wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Động vật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Số lượng loài và môi trường sống.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.

2.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

3.

Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

4.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống.

d)

Vỏ calcium.

5.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm Cá.

b)

Nhóm Chân khớp.

c)

Nhóm Giun.

d)

Nhóm Ruột khoang.

6.

Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

7.

Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

8.

Cá cóc trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát.

d)

Thú.

9.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

10.

Giới động vật được chia làm mấy nhóm dựa vào tiêu chuẩn xương sống?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

11.

Động vật không xương sống chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số các loài động vật?

a)

65%.

b)

75%.

c)

85%.

d)

95%.

12.

Động vật xung quanh ta rất đa dạng và phong phú được thể hiện qua

a)

Hình dạng và kích thước.

b)

Lối sống và đặc điểm cơ thể.

c)

Số lượng loài và môi trường.

d)

Hình dạng và môi trường sống.

13.

Tính đến nay có khoảng bao nhiêu triệu loài động vật được mô tả, định tên?

a)

1 triệu loài.

b)

1,5 triệu loài.

c)

2 triệu loài.

d)

2,5 triệu loài.

14.

Người ta phân biệt các nhóm động vật dựa vào

a)

Xương cột sống.

b)

Cánh và chi.

c)

Môi trường sống.

d)

Hình dạng bên ngoài.

15.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm chưa có cột sống?

a)

Cá.

b)

Lưỡng cư.

c)

Giun.

d)

Thú.

16.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

Ruột khoang.

b)

Thân mềm.

c)

Chim.

d)

Chân khớp.

17.

Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành ruột khoang

a)

Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.

b)

Đối xứng tỏa tròn, có nhiều tua miệng bắt mồi.

c)

Sống môi trường trên cạn điển hình là ốc, thủy tức,…

d)

Có thể làm thức ăn, làm nơi ẩn nấp cho động vật khác.

18.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm Ruột khoang?

a)

Ốc sên.

b)

Cua.

c)

Tôm.

d)

Hải quỳ.

19.

Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về nhóm Giun?

a)

Hình dạng cơ thể đa dạng.

b)

Sống môi trường đất ẩm, nước,…

c)

Cơ thể dài, đối xứng 2 bên.

d)

Chưa phân biệt được phần đầu đuôi - lưng bụng.

20.

Loại Giun nào dưới đây thuộc nhóm Giun tròn?

a)

Giun đất.

b)

Rươi.

c)

Giun kim.

d)

Sán lá gan.

21.

Loại Giun nào thuộc nhóm Giun dẹp?

a)

Giun đất.

b)

Giun đũa.

c)

Sán dây.

d)

Giun

22.

Đại diện nào thuộc nhóm ngành Ruột khoang?

a)

Bạch tuộc.

b)

Cá.

c)

Con rươi.

d)

Sán lá gan.

23.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Thân mềm?

a)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc.

b)

Số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích thước.

c)

Đại diện: trai, ốc, hến, sò,…

d)

Đều là những sinh vật có lợi, cung cấp thức ăn.

24.

Sự đa dạng và phong phú của của động vật thể hiện ở

a)

Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể.

b)

Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống.

c)

Đa dạng về cấu trúc cơ thể.

d)

Cả A, B và C.

25.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn.

b)

Dưới nước và trên không.

c)

Trên cạn và trên không.

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng.

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài.

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng.

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít.

27.

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở

a)

Vùng ôn đới.

b)

Vùng nhiệt đới.

c)

Vùng nam cực.

d)

Vùng bắc cực.

28.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ sống trong môi trường nước?

a)

Ong, cá, chồn, hổ, lươn.

b)

Cá, thằn lằn, hổ, tôm, cua.

c)

Cá, tôm, ốc, cua, mực.

d)

Chim, ốc, mực, cua, bạch tuộc.

29.

Động vật có ở khắp mọi nơi là do:

a)

Chúng có khả năng thích nghi cao.

b)

Sự phân bố từ xa xưa.

c)

Do con người tác động.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

30.

Ta cần phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng, phong phú?

a. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên rừng.

b. Phát triển chăn nuôi.

c. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.

d. Cấm săn bắt bừa bãi, bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở

a)

Vùng nhiệt đới.

b)

Vùng ôn đới.

c)

Vùng băng giá.

d)

Vùng sa mạc.

32.

Động vật nào sau đây đã được con người thuần hóa trở thành vật nuôi?

a)

Hổ.

b)

Chồn.

c)

Cá voi.

d)

Gà.

33.

Thế nào là động vật quý hiếm?

a)

Là những động vật có giá trị về thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghiệp, làm cảnh, xuất khẩu.

b)

Là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có dấu hiệu giảm sút.

c)

Là những động vật có giá trị.

d)

Là những động vật được nuôi trong sở thú.

34.

Đặc điểm của động vật rất nguy cấp

a)

Số lượng cá thể giảm 80%.

b)

Số lượng cá thể giảm 50%.

c)

Số lượng cá thể gảm 20%.

d)

Loài động vật quý hiếm được nuôi hoặc bảo tồn.

35.

Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về

a)

Thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ.

b)

Nguyên liệu công nghệ.

c)

Khoa học, xuất khẩu.

d)

Tất cả các ý trên đúng.

36.

Rùa núi vàng đang bị đe dọa tuyệt chủng cấp độ

a)

Rất nguy cấp.

b)

Nguy cấp.

c)

Sẽ nguy cấp.

d)

Ít nguy cấp.

37.

Rùa núi vàng có giá trị

a)

Thẩm mĩ, dược liệu.

b)

Giá trị thực phẩm.

c)

Vật liệu trong thủ công nghiệp.

d)

Là động vật thí nghiệm.

38.

Đặc điểm của động vật ít nguy cấp

a)

Loài động vật quý hiếm được nuôi hoặc bảo tồn.

b)

Số lượng cá thể giảm 20%.

c)

Số lượng cá thể giảm 80%.

d)

Số lượng cá thể giảm 50%.

39.

Động vật nào được dùng chế tạo nước hoa

a)

Tôm hùm.

b)

Gà lôi.

c)

Khỉ vàng.

d)

Hươu xạ.

40.

Khỉ vàng có giá trị

a)

Là động vật trong thí nghiệm khoa học.

b)

Làm cảnh.

c)

Làm thực phẩm.

d)

Làm thuốc và nước hoa.

41.

Loài nào có giá trị dược liệu chữa bệnh hen suyễn và tăng sinh lực?

a)

Sóc đỏ.

b)

Hươu xạ.

c)

Cà cuống.

d)

Cá ngựa gai.

42.

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng ở mức rất nguy cấp

a)

Ốc xà cừ, hươu xạ.

b)

Tôm hùm đá, rùa núi vàng.

c)

Cà cuống, cá ngựa gai.

d)

Gà lôi trắng, khỉ trắng.

43.

Để bảo vệ động vật quý hiếm cần

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật quý hiếm.

b)

Cấm săn bắn, buôn bán trái phép.

c)

Đẩy mạnh chăn nuôi và xây dựng các khu dự trữ thiên nhiên.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

44.

Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ?

a)

Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo.

b)

Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng.

c)

Cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú.

d)

Cóc, cú, mèo rừng, cắt.

45.

Thiên địch sử dụng đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sinh vật gây hại?

a)

Ruồi.

b)

Mèo rừng.

c)

Thỏ.

d)

Ong mắt đỏ.

46.

Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào?

a)

Sâu bọ

b)

Chuột

c)

Rệp

d)

Muỗi

47.

Thiên địch diệt sâu bọ, cua, ốc mang vật chủ trung gian là

a)

Rắn sọc dưa.

b)

Kiến.

c)

Gia cầm.

d)

Ong mắt đỏ.

48.

Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp

a)

Là loài có ích.

b)

Là loài gây hại.

c)

Vừa có ích, vừa gây hại.

d)

Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp.

49.

Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

a)

Sử dụng đấu tranh sinh học mang lại hiệu quả, tiêu diệt được những loài sinh vật có hại.

b)

Tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường.

c)

Sử dụng đấu tranh sinh học rẻ tiền và dễ thực hiện.

d)

Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại nhưng không gây ô nhiễm môi trường.

50.

Di tích hóa thạch của chim cổ được phát hiện cách hiện nay bao nhiêu năm?

a)

150 triệu năm.

b)

250 triệu năm.

c)

350 triệu năm.

d)

450 triệu năm.

51.

Chim cổ và thú cổ bắt nguồn từ ........

a)

Cá vây chân cổ.

b)

Bò sát cổ.

c)

Lưỡng cư cổ.

d)

Động vật nguyên sinh.

52.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng cư cổ là đúng?

a)

Vây đuôi biến thành chi sau.

b)

Không có vảy.

c)

Có vây lưng rất phát triển.

d)

Còn di tích của nắp mang.

53.

Thân mềm có họ hàng gần gũi với ngành nào nhất?

a)

Ngành Ruột khoang.

b)

Ngành giun đốt.

c)

Ngành chân khớp.

d)

Động vật có xương sống.

54.

Cho các lớp động vật sau 1. Lớp Lưỡng cư. 2. Lớp Chim. 3. Lớp Thú. 4. Lớp Bò sát. 5. Lớp Cá sụn. Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.

a)

(5) → (1) → (4) → (2) → (3).

b)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3).

c)

(5) → (4) → (1) → (3) → (2).

d)

(1) → (5) → (4) → (2) → (3).

55.

Động vật nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần với sán lá gan nhất?

a)

Châu chấu

b)

Giun móc câu

c)

Ốc sên

d)

Hải quỳ

56.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào kém tiến hóa nhất?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Lưỡng cư

d)

Lớp Thú

57.

Trong các động vật dưới đây, động vật nào kém tiến hóa nhất?

a)

Sán lông

b)

Rươi

c)

Trai sông

d)

Hải quỳ

58.

Trong các động vật sau, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với nhện nhà nhất?

a)

Trai sông

b)

Bọ cạp

c)

Ốc sên

d)

Giun đất

59.

Trong các động vật dưới đây, lớp động vật nào kém tiến hóa nhất?

a)

Lớp giáp xác

b)

Lớp bò sát

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp thú

60.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Chân khớp?

a)

Có thể chia làm 3 phần (đầu, ngực, bụng)

b)

Đa dạng, phomg phú, phân bố khắp nơi

c)

Đại diện: rắn, ếch, rệt, chuồn chuồn,..

d)

Nhiều loài dùng làm thức ăn cho con người như tôm, cua

61.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm Chân khớp gây phá hại mùa màng?

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Châu chấu

d)

Ong

62.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp cá?

a)

Thích nghi với môi trường nước

b)

Di chuyển bằng mang

c)

Hình dạng khác nhau, phổ biến hình thoi

d)

Hô hấp bằng phổi

63.

Hình dạng phổ biến ở lớp cá là?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

64.

Lớp cá hô hấp bằng?

a)

Vây cá

b)

Mang cá

c)

Phổi cá

d)

Da cá

65.

Loài cá nào thuộc lớp cá sụn?

a)

Cá nhám

b)

Cá hồi

c)

Cá chép

d)

Cá rô

66.

Loài cá nào thuộc lớp cá sụn?

a)

Cá hồi

b)

Cá ngừ

c)

Cá đuối

d)

Cá rô

67.

Loài cá nào không thuộc lớp cá xương

a)

Cá hồi

b)

Cá rô

c)

Cá chép

d)

Cá đuối

68.

Môi trường sống của lớp cá xương mà không có ở lớp cá sụn là

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước mặn và nước lợ

69.

Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc

a)

Cá đuối

b)

Cá rô

c)

Cá nóc

d)

Cá chim

70.

Cá nào dưới đây có thể bị biến đổi màu khi môi trường thay đổi?

a)

Cá chép

b)

Cá lóc

c)

Cá rô

d)

Cá xiêm

71.

Đặc điểm hô hấp của lớp Lưỡng cư là

a)

Hô hấp qua phổi

b)

Hô hấp qua da

c)

Hô hấp qua da và phổi

d)

Hô hấp qua da và vây

72.

Loài nào dưới đây thuộc lớp Lưỡng cư cần được bảo tồn ở Tam đảo?

a)

Ếch cây

b)

Ếch giun

c)

Cóc

d)

Cá cóc

73.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về lớp Lưỡng cư

a)

Là nhóm động vật trên cạn đầu tiên

b)

Da trần, sống nơi khô ráo, chân có màng bơi

c)

Hô hấp qua da và phổi

d)

Thụ tinh ở môi trường nước

74.

Loài Lưỡng cư sinh sản bằng cách nào và môi trường nào?

a)

Lưỡng cư đẻ trừng và thụ tinh môi trường nước

b)

Lưỡng cư đẻ con và thụ tinh môi trường nước

c)

Lưỡng cư đẻ trứng và thụ tinh trên cạn

d)

Lưỡng cư đẻ con và thụ tinh trên cạn

75.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá?

a)

Cá lóc

b)

Cá chim

c)

Cá voi

d)

Cá chép

76.

Loài nào dưới đây không thuộc lớp cá?

a)

Cá sấu

b)

Cá diêu hồng

c)

Cá đuối

d)

Cá rô

77.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát?

a)

Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài

b)

Bò sát đẻ trứng

c)

Hô hấp qua da và phổi

d)

Đại diện: rắn

78.

Lớp động vật nào dưới đây sống trên cạn đầu tiên?

a)

Lớp bò sát.

b)

Lớp lưỡng cư.

c)

Lớp thú.

d)

Chân khớp.

79.

Lớp động vật nào có cấu tạo cơ thể cao nhất?

a)

Lớp chim.

b)

Lớp thú.

c)

Lớp lưỡng cư.

d)

Lớp bò sát.

80.

Động vật nào đẻ con trong túi?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Hươu cao cổ.

c)

Heo.

d)

Kangaroo.

81.

Đa số loài thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, tuy nhiên có một số loài đẻ trứng đó là

a)

Heo.

b)

Khỉ.

c)

Thú vỏ vịt.

d)

Kangaroo.

82.

Răng ở lớp thú phân hóa thành mấy loại răng?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

Nhiều loại.

83.

Động vật nào gây trung gian truyền bệnh Covid - 19?

a)

Con cú đêm.

b)

Con sóc.

c)

Con dơi.

d)

Con khỉ.

84.

Động vật nào dưới đây có vai trò cung cấp sức kéo trong nông nghiệp?

a)

Chó.

b)

Thỏ.

c)

Chuột.

d)

Trâu.

85.

Động vật nào gây truyền dịch hạch?

a)

Chuột.

b)

Thỏ.

c)

Muỗi.

d)

Mèo.

86.

Động vật nào được dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu thông dụng?

a)

Thỏ.

b)

Chó.

c)

Chuột.

d)

Ếch.

87.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành động vật nguyên sinh.

b)

Ngành ruột khoang.

c)

Ngành thân mềm.

d)

Ngành chân khớp.

88.

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào

a)

Không đối xứng.

b)

Đối xứng tỏa tròn.

c)

Đối xứng hai bên.

d)

Hình thoi.

89.

Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?

a)

Tế bào gai.

b)

Tế bào mô bì - cơ.

c)

Tế bào sinh sản.

d)

Tế bào thần kinh.

90.

Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua

a)

Màng tế bào.

b)

Không bào tiêu hóa.

c)

Tế bào gai.

d)

Lỗ miệng.

91.

Môi trường sống của thủy tức là

a)

Nước ngọt.

b)

Nước mặn.

c)

Nước lợ.

d)

Trên cạn.

92.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

Vì chúng có ruột dạng túi.

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp.

c)

Vì chúng không có hậu môn.

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn.

93.

Thủy tức tiêu hóa ở

a)

Tế bào gai.

b)

Tế bào sinh sản.

c)

Túi tiêu hóa.

d)

Chất nguyên sinh.

94.

Thủy tức sinh sản bằng cách

a)

Mọc chồi.

b)

Sinh sản hữu tính.

c)

Tái sinh.

d)

Tất cả A, B, C đều đúng.

95.

Loài động vật nào được coi là "trường sinh bất tử"?

a)

Gián.

b)

Thủy tức.

c)

Trùng biến hình.

d)

Trùng giày.

96.

Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài?

a)

5 nghìn loài.

b)

10 nghìn loài.

c)

15 nghìn loài.

d)

20 nghìn loài.

97.

Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

98.

Sứa di chuyển bằng cách:

a)

Di chuyển lộn đầu.

b)

Di chuyển sâu đo.

c)

Co bóp dù.

d)

Không di chuyển.

99.

Cơ thể sứa có dạng:

a)

Đối xứng tỏa tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Dẹt 2 đầu.

d)

Không có hình dạng cố định.

100.

Sứa tự vệ nhờ:

a)

Di chuyển bằng cách co bóp dù.

b)

Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt.

c)

Xúc tu có nọc để làm tê liệt con mồi.

d)

Không có khả năng tự vệ.