Font size
WorksheetsReview English 9
Total questions: 220
Worksheet time: 2hrs 11mins
Tiếng anh của từ: Thợ làm nghề thủ công là gì?
Artisan
Artist
Art
Artistic
Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?
Competition
Communal
Computer
Community
Tiếng anh của từ: Người phục vụ cộng đồng là gì?
Worker
Community helper
Firefighter
Community
Tiếng anh của từ: Làng nghề thủ công là gì?
Craft villager
Craft
Craft village
Craftmen
Tiếng anh của từ: Cắt giảm là gì?
Cutting
Go up
Increase
Cut down on
Tiếng anh của từ: Nhân viên giao hàng là gì?
Delivery person
Delivery
Delivery company
Free ship
Tiếng anh của từ: Thợ điện là gì?
Electricity
Electrician
Electronic
Electricity bill
Tiếng anh của từ: Cơ sở vật chất là gì?
Fragrance
Factor
Facilities
Function
Tiếng anh của từ: Lính cứu hoả là gì?
Campfire
Fire station
Fire engine
Firefighter
Tiếng anh của từ: Lính cứu hoả là gì?
Campfire
Fire station
Fire engine
Firefighter
Tiếng anh của từ: Nhân viên dọn vệ sinh là gì?
Collection
Garbage collector
Stamp collector
Trash can
Tiếng anh của từ: Có quan hệ tốt với là gì?
Get on with
Get off
Get up with
Get on
Tiếng anh của từ: Truyền lại là gì? (Chọn 2 từ)
Narrow down
Pass down
Go down
Hand down
Tiếng anh của từ: Sản phẩm thủ công là gì?
Craft
Hands on
Handicraft
Hand in
Tiếng anh của từ: Ngắm nghía xung quanh là gì?
Look for
Look around
Look forward to
Look after
Tiếng anh của từ: Nguyên bản là gì?
Original
Modern
Changed
Origami
remind ... of...
ra ngoài chơi
truyền lại
nhắc ai về ...
có mối quan hệ tốt
run out of
ra ngoài chơi
cạn kiệt
nhắc ai về ...
có mối quan hệ tốt
thrown away + garbage/ rubbish/ trash
tổ chức, sắp xếp
vứt
tiến hành
set up
tổ chức, sắp xếp
nghĩ về
tiến hành
turn... into...
thay đổi
nhắc ..... về...
chuyển .... thành...
hang out with +
thay đổi
tiến hành
đi chơi
They don't know ____ to preserve the natural beauty of their region.
A. what
B. who
C. where
D. how
My classmates didn't understand _____ to do.
A. what
B. who
C. where
D. how
bustling: ..................................
hối hả, nhộn nhịp
tiến hành
bị ốm
rừng bê tông
carry out: ..................................
hối hả, nhộn nhịp
tiến hành
bị ốm
rừng bê tông
downtown: ..................................
khu trung tâm thành phố, thị trân
tiến hành
bị ốm
rừng bê tông
liveable: ..................................
khu trung tâm thành phố, thị trân
ngứa, gây ngứa
thức ăn thừa
đáng sống
metro: ..................................
khu trung tâm thành phố, thị trân
ngứa, gây ngứa
thức ăn thừa
hệ thống tàu điện ngầm
pricey: ..................................
đắt đỏ
ngứa, gây ngứa
thức ăn thừa
hệ thống tàu điện ngầm
rush hour: ..................................
đắt đỏ
xử lý
giờ cao điểm
hệ thống tàu điện ngầm
skytrain: ..................................
đắt đỏ
tàu điện trên không
giờ cao điểm
hệ thống tàu điện ngầm
Tiếng anh của từ: Hoàn thành, đạt được là gì?
Accomodate
Accomplish
Assignment
Additional
Tiếng anh của từ: Cố vấn, người tư vấn là gì? (chọn 2 đáp án)
Adviser
Seller
Counting
Counsellor
Tiếng anh của từ: Hạn cuối là gì? (chọn 2 đáp án)
Due date
Deadline
First date
Dating
The better the weather is, ______.
the most crowded the beaches get
the most the beaches get crowded
the more crowded the beaches get
The older you are, ______.
the more you may become worried
the more worried you may become
the more worry you may become
Tiếng anh của từ: Tâm trạng là gì?
Blood
Flood
Mood
Food
Tiếng anh của từ: (Thuộc) tinh thần là gì?
Physical
Dental
Mental
Men
Tiếng anh của từ: Lạc quan là gì?
Optimistic
Option
Pessimistic
Opposite
Tiếng anh của từ: Điều làm sao lãng là gì?
Nation
Production
Distraction
Dischardge
Tiếng anh của từ: trì hoãn là gì?
Keep
Delay
Continue
Stay
The road was congested. I became tired.
The congested the road was, the tired I became.
The more congested the road was, the more tireder I became.
The more congested the road was, the tireder I became.
The city is big. The cost of living gets high.
The bigger the city is, the more higher the cost of living gets.
The house is large. He feels comfortable.
The more large the house is, the more comfortable he feels.
Khu phức hợp
complex
combination
complete
complain
đẹp lộng lẫy
ancient
religious
well preserved
magnificent
Thế hệ
protection
generation
observation
invitation
Di sản
preservation
occupation
heritage
castle
Nhờ, nhờ vào
Thank you
Thanks
Thanks for
Thanks to
This is a standard serving of _______ with a slice of lemon.
chips
fish
fish and chips
pizza
In Nam Dinh City, there is a complex of three _______ where people worship the Tran Dynasty's Kings and royal family members.
temple
monument
castle
building
Stonehenge, England, one of the oldest stone _______ in the world, is about 5,000 years old.
generation
takeaway
structures
magnificent
quan sát
see
watch
glance
observe
.........food : đồ ăn mang đi
takeaway
religious
magnificent
ancient
sự thúc đẩy, thăng chức
preservation
observation
promotion
contribution
Tiếng anh của từ: Cổ đại, lâu đời là gì?
Anti-social
Ant
Ancient
Modern
Tiếng anh của từ: Ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm là gì?
Anniversary
Animation
Annual
Aunt
Tiếng anh của từ: Chân trần là gì?
Football
Barefoot
Footprint
Barefood
Tiếng anh của từ: Lâu đài là gì?
Apartment
Castle
Flat
Village
Tiếng anh của từ: Khu phức hợp, quần thể là gì?
Complex
Combat
Communal
Complete
Tiếng anh của từ: Trực tiếp, trực diện là gì?
Indirect
Online
Face to face
Tiếng anh của từ: Món cá và khoai tây rán là gì?
Fish and cheaper
Fish and chicks
Fish and cheap
Fish and chips
Tiếng anh của từ: Thế hệ là gì?
Gentle
Energy
Generation
Generate
Tiếng anh của từ: Tượng đài là gì?
Memory
Monument
Moment
Moderate
Tiếng anh của từ: Quan sát là gì?
Preserve
Opportunity
Obtain
Observe
Tiếng anh của từ: Có người ở là gì?
Extinct
Deserted
Occupied
Observe
Tiếng anh của từ: Công nhận là gì? (Re (a) )
Tiếng anh của từ: (thuộc) tôn giáo là gì? (Re (a) )
Tiếng anh của từ: Cấu trúc, kiến trúc, công trình là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Đồ ăn mang về là gì?
(a)
nhà rông
(a)
di tích lịch sử
(a)
bảo tồn
(a)
Match the following
protect
bảo vệ
promote
bảo tồn
recognise
công nhận
contribute
đóng góp
observe
quan sát
Tiếng anh của từ: Đáng kinh ngạc, tuyệt vời là gì?
Normal
Amazing
Amateur
Amazone
Tiếng anh của từ: Khuôn viên (trường học) là gì?
Camper
Campus
Camping
Campsite
Tiếng anh của từ: Sự tự tin là gì?
Consider
Confidential
Confidence
Consideration
Tiếng anh của từ: Du lịch sinh thái là gì?
Eco-tour
Eco-friendly
Eco life
Ecosystem
Tiếng anh của từ: Làm bối rối, ngượng ngùng là gì?
Entertainment
Shy
Embarrassing
Exhilarating
Tiếng anh của từ: Đầy phấn khích, thú vị là gì?
Experiment
Experience
Exhilarating
Expensive
Tiếng anh của từ: Trải nghiệm, kinh nghiệm là gì?
Explore
Experience
Experiment
Exhilarating
Tiếng anh của từ: Học vẹt là gì?
Learn by accident
Learn by chance
Learn by rote
Learn by mind
Tiếng anh của từ: Màn biểu diễn, sự thể hiện là gì?
Perfect
Perform
Performer
Performance
Tiếng anh của từ: Đáng nhớ là gì?
Memory
Memorable
Forgetable
Monument
Tiếng anh của từ: Môn lặn có bộ lặn và ống thở là gì?
Surfing
Swimming
Snorkelling
Windsurfing
Tiếng anh của từ: Khám phá, tìm tòi là gì? (Chọn 2 đáp án)
Discover
Experience
Expert
Explore
Tiếng anh của từ: cảm động là gì?
exhilirating
unpleasant
amazing
embarrassed
bối rối, ngượng ngùng
giật gân, ly kỳ
cảm động
gây hứng thú
Tick những từ có nghĩa "thảm thực vật và động vật"
plants and animals
flora and faunna
in and out
add and odd
Match the following
amazibg
tuyệt vời
exhilirating
thú vị
unpleasant
khó chịu
helpless
vô ích
embarrassing
ngại ngùng, xấu hổ
trống rỗng (đầu óc)
go blank
go empty
become exhausted
Match the following
take an excursion
đi thám hiểm, du ngoạn
tour the campus
tham quan khuôn viên
take an eco-tour
đi du lịch sinh thái
give a performance
biểu diễn
learn by rote
học vẹt
Match the following
touching moment
khoảnh khắc cảm động
exciting experience
trải nghiệm thú vị
happy time
thời gian vui vẻ
embarassing moment
khoảnh khắc ngại ngùng
dựng lều
..................tents
put up
put off
put on
put away
2. In the past, girls had little opportunity to _______ their interests.
A. know
B. replace
C. pursue
D. promise
Tiếng anh của từ: Lối sống là gì?
Fashion
Lifestyle
Lively
Lifetime
Tiếng anh của từ: Ghi nhớ là gì?
Memorise
Monument
Member
Memorial
Tiếng anh của từ: Cơ hội là gì? (Chọn 2 đáp án)
Opportunity
Change
Oppo
Chance
Tiếng anh của từ: Lời hứa, hứa là gì?
Prom
Produce
Provide
Promise
Tiếng anh của từ: Theo đuổi là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Thay thế là gì?
(a)
nguyên liệu tự nhiên
(a)
thiết bị điện tử
(a)
trò chơi giải trí
(a)
điều kiện sống
(a)
sự tự do
(a)
tích cực
positive
negative
necessary
unnecessary
tiêu cực
positive
negative
necessary
unnecessary
cần thiết
positive
negative
necessary
unnecessary
không cần thiết
positive
negative
necessary
unnecessary
kì quan thiên nhiên
(a)
giải thưởng
(a)
I am crazy........exploring the world of nature.
about
in
on
at
cuộc thi
contest
prize
wonder
landscape
phong cảnh
contest
prize
wonder
landscape
I am interested.........some natural wonders of the world.
in
on
at
about
ngắm, ngưỡng mộ
(a)
biện pháp
support
development
measure
courage
dũng khí, sự can đảm
support
development
measure
courage
đóng góp cho
support
development
measure
courage
contribute...to
háo hức
(a)
cho phép
permit
paradise
annual
diversity
urgent
thiên đường
permit
paradise
annual
diversity
urgent
hàng năm
permit
paradise
annual
diversity
urgent
sự đa dạng
access
paradise
annual
diversity
urgent
cấp bách, quan trọng
access
paradise
annual
diversity
urgent
sự truy cập
access
paradise
annual
diversity
urgent
Thành lập danh từ cho từ sau:
locate
(a)
Thành lập danh từ cho từ sau:
hesitate
(a)
Thành lập danh từ cho từ sau:
explore
(a)
Thành lập danh từ cho từ sau:
possess
(a)
Thành lập danh từ cho từ sau:
admire
(a)
chuyến đi du lịch trọn gói
package tour
tour
trip
vacation
Điểm đến
accommodation
affordable
destination
cruise
Ngắm cảnh
safari
sightseeing
narrow down
resort
Hướng dẫn viên du lịch
tour guide
sightseeing
souvenir
touchdown
Tet is a festival _____ occurs in late January or early February.
who
whom
when
which
The people ____live in Greece speak Greek.
whose
who
whom
when
vocabulary
từ vựng
tiếng mẹ đẻ
người nhập cư
first language = mother toungue
tiếng mẹ đẻ
tiếng anh
tiếng trung quốc
immigrant
người nông thôn
người di cư
người nhập cư
fluent
cẩn thận
trôi chảy
khúc mắc
look up
tìm kiếm
tra cứu
lang thang
bilingual
song ngữ
tam ngữ
đa ngôn ngữ
borrow
mượn
vĩnh viễn
sự đa dạng
variety
khác nhau
sự đa dạng
nước ngoài
concentric
nước ngoài
vĩnh viễn
đồng tâm
official language
quyển sổ tay
ngôn ngữ chính thức
sự đa dạng
notebook
quyển sổ tay
cộng đồng
mối quan hệ
community
cộng đồng
chất lượng
sự rõ ràng
global language
ngôn ngữ chung
ngôn ngữ toàn cầu
công ty du lịch
"School uniform" có nghĩa là gì?
Tiếng mẹ đẻ
Đồng phục trường
Quyển sổ tay
Ngôn ngữ chính thức
Match the following:
Venus
Sao Kim
Mercury
Sao Thủy
Solar system
hệ mặt trời
Earth
Trái đất
Outer space
Ngoài không
nhà khoa học
scientist
tourist
inventor
mechanic
_____ club: câu lạc bộ khoa học
science
scientist
scientific
liquid
chất lỏng
chất rắn
chất khí
sự ô nhiễm
pollution
environment
planet
landform
Tìm các cặp tương ứng sau
landform
địa hình
water body
vùng nước
ocean
đại dương
continent
lục địa
essential
thiết yếu
đồng cỏ
grassland
landform
highland
lowland
Tìm các cặp tương ứng sau
food chain
chuỗi thức ăn
nature reserve
khu bảo tồn thiên nhiên
pole
vùng cực
ecological balance
cân bằng sinh thái
global warming
sự nóng lên toàn cầu
biến đổi khí hậu
(a)
Tiếng anh của từ: Không dây, vô tuyến là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Ảo là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Màn hình cảm ứng là gì?
Touching
Touchpad
Touchscreen
Touchable
Tiếng anh của từ: Đồng là gì?
Rubber
Copper
Plastic
metal
Tiếng anh của từ: Thép là gì?
Rubber
Steel
Plastic
metal
Tiếng anh của từ: Đồng hồ thông minh là gì?
Smart home
Smartwatch
Smart TV
Smart o'clock
Tiếng anh của từ: Ảnh chân dung tự chụp là gì?
Self-motivated
Self-confident
Self-portrait
Selfish
Tiếng anh của từ: Cao su là gì?
Rubber
Steel
Plastic
metal
Tiếng anh của từ: Robot hút bụi tự động là gì?
Drying machine
Robotic pet
Washing machine
Robotic vacuum cleaner
Tiếng anh của từ: Máy nghe nhạc cầm tay là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Có thể mang theo là gì?
Comfortable
Suitable
Portable
Port
Tiếng anh của từ: Tờ rơi (để quảng cáo) là gì?
Leaflet
Paper
Leaf
Leaves
