Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuốc Kháng Sinh

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cefotaxim là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ mấy:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Erythromycin thuộc nhóm kháng sinh nào:

a)

Macrolid

b)

Aminoglycosid

c)

penicillin

d)

Cephalosporin

3.

Norfloxacin thuộc nhóm kháng sinh nào:

a)

Macrolid

b)

Aminoglycosid

c)

Beta-lactam

d)

Quinolon

4.

Metronidazol thuộc nhóm kháng sinh nào:

a)

Macrolid

b)

Aminoglycosid

c)

Quinolon

d)

Nitro-imidazol

5.

Kháng sinh thuộc nhóm aminosid là:

a)

Amikacin

b)

Spiramycin

c)

Azithromycin

d)

Clarythromycin

6.

Kháng sinh thuộc nhóm macrolid là:

a)

Tobramycin

b)

Clarythromycin

c)

Amikacin

d)

Clindamycin

7.

Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:

a)

Erythromycin

b)

Tetracyclin

c)

Penicillin

d)

Cloramphenicol

8.

Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:

a)

Cefotaxim

b)

Lincomycin

c)

Norfloxacin

d)

Gentamicin

9.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm cephalosporin là:

a)

Ức chế tổng hợp protein

b)

Ức chế tổng hợp ADN

c)

Ức chế quá trình hình thành vách tế bào

d)

Ức chế tổng hợp acid folic

10.

Thuốc ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn là:

a)

Ofloxacin

b)

Cefuroxim

c)

Doxycyclin

d)

Cefepim

11.

Một trong các nguyên tắc lựa chọn kháng sinh hợp lý là:

a)

Kháng sinh phải có hoạt lực cao với chủng vi khuẩn gây bệnh

b)

Kháng sinh phải có dạng bào chế dễ sử dụng

c)

Kháng sinh phải có độ an toàn cao, ít gây dị ứng

d)

Kháng sinh phải là những thuốc thế hệ mới, có nhiều ưu điểm

12.

Ưu điểm của các penicillin thế hệ II so với các penicillin thế hệ I là:

a)

Hấp thu nhanh hơn

b)

Phổ kháng khuẩn rộng hơn

c)

Có khả năng kháng lại penicillinase

d)

Không bị dị ứng thuốc

13.

Các vi khuẩn Gr (-) ít nhạy cảm với penicillin là do:

a)

Vi khuẩn Gr (-) không có vách tế bào

b)

Vách tế bào vi khuẩn Gr (-) ít peptidoglycan

c)

Vi khuẩn Gr (-) có thể sinh ra penicillinase làm phá huỷ thuốc

d)

Vi khuẩn Gr (-) không có màng tế bào

14.

Ưu điểm của amoxicillin so với penicillin là:

a)

Có thể diệt được trực khuẩn mủ xanh

b)

Bền vững trong môi trường acid dịch vị

c)

Tác dụng mạnh hơn penicillin trên vi khuẩn Gr (+)

d)

Tác dụng kéo dài nên thường dùng để dự phòng thấp khớ

15.

illin là:

a)

Có thể diệt được trực khuẩn mủ xanh

b)

Bền vững trong môi trường acid dịch vị

c)

Tác dụng mạnh hơn penicillin trên vi khuẩn Gr (+)

d)

Tác dụng kéo dài nên thường dùng để dự phòng thấp khớp

16.

Lựa chọn một ví dụ về “đề kháng giả”:

a)

Vi khuẩn sinh beta-lactamase làm mất tác dụng của penicillin

b)

Vi khuẩn sinh acetylase làm mất tác dụng của aminosid

c)

Vi khuẩn lao nằm trong hang lao không chịu tác dụng của isoniazid

d)

Vi khuẩn không có vách không chịu tác động của penicillin

17.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của gentamicin là:

a)

Suy giảm chức năng thận

b)

Phản ứng dị ứng, sốc phản vệ

c)

Nôn và buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt

d)

Suy tủy, giảm bạch cầu

18.

Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:

a)

Gây điếc không hồi phục

b)

Gây chảy máu dạ dày

c)

Suy tủy

d)

Làm mất màu men răng

19.

Thuốc hấp thu kém qua đường tiêu hóa là:

a)

Amoxicillin

b)

Cephalexin

c)

Gentamicin

d)

Ciprofloxacin

20.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của metronidazol là:

a)

Miệng có vị kim loại

b)

Suy tủy

c)

Đau vùng thượng vị

d)

Tăng huyết áp

21.

Tác dụng không mong muốn thường gặp amoxicillin là:

a)

Loét dạ dày

b)

Thoái hóa giác mạc

c)

Buồn nôn, nôn

d)

Viêm gan

22.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vách tế bào vi khuẩn Gram (+) là:

a)

Gentamicin

b)

Ciprofloxacin

c)

Azithromycin

d)

Cephalexin

23.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của cefuroxim là:

a)

Suy thận

b)

Buồn nôn, nôn

c)

Viêm gan

d)

Đau cơ

24.

Kháng sinh có thể gây mất thính lực là:

a)

Tobramycin

b)

Norfloxacin

c)

Erythromycin

d)

Spiramycin

25.

Kháng sinh có ảnh hưởng đến sự phát triển của sụn là:

a)

Ampicilin

b)

Norfloxacin

c)

Erythromycin

d)

Co-trimoxazol

26.

Kháng sinh có thể gây điếc không hồi phục là:

a)

Ampicilin

b)

Co-trimoxazol

c)

Amikacin

d)

Cephalexin

27.

Theo Dược thư 2022, kháng sinh chống chỉ định cho trẻ em dưới 8 tuổi là:

a)

Ampicilin

b)

Tetracyclin

c)

Cefotaxim

d)

Erythromycin

28.

Amoxicillin thường được phối hợp với chất ức chế beta-lactamase nào:

a)

Sulbactam

b)

Acid clavulanic

c)

Tazobactam

d)

Avibactam

29.

Amoxicillin thường được phối hợp với chất ức chế beta-lactamase nào:

a)

Sulbactam

b)

Acid clavulanic

c)

Tazobactam

d)

Avibactam

30.

Co - trimoxazol gồm: sulfamethoxazol phối hợp với trimethoprim theo tỷ lệ:

a)

5/1

b)

2/3

c)

1/5

d)

3/2

31.

Tác dụng không mong muốn hay gặp của thuốc kháng sinh nhóm macrolid là:

a)

Rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ

b)

Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột

c)

Loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng

d)

Rối loạn nhịp tim, suy hô hấp

32.

Kháng sinh chỉ dùng đường tiêm là:

a)

Ampicillin

b)

Cefotaxim

c)

Co-trimoxazol

d)

Erythromycin

33.

Chỉ định của acid nalidixic bao gồm:

a)

Nhiễm khuẩn hô hấp trên

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới

c)

Nhiễm khuẩn hô hấp dưới

d)

Nhiễm khuẩn răng miệng

34.

Kháng sinh có tác dụng chính là kìm khuẩn trên vi khuẩn Gram (+) theo cơ chế ức chế quá trình tổng hợp protein là

a)

Erythromycin

b)

Amoxicillin

c)

Levofloxacin

d)

Ampicillin

35.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của kháng sinh nhóm lincosamid là:

a)

Loét dạ dày, các triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu

b)

Thoái hóa giác mạc, giảm thị lực, rối loạn thị giác

c)

Viêm kết tràng giả mạc gây tiêu chảy kéo dài

d)

Viêm gan, xơ gan, hoại tử tế bào gan

36.

Vì sao tetracyclin chống chỉ định với trẻ em dưới 8 tuổi:

a)

Tetracyclin có thể gây dị ứng nghiêm trọng đối với trẻ em.

b)

Tetracyclin có nguy cơ làm đổi màu răng vĩnh viễn

c)

Tetracyclin dễ gây sốt cao và mất nước nghiêm trọng ở trẻ em.

d)

Tetracyclin không hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em dưới 8 tuổi

37.

Mục đích phối hợp amoxicillin với acid clavulanic là:

a)

Giúp mở rộng phổ kháng khuẩn

b)

Giảm tác dụng phụ gây dị ứng của amoxicillin

c)

Làm tăng hấp thu amoxicillin

d)

Giúp amoxicillin bền vững với môi trường acid

38.

Theo dược thư 2022, kháng sinh chống chỉ định trên đối tượng trẻ em < 18 tuổi (trừ một số trường hợp có chỉ định đặc biệt như bệnh than, bệnh dịch hạch, điều trị tại chỗ nhiễm khuẩn mắt) là:

a)

Amoxicillin

b)

Levofloxacin

c)

Erythromycin

d)

Ampicillin

39.

Độc tính thể hiện trên cơ quan nào khi phối hợp vancomycin với gentamicin:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Dạ dày

40.

Độc tính thể hiện trên cơ quan nào khi phối hợp vancomycin với gentamicin:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Dạ dày

41.

Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường hô hấp nhưng có tiền sử dị ứng với penicilin nên sử dụng thuốc nào:

a)

Ampicilin

b)

Peniciclin G

c)

Cephalexin

d)

Erythromycin

42.

Kháng sinh có tác dụng với hầu hết các vi khuẩn kỵ khí và nhiều loại động vật nguyên sinh là:

a)

Metronidazol

b)

Erythromycin

c)

Cephalexin

d)

Gentamicin

43.

Benzyl penicillin là tên khác của thuốc nào:

a)

Penicillin G

b)

Penicillin V

c)

Ampicilin

d)

Amoxicillin

44.

Kháng sinh thuộc nhóm penicillin có thể kháng được trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Amoxicillin

b)

Ampicilin

c)

Piperacilin

d)

Cloxacilin

45.

Kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước là:

a)

Gentamicin

b)

Cephalexin

c)

Erythromycin

d)

Co-trimoxazol

46.

Cách uống thuốc cefuroxim để làm tăng hấp thu là:

a)

Nên uống trước khi ăn 30 phút

b)

Nên uống cùng bữa ăn

c)

Nên uống sau khi ăn 2 tiếng

d)

Nên uống ngay trước khi đi ngủ

47.

Trong trường hợp phụ nữ mang thai cần phải sử dụng kháng sinh, kháng sinh được bác sĩ ưu tiên chỉ định là:

a)

Amikacin

b)

Cloramphenicol

c)

Amoxicillin

d)

Gentamicin

48.

Cách uống thuốc đúng của norfloxacin là:

a)

Uống trước bữa ăn 1 giờ

b)

Uống trước bữa ăn 15 phút

c)

Uống trong bữa ăn

d)

Uống sau ăn 15 phút

49.

Itraconazol thuộc nhóm thuốc điều trị:

a)

Trùng roi

b)

Ký sinh trùng sốt rét

c)

Nấm

d)

Giun sán

50.

Thuốc chống nấm có cơ chế tác dụng ức chế sự phân bào là:

a)

Terbinafin

b)

Griseofulvin

c)

Amphotericin B

d)

Tinidazol

51.

Thuốc có tác dụng trên sán dây và sán lá gan là:

a)

Albendazol

b)

Fluconazol

c)

Praziquantel

d)

Metronidazol

52.

Thuốc có tác dụng điều trị nhiễm nấm nội tạng sâu như não, phổi,... là:

a)

Amphotericin B

b)

Griseofulvin

c)

Tinidazol

d)

Nystatin

53.

Quinin thuộc nhóm thuốc điều trị:

a)

Giun sán

b)

Ký sinh trùng sốt rét

c)

Nấm

d)

Trùng roi

54.

Cơ chế diệt amip và trùng roi của thuốc metronidazol là:

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào amip

b)

Gây rối loạn chức năng màng tế bào amip

c)

Phá vỡ cấu trúc xoắn ADN của vi khuẩn và sinh vật đơn bào

d)
55.

Cơ chế diệt amip và trùng roi của thuốc metronidazol là:

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào amip

b)

Gây rối loạn chức năng màng tế bào amip

c)

Phá vỡ cấu trúc xoắn ADN của vi khuẩn và sinh vật đơn bào

d)

Ức chế sinh tổng hợp ARN và protein của amip

56.

Thuốc kháng nấm được dùng để điều trị cả nấm bề mặt và nấm nội tạng là:

a)

Nystatin

b)

Clotrimazol

c)

Griseofulvin

d)

Fluconazol

57.

Tác dụng của primaquin là:

a)

Diệt thể ngủ trong hồng cầu và thể giao tử

b)

Tác dụng kéo dài và diệt thể ngủ trong hồng cầu

c)

Tác dụng kéo dài và diệt thể vô tính trong hồng cầu

d)

Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu và diệt thể giao tử

58.

Thuốc có chỉ định dự phòng và điều trị nấm cho người bị suy giảm miễn dịch là:

a)

Amphotericin B

b)

Griseofulvin

c)

Clotrimazol

d)

Nystatin

59.

Đặc điểm của thuốc chống nấm griseofulvin là:

a)

Có phổ kháng nấm rộng, tác dụng với cả nấm bề mặt và nội tạng

b)

Không dùng theo đường uống vì không hấp thu

c)

Gây ức chế quá trình phân bào do phá vỡ cấu trúc thoi gián phân

d)

Thuốc có tác dụng trong điều trị nấm Candida

60.

Cơ chế tác dụng của flucytosin là:

a)

Phá vỡ màng tế bào nấm

b)

Ức chế sự phân bào

c)

Ức chế sự tổng hợp ADN

d)

Ức chế sự tổng hợp acid folic

61.

Chỉ định của nystatin là:

a)

Dự phòng và điều trị nhiễm nấm Candida

b)

Dự phòng và điều trị nhiễm nấm Epidermophyton floccosum

c)

Dự phòng và điều trị nhiễm nấm Cryptococcus

d)

Dự phòng và điều trị nhiễm nấm Aspergillus

62.

Thuốc chống nấm không dùng đường bôi là:

a)

Fluconazol

b)

Griseofulvin

c)

Clotrimazol

d)

Ketoconazol

63.

Thuốc có tác dụng đối với sán dây là:

a)

Albendazol

b)

Mebendazol

c)

Ivermectin

d)

Praziquantel

64.

Thuốc dùng để diệt giun chỉ là:

a)

Piperazin

b)

Ketoconazol

c)

Ivermectin

d)

Praziquantel

65.

Thuốc diệt thể giao tử của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Primaquin

b)

Fansidar

c)

Artesunat

d)

Artemisinin

66.

Thuốc có chỉ định điều trị nấm Candida nội tạng là:

a)

Amphotericin B

b)

Griseofulvin

c)

Terbinafin

d)

Nystatin

67.

Cơ chế tác dụng của thuốc cắt cơn sốt rét là:

a)

Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu

b)

Diệt thể ngủ trong gan

c)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

d)

Diệt thể giao tử của ký sinh

68.

Cơ chế tác dụng của thuốc cắt cơn sốt rét là:

a)

Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu

b)

Diệt thể ngủ trong gan

c)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

d)

Diệt thể giao tử của ký sinh trùng

69.

Thuốc có tác dụng trên Trichomonas vaginalis là:

a)

Tinidazol

b)

Cloroquin

c)

Dehydroemetin

d)

Emetin

70.

Đối tượng thận trọng khi sử dụng mebendazol là:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Trẻ em trên 2 tuổi

c)

Người cao tuổi

d)

Bệnh nhân viêm gan mạn

71.

Thuốc được dùng để điều trị viêm âm đạo do trùng roi Trichomonas là:

a)

Metronidazol

b)

Dehydroementin

c)

Ketoconazol

d)

Pyrantel

72.

Thuốc điều trị giun hoạt động bằng cách làm tê liệt giun rồi tống ra ngoài nhờ nhu động ruột là:

a)

Pyrantel

b)

Mebendazol

c)

Albendazol

d)

Niclosamid

73.

Ưu điểm của các thuốc dẫn xuất nhóm 5-nitroimidazol thế hệ 2 so với thế hệ 1 là:

a)

Hiệu lực thấp hơn

b)

Thời gian bán thải dài hơn

c)

Kéo dài thời gian điều trị

d)

Dung nạp kém hơn

74.

Cơ chế tác dụng của metronidazol là:

a)

Phá vỡ cấu trúc xoắn của ADN

b)

Ức chế tổng hợp ARN

c)

Ức chế tổng hợp protein

d)

Phá vỡ màng tế bào

75.

Cơ chế tác dụng của thuốc chống sốt rét tái phát là:

a)

Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu

b)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

c)

Diệt giao tử ngoài máu

d)

Diệt thể phân liệt ngoài hồng cầu

76.

Thuốc chống nấm Candida ở miệng hiệu quả và ít độc tính nhất là:

a)

Nystatin

b)

Ketoconazol

c)

Fluconazol

d)

Amphotericin B

77.

Thuốc được ưu tiên dùng điều trị nhiễm nấm Candida miệng cho trẻ em là:

a)

Nystatin

b)

Fluconazol

c)

Amphotericin B

d)

Terbinafin

78.

Thuốc được dùng để dự phòng sốt rét cho người trở về từ vùng có dịch là:

a)

Primaquin

b)

Artesunat

c)

Quinin

d)

Artemisinin

79.

Thuốc nên tránh sử dụng cho người bệnh mắc sốt rét do Plasmodium vivax có tiền sử thiếu men G6PD là:

a)

Primaquin

b)

Artesunat

c)

Cloroquin

d)

Albendazol

80.

Ưu điểm của tinidazol so với metronidazol là:

a)

Dung nạp kém hơn

b)

Hiệu lực tương tự nhau

c)

Rút ngắn được thời gian điều trị

d)

Thời gian bán thải tương tự nhau

81.

Tác dụng chung của nhóm thuốc NSAIDs là:

a)

Giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Giảm đau, hạ sốt, ứ

82.

Tác dụng chung của nhóm thuốc NSAIDs là:

a)

Giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Giảm đau, hạ sốt, ức chế miễn dịch

c)

Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

d)

Chống viêm, giảm đau, chống dị ứng

83.

Tác dụng của nhóm thuốc glucocorticoid là:

a)

Chống viêm

b)

Giảm đau

c)

Hạ sốt

d)

Chống kết tập tiểu cầu

84.

Tác dụng của nhóm thuốc glucocorticoid là:

a)

Chống kết tập tiểu cầu

b)

Giảm đau

c)

Hạ sốt

d)

Chống dị ứng

85.

Tác dụng không mong muốn chung của nhóm NSAIDs là:

a)

Kéo dài thời gian chảy máu

b)

Suy tủy

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Loãng xương

86.

Tác dụng không mong muốn chung của nhóm NSAIDs là:

a)

Suy tủy

b)

Hạ huyết áp

c)

Hạ kali máu

d)

Loét dạ dày tá tràng

87.

Tác dụng không mong muốn chung của nhóm glucocorticoid là:

a)

Suy tủy

b)

Suy tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Xuất huyết dạ dày

88.

Tác dụng không mong muốn chung của nhóm glucocorticoid là:

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Suy gan

c)

Suy thận

d)

Co thắt phế quản

89.

Tác dụng không mong muốn chung của nhóm NSAIDs chủ yếu là do:

a)

Ức chế prostagladin syntherase

b)

Ức chế phospholipase

c)

Ức chế cyclooxygenase-2

d)

Ức chế cyclooxygenase-1

90.

Tác dụng chống viêm của nhóm NSAIDs là do:

a)

Ức chế cyclooxygenase-1

b)

Ức chế cyclooxygenase-2

c)

Ức chế lipooxygenase

d)

Ức chế phospholipase C

91.

Tác dụng hạ sốt của nhóm NSAIDs là do:

a)

Ức chế enzym COX

b)

Ức chế tổng hợp thromboxan

c)

Ức chế tổng hợp prostaglandin E2

d)

Ức chế tổng hợp prostaglandin F2

92.

Tác dụng chống dị ứng của nhóm glucocorticoid là do:

a)

Ức chế phospholipase C

b)

Kích thích phospholipase A2

c)

Ức chế lipooxygenase

d)

Kích thích cyclooxygenase

93.

Tác dụng chống viêm của nhóm glucocorticoid là do:

a)

Ức chế phosphlipase C

b)

Ức chế phospholipase A2

c)

Ức chế cyclooxygenase

d)

Ức chế prostagladin syntherase

94.

Chống chỉ định chung của nhóm glucocorticoid là:

a)

Viêm dạ dày, tá tràng

b)

Viêm phế quản

c)

Gout cấp

d)

Viêm khớp dạng thấp

95.

Chống chỉ định chung của nhóm NSAIDs là:

a)

Đau do loét dạ dày tá tràng

b)

Đau răng

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Sốt do nhiễm khuẩn

96.

Chống chỉ định chung của nhóm NSAIDs là:

a)

Đau do loét dạ dày tá tràng

b)

Đau răng

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Sốt do nhiễm khuẩn

97.

Tác dụng ức chế miễn dịch của nhóm glucocorticoid là do:

a)

Ức chế hoạt động của các bạch cầu lympho

b)

Ức chế enzym phospholipase A2

c)

Ức chế hoạt động của các bạch cầu trung tính

d)

Ức chế tổng hợp các chất trung gian hóa học

98.

Trường hợp cần thận trọng khi dùng nhóm glucocorticoid là:

a)

Đái tháo đường

b)

Thiếu máu

c)

Xuất huyết, chảy máu

d)

Viêm gan

99.

Chống chỉ định chung của nhóm glucocorticoid là:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Loét dạ dày

c)

Hen phế quản

d)

Viêm da dị ứng

100.

Chỉ định của nhóm glucocorticoid là:

a)

Hen phế quản

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim

d)

Đái tháo đường

101.

Chỉ định của nhóm glucocorticoid là:

a)

Viêm da cơ địa

b)

Sốt nhiễm khuẩn

c)

Đau đầu

d)

Sốt xuất huyết

102.

Lý do bị nhiễm nấm khi dùng dạng bôi ngoài da kéo dài của corticoid là:

a)

Thuốc có tác dụng ức chế miễn dịch

b)

Thuốc có tác dụng chống viêm mạnh

c)

Thuốc có tác dụng chống dị ứng

d)

Thuốc giảm tổng hợp protein

103.

Tác dụng không mong muốn gặp ở cả 2 nhóm NSAIDs và nhóm thuốc glucocorticoid là:

a)

Loét dạ dày tá tràng

b)

Suy thận

c)

Loãng xương

d)

Co thắt phế quản

104.

Lý do không dùng aspirin để hạ sốt cho bệnh nhân bị sốt xuất huyết là:

a)

Nguy cơ chảy máu nặng hơn

b)

Gây suy tim, loạn nhịp tim

c)

Hạ kali máu, tăng calci máu

d)

Suy gan, suy thận nặng

105.

Cần theo dõi chỉ số nào khi dùng glucocorticoid liều cao kéo dài:

a)

Kali máu

b)

Ure máu

c)

Creatinin máu

d)

Acid uric máu

106.

Cơ quan cần theo dõi khi dùng glucocorticoid liều cao kéo dài là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Dạ dày

d)

Tim

107.

Hội chứng Cushing là tác dụng không mong muốn của glucocorticoid trên quá trình chuyển hóa:

a)

Muối nước

b)

Glucose

c)

Lipid

d)

Protid

108.

Các chỉ số cần theo dõi khi dùng corticoid liều cao kéo dài là:

a)

Glucose máu

b)

Ure máu

c)

Acid uric máu

d)

Protein huyết tương

109.

Thời điểm dùng các thuốc nhóm NSAIDs hợp lý nhất là:

a)

Trước ăn 1 giờ

b)

Trước ăn 30 phút

c)

Ngay sau ăn

d)

Sau ăn 2 giờ

110.

Biện pháp để giảm tác dụng không mong muốn gây loét dạ dày tá tràng của nhóm glucocorticoid là:

a)

Uống thêm các thuốc giảm tiết acid dịch vị

b)

Uống vào buổi tối trước khi ngủ

c)

Uống trước ăn sáng 30 phút

d)

Uống với nhiều nước

111.

Các chỉ số cần theo dõi khi dùng corticoid liều cao kéo dài là:

a)

Calci máu, kali máu

b)

Ure máu, calci máu

c)

Acid uric máu, cholesterol máu

d)

Acid uric máu, glucose máu

112.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs là:

a)

Prednisolon

b)

Acid acetyl salicylic

c)

Betamethason

d)

Triamcinolon

113.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs là:

a)

Paracetamol

b)

Betamethason

c)

Cortison

d)

Hydrocortison

114.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 là:

a)

Paracetamol

b)

Diclofenac

c)

Etoricoxib

d)

Aspirin

115.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 là:

a)

Aspirin

b)

Indomethacin

c)

Ibuprofen

d)

Celecoxib

116.

Tác dụng không mong muốn của paracetamol khi dùng liều cao >10g/ngày là:

a)

Suy thận

b)

Hoại tử tế bào gan

c)

Loét dạ dày, tá tràng

d)

Co thắt phế quản

117.

Thuốc được lựa chọn để thay thế hormon trong trường hợp bệnh nhân bị thiểu năng tuyến vỏ thượng thận là:

a)

Hydrocortison

b)

Dexamethason

c)

Betamethason

d)

Triamcinolon

118.

Liều có tác dụng chống kết tập tiểu cầu của Aspirin là:

a)

100mg/lần/ngày

b)

250mg/lần/ngày

c)

300mg/lần/ngày

d)

500mg/lần/ngày

119.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs ít gây loét dạ dày tá tràng là:

a)

Celecoxib

b)

Indomethacin

c)

Piroxicam

d)

Aspirin

120.

Thuốc dùng để giải độc khi ngộ độc paracetamol là:

a)

N- acetylcystein

b)

Celecoxib

c)

Prednisolon

d)

Cortisol

121.

Liều dùng có thể gây hoại tử gan ở người bình thường của paracetamol là:

a)

2 g/ngày

b)

6 g/ngày

c)

4 g/ngày

d)

10g/ngày

122.

Thuốc thường được chỉ định để hạ sốt cho trẻ em là:

a)

Ibuprofen

b)

Piroxicam

c)

Indomethacin

d)

Aspirin

123.

Trường hợp được định piroxicam để điều trị là:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Đau bụng chưa rõ nguyên nhân

d)

Đau dạ dày

124.

Trường hợp được định piroxicam để điều trị là:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Đau bụng chưa rõ nguyên nhân

d)

Đau dạ dày

125.

Thuốc không có tác dụng chống viêm là:

a)

Paracetamol

b)

Hydrocortison

c)

Celecoxib

d)

Ibuprofen

126.

Chống chỉ định của paracetamol là:

a)

Suy gan nặng

b)

Hen phế quản

c)

Suy thận

d)

Suy tim

127.

Thuốc thuộc nhóm thuốc glucocorticoid là:

a)

Celecoxib

b)

Meloxicam

c)

Methylprednisolon

d)

Acid acetyl salicylic

128.

Thuốc thuộc nhóm thuốc glucocorticoid là:

a)

Aspirin

b)

Indomethacin

c)

Ibuprofen

d)

Methylprednisolon

129.

Thuốc glucocorticoid có nguồn gốc tự nhiên là:

a)

Cortisol

b)

Prednisolon

c)

Dexamethason

d)

Methylprednisolon

130.

Chỉ định của hydrocortison là:

a)

Viêm da cơ địa

b)

Sốt xuất huyết

c)

Nhiễm nấm da

d)

Nhiễm trùng nặng toàn thân

131.

Thuốc glucocorticoid có tác dụng ngắn là:

a)

Dexamethason

b)

Triamcinolon

c)

Methylprednisolon

d)

Cortisol

132.

Thuốc glucocorticoid có tác dụng trung bình là:

a)

Dexamathason

b)

Betamethason

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

133.

Thuốc glucocorticoid có tác dụng kéo dài là:

a)

Prednison

b)

Cortisol

c)

Dexamethason

d)

Triamcinolon

134.

Thuốc để phối hợp điều trị trong trường hợp bệnh nhân bị hen phế quản là:

a)

Piroxicam

b)

Indomethacin

c)

Ibuprofen

d)

Methylprednisolon

135.

Liều lượng và cách dùng thông thường của hydrocortison khi dùng để thay thế hormon vỏ thượng thận là:

a)

Uống 20mg buổi sáng và 10mg buổi chiều

b)

Uống một lần 20mg/ngày vào buổi sáng

c)

Uống một lần 30mg/ngày vào buổi sáng

d)

Uống một lần 40mg/ngày vào buổi sáng

136.

Thuốc có tác dụng ức chế trên tiểu cầu mạnh nhất của nhóm NSAIDs là:

a)

Ibuprofen

b)

Aspirin

c)

Piroxicam

d)

Celecoxib

137.

Thuốc có thể dùng để hạ sốt cho bệnh nhân có tiền sử bị loét dạ dày tá tràng là:

a)

Aspirin

b)

Piroxicam

c)

Paracetamol

d)

Diclofenac

138.

Thuốc được dùng để hạ sốt cho bệnh nhân bị sốt xuất huyết là:

a)

Paracetamol

b)

Ibuprofen

c)

Celecoxib

d)

Piroxicam

139.

Thuốc trong nhóm NSAIDs ko có tác dụng không mong muốn loét dạ dày tá tràng là:

a)

Paracetamol

b)

Piroxicam

c)

Diclofenac

d)

Indomethac

140.

Thuốc trong nhóm NSAIDs ko có tác dụng không mong muốn loét dạ dày tá tràng là:

a)

Paracetamol

b)

Piroxicam

c)

Diclofenac

d)

Indomethacin

141.

Một bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng và được chẩn đoán là viêm khớp cấp. Thuốc có thể lựa chọn để dùng cho bệnh nhân là:

a)

Methylprednisolon

b)

Piroxicam

c)

Betamethason

d)

Celecoxib

142.

Thuốc được dùng để hạ sốt cho trẻ trong trường hợp trẻ dùng paracetamol không hiệu quả là:

a)

Indomethacin

b)

Ibuprofen

c)

Diclofenac

d)

Aspirin

143.

Aspirin 81mg được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a)

Đau đầu

b)

Sốt nhiễm khuẩn

c)

Viêm khớp

d)

Dự phòng nhồi máu cơ tim

144.

Thời điểm thích hợp để uống corticoid nhằm giảm thiểu tác dụng không mong muốn của thuốc là:

a)

Trước ăn sáng 30 phút

b)

Ngay sau ăn sáng

c)

Trước khi ăn tối 30 phút

d)

Ngay sau ăn trưa

145.

Trường hợp nào mà người kê đơn có thể là bất kỳ chuyên khoa nào kể cả y học cổ truyền là:

a)

Người bệnh cấp cứu mà chưa kịp làm thủ tục nhập viện

b)

Người bệnh ở tuyến thôn, bản

c)

Người bệnh bị cách bệnh lý thông thường

d)

Người bệnh đi khám sức khỏe định kỳ

146.

Mẫu đơn thuốc của đơn có kê thuốc gây nghiện là:

a)

Mẫu đơn thuốc số 2 có ký hiệu “H”

b)

Mẫu đơn thuốc số 2 có ký hiệu “N”

c)

Mẫu đơn thuốc số 1 có ký hiệu “N”

d)

Mẫu đơn thuốc số 3 có ký hiệu “H”

147.

Thuốc bắt buộc được kê trong mẫu đơn thuốc có ký hiệu “H” mẫu 3 là:

a)

Thuốc kê đơn

b)

Thuốc gây nghiện

c)

Thuốc hướng thần

d)

Thuốc kháng sinh

148.

Số lượng thuốc được kê trong đơn không được quá bao nhiêu ngày:

a)

≤ 60 ngày

b)

≤ 30 ngày

c)

≤ 15 ngày

d)

≤ 10 ngày

149.

Nội dung không kê vào đơn thuốc là:

a)

Thực phẩm chức năng

b)

Thuốc để phòng bệnh

c)

Thuốc lưu hành tại Việt Nam

d)

Thuốc nhập khẩu

150.

Số tháng tuổi của trẻ em phải ghi thêm thông tin của bố/mẹ/người giám hộ là:

a)

Dưới 72 tháng

b)

Dưới 36 tháng

c)

Dưới 24 tháng

d)

Dưới 12 tháng