Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nghành công nghiệp

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn

c)

Ít sử dụng các loại máy móc, thiết bị

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên

2.

Nghành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Giày da

d)

Dệt may

3.

Nghành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động kĩ thuật cao

a)

Thực phẩm

b)

Điện tử

c)

Giày da

d)

Dệt may

4.

Nhân tố tự nhiên quan trọng ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nghành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

5.

Công nghiệp điện tử tin học là nghành cần

a)

Diện tích rộng

b)

Ngiều kim loại, điện

c)

Lao động trình độ cao

d)

Tài nguyên đa dạng

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với nghành công nghiệp điện lực

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

c)

Thời gian xây dựng nhanh

d)

Sử dụng lao đông thủ công

7.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Liên kế và hợp tác

c)

Dân cư, lao động

d)

Vốn và thị trường

8.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố ở các vùng sản xuất lương thực

a)

Lợn

b)

Bò

c)

Dê

d)

Trâu

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nghành công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn

b)

Khu vực ranh giois rõ ràng

c)

Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học công nghệ

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới

a)

Quy mô dân số thế giới càng giảm

b)

Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục

11.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nguồn lực kinh tế xã hội

a)

Khoáng sản

b)

Siinh vật

c)

Địa hình

d)

Thị trường

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nghành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a)

Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

b)

Sản xuất có tính mùa vụ

c)

Đất trồng mặt nước là đối tượng sản xuất

d)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên

13.

Loài vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?

a)

Dê

b)

Bò

c)

Trâu

d)

Gia cầm

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nghành công nghiệp

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

15.

Đặc điểm của quặng kim loại màu không phải là

a)

Thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

Có hàm lượng kim loại thấp

c)

Đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

Rát dễ khai thác và đầu tư nhỏ

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số thế giới ngày càng giảm

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thất nhất thế giới

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Quy mô dân số không đồng đều ở các châu lục

17.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hội

a)

Địa hình

b)

Nguồn lao động

c)

Nước

d)

Khoáng sản

18.

Phát biểu nào sau đây đứng với đặc điểm nghành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

b)

Các cây trông vật nuôi là tue liệu sản xuất

c)

Không gian phân bố tập trung nhỏ hẹp

d)

Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất

19.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trục tiếp đến nghành công nghiệp?

a)

Đất trồng

b)

Khí hậu

c)

Sông ngòi

d)

Thị trường

20.

Hình thức tổ tức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Xí nghiệp công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

21.

Từ dầu mỏ nvuoiwf ta có thể sản xuất ra nhiều loại

a)

Hóa phẩm, dược phẩm

b)

Hóa phẩm, thực phẩm

c)

Dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

22.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm nghành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

23.

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

24.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm nghành

a)

Dịch vụ sản xuất

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ phân phối

d)

Dịch vụ công

25.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

26.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

Hiệu quá các nghành dịch vụ

b)

Mức độ tập trung nghành dịch vụ

c)

Trình độ phát triển nghành dịch vụ

d)

Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

27.

Sản phẩm nào sau đây thuộc lĩnh vực hoạt động viễn thông

a)

Bưu phẩm

b)

Internet

c)

Điện tín

d)

Thư báo

28.

Sự phân bố các nghành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Nghành kinh tế trọng điểm

b)

Nghành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Trung tâm công nghiệp

29.

Các nghành dịch vụ phát triển do các nhân tố nào sau đây

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

30.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

31.

Hoạt động nào sau đây thuốc nhóm nghành dịch vụ tiêu dùng

a)

Kế toán

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

32.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn rại và phát triển của con người

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường địa lí

33.

Loại tài nguyên nào sau đây không đúng với cách phân loại theo thuộc tính tự nhiên

a)

Nông nghiệp

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Khí hậu

34.

Môi trường sống con người bao gồm

a)

Tự nhiên, xã hội

b)

Tự nhiên, nhân tạo

c)

Nhân tạo, xã hội

d)

Tự nhiên, xã hội và nhân tạo

35.

Sự hạn chế về trễ lượng thể hiênn rõ nhất ở loại tài nguyên nào

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Nước

d)

Khoáng sản

36.

Tài nguyên nào dưới đây không bị hao kiệt nhưng bị ô nhiễm

a)

Gió

b)

Bức xạ mặt trời

c)

Nước trên mặt đất

d)

Địa nhiệt

37.

Tài nguyên nào dưới đây không bị hao kiệt nhưng bị ô nhiễm

a)

Gió

b)

Bức xạ mặt trời

c)

Nước trên mặt đất

d)

Địa nhiệt

38.

Nhiệt độ trái đất nóng lên nguyên nhân chủ yếu do đâu

a)

Hoạt động dòng biển nóng

b)

Khí nhà kính

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Ô nhiễm không khí

39.

Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường chủ yếu là do

a)

Dân số đông, tình trạng nghèo đói

b)

Sự phát triển nghành nông nghiệp

c)

Sự phát triển nhanh các nghành dịch vụ

d)

Sự phát triển các nghành công nghiệp

40.

Đâu không phải là biện pháp để giải quyết vấn đề môi trường

a)

Chấm dứt chạy đua vũ trang

b)

Xói đói giảm nghèo

c)

Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

41.

Loại tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế

a)

Khoáng sản

b)

Sinh vật

c)

Nông nghiệp

d)

Khí hậu

42.

Nguồn tài nguyên nào sau đây thuốc nhóm tài nguyên khokng thể phục hồi

a)

Khoáng sản

b)

Đất

c)

Nước

d)

Sinh vật

43.

Biện pháp xã hội quan trọng đee sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường là

a)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền và trồng rừng

b)

Giải quyết vấn đề liên quan về môi trường

c)

Chấm dứt chạy đua vũ trang, thoát cảnh đói nghèo

d)

Hạn chế khai thác quá mức các nguồn tài nguyên

44.

Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hôin loài người là

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Phương thức sản xuất

45.

Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

Nước, khoáng sản

b)

Đất, sinh vật

c)

Đất, khoáng sản

d)

Khoáng sản, nước

46.

Nhiệt độ trái đất tăng lên gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Nước biển dâng

b)

Thủng tầng ôdon

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Ô nhiễm nguồn nước

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh

b)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên ngiên

c)

Môi trường nhân tạo do con người tạo ra

d)

Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên