái gì
d)
quyết tâm làm việc gì
23.
Be filled with sth
a)
chứa đầy thứ gì
b)
nổi tiếng về điều gì
c)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
d)
khác với ai/cái gì
24.
Be good at sth/doing sth
a)
giỏi việc gì/làm việc gì
b)
chứa đầy thứ gì
c)
nổi tiếng về điều gì
d)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
25.
Be harmful to sb/sth
a)
có hại cho ai/cái gì
b)
giỏi việc gì/làm việc gì
c)
chứa đầy thứ gì
d)
nổi tiếng về điều gì
26.
Be home to sb/sth
a)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
giỏi việc gì/làm việc gì
d)
chứa đầy thứ gì
27.
Be in charge of sth/doing sth
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
b)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
c)
có hại cho ai/cái gì
d)
giỏi việc gì/làm việc gì
28.
Be in good/bad mood
a)
có tâm trạng tốt/tệ
b)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
c)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
d)
có hại cho ai/cái gì
29.
Be interested in sth = be keen on sth
a)
quan tâm/hứng thú cái gì
b)
có tâm trạng tốt/tệ
c)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
d)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
30.
Be knowledgeable about sth
a)
có kiến thức về cái gì
b)
quan tâm/hứng thú cái gì
c)
có tâm trạng tốt/tệ
d)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
31.
Be packed with sb/sth
a)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
b)
có kiến thức về cái gì
c)
quan tâm/hứng thú cái gì
d)
có tâm trạng tốt/tệ
32.
Be pleased to do sth
a)
vui lòng làm việc gì
b)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
c)
có kiến thức về cái gì
d)
quan tâm/hứng thú cái gì
33.
Be responsible for sth/doing sth
a)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
b)
vui lòng làm việc gì
c)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
d)
có kiến thức về cái gì
34.
Be rich in sth
a)
giàu có về thứ gì
b)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
c)
vui lòng làm việc gì
d)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
35.
Be similar to sth
a)
tương tự như cái gì
b)
giàu có về thứ gì
c)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
d)
vui lòng làm việc gì
36.
Be thankful to sb (for sth/doing sth)
a)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
b)
tương tự như cái gì
c)
giàu có về thứ gì
d)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
37.
Be used for doing sth = be used to do sth
a)
được sử dụng để làm gì
b)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
c)
tương tự như cái gì
d)
giàu có về thứ gì
38.
Be well-known for sth
a)
nổi tiếng về cái gì
b)
được sử dụng để làm gì
c)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
d)
tương tự như cái gì
39.
Be willing to do sth
a)
sẵn sàng làm việc gì
b)
nổi tiếng về cái gì
c)
được sử dụng để làm gì
d)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
40.
Block out
a)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh, …)
b)
sẵn sàng làm việc gì
c)
nổi tiếng về cái gì
d)
được sử dụng để làm gì
41.
Break down
a)
hỏng hóc
b)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh, …)
c)
sẵn sàng làm việc gì
d)
nổi tiếng về cái gì
42.
Breathe in
a)
hít vào
b)
hỏng hóc
c)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh, …)
d)
sẵn sàng làm việc gì
43.
Breathe out
a)
thở ra
b)
hít vào
c)
hỏng hóc
d)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh, …)
44.
Bring about
a)
mang lại, gây ra
b)
thở ra
c)
hít vào
d)
hỏng hóc
45.
By chance
a)
tình cờ
b)
mang lại, gây ra
c)
thở ra
d)
hít vào
46.
By the way
a)
nhân tiện
b)
tình cờ
c)
mang lại, gây ra
d)
thở ra
47.
Can’t help doing sth
a)
không thể không làm việc gì
b)
nhân tiện
c)
tình cờ
d)
mang lại, gây ra
48.
Cause sth to sb
a)
gây ra điều gì cho ai
b)
không thể không làm việc gì
c)
nhân tiện
d)
tình cờ
49.
Cheat on sth
a)
lừa dối/gian lận điều gì
b)
gây ra điều gì cho ai
c)
không thể không làm việc gì
d)
nhân tiện
50.
Choose to do sth
a)
chọn làm việc gì đó
b)
lừa dối/gian lận điều gì
c)
gây ra điều gì cho ai
d)
không thể không làm việc gì
51.
Collaborate with sb
a)
hợp tác với ai
b)
chọn làm việc gì đó
c)
lừa dối/gian lận điều gì
d)
gây ra điều gì cho ai
52.
Come back
a)
quay trở lại
b)
hợp tác với ai
c)
chọn làm việc gì đó
d)
lừa dối/gian lận điều gì
53.
Come up with
a)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
b)
quay trở lại
c)
hợp tác với ai
d)
chọn làm việc gì đó
54.
Come/go down with sth
a)
bị mắc (bệnh)
b)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
c)
quay trở lại
d)
hợp tác với ai
55.
Communicate with sb
a)
giao tiếp với ai
b)
bị mắc (bệnh)
c)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
d)
quay trở lại
56.
Concentrate on sth
a)
tập trung vào cái gì
b)
giao tiếp với ai
c)
bị mắc (bệnh)
d)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
57.
Conduct electricity
a)
dẫn điện
b)
tập trung vào cái gì
c)
giao tiếp với ai
d)
bị mắc (bệnh)
58.
Consist of
a)
bao gồm
b)
dẫn điện
c)
tập trung vào cái gì
d)
giao tiếp với ai
59.
Contribute to sth
a)
đóng góp cho cái gì
b)
bao gồm
c)
dẫn điện
d)
tập trung vào cái gì
60.
Copy sth (from sth) into/onto sth
a)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
b)
đóng góp cho cái gì
c)
bao gồm
d)
dẫn điện
61.
Cut down
a)
đốn hạ
b)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
c)
đóng góp cho cái gì
d)
bao gồm
62.
Cut down on
a)
giảm bớt, cắt giảm
b)
đốn hạ
c)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
d)
đóng góp cho cái gì
63.
Deal with
a)
xử lý, đối phó với
b)
giảm bớt, cắt giảm
c)
đốn hạ
d)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
64.
Decide to do sth
a)
quyết định làm việc gì
b)
xử lý, đối phó với
c)
giảm bớt, cắt giảm
d)
đốn hạ
65.
Deliver sth to sb
a)
giao cái gì đó cho ai
b)
quyết định làm việc gì
c)
xử lý, đối phó với
d)
giảm bớt, cắt giảm
66.
Depend on sb/sth = rely on sb/sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
giao cái gì đó cho ai
c)
quyết định làm việc gì
d)
xử lý, đối phó với
67.
Do physical exercise
a)
tập thể dục
b)
phụ thuộc vào ai/cái gì
c)
giao cái gì đó cho ai
d)
quyết định làm việc gì
68.
Dream of sth/doing sth
a)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
b)
tập thể dục
c)
phụ thuộc vào ai/cái gì
d)
giao cái gì đó cho ai
69.
Earn a living
a)
kiếm sống
b)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
c)
tập thể dục
d)
phụ thuộc vào ai/cái gì
70.
Encourage sb to do sth
a)
khuyến khích ai làm việc gì
b)
kiếm sống
c)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
d)
tập thể dục
71.
Expect sb to do sth
a)
mong đợi ai làm điều gì
b)
khuyến khích ai làm việc gì
c)
kiếm sống
d)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
72.
Fancy/enjoy/like/love doing sth
a)
thích làm việc gì
b)
mong đợi ai làm điều gì
c)
khuyến khích ai làm việc gì
d)
kiếm sống
73.
Feel free to do sth
a)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
b)
thích làm việc gì
c)
mong đợi ai làm điều gì
d)
khuyến khích ai làm việc gì
74.
Find out
a)
tìm ra
b)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
c)
thích làm việc gì
d)
mong đợi ai làm điều gì
75.
Finish doing sth
a)
hoàn thành việc gì
b)
tìm ra
c)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
d)
thích làm việc gì
76.
Gain/put on weight
a)
tăng cân
b)
hoàn thành việc gì
c)
tìm ra
d)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
77.
Lose weight
a)
giảm cân
b)
tăng cân
c)
hoàn thành việc gì
d)
tìm ra
78.
Get access to sth
a)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
b)
giảm cân
c)
tăng cân
d)
hoàn thành việc gì
79.
Get around
a)
đi xung quanh
b)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
c)
giảm cân
d)
tăng cân
80.
Get itchy eyes
a)
bị ngứa mắt
b)
đi xung quanh
c)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
d)
giảm cân
81.
Get on with sb = have a good relationship with sb
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
bị ngứa mắt
c)
đi xung quanh
d)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
82.
Get stuck in a traffic jam
a)
bị kẹt xe, tắc đường
b)
có mối quan hệ tốt với ai
c)
bị ngứa mắt
d)
đi xung quanh
83.
Give a performance
a)
trình diễn
b)
bị kẹt xe, tắc đường
c)
có mối quan hệ tốt với ai
d)
bị ngứa mắt
84.
Give priority to sth
a)
dành ưu tiên cho cái gì
b)
trình diễn
c)
bị kẹt xe, tắc đường
d)
có mối quan hệ tốt với ai
85.
Give sb freedom to do sth
a)
cho ai đó tự do làm việc gì
b)
dành ưu tiên cho cái gì
c)
trình diễn
d)
bị kẹt xe, tắc đường
86.
Give up
a)
bỏ cuộc, từ bỏ
b)
cho ai đó tự do làm việc gì
c)
dành ưu tiên cho cái gì
d)
trình diễn
87.
Give/offer advice on sth
a)
đưa ra lời khuyên về điều gì
b)
bỏ cuộc, từ bỏ
c)
cho ai đó tự do làm việc gì
d)
dành ưu tiên cho cái gì
88.
Go blank
a)
trống trơn
b)
đưa ra lời khuyên về điều gì
c)
bỏ cuộc, từ bỏ
d)
cho ai đó tự do làm việc gì
89.
Go out
a)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
b)
trống trơn
c)
đưa ra lời khuyên về điều gì
d)
bỏ cuộc, từ bỏ
90.
Go over
a)
ôn tập
b)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
c)
trống trơn
d)
đưa ra lời khuyên về điều gì
91.
Go snorkeling
a)
đi lặn với ống thở
b)
ôn tập
c)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
d)
trống trơn
92.
Go/study abroad
a)
đi nước ngoài/đi du học
b)
đi lặn với ống thở
c)
ôn tập
d)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
93.
Got it?
a)
bạn hiểu rồi chứ?
b)
đi nước ngoài/đi du học
c)
đi lặn với ống thở
d)
ôn tập
94.
Hand down
a)
truyền lại, để lại, đưa ra
b)
bạn hiểu rồi chứ?
c)
đi nước ngoài/đi du học
d)
đi lặn với ống thở
95.
Hang out with sb
a)
đi chơi/la cà với ai đó
b)
truyền lại, để lại, đưa ra
c)
bạn hiểu rồi chứ?
d)
đi nước ngoài/đi du học
96.
Have a discussion about/on sth
a)
thảo luận về cái gì
b)
đi chơi/la cà với ai đó
c)
truyền lại, để lại, đưa ra
d)
bạn hiểu rồi chứ?
97.
Have one’s dream of sth/doing sth
a)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
b)
thảo luận về cái gì
c)
đi chơi/la cà với ai đó
d)
truyền lại, để lại, đưa ra
98.
Have rights to do sth
a)
có quyền làm việc gì
b)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
c)
thảo luận về cái gì
d)
đi chơi/la cà với ai đó
99.
Help out
a)
giúp đỡ, hỗ trợ
b)
có quyền làm việc gì
c)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
d)
thảo luận về cái gì
100.
Help sb (to) do sth
a)
giúp ai làm việc gì
b)
giúp đỡ, hỗ trợ
c)
có quyền làm việc gì
d)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
101.
Hesitate to do sth
a)
do dự khi làm việc gì
b)
giúp ai làm việc gì
c)
giúp đỡ, hỗ trợ
d)
có quyền làm việc gì
102.
Hunt for sth
a)
săn tìm cái gì
b)
do dự khi làm việc gì
c)
giúp ai làm việc gì
d)
giúp đỡ, hỗ trợ
103.
Hurry up
a)
nhanh lên, mau lên
b)
săn tìm cái gì
c)
do dự khi làm việc gì
d)
giúp ai làm việc gì
104.
I got what you mean
a)
tôi hiểu ý bạn rồi
b)
nhanh lên, mau lên
c)
săn tìm cái gì
d)
do dự khi làm việc gì
105.
In advance
a)
trước
b)
tôi hiểu ý bạn rồi
c)
nhanh lên, mau lên
d)
săn tìm cái gì
106.
In exchange for sth
a)
để đổi lấy thứ gì
b)
trước
c)
tôi hiểu ý bạn rồi
d)
nhanh lên, mau lên
107.
In order to/so as to/to do sth
a)
để làm gì
b)
để đổi lấy thứ gì
c)
trước
d)
tôi hiểu ý bạn rồi
108.
Instead of + N/Ving
a)
thay vì điều gì/làm điều gì
b)
để làm gì
c)
để đổi lấy thứ gì
d)
trước
109.
Intend to do sth
a)
có ý định làm điều gì
b)
thay vì điều gì/làm điều gì
c)
để làm gì
d)
để đổi lấy thứ gì
110.
Interact with
a)
tương tác với
b)
có ý định làm điều gì
c)
thay vì điều gì/làm điều gì
d)
để làm gì
111.
Keep a balance between sth and sth
a)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
b)
tương tác với
c)
có ý định làm điều gì
d)
thay vì điều gì/làm điều gì
112.
Keep away from sth
a)
tránh xa cái gì
b)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
c)
tương tác với
d)
có ý định làm điều gì
113.
Keep silent = Be quiet
a)
giữ im lặng
b)
tránh xa cái gì
c)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
d)
tương tác với
114.
Lead to sth
a)
dẫn đến cái gì
b)
giữ im lặng
c)
tránh xa cái gì
d)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
115.
Learn sth by rote
a)
học vẹt điều gì
b)
dẫn đến cái gì
c)
giữ im lặng
d)
tránh xa cái gì
116.
Learn sth by heart
a)
học thuộc lòng điều gì
b)
học vẹt điều gì
c)
dẫn đến cái gì
d)
giữ im lặng
117.
Learn to do sth
a)
học cách làm việc gì
b)
học thuộc lòng điều gì
c)
học vẹt điều gì
d)
dẫn đến cái gì
118.
Lend a hand to do sth
a)
giúp một tay để làm gì
b)
học cách làm việc gì
c)
học thuộc lòng điều gì
d)
học vẹt điều gì
119.
Let sb do sth = allow/permit sb to do sth
a)
cho phép ai làm việc gì
b)
giúp một tay để làm gì
c)
học cách làm việc gì
d)
học thuộc lòng điều gì
120.
Look around
a)
nhìn, xem xung quanh
b)
cho phép ai làm việc gì
c)
giúp một tay để làm gì
d)
học cách làm việc gì
121.
Look for
a)
tìm kiếm
b)
nhìn, xem xung quanh
c)
cho phép ai làm việc gì
d)
giúp một tay để làm gì
122.
Look forward to doing sth
a)
mong muốn được làm điều gì
b)
tìm kiếm
c)
nhìn, xem xung quanh
d)
cho phép ai làm việc gì
123.
Look out
a)
coi chừng
b)
mong muốn được làm điều gì
c)
tìm kiếm
d)
nhìn, xem xung quanh
124.
Look up
a)
tra cứu
b)
coi chừng
c)
mong muốn được làm điều gì
d)
tìm kiếm
125.
Make a choice
a)
đưa ra lựa chọn
b)
tra cứu
c)
coi chừng
d)
mong muốn được làm điều gì
126.
Make a connection
a)
tạo ra sự kết nối
b)
đưa ra lựa chọn
c)
tra cứu
d)
coi chừng
127.
Make a decision about/on sth
a)
đưa ra quyết định về điều gì
b)
tạo ra sự kết nối
c)
đưa ra lựa chọn
d)
tra cứu
128.
Make a list of sth
a)
tạo một danh sách những thứ gì đó
b)
đưa ra quyết định về điều gì
c)
tạo ra sự kết nối
d)
đưa ra lựa chọn
129.
Make up
a)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa …
b)
tạo một danh sách những thứ gì đó
c)
đưa ra quyết định về điều gì
d)
tạo ra sự kết nối
130.
Make/earn money
a)
kiếm tiền
b)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa …
c)
tạo một danh sách những thứ gì đó
d)
đưa ra quyết định về điều gì
131.
Manage time
a)
quản lý thời gian
b)
kiếm tiền
c)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa …
d)
tạo một danh sách những thứ gì đó
132.
Mark a giant leap for sb/sth
a)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
b)
quản lý thời gian
c)
kiếm tiền
d)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa …
133.
Mean to do sth
a)
có ý khi làm việc gì
b)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
c)
quản lý thời gian
d)
kiếm tiền
134.
Mean doing sth
a)
lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
b)
có ý khi làm việc gì
c)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
d)
quản lý thời gian
135.
Mind doing sth
a)
ngại làm việc gì
b)
lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
c)
có ý khi làm việc gì
d)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
136.
Move in
a)
chuyển vào (nhà mới)
b)
ngại làm việc gì
c)
lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
d)
có ý khi làm việc gì
137.
Need doing sth/to be done
a)
cần được làm gì
b)
chuyển vào (nhà mới)
c)
ngại làm việc gì
d)
lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
138.
Obey the law
a)
tuân thủ pháp luật
b)
cần được làm gì
c)
chuyển vào (nhà mới)
d)
ngại làm việc gì
139.
On one’s own
a)
một mình, tự mình
b)
tuân thủ pháp luật
c)
cần được làm gì
d)
chuyển vào (nhà mới)
140.
On purpose
a)
có mục đích, cố ý
b)
một mình, tự mình
c)
tuân thủ pháp luật
d)
cần được làm gì
141.
On the outskirt of
a)
ở ngoại ô
b)
có mục đích, cố ý
c)
một mình, tự mình
d)
tuân thủ pháp luật
142.
Pass down
a)
truyền lại
b)
ở ngoại ô
c)
có mục đích, cố ý
d)
một mình, tự mình
143.
Pay attention to sb/sth
a)
chú ý tới ai/cái gì
b)
truyền lại
c)
ở ngoại ô
d)
có mục đích, cố ý
144.
Pay attention to sth
a)
chú ý tới cái gì
b)
chú ý tới ai/cái gì
c)
truyền lại
d)
ở ngoại ô
145.
Pay out
a)
thanh toán
b)
chú ý tới cái gì
c)
chú ý tới ai/cái gì
d)
truyền lại
146.
Persuade sb to do sth
a)
thuyết phục ai đó làm gì
b)
thanh toán
c)
chú ý tới cái gì
d)
chú ý tới ai/cái gì
147.
Pick sb up
a)
đón ai đó
b)
thuyết phục ai đó làm gì
c)
thanh toán
d)
chú ý tới cái gì
148.
Pick up
a)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
b)
đón ai đó
c)
thuyết phục ai đó làm gì
d)
thanh toán
149.
Plan to do sth
a)
lên kế hoạch làm việc gì
b)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
c)
đón ai đó
d)
thuyết phục ai đó làm gì
150.
Play an important role/part in sth
a)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
b)
lên kế hoạch làm việc gì
c)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
d)
đón ai đó
151.
Prefer to do sth/doing sth
a)
thích làm việc gì hơn
b)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
c)
lên kế hoạch làm việc gì
d)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
152.
Promise to do sth
a)
hứa sẽ làm điều gì
b)
thích làm việc gì hơn
c)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
d)
lên kế hoạch làm việc gì
153.
Protect oneself from sb/sth
a)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
b)
hứa sẽ làm điều gì
c)
thích làm việc gì hơn
d)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
154.
Provide sb with sth
a)
cung cấp cho ai cái gì
b)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
c)
hứa sẽ làm điều gì
d)
thích làm việc gì hơn
155.
Provide sth to/for sb
a)
cung cấp cái gì cho ai
b)
cung cấp cho ai cái gì
c)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
d)
hứa sẽ làm điều gì
156.
Pursue one’s own interest
a)
theo đuổi sở thích của riêng mình
b)
cung cấp cái gì cho ai
c)
cung cấp cho ai cái gì
d)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
157.
Put in
a)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
b)
theo đuổi sở thích của riêng mình
c)
cung cấp cái gì cho ai
d)
cung cấp cho ai cái gì
158.
Put out
a)
dập tắt
b)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
c)
theo đuổi sở thích của riêng mình
d)
cung cấp cái gì cho ai
159.
Put up
a)
dựng lên
b)
dập tắt
c)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
d)
theo đuổi sở thích của riêng mình
160.
Raise one’s awareness of/about sth
a)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
b)
dựng lên
c)
dập tắt
d)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
161.
Rather than
a)
hơn là, thay vì
b)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
c)
dựng lên
d)
dập tắt
162.
Refer to sth
a)
đề cập tới cái gì
b)
hơn là, thay vì
c)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
d)
dựng lên
163.
Remind sb of sb/sth
a)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
b)
đề cập tới cái gì
c)
hơn là, thay vì
d)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
164.
Require sb to do sth
a)
yêu cầu ai làm việc gì
b)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
c)
đề cập tới cái gì
d)
hơn là, thay vì
165.
Run away from sb
a)
chạy trốn khỏi ai
b)
yêu cầu ai làm việc gì
c)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
d)
đề cập tới cái gì
166.
Run out of sth
a)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
b)
chạy trốn khỏi ai
c)
yêu cầu ai làm việc gì
d)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
167.
Save sb from sth/doing sth
a)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
b)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
c)
chạy trốn khỏi ai
d)
yêu cầu ai làm việc gì
168.
Share sth with sb
a)
chia sẻ cái gì với ai
b)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
c)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
d)
chạy trốn khỏi ai
169.
Shoot videos
a)
quay video, quay phim
b)
chia sẻ cái gì với ai
c)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
d)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
170.
Shout at sb
a)
quát mắng, hét vào mặt ai
b)
quay video, quay phim
c)
chia sẻ cái gì với ai
d)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
171.
Show one’s gratitude to sth
a)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
b)
quát mắng, hét vào mặt ai
c)
quay video, quay phim
d)
chia sẻ cái gì với ai
172.
Spend time doing sth
a)
dành thời gian làm việc gì
b)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
c)
quát mắng, hét vào mặt ai
d)
quay video, quay phim
173.
Stay up
a)
thức (đêm)
b)
dành thời gian làm việc gì
c)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
d)
quát mắng, hét vào mặt ai
174.
Stop to do sth
a)
dừng lại để làm gì đó
b)
thức (đêm)
c)
dành thời gian làm việc gì
d)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
175.
Stop doing sth
a)
dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
b)
dừng lại để làm gì đó
c)
thức (đêm)
d)
dành thời gian làm việc gì
176.
Stressed out
a)
căng thảng
b)
dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
c)
dừng lại để làm gì đó
d)
thức (đêm)
177.
Suggest doing sth
a)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
b)
căng thảng
c)
dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
d)
dừng lại để làm gì đó
178.
Suggest/advice/recommend + Ving
a)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì
b)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
c)
căng thảng
d)
dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
179.
Suggest/advice/recommend + that + S + (should)+ V(bare)
a)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì
b)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì
c)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
d)
căng thảng
180.
Take action
a)
hành động
b)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì
c)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì
d)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
181.
Take an excursion
a)
tham gia một chuyến tham quan
b)
hành động
c)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì
d)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì
182.
Take away
a)
mua mang về
b)
tham gia một chuyến tham quan
c)
hành động
d)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì
183.
Take breaks
a)
nghỉ giải lao
b)
mua mang về
c)
tham gia một chuyến tham quan
d)
hành động
184.
Take care of = look after
a)
chăm lo, chăm sóc
b)
nghỉ giải lao
c)
mua mang về
d)
tham gia một chuyến tham quan
185.
Take great pride in sth
a)
tự hào về điều gì
b)
chăm lo, chăm sóc
c)
nghỉ giải lao
d)
mua mang về
186.
Take measures to do sth
a)
thực hiện các biện pháp để làm điều gì
b)
tự hào về điều gì
c)
chăm lo, chăm sóc
d)
nghỉ giải lao
187.
Take notes
a)
ghi chép, ghi chú
b)
thực hiện các biện pháp để làm điều gì
c)
tự hào về điều gì
d)
chăm lo, chăm sóc
188.
Take notes = write down
a)
ghi chép lại
b)
ghi chép, ghi chú
c)
thực hiện các biện pháp để làm điều gì
d)
tự hào về điều gì
189.
Take part in sth
a)
tham gia vào cái gì
b)
ghi chép lại
c)
ghi chép, ghi chú
d)
thực hiện các biện pháp để làm điều gì
190.
Take photos
a)
chụp ảnh
b)
tham gia vào cái gì
c)
ghi chép lại
d)
ghi chép, ghi chú
191.
Take photos of sb/sth
a)
chụp ảnh ai/cái gì
b)
chụp ảnh
c)
tham gia vào cái gì
d)
ghi chép lại
192.
Take pictures of sb/sth
a)
chụp ảnh ai/thứ gì
b)
chụp ảnh ai/cái gì
c)
chụp ảnh
d)
tham gia vào cái gì
193.
Take sth by mistake
a)
lấy nhầm thứ gì
b)
chụp ảnh ai/thứ gì
c)
chụp ảnh ai/cái gì
d)
chụp ảnh
194.
Thanks to sth
a)
nhờ có điều gì
b)
lấy nhầm thứ gì
c)
chụp ảnh ai/thứ gì
d)
chụp ảnh ai/cái gì
195.
That long?
a)
lâu thế sao?
b)
nhờ có điều gì
c)
lấy nhầm thứ gì
d)
chụp ảnh ai/thứ gì
196.
The state of mind
a)
tâm trạng, đầu óc
b)
lâu thế sao?
c)
nhờ có điều gì
d)
lấy nhầm thứ gì
197.
Threat to sth
a)
đe dọa điều gì
b)
tâm trạng, đầu óc
c)
lâu thế sao?
d)
nhờ có điều gì
198.
Tour a campus
a)
tham quan một khuôn viên trường
b)
đe dọa điều gì
c)
tâm trạng, đầu óc
d)
lâu thế sao?
199.
Translate sth into sth
a)
dịch cái gì đó sang cái gì
b)
tham quan một khuôn viên trường
c)
đe dọa điều gì
d)
tâm trạng, đầu óc
200.
Try to do sth
a)
cố gắng làm điều gì
b)
dịch cái gì đó sang cái gì
c)
tham quan một khuôn viên trường
d)
đe dọa điều gì
201.
Try doing sth
a)
thử làm điều gì
b)
cố gắng làm điều gì
c)
dịch cái gì đó sang cái gì
d)
tham quan một khuôn viên trường
202.
Turn sth into sth
a)
biến cái gì thành cái gì
b)
thử làm điều gì
c)
cố gắng làm điều gì
d)
dịch cái gì đó sang cái gì
203.
Want to do sth
a)
muốn làm gì
b)
biến cái gì thành cái gì
c)
thử làm điều gì
d)
cố gắng làm điều gì
204.
Work out
a)
tập thể dục
b)
muốn làm gì
c)
biến cái gì thành cái gì
d)
thử làm điều gì
Reset
