wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

one...

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

3Cách sắp xếp các orbital nguyên tử theo mức năng lượng tăng dần nào sau đây là đúng?

a)

3s < 3p < 4s < 3d.

b)

3s < 3p < 3d < 4s.

c)

2s < 2p < 3p < 3s.

d)

4s < 4p < 4d < 5s.

2.

4Cơ sở phân bố các electron trong vỏ nguyên tử là:

a)

Nguyên lý Pauli và quy tắc Hund.

b)

Nguyên lý Pauli và quy tắc kinh nghiệm Klechkowsky.

c)

Nguyên lý Pauli, nguyên lý vững bền và quy tắc Hund.

d)

Quy tắc kinh nghiệm Klechkowsky và nguyên lý vững bền.

3.

5Orbital nguyên tử 3d tương ứng với bộ hai số lượng tử nào sau đây:

a)

n = 2, l = 3.

b)

n = 3, l = 2.

c)

n = 2, l = 2.

d)

n = 3, l = 1.

4.

9Số electron tối đa có trong lớp L, M, N lần lượt là:

a)

2, 6, 10.

b)

1, 3, 5.

c)

8, 18, 32.

d)

2, 10, 14.

5.

10Phân lớp 4d có

a)

1 orbital nguyên tử.

b)

3 orbital nguyên tử.

c)

5 orbital nguyên tử.

d)

7 orbital nguyên tử.

6.

11Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr (Z = 24) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6.

7.

12Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Fe ( Z = 26) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2.

8.

13Cấu hình electron của ion Fe2+ (ZFe = 26) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d8.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6.

9.

16Vị trí của nguyên tố 12Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm IA

b)

Chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

Chu kỳ 3, nhóm IIIA

d)

Chu kỳ 2, nhóm IIA

10.

17Vị trí của nguyên tố 29A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB

b)

Chu kỳ 3, nhóm IA

c)

Chu kỳ 3, nhóm IB

d)

Chu kỳ

11.

18Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố R là: 3s2 3p4

a)

R thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA, là phi kim

b)

R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là kim loại

c)

R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim

d)

R thuộc chu kỳ 3. nhóm VIB, là kim loại

12.

21Cho biết cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố sau: X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Nguyên tố kim loại là:

a)

X và Z.

b)

Y.

c)

X.

d)

X và Y.

13.

22Cho biết cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố sau: (X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p1 (Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Nguyên tố nào là kim loại, là phi kim, là khí hiếm?

a)

X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm.

b)

X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm.

c)

X và Z là phi kim, Y là kim loại.

d)

X là khí kiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.

14.

23Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân. Tổng số electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

15.

24Cho nguyên tố 1H, 3Li, 7N, 8O, 9F, 2He, 10Ne, 11Na. Các nguyên tố không có electron độc thân là:

a)

H, Li, F.

b)

N, O.

c)

He, Ne.

d)

He, Ne, Na.

16.

25Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của M là

a)

3s2.

b)

3s2 3p2.

c)

3s2 3p3.

d)

3s2 3p5.

17.

28Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 11 và 17, liên kết giữa hai nguyên tử X và Y thuộc loại

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

liên kết cho – nhận.

18.

29Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 1 và 17, liên kết giữa hai nguyên tử X và Y thuộc loại

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

liên kết cho – nhận.

19.

30Để tạo thành liên kết cộng hóa trị, thì hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử tham gia liên kết phải thỏa mãn:

a)

0<x<0.4

b)

0.4<x<1.7

c)

0<x<1.7

d)

x>1.7

20.

31Để tạo thành liên kết ion, thì hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử tham gia liên kết phải thỏa mãn:

a)

0<x<0.4

b)

0.4<x<1.7

c)

0<x<1.7

d)

x>1.7

21.

32Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và Si là 1,90. Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

cộng hoá trị không phân cực.

d)

phối trí.

22.

33Người ta có thể dự đoán cộng hóa trị của một nguyên tố bằng số e độc thân của nguyên tử nguyên tố đó ở các trạng thái cơ bản và kích thích. Các khả năng cộng hóa trị của nguyên tố clo (Z = 17) là:

a)

1.

b)

1, 3.

c)

1, 3, 5.

d)

1, 3, 5, 7.

23.

34Người ta có thể dự đoán cộng hóa trị của một nguyên tố bằng số e độc thân của nguyên tử nguyên tố đó ở các trạng thái cơ bản và kích thích. Các khả năng cộng hóa trị của nguyên tố oxi ( Z = 8) và lưu huỳnh ( Z = 16) là:

a)

2 và 2.

b)

2 và 2, 4, 6.

c)

2 và 2, 4.

d)

2 và 2, 6.

24.

35Người ta có thể dự đoán cộng hóa trị của một nguyên tố bằng số e độc thân của nguyên tử nguyên tố đó ở các trạng thái cơ bản và kích thích. Các khả năng cộng hóa trị của nguyên tố N (Z = 7) và P (Z = 15) là:

a)

3 và 3, 5.

b)

3 và 3.

c)

3 và 5.

d)

2 và 3, 5.