Font size
WorksheetsBÀI 2: ÔN TẬP 7 HẰNG ĐẲNG THỨC TOÁN 8
Total questions: 50
Worksheet time: 44mins
6xy(2x2−3y)=
12x2y+18xy2
12x3y−18xy2
12x3y+18xy2
12x2y−18xy2
x3−x2+31x−271
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:
x3−31
(x−31)3
(x+31)3
x3−(31)3
(1+x2)(1−x2)=
1−x4
1−x5
1+x6
1+x7
(x+2)2 =
x2 + 2x + 4
x2 + 4x - 4
x2 + 4x + 4
x2 + 4
x2 - 9 =
(x - 3)2
(x - 3)(x + 3)
(3 - x)(x + 3)
(x - 9)(x + 9)
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
(2x + 3)(2x - 3) =
4x2 +12x -9
2x2 - 3
4x2 - 9
9 + 4x2
Chọn đáp án đúng:
(A−B)(A+B)=A2+B2
A2−2AB+B2=(A+B)2
A2+2AB+B2=(A−B)2
(A−B)2=(B−A)2
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hằng đẳng thức Bình phương của một HIỆU là:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2+B2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
Hằng đẳng thức Bình phương của một tổng là:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2+B2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
(x+1)3=
x3+3x2+3x+1
x3−3x2+3x−1
x3+x2+x+1
x3−x2+x−1
x3+1=
(x+1)(x2+2x+1)
(x−1)(x2−2x+1)
(x+1)(x2−x+1)
(x−1)(x2+x+1)
Cho a = 3 và b = 4, tính giá trị của (a + b)².
36
25
64
49
Rút gọn biểu thức: (2x + 3)² - (2x)².
2x + 12
4x + 6
12x + 9
8x + 3
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
(x+1)3=
x3+3x2+3x+1
x3−3x2+3x−1
x3+x2+x+1
x3−x2+x−1
(A + B)2 = A2 ........ + B2
A2
B2
+ 2AB
-2AB
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(2x−1)2=..............................
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Viết thành bình phương của một hiệu ứng a 2 - 4ab + 4b 2 = .......
(a - 4b) 2
(a - 2b) 2
(a + 2b) 2
(a + 4b) 2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a)2−(5b)2 =...........................
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
Khai triển sau biểu thức:
(3−x2)2 =
32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
(x−y)2+2(x−y).1+1
(x−y+1)2
(x−y)2
(x−y)2+12
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
(x−1)3 = ?
x3−3x2+3x−1
x3−3x2−3x−1
x3+3x2+3x+1
−x3+3x2−3x+1
Kết quả nhân đa thức (x+1)(x−3) = ?
x2+2x−3
x2+3x−3
x2+5x−3
x2−2x−3
Khai triển hằng đẳng thức (2x+1)3 = ?
x3+2x+1
2x3+6x2+6x +1
8x3+12x2+6x+1
x3+3x2+3x+1
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
