Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test tuần 5

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Đặt vé máy bay

a)

Book a flight

b)

Put a flight

c)

Take a plane

d)

Book a fight

2.

Điền vào chỗ trống: I last went swimming two months ...

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

3.

Làm thủ tục

(a)  

4.

Go through security

a)

Đảm bảo an ninh

b)

Kiểm tra an ninh

c)

Qua cửa kiểm tra an ninh

d)

Đi qua biên

5.

Đúng giờ

a)

At time

b)

In time

c)

On time

d)

By time

6.

Đi xe đạp

(a)  

7.

Điền vào chỗ trống: My family has lived here ... 1990.

(a)  

8.

Đi xe bus

(a)  

9.

Điền vào chỗ trống: We have visited Ho Chi Minh city ... 5 days.

(a)  

10.

Lên máy bay

a)

Get off the plane

b)

Get on the plane

c)

Get up the plane

d)

Get out the plane

11.

Khi muốn nói về trải nghiệm của bản thân hoặc của ai đó, chúng ta sử dụng:

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì quá khứ đơn

12.

Xuống tàu

a)

Get on the train

b)

Get up the train

c)

Get off the train

d)

Get by the

13.

Bưu điện

(a)  

14.

Trò chuyện với người bản địa

a)

Talk to local people

b)

Talk to foreigners

c)

Say local people

d)

Say to local

15.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

every day, yesterday, tomorrow

b)

now, at present, hear!

c)

last, ago, yesterday

d)

before, yet, since,

16.

Điền vào chỗ trống: Tham quan - Go ...

(a)  

17.

Điển vào chỗ trống: Chụp ảnh - ... photos

(a)  

18.

Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?

a)

Have you ever been in Vietnam?

b)

Did you went to Vietnam?

c)

Were you in Vietnam?

d)

Are you ever in Vietnam?

19.

Điền vào chỗ trống: Cảnh đẹp đến nghẹt thở - ... view

(a)  

20.

Tôi đến Việt Nam 2 lần rồi

a)

I have been to Vietnam two times

b)

I am in Vietnam two times

c)

This is the third time I have been to Vietnam

d)

I have been to Vietnam twice

21.

Have a flexible plan

a)

Có kế hoạch cố định

b)

Có kế hoạch linh hoạt

c)

Có kế hoạch cụ thể

d)

Có kế hoạch lớn

22.

Sử dụng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH hoặc QUÁ KHỨ ĐƠN để hoàn thành vào câu sau:

I (a)   (finish) my homework since my mom went out yesterday.

23.

Điền vào chỗ trống: Trễ chuyến bay - ... the flight

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống: Vé một chiều - ... ticket

(a)  

25.

Chuyển câu sau sang thì hiện tại hoàn thành:

She started living here two years ago

(a)