wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 8_ôn tập _số 3

Total questions: 108

Worksheet time: 3590secs

Name
Class
Date
1.

Đây là hình biểu tượng của ứng dụng nào?

a)

Mạng xã hội Zalo

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm vẽ Paint

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

2.

Hệ điều hành Windows 10 là một phần mềm ứng dụng hay phần mềm hệ thống?

a)

Phần mềm Hệ thống

b)

Phần mềm Ứng dụng

3.

Phần mở rộng của tệp là .doc hoặc .docx là phần mở rộng của loại tệp tin dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng Văn bản

c)

Dạng âm thanh

d)

Chương trình

4.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản

5.

Thiết bị nào xuất âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Mic

6.

Thiết bị nào là thiết bị nhập dữ liệu trong các thiết bị sau đây?

a)

Máy in

b)

Màn hình

c)

Máy quét

d)

Máy chiếu

7.

Thiết bị nào là thiết xuất dữ liệu trong các thiết bị sau đây?

a)

Bàn phím

b)

Mic

c)

Máy in

d)

Máy quét

8.

Phần mềm nào sau đây không phải là tên của một Hệ Điều Hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows 8

9.

Em hãy chỉ ra tệp nào dưới đây có thể sử dụng được với Windows Media Player?

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.txt

d)

.docx

10.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này

b)

Tệp chương trình máy tính

c)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word

d)

Tệp dữ liệu Video

11.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

12.

Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

13.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

14.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

17.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

18.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

19.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

20.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

21.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

22.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

23.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

24.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

25.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

26.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

27.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

28.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

29.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

30.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

31.

Thông tin là:

a)

Dữ liệu của máy tính;

b)

Các tín hiệu vật lý;

c)

Tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết;

d)

Tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông;

32.

1 KB bằng:

a)

1024 byte

b)

1000 byte

c)

1000 MB

d)

1402 byte

33.

Đơn vị nào sau đây được dùng để đo lượng thông tin?

a)

Kilogam

b)

Megawat

c)

Ampe

d)

Bit

34.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt / \ “ * ! <>? |

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt / \ “ * ! <>? |

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 256 ký tự.

35.

Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh?

a)

*.wma;*.wmv.

b)

*.mp3;*.avi.

c)

*.bmp;*.jpg.

d)

*.mp4;*.mov.

36.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm văn phòng.

d)

Không thuộc loại nào trong các loại vừa nêu.

37.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây?

a)

Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc;

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu;

c)

Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM.

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không có hệ điều hành, máy tính không thể sử dụng được.

b)

Không có hệ điều hành, máy tính vẫn sử dụng được.

c)

Hệ điều hành là chương trình hát nhạc.

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

39.

Bộ xử lí trung tâm _ CPU là

a)

nơi quản lí thông tin cho máy.

b)

nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy.

c)

nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.

d)

nơi lưu trữ dữ liệu.

40.

Các loại: USB flash, đĩa cứng, CD, DVD, MD là

a)

thiết bị lưu trữ thông tin.

b)

thiết bị xuất thông tin.

c)

thiết bị nhập thông tin.

d)

thiết bị xử lí thông tin.

41.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là

a)

máy in.

b)

bộ nhớ RAM.

c)

bộ nhớ ROM.

d)

đĩa CD.

42.

Thiết bị trung tâm của máy vi tính là gì?

a)

Máy in.

b)

Bộ xử lí trung tâm - Bộ nhớ.

c)

Máy quét.

d)

Màn hình.

43.

ROM có đặc điểm là

a)

khi tắt điện dữ liệu vẫn còn.

b)

chỉ cho phép ghi.

c)

không cho phép đọc.

d)

không cho đọc và ghi.

44.

Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất?

a)

Màn hình, Bàn phím, Chuột.

b)

Máy quét, Chuột, Máy in.

c)

Loa, Bàn phím, Tai nghe.

d)

Máy in, Loa, Màn hình.

45.

Các khối chức năng chính trong khối cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm có:

a)

Bộ nhớ; bàn phím; màn hình;

b)

Bộ xử lý trung tâm; Thiết bị vào; Bộ nhớ;

c)

Bộ xử lý trung tâm; bàn phím và chuột; Máy in và màn hình;

d)

Bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ; Thiết bị vào; thiết bị ra.

46.

Bộ nhớ bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoại, bộ nhớ nội.

c)

Ổ cứng, RAM và ROM

d)

Ổ cứng, ổ CD

47.

RAM là bộ phận

a)

Điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Chứa chương trình hệ thống

c)

Chứa các chương trình, dữ liệu khi máy đang làm việc

d)

Đưa dữ liệu ra ngoài

48.

Hình nào là bộ xử lý trung tâm

a)
b)
c)
d)
49.

thiết bị nào không phải thiết bị ra

a)
b)
c)
d)
50.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

a)

Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột . ( * )

b)

Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng , đĩa mềm , đĩa Compact .

c)

CPU gồm hai bộ phận : bộ điều khiển ( CU - Control Unit ) và bộ số học / lôgic ( ALU - Arithmetic / Logic Unit ) .

d)

Phần cứng máy tính bao gồm :Bộ xử lí trung tâm(CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra .

51.

Câu 1: Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:

a)

Khai báo chương trình

b)

Khai báo (tên chương trình, các thư viện, một số khai báo khác...)

c)

Khai báo câu lệnh

d)

Khai báo biến

52.

Câu 2: ..................................là một dãy liên tiếp không quá 255 kí tự, bao gồm chữ số, chữ cái hoặc dấu gạch....................................bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

(a)  

53.

Câu 3: Tên nào sau đây đặt tên đúng?

a)

BAI_1

b)

#1

c)

8B

d)

TAM GIAC

54.

Câu 4: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân chương trình

c)

Phần khai báo và phần thân chương trình

d)

Khai báo thư viện

55.

Câu 5: Phần thân chương trình bao gồm:

a)

các câu lệnh

b)

Các câu lệnh mà máy tính thực hiện nằm trong cặp từ khóa begin..... end

c)

từ khóa begin..... end

d)

Phần khai báo

56.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

57.

câu 7: .......................... Là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để từ INPUT nhận được OUTPUT

a)

Dãy toán

b)

Thuật toán

c)

Tên

d)

Sơ đồ khối

58.

Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?

a)

Máy Tính

b)

Pascal

c)

Người lập trình.

d)

Ngôn ngữ lập trình

59.

Câu 10: Thành phần cơ bản của pascal là:

a)

Chữ cái

b)

Cú pháp

c)

Ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái, cú pháp, và ngữ nghĩa.

60.

Câu 9: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm mấy phần?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Trong Pascal có bao nhiêu câu lệnh lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

63.

Để thực hiện việc lặp với số lần chưa biết trước, ta sử dụng câu lệnh

a)

If <điều kiện> then <câu lệnh>

b)

For...to...do

c)

While...do

d)

Var...

64.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra < điều kiện >

c)

Thực hiện số lần lặp

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

65.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 5;

   While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

66.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

67.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X>=5

c)

Hoa hau

d)

Không có kết quả.

68.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

69.

Câu lệnh while... do... là câu lệnh gì?

a)

Câu lệnh điều kiện

b)

Câu lệnh lặp

c)

Câu lệnh khai báo biến

d)

Câu lệnh khai báo hằng

70.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khóa?

a)

Program

b)

uses

c)

var

d)

const

e)

baitap

71.

Tên hợp lệ trong trong chương trình là?

a)

Phep toan;

b)

_8A;

c)

begin;

d)

1_Phepnhan;

72.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

73.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

74.

Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?

a)

Máy Tính

b)

Pascal

c)

Người lập trình.

d)

Ngôn ngữ lập trình

75.

Chọn tên đúng trong Python

a)

3_phuongtrinh

b)

ví@dụ

c)

Bài tập

d)

#4vídụ

76.

Từ nào là từ khóa bắt đầu chương trình

a)

uses

b)

begin

c)

end

d)

program

77.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

78.

Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

79.

Tên trong Python dùng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %, &

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Máy tính ra đời đến nay đã trải qua bao nhiêu giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Máy tính đầu tiên ra đời năm nào?

a)

1784

b)

1874

c)

1946

d)

1964

82.

Theo em thì máy tính điện tử có những đặc trưng nào:

a)

Giá thành khá cao

b)

Sử dụng xuyên suốt mà không bị hư

c)

Sử dụng tiện lợi

d)

Làm việc không mệt mỏi

83.

Ngành nào góp phần thúc đẩy các ngành khoa học khác phát triển

a)

Ngành tin học

b)

Ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, thép

c)

Ngành thiết kế, xây dựng

d)

Ngành chế biến

84.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là:

a)

Công nghiệp 4.0

b)

Công nghiệp kĩ thuật số

c)

Công nghiệp trí tuệ nhân tạo

d)

Công nghệ thông tin

85.

Hình ảnh nào sau đây là phần mềm học trực tuyến

a)
b)
c)
d)
86.

Yếu tố cốt lõi của Kỹ thuật số trong cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Máy bay

c)

Tàu điện

d)

Năng lượng điện

87.

Hình ảnh chiếc máy tính nào đầu tiên được ra đời?

a)
b)
c)
d)
88.

Từ ngữ nào có liên quan đến máy tính điện tử?

a)

Laptop

b)

Smart Phone

c)

SamSung TV

d)

Casio fx 570

89.

Người Mĩ gọi từ nào là thuật ngữ tin học?

a)

My Computer

b)

Computer Science

c)

Informatique

d)

Informatics

90.

Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline.                                              

b)

Babbage.

c)

Charle.                                                

d)

Digitus.

91.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học thực hiện tự động. 

b)

máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay

d)

Cả 3 đặc điểm trên

92.

Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay? 

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến 

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

94.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

95.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

96.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit 

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

97.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua: 

a)

Kết nối điện tử     

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý       

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

98.

: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng      

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội

d)

Cả A, B và C

99.

Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ

b)

Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

c)

Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số

d)

Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật.

100.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

101.

Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?

a)

Em tìm tên một đất nước trên bản đồ 

b)

Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước

c)

Em tải một đoạn video trên Internet.

d)

Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội

102.

Em cần tìm kiếm thông tin về một chính sách của Bộ giáo dục. Theo em, website nào dưới đây có chứa thông tin đáng tin cậy nhất? (Moet – Ministry of Education Traning – có nghĩa là Bộ Giáo dục và Đào tạo)

a)

moet.net     

c)

moet.com   

103.

Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Khái niệm máy tính điện tử

b)

Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo.

c)

Tương lai của máy tính điện tử

d)

Lược sử máy tính

104.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

105.

Hành động nào sau đây thể hiện tính trung thực khi tạo ra và sử dụng sản phẩm số?

a)

Sử dụng thông tin chưa kiểm chứng

b)

Sao chép và chỉnh sửa sản phẩm của người khác rồi coi là của mình.

c)

Tải và sử dụng phần mềm lậu

d)

Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội.

106.

Công nghệ kĩ thuật số mang đến cho em rất nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn những vấn nạn nhất định. Để tránh những vi phạm về đạo đức hoặc vi phạm pháp luật khi sử dụng hay tạo ra các nội dung số em cần tránh những điều gì?

4 lines
107.

Em hãy nêu một ví dụ cụ thể về thông tin trên môi trường số mà em biết (Bài đăng trên mạng xã hội, thông tin trên trang Web,..). Em hãy xác định độ tin cậy của thông tin đó.

4 lines
108.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy và tại sao chúng lại được gọi tên như thế.

4 lines