wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Ma Trận Môn Toán

Total questions: 150

Worksheet time: 5hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 9 trong số thập phân 290,78 có giá trị là:

a)
b)
c)

900 đơn vị

d)

90 đơn vị

2.

Số thập phân gồm có: "bốn đơn vị, tám phần trăm" được viết là:

a)

4,8

b)

4,08

c)

40,8

d)

0,48

3.

Chữ số 8 trong số thập phân 35,187 thuộc hàng:

a)

hàng chục

b)

hàng đơn vị

c)

hàng phần nghìn

d)

hàng phần trăm

4.

Số thập phân gồm có: "Bốn mươi đơn vị, sáu phần trăm" được viết là:

a)

4,6

b)

4,06

c)

40,06

d)

0,48

5.

Chữ số 8 trong số thập phân 35,187 thuộc hàng:

a)

hàng chục

b)

hàng đơn vị

c)

hàng phần nghìn

d)

hàng phần trăm

6.

Số thập phân 356,69 đọc là:

a)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu.

b)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu mươi chín.

c)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy sáu đơn vị.

d)

Ba trăm năm mươi sáu phẩy chín mươi sáu.

7.

Số thập phân 56,09 đọc là:

a)

Năm mươi sáu phẩy chín.

b)

Năm mươi sáu phẩy không chín.

c)

Năm mươi sáu phẩy chín mươi.

d)

Năm mươi sáu phẩy, chín trăm

8.

Chín trăm ba mươi lăm đơn vị, năm phần mười được viết là:

a)

935,5

b)

935,05

c)

935,005

d)

935,10

9.

Số thập phân: "Sáu trăm linh năm phẩy hai trăm ba mươi bốn viết là:

a)

600,5234

b)

605,234

c)

6052,34

d)

605234

10.

Số thập phân có: "Ba mươi hai đơn vị và năm phần trăm viết là:

a)

32,5

b)

32,05

c)

32,005

d)

32,50

11.

Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,2005

b)

2,005

c)

20,05

d)

200,5

12.

Kết quả của phép tính: 68,723 x 100 = …….là:

a)

68,723

b)

68723

c)

6,8723

d)

6872,3

13.

Kết quả của phép tính: 6,794 x 1000 = …….là:

a)

6794

b)

67,94

c)

679,4

d)

6872,3

14.

Kết quả của phép tính 45,23 x 10 = .........

a)

4523

b)

452,3

c)

4,523

d)

0,4523

15.

Kết quả của phép tính 1,548 x 100 = ........

a)

0,1548

b)

15,48

c)

154,8

16.

Kết quả của phép tính 40,25 + 9,367 =......?

a)

133,92

b)

49,617

c)

13,392

d)

1548

17.

Kết quả của phép tính 43,23 + 5,79 =........ là:

a)

49,02

b)

8,92

c)

101,13

d)

496,17

18.

Số bé nhất trong các số : 8,32 ; 9,45 ; 9,5 ; 8,4 là :

a)

8,32

b)

9,45

c)

9,5

d)

8,4

19.

Số lớn nhất trong các số : 45,73 ; 45,786 ; 45,78, 45,78 là :

a)

45,73

b)

45,786

c)

45,78

d)

45,78

20.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

a)

53,59……53,6

b)

82,63…..79,6300

c)

4,289….4,3

d)

0,53…..0,503

21.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

a)

54,8 …… 54,79

b)

40,8 …….. 39,99

c)

7,61 ……. 7,62

d)

64,700 ……. 64,7

22.

Đặt tính rồi tính: 5,28 : 12

4 lines
23.

Đặt tính rồi tính: 349,5 - 167,12

4 lines
24.

Đặt tính rồi tính: 216 + 545,32

4 lines
25.

Đặt tính rồi tính: 6,43 x 4,07

4 lines
26.

Đặt tính rồi tính: 216,72 : 42

4 lines
27.

Đặt tính rồi tính: 356,76 - 36,534

4 lines
28.

Đặt tính rồi tính: 251 + 845,8

4 lines
29.

Đặt tính rồi tính: 2,04 x 5,3

4 lines
30.

Đặt tính rồi tính: 19,72 : 5,8

4 lines
31.

Tính nhẩm: 648,5 x 0,1 =

4 lines
32.

Tính nhẩm: 97,58 x 10 =

4 lines
33.

Tính nhẩm: 32,6 x 0,01 =

4 lines
34.

Tính nhẩm: 34,56 x 100 =

4 lines
35.

Tính nhẩm: 768,9 x 0,001 =

4 lines
36.

Tính nhẩm: 34,69 x 1000 =

4 lines
37.

Tính nhẩm: 76,34 x 10 =

4 lines
38.

Tính nhẩm: 67,8 x 0,1 =

4 lines
39.

Tính nhẩm: 56,09 x 100 =

4 lines
40.

Tính nhẩm: 678,78 x 0,01 =

4 lines
41.

Tính nhẩm: 45,34 x 1000 =

4 lines
42.

Tính nhẩm: 435,8 x 0,001 =

4 lines
43.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

0,07; 0,5; 0,14; 0,8

b)

0,14; 0,5; 0,07; 0,8

c)

0,5; 0,07; 0,14; 0,8

d)

0,07; 0,14; 0,5; 0,8

44.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17

b)

5,56; 5,6; 6,61; 6,7; 7,01

c)

7,01; 6,7; 6,61; 5,6; 5,56

d)

0,291; 0,16; 0,219; 0,19; 0,17

45.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

83,62; 84,26; 83,65; 84,18; 83,56

b)

83,62; 84,26; 83,56; 83,65; 84,18

c)

83,56; 83,62; 83,65; 84,18; 84,26

d)

84,26; 84,18; 83,65; 83,62; 83,56

46.

Số tự nhiên thích hợp điền vào ô trong trường hợp sau là: 6,

(a)  

47.

Số tự nhiên thích hợp điền vào ô trong trường hợp sau là: 6,7 < < 7,8

a)

x = 6

b)

7

c)

x = 6,71

d)

x = 8

48.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,275 ; 7,05 ; 4,234 ; 8,79 ; 4,24

4 lines
49.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,16; 0,219; 0,19; 0,291; 0,17

4 lines
50.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 36,234; 36,724; 36,274; 36,243; 36,742

4 lines
51.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 5,736 ; 6,01 ; 5,673 ; 5,763; 6,1

4 lines
52.

Tính giá trị biểu thức: a. 6,72 : 7 + 2,15

4 lines
53.

Tính giá trị biểu thức: b. 15,2 + 8 : 10

4 lines
54.

Tính giá trị biểu thức: c. (38,4 - 83,2) : 24 + 19,22

4 lines
55.

Tính giá trị biểu thức: b. 35,04 : 4 - 6,87

4 lines
56.

Tính giá trị biểu thức: a. 3,125 + 2,075 x 2

4 lines
57.

Tính giá trị biểu thức: b. 34,5 x 2,4 + 27,8

4 lines
58.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 2,5 x 5 x 0,2

4 lines
59.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: b. 0,81 x 8,4 + 1,6 x 0,81

4 lines
60.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 7,8 x 4

4 lines
61.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: b. 8,36 x 5 x 0,2

4 lines
62.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2,5 x 4,69 x 40

4 lines
63.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: b. 96,28 x 3,527 + 3,527 x 3,72

4 lines
64.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 6,71 + 9,7 + 3,29 + 2,3

4 lines
65.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: d. 2,5 x 9,8 x 4

4 lines
66.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4,68 x 0,25 x 40

4 lines
67.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 6,9 + 8,4 + 3,1 + 1,6

4 lines
68.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: ,46 + 12,7 +1,54

4 lines
69.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 13,7 × 36,7 + 36,7 × 86,3

4 lines
70.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 12,5 × 43 × 0,8

4 lines
71.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: b. 0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81

4 lines
72.

Dòng nào dưới đây viết đúng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

km, hm, m, cm, dm, mm

b)

km, hm, cm, m, dm, mm

c)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

d)

mm, cm, dm, m, hm, km

73.

Héc ta là đơn vị đo

a)

Độ dài

b)

Diện tích

c)

Khối

74.

Dài theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

km, hm, m, cm, dm, mm

b)

km, hm, cm, m, dm, mm

c)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

d)

mm, cm, dm, m, hm, km

75.

Héc ta là đơn vị đo

a)

Độ dài

b)

Diện tích

c)

Khối lượng

76.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1,6cm2 = …… mm2 là:

a)

1600

b)

160

c)

16

d)

0,16

77.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8,756kg = ……………… g là:

a)

8756

b)

875,6

c)

87,56

78.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 75dm2 = ……m2 là:

a)

750

b)

7,5

c)

0,75

d)

0,075

79.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 45 m = ………km là:

a)

450

b)

0,045

c)

0,45

d)

4,5

80.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,9 m = ………………….. dm

4 lines
81.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7,5 m = …….. ……………..cm

4 lines
82.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,6 m = …………………..cm

4 lines
83.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 23 dm = …………………..m

4 lines
84.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,29 m = ………………….mm

4 lines
85.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,8 cm = …………………...mm

4 lines
86.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,79 km = ………………….m

4 lines
87.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2479 m = ……………………km

4 lines
88.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7,9 tấn = …………………. tạ

4 lines
89.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 46 tạ = ……. ………..…tấn

4 lines
90.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,5 tạ = ………………….. kg

4 lines
91.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 256 kg = ………………… ...tạ

4 lines
92.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,09 tấn = …………………...kg

4 lines
93.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2679 kg = ………………….. tấn

4 lines
94.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,9 km2 = ………………….ha

4 lines
95.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 360 ha = ……………………km2

4 lines
96.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4,69 m2 = ……………….. dm2

4 lines
97.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 62 dm2 = ……... …………m2

4 lines
98.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,8 m2 = ………………….cm2

4 lines
99.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 39 000 cm2 = ……… ……..m2

4 lines
100.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 7,5m2 + 5m2 =...................... m2

a)

12,5

b)

8

c)

7,1

d)

13,5

101.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 15m + 80dm =.......................... m

a)

23 m

b)

815 m

c)

158m

d)

95m

102.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 4m2 7dm2 = …………….. m2.

a)

47

b)

4,7

c)

4,07

d)

4,007

103.

Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống: 0,025 tấn = 250 kg

4 lines
104.

5m27dm2 = 5,07 m2

4 lines
105.

7km26m = 7,26 km

4 lines
106.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 40ha = ……………...km2

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

107.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3 tấn 52 kg = ………….. tấn là:

a)

3,52

b)

3520

c)

3,052

d)

0,352

108.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 tấn 45 kg = .....................kg là:

a)

2,45

b)

2,045

c)

2450

d)

0,245

109.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 km 346m = .....................km.

a)

23,46

b)

2,346

c)

2346

d)

234,6

110.

Số thích hợp điền vào chỗ trống: 5 m2 9 dm2 = ........................m2.

a)

5,9

b)

5,09

111.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 km 2 hm = ………………….km

a)

0

b)

0

112.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tấn 3tạ = ….....................tấn

a)

0

b)

0

113.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 54 km2 3 ha =. …………………km2

a)

0

b)

0

114.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 2kg = ………………tấn

a)

0

b)

0

115.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 km2 46ha =………...........km2

a)

0

b)

0

116.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 tạ 9 yến =…… ……… tạ

a)

0

b)

0

117.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 kg 60g =………………....... kg

a)

0

b)

0

118.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9 tấn 5 tạ =………………. …tấn

a)

0

b)

0

119.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tấn 7 yến = ………………... tấn

a)

0

b)

0

120.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 39 m2 25 dm2 = ……………………m2

a)

0

b)

0

121.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 tấn 346 kg = ………………..tấn

a)

0

b)

0

122.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 10 m2 6dm2 = ……………….m2

a)

0

b)

0

123.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 24 dm2 16 cm2 = ………….. ..dm2

a)

0

b)

0

124.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9 kg 456 g = ………………..kg

a)

0

b)

0

125.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 km 27 m = ………………....km

a)

0

b)

0

126.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 cm2 9 mm2 = ………���………….cm2

a)

0

b)

0

127.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 tấn 358 kg= ……………….tấn

a)

0

b)

0

128.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 65 m2 6 dm2 = …………………….m2

a)

0

b)

0

129.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 12 km 36m =. ………………..km

a)

0

b)

0

130.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 6 cm2 9 mm2 = ………���………….cm2

4 lines
131.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b. 6 tấn 358 kg= ……………….tấn

4 lines
132.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: c. 65 m2 6 dm2 = …………………….m2

4 lines
133.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: d. 12 km 36m =. ………………..km

4 lines
134.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 8 m2 51 dm2 = ………………….m2

4 lines
135.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b. 35 m2 214 cm2 = ……………….m2

4 lines
136.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: c. 12 m2 6 dm2 = …………………..m2

4 lines
137.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: d. 9 cm2 6mm2 = …………………...cm2

4 lines
138.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 9 dm2 32 cm2 = ……………………dm2

4 lines
139.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b. 65 dm2 55 cm2 = ………………...dm2

4 lines
140.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: c. 12 tấn 6 kg = ……........................... tấn

4 lines
141.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: d. 5km 206m = ……......................... km

4 lines
142.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 6km2 7 ha =……………………km2

4 lines
143.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b. 7 m 45 cm =……. ……………m

4 lines
144.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: c. 8m2 5 dm2 =…………………..m2

4 lines
145.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: d. 7 tạ 25 kg =…………………..tạ

4 lines
146.

Một kho chứa 3 tấn gạo. Ngày thứ nhất xuất 800kg gạo, số gạo xuất trong ngày thứ hai bằng số gạo xuất trong ngày đầu. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?

4 lines
147.

Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ 2 bán được gấp 2 ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
148.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông, bằng bao nhiêu héc-ta?

4 lines
149.

Một cửa hàng có 2 tấn đường. ngày đầu bán được 400 kg đường. Ngày thứ hai bán được số đường bằng số đường bán được trong ngày đầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

4 lines
150.

Một thanh gỗ dài 5,8 m. Bác thợ mộc cắt đi 4 đoạn, trong đó có 1 đoạn dài 90 cm và 3 đoạn còn lại mỗi đoạn dài 70 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu mét?

4 lines