WorksheetsKBHQ SS4
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
câu 300:Trường hợp theo quy định của pháp luật, phải kiểm tra chuyên ngành về chất
lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hàng
hóa, phương tiện vận tải thì cơ quan hải quan:
a)
A Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan để quyết định việc thông quan
b)
B Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định
việc thông quan
c)
C Cả A và B
2.
câu 301:Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu
a)
A Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan
b)
B Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan
c)
C Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông
quan
3.
câu 302: Đối tượng chịu giám sát hải quan:
a)
a.Hàng hóa
b)
b.Phương tiện vận tải
c)
c.Cả2đápántrên
4.
câu 303: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu:
a)
a. từ khi tới địa bàn hoạt dộng hải quan đến khi được thông quan
b)
b. từ khi tới địa bàn hoạt dộng hải quan đến khi được giải phóng hàng hoá và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
c. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
5.
câu 304: . Hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa chịu sự giám sát hải quan:
a)
a. Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
b)
b. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.
c)
c. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.
6.
câu 305. Địa bàn hoạt động hải quan được xác định bằng:
a)
a. Khu vực có ranh giới; khu vực dành cho việc ra, vào của hàng hóa, phương tiện vận tải; khu vực do pháp luật quy định.
b)
b. Khu vực có ranh giới; khu vực do pháp luật quy định.
c)
c. Khu vực có ranh giới; khu vực dành cho việc ra, vào của hàng hóa, phương
tiện vận tải.
7.
câu 306. Hàng hóa, phương tiện vận tải phải được giám sát hải quan bằng tất cả các phương thức sau đây:
a)
a. Niêm phong hải quan; Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện; Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
b)
b.Niêm phong hải quan; sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
c)
c.Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện; Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
8.
Câu 307: Căn cứ vào mục đích, thuế hải quan được chia thành: (chọn phương án đúng)
a)
A.Thuế để tạo nguồn thu, thuế bảo hộ, thuế trừng phạt
b)
B.Thuế bảo hộ, thuế tuyệt đối, thuế tự quản
c)
C.Thuế bảo hộ, thuế trừng phạt, thuế tự quản
9.
Câu 308: Thuế hải quan là:
a)
A.Khoản tiền bất kỳ do đối tượng nộp thuế phải nộp vào ngân sách nhà nước khi tiến hành xuất khẩu hoặc nhập khẩu các loại hàng hoá là đối tượng chịu thuế hải quan
b)
B.Khoản tiền được tính toán dựa trên căn cứ nhất định do đối tượng nộp thuế phải nộp vào ngân sách nhà nước khi tiến hành xuất khẩu hoặc nhập khẩu các loại hàng hoá là đối tượng chịu thuế hải quan
c)
C.Không phương án nào đúng
10.
Câu 309: Ở Việt Nam, thuế hải quan được điều chỉnh bởi nhóm văn bản pháp luật nào?
a)
A.Luật nội dung và Luật thủ tục
b)
B.Luật quản lý thuế và luật xuất nhập cảnh
c)
C.Cả 2 phương án trên đều đúng
11.
Câu 310: Người nộp thuế phải:
a)
A.Chuyển tiền vào tài khoản hải quan
b)
B.Gửi thông tin đối chiếu với kho bạc nhà nước
c)
C.Khai báo số thuế phải nộp
12.
Câu 311: Thu thuế hải quan phải đảm bảo mấy yêu cầu cơ bản
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 4
13.
Câu 312: Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền thuế phát sinh, tiền phạt
a)
A. Tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền chậm nộp, tiền phạt
b)
B. Tiền thuế truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt
c)
C. Tiền thuế nợ tiền thuế phát sinh, tiền thuế truy thu, tiền chậm nộp, tiền phạt
14.
Câu 313: Kiểm tra tính thuế là gì
a)
A. Kiểm tra tính thuế là kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế
Hải quan do cơ quan thuế Hải quan và người kinh doanh cùng thực hiện
b)
B. Kiểm tra tính thuế là kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế Hải quan do cơ quan thuế Hải quan thực hiện
c)
C. Kiểm tra tính thuế là kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế Hải quan do công chức Hải quan và cơ quan ngang bộ cùng thực hiện
15.
Câu 314: Quy trình kiểm tra tính thuế Hải quan tại cơ quan Hải quan được tiến hành ở hai khâu:
a)
A. Trong khi làm thủ tục Hải quan và sau khi đã giải phóng hàng
b)
B. Trước khi làm thủ tục Hải quan và sau khi đã giải phóng hàng
c)
C. Trong khi làm thủ tục Hải quan và trong khi đã giải phóng hàng
16.
Câu 315: Quản lý nhà nước về hải quan được thể hiện trên mấy phương diện cơ bản:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
17.
Câu 316: Vai trò của Quốc hội, ủy ban thường vụ quốc hội về hải quan là gì?
a)
A. Thống nhất ban hành luật, nghị quyết quản lý nhà nước về hải quan và giám sát việc tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật liên quan đến quản lý nhà nước về hải quan
b)
B. Thống nhất quản lý nhà nước về hải quan
c)
C. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về hải quan
18.
Câu 317: Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được áp dụng phụ thuộc vào:
a)
A. Thời điểm
b)
B. Tính chất của hàng hóa
c)
C. Cả hai phương án trên
19.
Câu 318: Đâu không phải là hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam chịu hạn ngạch thuế quan?
a)
A. Muối
b)
B. Đường tinh luyện
c)
C. Hàng dệt may
20.
Câu 319: Nguyên tắc áp dụng trong thủ tục hải quan đối với chính sách hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu là gì?
a)
A. Cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
b)
B. Chỉ làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khi có văn bản quyết định của Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Cả 2 phương án A và B
21.
Câu 320: Nêu định nghĩa về chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
a)
A. Chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là tập hợp các công cụ mà Nhà nước áp dụng để tác động đến các hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
b)
B. Chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa xuất khẩu do Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng cục hải quan
c)
C. Chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là một phương thức điều hành xuất khẩu, nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với từng mặt hàng sau khi tham khảo ý kiến Bộ Tài Chính và các Bộ quản lý sản xuất liên quan
22.
Câu 321: Có mấy hình thức quản lý trong "Quản lý nhà nước về hải quan của Bộ Thông Tin và truyền thông " ?
a)
A. 2 hình thức quản lý
b)
B. 3 hình thức quản lý
c)
C. 4 hình thức quản lý
23.
câu 322.Thủ tục hải quan là gì ?
a)
a. Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa.
b)
b.Toàn bộ công việc mà công chức hải quan và các cơ quan nhà nước phải thực hiện để thông quan hàng hón.
c)
c.Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật Hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải.
24.
câu 323. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan:
a)
a.Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý, văn hóa phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
b.Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; các vật phẩm khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh trong địa bàn hoạt động của cơ quan hải quan; phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường thủy nội địa, đường sông xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
c)
c.Cả 2 câu trên đều đúng.
25.
câu 324.Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu là:
a)
a.Trước khi hàng hóa xuất khẩu 08 giờ.
b)
Trong thời gian 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
c.Sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; đối với hàng hóa xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
26.
câu 325.Khi khai hải quan (trừ trường hợp khai giấy), người khai thực hiện các công việc sau:
a)
a.Tạo thông tin khai tờ khai hải quan trên Hệ thống khai hải quan điện và.
b)
b.Gửi tờ khai hải quan đến cơ quan hải quan thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan;Tiếp nhận thông tin phản hồi và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan hải quan
c)
c.Cả 2 câu đều đúng.
27.
câu 326.Trường hợp không chấp nhận đăng ký tờ khai hải quan, cơ quan hải quan
a)
a.Thông báo lý do bằng văn bản giấy hoặc qua phương thức điện tử cho người khai hải quan biết.
b)
b.Thông báo trực tiếp cho người hải quan biết khi kiểm tra hồ sơ.
c)
c.Thông báo bằng điện thoại hoặc email.
28.
câu 327. Hồ sơ hải quan thuộc luồng vàng thì cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa như thế nào?
a)
a. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
b. Kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa
c)
c. Kiểm tra chi tiết hồ sơ, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa
29.
câu 328. Thời hạn nộp tờ khai hải quan đối với phương tiện vận tải đường biển nhập cảnh như thế nào?
a)
A. Thực hiện chậm nhất 01 giờ trước khi phương tiện vận tải nhập cảnh
b)
B. Thực hiện chậm nhất 02 giờ sau khi cảng vụ thông báo phương tiện vận tải đã đến vị trí đón hoa tiêu
c)
C. Thực hiện ngay khi phương tiện vận tải nhập cảnh đến cửa khẩu và trước khi tổ chức vận tải chấm dứt việc làm thủ tục nhận hàng hóa xuất khẩu , hành khách xuất cảnh .
30.
câu 329. Ngày 15/12/2022, một doanh nghiệp đăng kí làm thủ tục hải quan theo tờ khai 001 cho lô hàng X. Ngày 5/1/2023, lô hàng X về đến cửa khẩu. Theo quy định về thời hạn nộp tờ khai hải quan của Việt Nam thì người khai hải quan cần phải làm gì?
a)
a. Đăng ký tờ khai hải quan mới
b)
b. Thực hiện theo tờ khai hải quan 001
c)
c. Sửa tờ khai 001
31.
câu 330. Trường hợp được phép hủy tờ khai hải quan là:
a)
a. Tờ khai hết hiệu lực
b)
b. Cơ quan hải quan chưa kiểm tra tờ khai
c)
c. Cả 2 phương án đều đúng
32.
câu 331. Thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa đối với hồ sơ luồng đỏ là:
a)
a. Chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan hoặc từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.
b)
b. Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan hoặc từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định
c)
c. Chậm nhất là 04 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan hoặc từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định
33.
câu 332. Điều kiện để được giải phóng hàng hóa?
a)
a. Người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai tính thuế của người khai hải quan.
b)
b. Hàng hóa đủ điều kiện để được xuất khẩu, nhập khẩu nhưng chưa xác định được số thuế chính thức phải nộp
c)
c. Cả 2 phương án trên
34.
câu 333 Hồ sơ hải quan gồm những gì?
a)
a. Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan
b)
b. chứng từ có liên quan
c)
c. Cả a và b
35.
câu 334. Người khai hải quan có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hải quan đối với hàng hoá đã được thông quan trong bao lâu kể từ ngày đăng kí tờ khai hải quan?
a)
.aTheo quy định của pháp luật về kế toán
b)
b. Trong thời hạn 5 năm
c)
c. Trong thời hạn 3 năm
36.
Đối với hàng hóa nhập khẩu thì tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan:
a)
a. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng kí tờ khai hải quan
b)
b. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày làm thủ tục hải quan
c)
c. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày làm thủ tục hải quan
37.
15. Hồ sơ hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu bao gồm?
a)
.aTờ khai hải quan xuất khẩu và giấy phép xuất khẩu đối với hàng hoá phải có giấy phép xuất khẩu
b)
Gbi.ấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy địn
c)
ảc.2Ctrường hợp trên
38.
16. Ngày 01/12/2023, Hội chũ Thập Đỏ đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh cho lô thuốc A. Đến ngày 05/02/2023 hàng về đến cửa khẩu thông quan. Hỏi đến ngày bao nhiêu thì phải làm tờ khai hoàn chỉnh?
a)
a. Trước ngày 03/03/2023
b)
b. Trước ngày 01/02/2023
c)
c. Trước ngày 16/02/2023
39.
Câu 1: Căn cứ vào hình thức khai hải quan bao gồm?
a)
a. HSHQ giấy và HSHQ điện tử.
b)
b. HSHQ hàng hóa xuất khẩu và HSHQ hàng hóa nhập khẩu.
c)
c. HSHQ hàng hóa quá cảnh và HSHQ phương tiện vận tải quá cảnh.
40.
Câu 2: Khi CQHQ thực hiện kiểm tra trị giá hải quan. Trong trường hợp có đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo. Vậy nếu người khai HQ đồng ý với cơ sở bác bỏ thực hiện khai bổ xung. Vậy thời hạn tối đa để khai bổ xung là bao nhiêu ngày kể từ ngày CQHQ thông báo?
a)
a. 10 ngày
b)
b. 15 ngày
c)
c. 05 ngày
41.
Câu 3: Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan?
a)
a. 4 nguyên tắc
b)
b. 5 nguyên tắc
c)
c. 6 nguyên tắc
42.
Câu 4: Trong bộ hồ sơ hải quan, chứng từ nào là chứng từ pháp lý bắt buộc và cơ bản nhất?
a)
a. Tờ khai hải quan
b)
b. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
c)
c. Hóa đơn thương mại
43.
Câu 5: Theo luật Hải quan Việt Nam: Kiểm tra hải quan là:
a)
a. Là việc kiểm tra tờ khai hải quan và phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện.
b)
b. Là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện.
c)
c. Là việc kiểm tra thực trạng của hàng hóa, đối chiếu với sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa và hồ sơ hải quan
44.
Câu 6: Hàng hóa thuộc luồng vàng (luồng 2) có mức độ kiểm tra hải quan là chi tiết và được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa. Nhưng khi kiểm tra chi tiết HSHQ thì cơ quan HQ nghi có gian lận. Trong trường hợp này cơ quan hải quan sẽ xử lý như thế nào?
a)
a. Không kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
b. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
c)
c. Tùy từng trường hợp có kiểm tra hoặc không kiểm tra thực tế hàng hóa.
45.
Câu 7: Ở Việt nam trước đây, tỷ lệ kiểm tra thực tế hàng hóa do pháp luật quy định cụ thể là bao nhiêu
a)
a. 1% hoặc 10%
b)
b. 5% hoặc 15%
c)
c. 5% hoặc 10%
46.
Câu 8: Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải qua kiểm tra nhà nước về chất lượng do CQHQ phối hợp với Bộ nào thực hiện?
a)
a. Bộ Công Thương
b)
b. Bộ Khoa học Công nghệ
c)
c. Bộ Tài Chính
47.
Câu 1: Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:
a)
A Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật.
b)
B Giám sát trực tiếp của công chức hải quan
c)
C Giám sát bằng chó nghiệp vụ
48.
Câu 2: Thời gian giám sát hải quan với hang hóa nhập khẩu:
a)
A Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan
b)
B Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hải quan
c)
C Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
49.
Câu 3: Đâu là phương thức niêm phong hải quan chính xác:
a)
A Niêm phong bằng giấy niêm phong hải quan
b)
B Niêm phong bằng kẹp chì
c)
C Niêm phong bằng dây thừng
50.
Câu 4: Hàng hoá xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế, hàng hoá chịu sự giám sát hải quan:
a)
A Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
b)
B Từ khi tới địa bản hoạt động hải quan đến khi được thông quan
c)
C Từ khi đến cửa khẩu đầu tiên đến khi ra khỏi cửa xuất khẩu cuối cùng
51.
Câu 5: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu:
a)
A: Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan tới khi được thông quan
b)
B: Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hoá và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
C: Từ khi tới địa bàn hải quan đến khi được thông quan giải phóng hàng hoá và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
52.
1. Căn cứ vào mục đích, thuế hải quan được chia thành mấy loại:
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
53.
2. Thuế hải quan chiếm bao nhiêu trong Tổng thu ngân sách nhà Nước:
a)
A. 5-6%
b)
B. 7-8%
c)
C. 3-4%
54.
3. Khi nghiên cứu thuế hải quan, cần xem xét trên những giác độ nào:
a)
A. Nội dung của thuế hải quan, luật thuế hải quan
b)
B. Nội dung của thuế hải quan, thủ tục thu thuế nộp thuế và quản lí thuế Hải quan
c)
C. Nguyên tắc của thuế hải quan, các đối tượng nộp thuế hải quan
55.
4. Căn cứ vào mục đích, có thể chia thuế hải quan thành các loại sau:
a)
A. Thuế để tạo nguồn thu, thuế để bảo hộ, thuế để trừng phạt
b)
B. Thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc tế
c)
C. Thuế tuyệt đối, thuế theo tỷ lệ, thuế hỗn hợp, thuế theo lượng thay thế
56.
5. Căn cứ tính thuế thường bao gồm:
a)
A. Số lượng, trị giá hải quan
b)
B. Trị giá hải quan, thuế suất
c)
C. Số lượng, trị giá hải quan, thuế suất
57.
6. Thời điểm tính thuế được xác định khi nào:
a)
A. Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
b)
B. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Sau khi đăng ký tờ khai hải quan
58.
7. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được tính theo:
a)
A. Mức thuế suất, trị giá tính thuế, số lượng
b)
B. Mức thuế suất, số lượng, tỷ giá tính thuế tại thời điểm tính thuế
c)
C. Mức thuế suất, trị giá tính thuế, số lượng, tỷ giá tính thuế tại thời điểm tính thuế
59.
8. Người nộp thuế thực hiện nhiệm vụ nào sau đây:
a)
A. Khai báo số thuế hải quan phải nộp trên tờ khai hải quan. Nếu được cơ quan hải quan chấp nhận hoặc phải có điều chỉnh, ghi nhận và ra lệnh cho ngân hàng thương mại phục vụ chuyển tiền vào tài khoản của cơ quan hải
quan tại kho bạc nhà nước
b)
B. Thực hiện lệnh chuyển tiền, đồng thời gửi thông tin nộp thuế hải quan vào hệ thống quản lý của cơ quan Hải quan
c)
C. Gửi thông tin đối chiếu đến cơ quan Hải quan để xác nhận số tiền thuế đã thực nộp
60.
Câu 1: Đâu không phải đặc điểm quản lý nhà nước về Hải quan
a)
A. Là quản lý vi mô
b)
B. Là quản lý hành chính
c)
C. Mang tính tổ chức và điều chỉnh
d)
D. Thuộc lĩnh vực quản lý hết sức nhạy cảm
61.
Câu 2: Nội dung quản lý nhà nước về Hải quan không bao gồm điều nào sau đây
a)
A. Hợp tác quốc tế về Hải quan
b)
B. Thống kê nhà nước về hải quan
c)
C. Quy định về tổ chức và hoạt động hải quan
d)
D. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, phương pháp quản lý Hải quan truyền thống
62.
Câu 3: Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Bộ Công thương
b)
B. Bộ Giao thông vận tải
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Bộ y tế
63.
Câu 4: Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức thực hiện pháp luật hải quan tại địa phương?
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Uỷ ban nhân dân các cấp
c)
C. Tổ dân phố
d)
D. Trạm y tế phường
64.
Câu 5: Quản lý nhà nước về hải quan là sự quản lý của nhà nước đối với:
a)
A. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức, cá nhân
b)
B. Tổ chức, hoạt động của cơ quan hải quan
c)
C. A,B đều đúng
d)
D. A,B đều sai
65.
Câu 6: Quản lý nhà nước về hải quan có mấy đặc điểm cơ bản?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 7
d)
D. 6
66.
Câu 7: Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hải quan bằng việc cấp giấy phép
hạn ngạch thuộc thẩm quyền của Bộ nào sau đây?
a)
A. Bộ Công thương
b)
B. Bộ Tài nguyên và Môi trường
c)
C. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
d)
D. Bộ Y Tế
67.
Câu 8: Cơ sở để thông quan hải quan đối với hàng hóa phải kiểm tra thực tế là:
a)
A. Kết quả kiểm tra thực tế của cơ quan hải quan
b)
B. Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng
c)
C. Kết quả giám định hàng hóa
d)
D. Kết quả kiểm tra hàng hóa
68.
Câu 1: Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:
a)
A. Ngày 9/10/1945
b)
B. Ngày 10/9/1945
c)
C. Ngày 10/9/2954
69.
Câu 2: Theo quy định của Luật hải quan, hải quan Việt nam có:
a)
A. 4 nhiệm vụ
b)
B. 5 nhiệm vụ
c)
C. 6 nhiệm vụ
70.
Câu 3: Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây:
a)
A. Nguyên tắc tập trung, thống nhất
b)
B. Nguyên tắc tập trung, dân chủ
c)
C. Nguyên tắc minh bạch, công khai
71.
hCủâutục4:hTải quan điện tử được áp dụng đối với những loại hàng hóa nào sau đây:
a)
A. Tất cả các loại hàng XNK
b)
B. Hàng hóa XNK theo hợp đồng mua bán hàng hóa
c)
C. Theo yêu cầu của người khai hải quan
72.
Câu 5: Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải từ một nước qua cửa khẩu vào lãnh thổ Việt Nam đến một nước khác hoặc trở về nước đó được gọi là:
a)
A. Chuyển tải
b)
B. Chuyển khẩu
c)
C. Quá cảnh
73.
Câu 6: Theo Luật hải quan 2014 anh (chị) hãy cho biết đối tượng áp dụng Luật hải quan gồm những tổ chức, cá nhân nào sau đây?
a)
A. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải; Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
b)
B. Cơ quan hải quan, công chức hải quan; Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.
c)
C. (a) và (b
74.
Câu 7: Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục hải quan ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. Luật hải quan năm 2014
b)
B. Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ.
c)
C. Thông tư số 38/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính.
75.
Câu 8: Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật hải quan thì sẽ:
a)
A. Áp dụng quy định của luật hải quan VN
b)
B. Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó
c)
C. Áp dụng quy định của luật hải quan VN và quy định của điều ước quốc tế đó
76.
Câu 9: Theo quy định của luật hải quan, tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây
a)
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
77.
Câu 10: Thời hạn nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa XNK là:
a)
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu NK đầu tiên
b)
B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu nhập đầu tiên
78.
Câu 11: Trong trường hợp có lý do chính đáng, người khai hải quan được gia hạn thời hạn nộp loại chứng từ nào sau đây khi làm thủ tục hải quan:
a)
A. Tờ khai hải quan
b)
B. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Hóa đơn thương mại
79.
Câu 12: Tờ khai hải quan bị hủy trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký hải quan mà chưa làm xong thủ tục hải quan
b)
B. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã đăng ký nhưng người khai hải quan có văn bản đề nghị hủy vì không có hàng hóa để xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Cả hai trường hợp trên
80.
Câu 13: Việc chuyển hàng hóa từ phương tiện vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ PTVT nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên PTVT khác để xuất khẩu được gọi là:
a)
A. Chuyển tải
b)
B. Chuyển cửa khẩu
c)
C. Chuyển khẩu
81.
Câu 14: Phạm vi điều chỉnh của Luật hải quan là:
a)
A. Quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải, người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
b)
B. Quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh nhập, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức, cá nhân trong nước.
c)
C. Quy trình quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức cá nhân trong nước và ngoài nước trong lãnh thổ hải quan, về tổ chức và hoạt động của hải quan.
82.
Câu 15: Theo luật Hải quan, Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ các hàng hóa sau:
a)
A. Hàng hoá đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu.
b)
B. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.
c)
C. (a) và (b)
83.
Câu 1: Đối tượng kiểm tra hải quan là gì
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
C. Cả 2 đáp án trên
84.
Câu 2: Đâu là vai trò của hồ sơ hải quan
a)
A. Kiểm tra hải quan được thực hiện trước thông quan, trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan
b)
B. Kiểm tra hải quan phải được dựa trên nguyên tắc quản lý rủi ro
c)
C. Cả A và B
85.
Câu 3: Hàng nhập khẩu quy định nộp mấy loại chứng từ
a)
A. 2
b)
B. 7
c)
C. 3
86.
Câu 4: Hàng xuất khẩu quy định nộp mấy loại chứng từ
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
87.
Câu 5: Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải:
a)
A. Có mặt của người khai hải quan.
b)
B. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan.
c)
C. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của Luật Hải quan.
88.
Câu 6: Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
A. Phải được kiểm tra thực tế.
b)
B. Không phải kiểm tra thực tế.
c)
C. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế.
89.
Câu 7: Tờ khai hải quan bao gồm
a)
A. là tài liệu dùng để khai những thông tin về chủ thể và đối tượng chịu sự KTGS hải quan, là chứng từ pháp lý trong việc KTHq
b)
B. là chứng từ kế toán đối với chủ hàng, là cơ sở để thống kê hải quan
c)
C. Tất cả phương án trên
90.
Câu 8: Chứng từ hải quan bao gồm
a)
A. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
b)
B. Giấy chứng nhận xuất xứ, hóa đơn lãnh sự
c)
C. Tất cả ý trên
91.
Câu 1: Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải:
a)
A. đang thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan
b)
B. đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
c)
C. đang thuộc đối tượng quản lý cơ quan cảng dịch vụ
92.
Câu 2: Những dấu hiệu để xác định địa bàn giám sát hải quan là gì?
a)
A. Khu vực có ranh giới; khu vực dành cho việc ra vào của hàng hóa, phương tiện vận tải; khu vực do pháp luật quy định.
b)
B. Khu vực có trụ sở cơ quan hải quan; khu vực do pháp luật quy định.
c)
C. Khu vực có ranh giới; khu vực có trụ sở cơ quan hải quan.
93.
Câu 3: Hàng hóa nhập khẩu chịu sự giám sát hải quan từ khi nào?
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan đến khi được thông quan và ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
c)
C. Từ khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
94.
Câu 4: Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan bao gồm những hàng hóa nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa quá cảnh và hàng hóa chuyển cửa khẩu
b)
B. Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu
c)
C. Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa tạm nhập – tái xuất
95.
Câu 5: Có mấy phương pháp giám sát hải quan và phương pháp nào là phương pháp giám sát chính?
a)
A. 3 phương pháp giám sát và phương pháp niêm phong hải quan là phương pháp giám sát chính.
b)
B. 3 phương pháp giám sát hải quan và phương pháp giám sát bằng phương tiện kỹ thuật là phương pháp giám sát chính.
c)
C. 3 phương pháp giám sát hải quan và phương pháp giám sát trực tiếp của CQHQ là phương pháp giám sát chính.
96.
Câu 1: Thuế suất thuế nhập khẩu MFN (Most Favored Nations) là:
a)
A. Thuế suất ưu đãi.
b)
B. Thuế suất thông thường.
c)
C. Thuế suất ưu đãi đặc biệt.
97.
Câu 2: Bản chất của thuế hải quan là:
a)
A. Là thuế gián thu và được coi là công cụ để Chính phủ điều tiết sản xuất và tiêu dùng trong nước.
b)
B. Là thuế trực thu và được coi là công cụ để Chính phủ điều tiết sản xuất và tiêu dùng trong nước.
c)
C. Là thuế lũy tiến và được coi là công cụ để Chính phủ điều tiết sản xuất và tiêu dùng trong nước
98.
Câu 3: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:
a)
A. Bằng 50% thuế suất ưu đãi.
b)
B. Bằng 100% thuế suất ưu đãi.
c)
C. Bằng 150% thuế suất ưu đãi
99.
Câu 4: Theo pháp luật thuế VN, thuế hải quan được điều chỉnh bởi mấy nhóm luật?
a)
1
b)
2
c)
3
100.
Câu 5: Theo pháp luật thuế VN,khi nghiên cứu thuế hải quan cần xem xét trên mấy giác độ?
a)
1
b)
2
c)
3
101.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây không thuộc diện miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
a)
A. Hàng hóa đang trong quá trình giám sát của CQHQ bị hư hỏng.
b)
B. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu biên giới VN.
c)
C. Hàng hóa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.
102.
Câu 7: Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:
a)
A. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan.
b)
B. Hàng hóa là nguyên liệu của doanh nghiệp trong nước nhập khẩu để gia công cho nước ngoài.
c)
C. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài.
103.
Câu 8: Thông thường thời điểm tính thuế được xác định:
a)
A. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan
b)
B. Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Sau khi đăng ký tờ khai hải quan
104.
Câu 9: Trường hợp người nộp thuế, kê khai tính thuế trên tờ khai hải quan giấy trước ngày đăng ký tờ khai hải quan nhưng có tỷ giá khác với tỷ giá áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai quan thì cơ quan hải quan:
a)
A. Thực hiện tính số thuế phải nộp theo số thuế ghi trên tờ khai.
b)
B. Thực hiện hủy bỏ tờ khai hải quan.
c)
C. Thực hiện tính lại số thuế phải nộp theo tỷ giá được áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai.
105.
Câu 1: Quản lý nhà nước về hải quan gồm bao nhiêu đặc điểm?
a)
3
b)
4
c)
5
106.
vai trò của quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Quản lý vĩ mô, quản lý mang tính định hướng trên cơ sở chiến lược quy hoạch, kế hoạch phát triển hải quan và trên cơ sở PL hải quan, PL có liên quan đến hoạt động hải quan
b)
B. Góp phần nâng cao vai trò quản lý của nhà nước trong xã hội
c)
C. Đảm bảo sự phát triển lành mạnh của hoạt động thương mại và của nền kinh tế
107.
Câu 3 : Nội dung QLNN về hải quan là gì?
a)
A. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển hải quan VN; Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về hải quan
b)
B. Hướng dẫn, thực hiện và tuyên truyền pháp luật hải quan; Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ, phương pháp quản lý hải quan hiện đại
c)
C. Cả 2 ý trên đều đúng
108.
Câu 1: Hình thức quản lý nào được nhà nước sử dụng trong quản lý hàng hóa XK, NK, QC, PTVT XC, QC theo đúng quy định của PL?
a)
A. Quản lý bằng biện pháp hành chính đối với diện HH XK, NK, QC và PTVT XC, NC, QC; Các biện pháp quản lý bằng hàng rào kỹ thuật
b)
B. Quản lý hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực XK, NK, QC HH và XC, NC, QC PTVT
c)
C. Cả A và B
109.
Câu 2: Hình thức quản lý nhà nước về hải quan nào được bộ Tài Chính chủ trì tổ chức thực hiện?
a)
A. Các biện pháp quản lý bằng hàng rào kỹ thuật
b)
B. Các biện pháp quản lý bằng công cụ thuế
c)
C. Các biện pháp quản lý phòng vệ thương mại
110.
Câu 1: Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hải quan bằng việc cấp giấy phép hạn ngạch thuộc thẩm quyền của bộ nào sau đây?
a)
A. Bộ Công thương
b)
B. Bộ Tài nguyên và môi trường
c)
C. Bộ Y tế
111.
Câu 2: Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền ban hành của bộ nào?
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Bộ Công thương
c)
C. Bộ Y Tế
112.
Câu 3: Bộ nào sau đây công bố Danh mục hàng hóa phải kiểm dịch động vật, thực vật trước khi thông quan?
a)
A. Bộ Tài nguyên và Môi trường
b)
B. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
c)
C. Bộ Y tế
113.
Câu 1:(1) Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan
(2) Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
(3) Thu thuế và khoản thu khác theo quy định pháp luật
(4) Quyết định việc thông quan/ giải phóng hàng hóa, phương tiện vận tải
(5) Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
(6) Thực hiện thông quan hàng hóa, phương tiện vận tải
Khi làm thủ tục hải quan, công chức hải quan phải thực hiện các công việc:
a)
A: (1), (2), (3), (4)
b)
B: (5), (3), (2), (6)
c)
C: (1), (5), (3), (4)
114.
Câu 2: Đối tượng phải làm thủ tục hải quan gồm:
a)
A: Hàng hóa, Phương tiện vận tải
b)
B: Hàng hóa trao đổi giữa các địa điểm trong nước
c)
C: Người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
115.
Câu 3: Theo Khoản 2, Điều 18 Luật Hải quan 2014 quy định người khai hải quan có nghĩa vụ lưu giữ hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đã được thông quan bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
A: 5 năm
b)
B: 2 năm
c)
C: 10 năm
116.
Câu 4: Địa điểm tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra hồ sơ hải quan là:
a)
A: Trụ sở Cục Thuế, Trụ sở Chi cục Thuế
b)
B: Trụ sở Cục Hải quan, Trụ sở Chi cục Hải quan
c)
C: Trụ sở Cục Thuế, Trụ sở Cục Hải quan
117.
Câu 5: Thời hạn nộp tờ khai hải quan đối với phương tiện vận tải đường biển xuất cảnh được thực hiện chậm nhất:
a)
A: 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
B: 1 giờ sau khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
C: 1 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
118.
Câu 6: Tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn
a)
A: 10 ngày kể từ ngày đăng ký
b)
B: 15 ngày kể từ ngày đăng ký
c)
C: 10 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
119.
Câu 7: Theo Luật hải quan Việt Nam Khai hải quan được thực hiện theo phương thức nào ?
a)
A: Khai miệng
b)
B: Khai viết
c)
C: Khai điện tử
120.
Câu 8: Đâu không phải là điều kiện thông quan của hàng hoá
a)
: Hàng hoá là phương tiện chứa hàng hóa quay vòng theo phương thức tạm nhập- tái xuất, tạm xuất- tái nhập.
b)
Đối tượng thông quan phải là hàng hoá được phép XK, NK các PTVT được phép XC,NC,QC
c)
Chủ hàng hoá, PTVT và công chức hải quan đã thực hiện xong thủ tục hải quan và cơ quan hải quan đã đóng dấu nghiệp vụ vào tờ khai hải quan giấy hoặc có lệnh thông quan trên hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan gửi cho người khai hải quan.
121.
Câu 9: Đâu là một trong các điều kiện đăng ký tờ khai một lần:
a)
A: Người khai hải quan thường xuyên xuất nhập khẩu các mặt hàng khác nhau
b)
B: Các mặt hàng đi qua các cửa khẩu khác nhau
c)
C: Cùng một hợp đồng mua, bán
122.
Câu 10: Đâu không phải là đặc điểm của giải phóng hàng hoá ?
a)
A: Hàng hoá đó chưa hoàn thành thủ tục hải quan
b)
B: Đã xác định được số thuế phải nộp cho hàng hoá
c)
C: Chưa xác định chính xác được số thuế phải nộp, mới chỉ là số thuế tạm nộp.
123.
Câu 11: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Luật Hải Quan là:
a)
A: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B: Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập
c)
C: Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu
124.
Câu 12: Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:
a)
A: Ngày 9/10/1945
b)
B: Ngày 10/9/1945
c)
C: Ngày 10/9/2954
125.
Câu 13: Theo quy định của Luật Hải Quan, thủ tục hải quan được hiểu như sau:
a)
A: Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật hải quan đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.
b)
B: Thủ tục hải quan là trình tự các công việc mà công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.
c)
C: Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai Hải Quan và công chức Hải quan phải thực hiện theo quy định của luật hải quan đối với hàng hóa phương tiện vận tải.
126.
Câu 14: Khi làm thủ tục Hải Quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
a)
A: Khai và nộp tờ khai hải quan
b)
B: Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
c)
C: Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
d)
D: Tất cả các công việc trên
127.
Câu 15: Theo Luật Hải Quan 2014 anh (chị) hãy cho biết đối tượng áp dụng Luật Hải Quan gồm những tổ chức, cá nhân nào sau đây?
a)
A: Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải; Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
b)
B: Cơ quan hải quan, công chức hải quan; Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan
c)
C: (A) và (B)
128.
Câu 1: Trong bộ hồ sơ hải quan thì chứng từ nào là chứng từ pháp lý bắt buộc và
cơ bản nhất (chứng từ quan trọng nhất)?
a)
A. Tờ khai hải quan
b)
B. Hóa đơn bảo hiểm
c)
C. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
d)
D. Biên lai kho hàng
129.
Câu 2: Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được Luật hải quan quy định như sau:
a)
A. Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
B. Chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.
c)
C. Chậm nhất là 04 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
130.
Câu 3: Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa:
a)
A. Công chức hải quan kiểm tra trực tiếp
b)
B. Kiểm tra bằng các phương tiện kỹ thuật, các biện pháp nghiệp vụ khác
c)
C. Kiểm tra thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hóa
d)
D. Tất cả các hình thức trên
131.
Câu 4: Trong thời hạn ... kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra sau thông quan, người quyết định kiểm tra phải ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan?
a)
A. 5 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
132.
Câu 5: Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp thì ai có thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra hàng hóa thực tế, và thời gian gia hạn tối đa là bao nhiêu:
a)
A. Chi cục trưởng chi cục hải quan, 8h
b)
B. Cục trưởng cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 1 ngày làm việc
c)
C. Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm việc
133.
Câu 6: Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan phải kiểm tra:
a)
A. Kiểm tra chính xác, đầy đủ sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan
b)
B. Kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách đối với hàng hóa xuất nhập khẩu và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
C. Cả A và B
134.
Câu 7: Trường hợp theo quy định của pháp luật, phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa, phương tiện vận tải thì cơ quan hải quan:
a)
A Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan để quyết định việc thông quan
b)
B Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định việc thông quan
c)
C Cả A và B
135.
Câu 8: Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu ?
a)
A Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan
b)
B Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan
c)
C Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan
100 %
