Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 12
Worksheet time: 12mins
Điền vào chỗ trống sau:
Jīntiān wǒ ___ xuéxiào chī wǔfàn.
gěi
zài
de
tā
Hình thức của câu hỏi chính phản sau đúng hay sai:
Nǐ de xiāngzi zhòng bu zhòng ma?
Hoàn thành hội thoại sau bằng câu hỏi chính phản:
A: _______________?
B: Zhè xie bú shì yào, shì cháyè.
日用品/rìyòngpǐn/
thuốc đông y
quần áo
đồ dùng hằng ngày
vali
Dịch cụm từ sau:
1 cái dù/ô
(a)
Chọn từ trái nghĩa: 旧/jiù/
九/jiǔ/
新/xīn/
轻/qīng/
重/zhòng/
黑/hēi/
Chọn từ trái nghĩa: 白/bái/
九/jiǔ/
新/xīn/
轻/qīng/
重/zhòng/
黑/hēi/
Điền vào chỗ trống:
Xiāngzi lǐ (a) sān jiàn yīfu, yī xiē yào hé yī zhī bǐ.
Dịch câu sau:
Quyển từ điển này là của bạn tôi.
Zhè cídiǎn shì wǒ de péngyǒu.
Nàr běn cídiǎn shì wǒ péngyǒu de.
Zhè běn cídiǎn shì wǒ péngyǒu.
Zhè běn cídiǎn shì wǒ péngyǒu de.
_____是他的。
/_____ shì tā de/
语言/yǔyán/
新的/xīn de/
白色/báisè/
汉语/hànyǔ/
你叫什么名字?
/nǐ jiào shénme míngzì/

你喜欢什么颜色?
/Nǐ xǐhuān shénme yánsè/
Em thích màu gì vậy?
