Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNCN10
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ren ngoài còn gọi là ren gì?
a)
A. Ren trục
b)
B. Ren lỗ
c)
C. Ren trần
d)
D. Ren lộ thiên
2.
Câu 2: Ren dùng để làm gì?
a)
A. Ghép nối các chi tiết máy với nhau.
b)
B. Dùng để truyền chuyển động.
c)
C. Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn
d)
D. Ghép nối các chi tiết máy và dùng để truyền chuyển động.
3.
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?
a)
A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
b)
B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
c)
C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
d)
D. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
4.
Câu 4: Ren trong còn gọi là ren gì?:
a)
A. Ren trục
b)
B. Ren lỗ
c)
C. Ren trần
d)
D. Ren lộ thiên
5.
Câu 5: Ren trong là ren
a)
A. được hình thành ở mặt ngoài.
b)
B. được hình thành ở mặt trong của chi tiết.
c)
C. ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.
d)
D. được hình thành ở mặt ngoài hoặc tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.
6.
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: Sq 30 x 2?
a)
A. Sq: kí hiệu ren thang
b)
B. 30: đường kính d của ren, đơn vị milimet
c)
C. 30: đường kính lớn nhất của ren, đơn vị milimet
d)
D. 2: bước ren p (mm)
7.
Câu 2: Câu nào sau đây đúng về việc ghi kí hiệu: Sq 30 x 2?
a)
A. Sq: kí hiệu ren vuông
b)
B. 30: đường kính nhỏ nhất của ren, đơn vị milimet
c)
C. 30: bán kính của ren, đơn vị milimet
d)
D. 2: chiều cao ren p (mm)
8.
Câu 3: Đường chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?
a)
A. Vẽ bằng nét liền mảnh.
b)
B. Vẽ bằng nét liền đậm.
c)
C. Vẽ bằng nét chấm gạch.
d)
D. Vẽ bằng nét đứt mảnh.
9.
Câu 4: Đường chân ren của ren khuất được vẽ như thế nào?
a)
A. Vẽ bằng nét liền mảnh.
b)
B. Vẽ bằng nét liền đậm.
c)
C. Vẽ bằng nét chấm gạch.
d)
D. Vẽ bằng nét đứt mảnh.
10.
Câu 5: Đường đỉnh ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?
a)
A. Vẽ bằng nét liền mảnh.
b)
B. Vẽ bằng nét liền đậm.
c)
C. Vẽ bằng nét chấm gạch.
d)
D. Vẽ bằng nét đứt mảnh.
11.
Câu 1: Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?
a)
A. Hình biểu diễn
b)
B. Kích thước
c)
C. Lí do thực hiện
d)
D. Khung tên.
12.
Câu 2: Độ nhám bề mặt là gì?
a)
A. Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.
b)
B. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
c)
C. Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.
d)
D. Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.
13.
Câu 3: Dung sai kích thước là gì?
a)
A. Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.
b)
B. Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.
c)
C. Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.
d)
D. Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.
14.
Câu 4: Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?
a)
A. Chọn phương án biểu diễn
b)
B. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
c)
C. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên
d)
D. Vẽ các hình biểu diễn
15.
Câu 5: Bản vẽ lắp trình bày những gì?
a)
A. Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.
b)
B. Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.
c)
C. Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
d)
D. Cấu trúc bên trong của chi tiết.
16.
Câu 1: Khi lập bản vẽ chi tiết vòng đai thì hai bên của chi tiết cần ghi gì?
a)
A. Ba kích thước: dài, rộng và cao.
b)
B. Hai kích thước: dài và rộng.
c)
C. Dung sai kích thước và độ nhám.
d)
D. Hai kích thước: dài và cao
17.
Câu 2: Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?
a)
A. Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
b)
B. Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện
c)
C. Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.
d)
D. Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện
18.
Câu 3: Chọn câu sai: Đọc được bản vẽ lắp là hiểu được đầy đủ và chính xác các nội dung của bản vẽ lắp đó, bao gồm:
a)
A. Hiểu rõ được hình dáng, cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm.
b)
B. Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau.
c)
C. Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.
d)
D. Hiểu rõ các bước, quy trình để chế tạo chi tiết.
19.
Câu 4: Các hình biểu diễn trong bản vẽ lắp thể hiện những thông tin nào?
a)
A. Hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
b)
B. Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện
c)
C. Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.
d)
D. Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện
20.
Câu 5: Trong bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kỹ thuât gồm:
a)
A. Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.
b)
B. Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.
c)
C. Các ký hiệu về độ nhám, dung sai, các chỉ dẫn về gia công.
d)
D. Hình dạng của chi tiết máy.
21.
Câu 1. Cho thông tin sau: Bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ thông tin về hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của một chi tiết máy. Nó bao gồm hình biểu diễn, các kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên để quản lý bản vẽ.
a)
a) Bản vẽ chi tiết giúp người đọc hiểu rõ công dụng của chi tiết.
b)
b) Hình biểu diễn trong bản vẽ chi tiết chỉ cần thể hiện mặt cắt của chi tiết.
c)
c) Các kích thước trên bản vẽ chi tiết chỉ thể hiện độ lớn tổng thể của chi tiết, không thể hiện kích thước các bộ phận.
d)
d) Khung tên trong bản vẽ chi tiết giúp quản lý bản vẽ và sản phẩm.
22.
Câu 2. Cho thông tin sau: Đọc bản vẽ chi tiết giúp hiểu được công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước và vật liệu của chi tiết. Ngoài ra, việc đọc bản vẽ cũng giúp xác định các yêu cầu kỹ thuật cần tuân thủ khi gia công.
a)
a) Khi đọc bản vẽ chi tiết, không cần quan tâm đến vật liệu chế tạo chi tiết.
b)
b) Hiểu rõ kích thước trên bản vẽ chi tiết giúp gia công chính xác hơn.
c)
c) Yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ chi tiết bao gồm chỉ dẫn gia công và xử lý bề mặt.
d)
d) Mọi bản vẽ chi tiết đều bắt buộc phải có ba hình chiếu.
23.
Câu 3. Cho thông tin sau: Lập bản vẽ chi tiết là quá trình thiết kế và trình bày một chi tiết cụ thể dưới dạng bản vẽ kỹ thuật. Quá trình này bao gồm việc tìm hiểu công dụng và cấu tạo của chi tiết, lựa chọn phương pháp biểu diễn, vẽ hình biểu diễn, ghi kích thước và yêu cầu kỹ thuật.
a)
a) Lập bản vẽ chi tiết không cần quan tâm đến công dụng của chi tiết.
b)
b) Chọn phương pháp biểu diễn phù hợp giúp bản vẽ rõ ràng và dễ hiểu hơn.
c)
c) Việc ghi kích thước trong bản vẽ chi tiết có thể bỏ qua nếu chi tiết đơn giản.
d)
d) Yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ chi tiết có thể bao gồm dung sai kích thước.
24.
Câu 4. Cho thông tin sau: Bản vẽ lắp thể hiện hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong một sản phẩm lắp ghép. Nó giúp người dùng hiểu cách lắp ráp, điều chỉnh và vận hành sản phẩm.
a)
a) Bản vẽ lắp chỉ thể hiện hình dáng từng chi tiết, không thể hiện vị trí lắp ghép.
b)
b) Kích thước trong bản vẽ lắp bao gồm kích thước tổng thể và kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
c)
c) Bảng kê trong bản vẽ lắp giúp liệt kê tên chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.
d)
d) Bản vẽ lắp có thể sử dụng để tháo rời các chi tiết một cách hợp lý.
25.
Câu 5. Cho thông tin sau: Khi đọc bản vẽ lắp, cần hiểu được hình dạng, cấu tạo từng chi tiết và mối ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm. Ngoài ra, việc hiểu nguyên lý làm việc và trình tự tháo lắp cũng rất quan trọng.
a)
a) Mối ghép trong bản vẽ lắp chỉ thể hiện kết nối giữa các chi tiết mà không cần thể hiện cách tháo lắp.
b)
b) Bản vẽ lắp giúp người sử dụng hiểu nguyên lý làm việc của sản phẩm.
c)
c) Khi đọc bản vẽ lắp, không cần quan tâm đến kích thước tổng thể của sản phẩm.
d)
d) Hiểu rõ bản vẽ lắp giúp người dùng dễ dàng bảo trì và sửa chữa thiết bị.
26.
Câu 1. Cho thông tin sau: Phần mềm thiết kế hỗ trợ vẽ kỹ thuật bằng máy tính được gọi là phần mềm CAD. Việc sử dụng CAD mang lại nhiều lợi ích như tăng độ chính xác, giúp bản vẽ được hoàn thành nhanh chóng, dễ dàng chỉnh sửa và lưu trữ. Để tạo bản vẽ kỹ thuật bằng phần mềm, cần thực hiện theo các bước:Bước 1: Khởi động phần mềm, bước 2: Tạo bản vẽ mới, bước 3: Thiết lập thông số, bước 4: Phân tích và tiến hành vẽ, bước 5: Kết xuất bản vẽ.AutoCAD là một phần mềm phổ biến trong vẽ kỹ thuật. Giao diện của AutoCAD bao gồm thực đơn, thanh công cụ, vùng đồ họa và dòng lệnh. Chương trình hỗ trợ các chức năng như thu/phóng màn hình, bắt điểm tự động(nhấn F3), định hướng trục Ox, Oy và sử dụng nhiều lệnh vẽ khác nhau.
a)
a) Phần mềm CAD giúp lập bản vẽ chính xác và nhanh chóng hơn so với vẽ thủ công.
b)
b) Bước đầu tiên khi sử dụng phần mềm CAD là thiết lập thông số bản vẽ.
c)
c) Phím F3 trên bàn phím dùng để bật/tắt chức năng bắt điểm tự động trong AutoCAD.
d)
d) Trong AutoCAD, bánh xe của chuột có thể dùng để phóng to, thu nhỏ bản vẽ.
27.
Câu 2. Cho thông tin sau: Các bước thực hiện vẽ kỹ thuật với sự trợ giúp của máy tính bao gồm khởi động phần mềm, tạo bản vẽ mới, thiết lập thông số, phân tích và tiến hành vẽ, cuối cùng là kết xuất bản vẽ. Trong đó, bước thiết lập thông số giúp điều chỉnh các thuộc tính như đơn vị đo, lưới vẽ, tỷ lệ bản vẽ,… đảm bảo độ chính xác trong quá trình thiết kế. AutoCAD là phần mềm phổ biến dùng trong vẽ kỹ thuật, có giao diện gồm thực đơn, thanh công cụ, vùng đồ họa và dòng lệnh. Người dùng có thể thao tác nhanh hơn nhờ các phím tắt, như F3 để bật/tắt bắt điểm tự động, F8 để bật/tắt chế độ vẽ thẳng theo trục tọa độ.
a)
a) Chức năng bắt điểm tự động trong AutoCAD giúp người dùng xác định chính xác các điểm đặc biệt như giao điểm, trung điểm.
b)
b) Bước thứ 3 của việc lập bản vẽ bằng máy tính là phân tích và tiến hành vẽ
c)
c) Thanh công cụ trong AutoCAD nằm ngay bên dưới vùng đồ họa.
d)
d) Để tắt/bật chế độ vẽ theo trục Ox, Oy trong AutoCAD, ta nhấn phím F8.
28.
Câu 3. Cho thông tin sau: Phần mềm AutoCAD hỗ trợ nhiều chức năng giúp người dùng vẽ kỹ thuật dễ dàng và chính xác. Một trong số đó là chức năng thu/phóng màn hình giúp quan sát bản vẽ theo các mức độ khác nhau. Người dùng có thể sử dụng bánh xe chuột để thực hiện thao tác này. Bên cạnh đó, AutoCAD cung cấp chức năng định hướng trục Ox và Oy, giúp vẽ các đoạn thẳng đứng hoặc nằm ngang một cách chính xác. Chức năng này có thể bật/tắt bằng phím F8 trên bàn phím.
a)
a) Chức năng thu/phóng màn hình trong AutoCAD giúp quan sát toàn cảnh bản vẽ hoặc tập trung vào chi tiết nhỏ.
b)
b) Phím F3 trong AutoCAD dùng để bật/tắt chế độ vẽ thẳng theo trục Ox và Oy.
c)
c) Người dùng có thể sử dụng bánh xe chuột để phóng to, thu nhỏ bản vẽ trong AutoCAD.
d)
d) Chế độ định hướng trục Ox và Oy giúp vẽ các đường xiên chính xác hơn.
29.
Câu 4. Cho thông tin sau: Trong AutoCAD, người dùng có thể sử dụng nhiều lệnh khác nhau để tạo và chỉnh sửa bản vẽ. Các lệnh vẽ giúp tạo ra các đối tượng như đường thẳng, hình chữ nhật, đường tròn,... trong khi các lệnh hiệu chỉnh hỗ trợ thao tác với các đối tượng đã vẽ, chẳng hạn như di chuyển, sao chép hoặc xóa. Ngoài ra, AutoCAD còn có các lệnh vẽ nhanh, giúp nhân bản một nhóm đối tượng để tiết kiệm thời gian.
a)
a) Lệnh hiệu chỉnh trong AutoCAD dùng để thay đổi hoặc chỉnh sửa các đối tượng đã vẽ.
b)
b) Các lệnh vẽ nhanh trong AutoCAD cho phép tạo bản vẽ mới mà không cần vẽ lại từ đầu.
c)
c) Chức năng bắt điểm tự động trong AutoCAD chỉ có thể bật/tắt bằng lệnh trên thanh công cụ, không có phím tắt.
d)
d) AutoCAD chỉ hỗ trợ các lệnh vẽ hai chiều (2D), không có khả năng vẽ 3D.
30.
Câu 5. Một học sinh đang thực hiện bản vẽ kỹ thuật trên phần mềm AutoCAD. Em đó cần sử dụng một số chức năng hỗ trợ của phần mềm để thao tác dễ dàng hơn.
a)
a) Chức năng thu/phóng màn hình giúp quan sát bản vẽ chi tiết hơn nhưng không thể sử dụng bánh xe chuột để điều chỉnh.
b)
b) Nhấn phím F3 trên bàn phím có thể bật/tắt chức năng bắt điểm tự động trong AutoCAD.
c)
c) Chức năng định hướng trục Ox, Oy giúp vẽ các đường thẳng đứng hoặc nằm ngang và có thể bật/tắt bằng phím F8.
d)
d) AutoCAD không hỗ trợ các phím tắt, tất cả thao tác phải thực hiện bằng cách nhấp chuột vào menu công cụ.
31.
Câu 1. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 7
32.
Câu 2. Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xác định vấn đề
b)
B. Tìm hiểu tổng quan
c)
C. Xác định yêu cầu
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
33.
Câu 3. Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xác định vấn đề
b)
B. Tìm hiểu tổng quan
c)
C. Xác định yêu cầu
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
34.
Câu 4. Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xác định vấn đề
b)
B. Tìm hiểu tổng quan
c)
C. Xác định yêu cầu
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
35.
Câu 5. Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xác định vấn đề
b)
B. Tìm hiểu tổng quan
c)
C. Xác định yêu cầu
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
36.
Câu 6. Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
b)
B. Kiểm chứng giải pháp
c)
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
37.
Câu 7. Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
b)
B. Kiểm chứng giải pháp
c)
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
38.
Câu 8. Bước 7 của quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
b)
B. Kiểm chứng giải pháp
c)
C. Lập hồ sơ kĩ thuật
d)
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
39.
Câu 9. Xác định vấn đề là gì?
a)
A. Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.
b)
B. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
c)
C. Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
d)
D. Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.
40.
Câu 10. Tìm hiểu tổng quan là gì?
a)
A. Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.
b)
B. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
c)
C. Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
d)
D. Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.
41.
Câu 11. Xác định yêu cầu là gì?
a)
A. Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.
b)
B. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
c)
C.Là đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
d)
D. Là đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.
42.
Câu 12. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp là gì?
a)
A. Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.
b)
B. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
c)
C. Là đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
d)
D. Là đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.
43.
Câu 13. Bản chất của xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp là gì?
a)
A. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.
b)
B. Nguyên mẫu được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm
c)
C. Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng kí bản quyền sáng chế.
d)
D. Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
44.
Câu 14. Kiểm chứng giải pháp là gì?
a)
A. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.
b)
B. Nguyên mẫu được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm
c)
C. Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng kí bản quyền sáng chế.
d)
D. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
45.
Câu 15. Lập hồ sơ kĩ thuật là gì?
a)
A. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.
b)
B. Nguyên mẫu được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm
c)
C. Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng kí bản quyền sáng chế.
d)
D. Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.
46.
Câu 1: Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần phải làm gì?
a)
A. Đánh giá, lựa chọn giải pháp
b)
B. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
c)
C. Điều chỉnh thiết kế
d)
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
47.
Câu 2: Kết thúc bước xác định vấn đề cần phải trả lời rõ ràng câu hỏi nào?
a)
A. Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì?
b)
B. Ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết?
c)
C. Tại sao vấn đề hay nhu cầu đó cần giải quyết?
d)
D. Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì, ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết và tại sao vấn đề hay nhu cầu đó cần giải quyết?
48.
Câu 3: Tìm hiểu tổng quan có ích lợi gì?
a)
A. Mang lại cho chúng ta nguồn vốn và nguồn kiến thức về mọi lĩnh vực thiết kế.
b)
B. Hỗ trợ chúng ta tạo ra được một bản thảo kĩ thuật chất lượng.
c)
C. Giúp ta kế thừa kinh nghiệm của người khác, tránh được các sai lầm khi thiết kế
d)
D. Tạo ra vật mẫu được sản xuất từ mẫu thiết kế đã được chọn lựa.
49.
Câu 4: Trong giai đoạn đề xuất giải pháp, cần đề xuất:
a)
A. Số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu
b)
B. Số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu
c)
C. Chỉ những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.
d)
D. Một vài giải pháp đáp ứng yêu cầu thiết kế.
50.
Câu 5: Nguyên mẫu là gì?
a)
A. Việc khôi phục lại mẫu mã cũ của một sản phẩm nào đó nhằm tạo một hiệu ứng trong kinh doanh.
b)
B. Là vật mẫu đầu tiên được sản xuất từ mẫu thiết kế đã được chọn lựa.
c)
C. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.
d)
D. Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu giống với sản phẩm cuối cùng.
51.
Câu 1: Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.
b)
B. Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm
c)
C. Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế.
d)
D. Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm.
52.
Câu 2: Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…
b)
B. Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm
c)
C. Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.
d)
D. Nền tảng quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm
53.
Câu 3: Chọn câu sai: Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, yếu tố nào cần được quan tâm?
a)
A. Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế
b)
B. Các chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế
c)
C. Các phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan.
d)
D. Thái độ của người sử dụng sản phẩm thiết kế.
54.
Câu 4: Năng lượng được sử dụng hiện nay chủ yếu tới từ nguồn năng lượng nào?
a)
A. Các nguồn năng lượng tái tạo
b)
B. Các nguồn hoá thạch đang cạn kiệt
c)
C. Các nguồn năng lượng xanh
d)
D. Các nguồn năng lượng tái tạo và các nguồn hoá thạch đang cạn kiệt
55.
Câu 5: Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng:
a)
A. Cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả
b)
B. Tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất
c)
C. Cảm thấy tràn đầy tình yêu văn hoá đất nước
d)
D. Phản ảnh được vẻ đẹp sự cân đối của sản phẩm.
56.
Câu 1. Cho thông tin sau:
a)
a) Tính thẩm mĩ chỉ liên quan đến màu sắc sản phẩm.
b)
b) Thiết kế đẹp phải hài hòa giữa tính hữu ích và hình thức hấp dẫn.
c)
c) Đường nét và kết cấu bề mặt là hai yếu tố thể hiện thẩm mĩ.
d)
d) Tính cân bằng và sự hòa hợp trong hình khối giúp tăng tính thẩm mĩ cho sản phẩm.
57.
Câu 2. Cho thông tin sau:
a)
a) Nhân trắc học không ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm.
b)
b) Thiết kế nên hạn chế động tác lạ và phức tạp.
c)
c) Tư thế trung tính giúp giảm mỏi mệt khi sử dụng sản phẩm.
d)
d) Nhân trắc học chỉ áp dụng với sản phẩm y tế.
58.
Câu 3. Cho thông tin sau:
a)
a) Yếu tố an toàn không cần quan tâm ở giai đoạn thiết kế.
b)
b) Sản phẩm thiết kế tốt khi sử dụng cần giảm thiểu tiếp xúc với nguồn nhiệt cao.
c)
c) Điện và nhiệt là hai yếu tố cần lưu ý để đảm bảo an toàn.
d)
d) Tính an toàn ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe người dùng.
59.
Câu 4. Cho thông tin sau:
a)
a) Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo phổ biến.
b)
b) Năng lượng sinh khối không thể tái tạo.
c)
c) Sử dụng năng lượng gió giúp giảm ô nhiễm.
d)
d) Năng lượng không ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm.
60.
Câu 5. Cho các thông tin sau:
a)
a) Thiết kế kỹ thuật không bị ảnh hưởng bởi tài chính.
b)
b) Cân bằng giữa chi phí và chất lượng là cần thiết.
c)
c) Thiếu tài chính có thể ảnh hưởng đến độ an toàn sản phẩm.
d)
d) Tài chính chỉ ảnh hưởng đến khâu bán hàng.
61.
Câu 1. Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
b)
B. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
c)
C. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
d)
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
62.
Câu 2. Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
63.
Câu 3. Nguyên tắc tối ưu đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Nguyên tắc lặp đi lặp lại
b)
B. Nguyên tắc đơn giản hóa
c)
C. Nguyên tắc giải pháp tối ưu
d)
D. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
64.
Câu 4. Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
b)
B. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
c)
C. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
d)
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
65.
Câu 5. Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
b)
B. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
c)
C. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
d)
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
66.
Câu 6. Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
b)
B. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
c)
C. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
d)
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
67.
Câu 7. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
68.
Câu 8. Nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật là gì?
a)
A. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên và công nghệ.
b)
B. Nguyên tắc bảo vệ môi trường và tài chính.
c)
C. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên và nguyên tắc bảo vệ môi trường
d)
D. Nguyên tắc tài chính và công nghệ
69.
Câu 9. Nguồn tài nguyên nào sau đâu đang dần cạn kiệt?
a)
A. Dầu thô
b)
B. Khí gas tự nhiên
c)
C. Tài nguyên nước
d)
D. Dầu thô, khí gas tự nhiên, tài nguyên nước
70.
Câu 10. Nguồn tài nguyên nào sau đây được xem như tài nguyên vô tận?
a)
A. Năng lượng mặt trời
b)
B. Năng lượng gió
c)
C. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió
d)
D. Năng lương nguyên tử
71.
Câu 1. Cho thông tin sau:
a)
a) Nguyên tắc này chỉ áp dụng ở giai đoạn kiểm chứng giải pháp.
b)
b) Các bước như đánh giá giải pháp, xây dựng nguyên mẫu và kiểm chứng đều có tính lặp đi lặp lại.
c)
c) Đây là nguyên tắc cốt lõi và thể hiện bản chất của thiết kế kỹ thuật.
d)
d) Nguyên tắc này không cần thiết nếu giải pháp đã được lựa chọn ngay từ đầu.
72.
Câu 2. Cho thông tin sau:
a)
a) Nguyên tắc lặp đi lặp lại chỉ cần thực hiện một lần duy nhất ở giai đoạn kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
b)
b) Thiết kế kỹ thuật là quá trình mở, cần được đánh giá và điều chỉnh thường xuyên.
c)
c) Việc lặp lại các bước thiết kế giúp nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra.
d)
d) Nếu giải pháp đầu tiên đã hiệu quả thì không cần áp dụng nguyên tắc lặp lại.
73.
Câu 3. Cho thông tin sau:
a)
a) Thiết kế càng đơn giản càng giúp người dùng dễ tiếp cận và thao tác.
b)
b) Nguyên tắc đơn giản hóa làm giảm chất lượng sản phẩm vì lược bỏ chi tiết kỹ thuật.
c)
c) Đơn giản hóa giúp giảm chi phí sản xuất và rút ngắn thời gian hoàn thành sản phẩm.
d)
d) Việc đơn giản hóa cần được cân nhắc kỹ để không làm mất chức năng cần thiết của sản phẩm.
74.
Câu 4. Cho thông tin sau:
a)
a) Một giải pháp kỹ thuật tối ưu phải đồng thời thỏa mãn nhiều tiêu chí chứ không chỉ tập trung vào một yếu tố.
b)
b) Thiết kế tối ưu không cần quan tâm đến khả năng áp dụng ngoài thực tế.
c)
c) Người thiết kế cần đặt mình vào vị trí người dùng để có giải pháp phù hợp.
d)
d) Việc phân tích ràng buộc kỹ thuật là không cần thiết khi có ý tưởng sáng tạo đột phá.
75.
Câu 5. Cho thông tin sau:
a)
a) Thiết kế bền vững có thể giúp doanh nghiệp nâng cao hình ảnh và thu hút người tiêu dùng.
b)
b) Sản phẩm thân thiện với môi trường thường không bền và khó sử dụng.
c)
c) Việc tiết kiệm vật liệu không làm giảm chất lượng nếu có tính toán hợp lý.
d)
d) Thiết kế hướng đến phát triển bền vững là xu hướng cần thiết của thời đại.
76.
Câu 1. Phương pháp nào được sử dụng để huy động ý tưởng mới mẻ, sáng tạo trong quá trình thiết kế kĩ thuật?
a)
A. Phương pháp điều tra
b)
B. Phương pháp sơ đồ tư duy
c)
C. Phương pháp SCAMPER
d)
D. Phương pháp động não
77.
Câu 2. Phương pháp sơ đồ tư duy sử dụng chủ yếu loại công cụ nào sau đây để thể hiện thông tin?
a)
A. Văn bản liệt kê
b)
B. Câu hỏi khảo sát
c)
C. Từ khóa, đường nối, hình ảnh
d)
D. Biểu đồ thống kê
78.
Câu 3. Phương pháp điều tra thường được thực hiện bằng cách nào?
a)
A. Dự đoán và giả định tình huống
b)
B. Vẽ sơ đồ và lập kế hoạch
c)
C. Phỏng vấn qua nhiều hình thức
d)
D. Quan sát trực tiếp sản phẩm
79.
Câu 4. Phương pháp SCAMPER không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
A. Thay đổi
b)
B. Sắp xếp lại
c)
C. Gộp nhóm
d)
D. Loại ra
80.
Câu 5. Trong quá trình thiết kế kĩ thuật, phương pháp SCAMPER thường được sử dụng trong giai đoạn nào?
a)
A. Tìm hiểu tổng quan
b)
B. Đánh giá nguồn lực
c)
C. Điều chỉnh thiết kế
d)
D. Thu thập dữ liệu
Reset
