WorksheetsBài test tuần 5
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Chọn đáp án đúng: Đặt vé máy bay
Book a flight
Put a flight
Take a plane
Book a fight
Điền vào chỗ trống: I last went swimming two months ...
since
for
in
ago
Làm thủ tục
(a)
Go through security
Đảm bảo an ninh
Kiểm tra an ninh
Qua cửa kiểm tra an ninh
Đi qua biên
Đúng giờ
At time
In time
On time
By time
Đi xe đạp
(a)
Điền vào chỗ trống: My family has lived here ... 1990.
(a)
Đi xe bus
(a)
Điền vào chỗ trống: We have visited Ho Chi Minh city ... 5 days.
(a)
Lên máy bay
Get off the plane
Get on the plane
Get up the plane
Get out the plane
Khi muốn nói về trải nghiệm của bản thân hoặc của ai đó, chúng ta sử dụng:
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì quá khứ đơn
Xuống tàu
Get on the train
Get up the train
Get off the train
Get by the
Bưu điện
(a)
Trò chuyện với người bản địa
Talk to local people
Talk to foreigners
Say local people
Say to local
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
every day, yesterday, tomorrow
now, at present, hear!
last, ago, yesterday
before, yet, since,
Điền vào chỗ trống: Tham quan - Go ...
(a)
Điển vào chỗ trống: Chụp ảnh - ... photos
(a)
Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?
Have you ever been in Vietnam?
Did you went to Vietnam?
Were you in Vietnam?
Are you ever in Vietnam?
Điền vào chỗ trống: Cảnh đẹp đến nghẹt thở - ... view
(a)
Tôi đến Việt Nam 2 lần rồi
I have been to Vietnam two times
I am in Vietnam two times
This is the third time I have been to Vietnam
I have been to Vietnam twice
Have a flexible plan
Có kế hoạch cố định
Có kế hoạch linh hoạt
Có kế hoạch cụ thể
Có kế hoạch lớn
Sử dụng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH hoặc QUÁ KHỨ ĐƠN để hoàn thành vào câu sau:
I (a) (finish) my homework since my mom went out yesterday.
Điền vào chỗ trống: Trễ chuyến bay - ... the flight
(a)
Điền vào chỗ trống: Vé một chiều - ... ticket
(a)
Chuyển câu sau sang thì hiện tại hoàn thành:
She started living here two years ago
(a)
