WorksheetsYCT2 10-12
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
Chọn hình ảnh tương ứng:
头疼(Tóuténg)
Hoàn thành câu sau:
下雨了,我今天___去学校___。
不,吧
要,了
不,了
没,了
Điền vào chỗ trống:
A: 你___了?
B: 我脚疼!
那么
什么
怎么
这么
Điền vào chỗ trống:
A: 他头疼,你带他去医院,______?(Tā tóu téng, nǐ dài tā qù yīyuàn,______?)
B: 可以。(Kěyǐ.)
(a)
Điền vào chỗ trống:
(Wǒ bú qù kàn yīshēng le, xiànzài wǒ shǒu bù téng___.)
我不去看医生了,现在我手不疼___。
呢
了
吧
吗
Hoàn thành câu sau:
(Jiālǐ___niúnǎi___, wǒ xiàwǔ qù mǎi.)
家里___牛奶___,我下午去买。
有,了
不有,了
没有,了
不有,呢
他怎么了?
(a)
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
(a)
Sắp xếp lại câu sau:
吗/去/我/十分钟/可以/玩/公园/?
(a)
Tìm hình ảnh tương ứng:
十二点零七
Chọn câu tiếng Trung tương ứng:
Tôi đến Bắc Kinh được 3 năm rồi.
我三年来北京了。
我来了北京三年。
我来北京三年了。
我来三年北京了。
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(Wǒ xiànzài huì____Hànyǔ dǎ diànhuà le!)
我现在会____汉语打电话了!
写
学
用
说
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(Tā tóufa cháng___, bǐ yǐqián piàoliang___.)
他头发长___,比以前漂亮___。
吧,了
了,了
吗,吗
了,吗
男的在说什么?
Bạn nam đang nói gì?
我坐这儿吗可以?
我可以坐这儿吗?
我可以这坐吗?
我可以坐这吗?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
(a)
Nhìn hình chọn đáp án thích hợp:
A: 哥哥,你的书呢?
B: _________。
在桌子里。
在桌子上。
在桌子下。
在桌子旁边。
Chọn câu trả lời sai:
房间里面没有电视。
房间里面有桌子。
房间里面没有书。
房间里面没有床。
他的书包是什么颜色的?
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
A: 你________做饭?
B: 我不会。
要不要
知不知道
会不会
是不是
多少/一个/钱/包子/?
(a)
(Tā juéde rè shuǐ___bīng shuǐ hǎo hē.)
他觉得热水___冰水好喝。
多
比
不
此
(Wǒ liù suì, mèimei sān suì, wǒ bǐ mèimei____sān suì.)
我六岁,妹妹三岁,我比妹妹____三岁。
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(Wǒ liù suì, mèimei sān suì, wǒ bǐ mèimei____sān suì.)
我六岁,妹妹三岁,我比妹妹____三岁。
高
小
大
多
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我吃___一个苹果___一个香蕉。
了,了
和,了
和,和
了,和
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
(Zuótiān wǒ jiǎo téng, jīntiān bù téng___.)
昨天我脚疼,今天不疼___。
(a)
Sắp xếp lại câu sau:
我/北京/和/一年/了/妈妈/来/。
(a)
