wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Pháp luật đại cương

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào nhấn mạnh tính giai cấp của nhà nước.

a)

A. Quan điểm thần quyền.

b)

B. Quan điểm gia trưởng.

c)

C. Quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin

d)

D. Quan điểm của thuyết khế ước xã hội.

2.

Thuộc tính nào sau đây không phải là một thuộc tính của nhà nước

a)

A. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

B. Nhà nước ban hành pháp luật.

c)

C. Nhà nước quy định và thu các loại thuế.

d)

D. Nhà nước quản lý dân cư theo huyết thống

3.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đây không phải là điều kiện xuất hiện nhà nước:

a)

A. Sự phát triển của sở hữu tư nhân.

b)

B. Phân hóa xã hội.

c)

C. Đồng thuận xã hội

d)

D. Mâu thuẫn giai cấp.

4.

Nhà nước có chức năng:

a)

A. Trấn áp tội phạm.

b)

B. Bảo vệ quyền lợi chính đáng của công dân.

c)

C. Phòng thủ đất nước, chống ngoại xâm.

d)

D. Tất cả các chức năng trên.

5.

Theo quan điểm của đảng, cơ quan nào sau đây không thuộc bộ máy và (C1XHCN Việt Nam

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Mặt trận tổ quốc

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Tòa án.

6.

Theo quy định của hiến pháp, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

A. Cơ quan luật pháp.

b)

B. Cơ quan hành pháp

c)

C. Cơ quan lập pháp

d)

D. Cơ quan lập quy

7.

Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam không có quyền:

a)

A. Lập pháp.

b)

B. Giám sát tối cao.

c)

C. Xét xử

d)

D. Lập hiến.

8.

Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

A. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

b)

B. Cơ quan hành pháp nhà nước cao nhất.

c)

C. Cơ quan chấp hành cao nhất của Nhà nước.

d)

D. Cơ quan giám sát cao nhất.

9.

Việt Nam là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan hành pháp nhà nước cao nhất.

c)

Cơ quan chấp hành cao nhất của Nhà nước.

d)

Cơ quan giám sát cao nhất.

10.

Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam đo:

a)

Dân bầu ra.

b)

Quốc hội thành lập

c)

Chủ tịch nước thành lập.

d)

Tòa án thành lập.

11.

Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án hiến pháp

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Tòa án quân sự khu vực.

12.

Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?

a)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.

b)

Viện công tố.

c)

Viện kiểm sát quân sự.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

13.

Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đó.

a)

Dân bầu.

b)

Quốc hội bầu

c)

Chính phủ bầu.

d)

Mặt trận tổ quốc bau.

14.

Theo Hiến pháp 2013, Bộ trưởng nước CHXHCN Việt Nam do:

a)

Thủ tướng Chính phủ giới thiệu, Quốc hội bầu, Chủ tịch nước ra quy định bổ nhiệm.

b)

Chủ tịch nước giới thiệu, Quốc hội bầu, Thủ tướng Chính phủ ra quyết nhiệm.

c)

Quốc hội giới thiệu, Chủ tịch nước phê chuẩn, Thủ tướng Chính phủ định bổ nhiệm

d)

Dân bầu.

15.

Theo Hiến Pháp 2013, thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam

a)

Chính phủ bầu.

b)

Dân bầu.

c)

Quốc hội bầu

d)

Chủ tịch nước bổ nhiệm.

16.

Cơ quan nào có chức năng xét xử ở nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Bộ Công an.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ Tư pháp..

17.

Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

18.

Ủy ban thường vụ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan chuyên môn của Quốc hội.

b)

Cơ quan lãnh đạo Quốc hội.

c)

Cơ quan thường trực Quốc hội

d)

Cơ quan chấp hành Quốc hội.

19.

Hội đồng nhân dân do ai trực tiếp bầu ra.

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Nhân dân địa phương

20.

Hội đồng nhân dân do ai trực tiếp bầu ra.

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Nhân dân địa phương

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

21.

Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan.............nhà nước cao nhất.

a)

Lập pháp.

b)

Hành chính

c)

Tư pháp.

d)

Kiểm soát.

22.

Theo học thuyết Mác Lênin, kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là:

a)

Công xã nguyên thủy.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

23.

Theo học thuyết Mác Lênin về nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến.

b)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên.

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.

24.

Theo quan điểm Mácxít, kiểu Nhà nước chủ nô tồn tại sự mâu thuẫn giai cấp giữa:

a)

Chủ nộ và nô lệ

b)

Chủ nổ và công nhân.

c)

Địa chủ và nông dân.

d)

Tư sản và công nhân.

25.

Theo quan điểm Mácxít, kiểu Nhà nước phong kiến tồn tại sự ma thuận giai cấp giữa:

a)

Chủ nổ và nô lệ.

b)

Địa chủ và công nhân.

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Tư sản và công nhân.

26.

Theo quan điểm Mácxít, kiểu Nhà nước tư sản tồn tại sự mâu thuẫn. giai cấp giữa:

a)

Chủ nổ và nô lệ

b)

Chủ nổ và công nhân

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Tư sản và công nhân

27.

Theo quan điểm Mácxít, kiểu nhà nước của Việt Nam hiện nay là:

a)

Kiểu nhà nước chủ nô

b)

Kiểu nhà nước phong kiến

c)

Kiểu nhà nước tư sản

d)

Kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa

28.

Cơ quan nào sau đây không phải là Bộ trực thuộc Chính phủ;

a)

Bộ Tư Pháp.

b)

Bộ Chính trị

c)

Bộ Ngoại giao.

d)

Bộ Công thương..

29.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không thuộc cơ quan quyền lực:

4 lines
30.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không thuộc cơ quan quyền lực:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ

c)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội.

d)

Hội đồng nhân dân.

31.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không phải cơ quan hành chính:

a)

Chính phủ.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Bộ Công thương.

d)

Uỷ ban nhân dân.

32.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không phải cơ quan xét xứ:

a)

Toà án nhân dân tối cao.

b)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Toà án nhân dân cấp tỉnh.

d)

Toà án nhân dân cấp huyện.

33.

Nhà nước quy định và thu thuế dưới những hình thức bắt buộc nhà mục đích:

a)

Có nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

b)

Trả chi phí cho những công việc chung của xã hội.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng

34.

Theo học thuyết Mác Lênin, hình thái kinh tế-xã hội nào chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Tư bản chủ nghĩa.

35.

Chức năng đối nội và đối ngoại của nhà nước .........

a)

Có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Chỉ có sự tác động một chiều.

c)

Không có sự tác động qua lại.

d)

Không có mối quan hệ nào.

36.

Độ tuổi của công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:

a)

Từ 16 tuổi trở lên,

b)

Từ 18 tuổi trở lên

c)

Từ 21 tuổi trở lên.

d)

Từ 23 tuổi trở lên.

37.

Theo Hiến pháp 2013, trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Toà án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương.

38.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Pháp luật.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban Tài chính, Ngân sách.

d)

Ủy ban Quốc phòng và An ninh.

39.

Theo Hiến pháp 2013, việc thực hiện các quyền.......... là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước.

a)

Lập pháp, hành chính và tư pháp.

b)

Lập quy, hành chính và tư pháp.

c)

Hành pháp, lập quy và tư pháp.

d)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

40.

Theo Hiến pháp 2013, quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Cả A, B và C .

41.

Theo Hiến pháp 2013, hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam do:

a)

Chính phủ bầu ra

b)

Nhân dân địa phương bầu ra

c)

Quốc Hội bầu ra

d)

Toà án nhân dân tối cao bầu ra

42.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp.

d)

Mỹ

43.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Singapore

d)

Mỹ

44.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?

a)

Việt nam

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

45.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa tổng thống?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Triều Tiên

46.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào sau đây không có danh xưng Vua?

a)

Nhật Bản

b)

Anh

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

47.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào sau đây không có danh xưng Vua?

a)

Nhật Bản

b)

Anh

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

48.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin............ của Nhà nước là những phương diện, loại hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

a)

Dấu hiệu.

b)

Vai trò.

c)

Chức năng

d)

Thẩm quyền.

49.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin ,....là tổng thể những dấu hiệu cơ bản của nhà nước thể hiện bản chất giai cấp, vai trò xã hội và những điều kiện phát sinh, tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

a)

Hình thức nhà nước.

b)

Kiểu nhà nước

c)

Vai trò của nhà nước.

d)

Chức năng của nhà nước.

50.

Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là Nhà nước quyền lực thuộc về. bán quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân. Tất cả

a)

Quốc hội

b)

Nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Toà án nhân dân tối cao

51.

............... là những biểu hiện ra bên ngoài về cách thức tổ chức Nhà nước và những biện pháp thực hiện quyền lực Nhà nước.

a)

Hình thức nhà nước

b)

Vai trò của nhà nước.

c)

Đặc trưng của nhà nước.

d)

Kiểu nhà nước.

52.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin về bản chất của nhà nước thì nhà nước:

a)

Chỉ có tính xã hội

b)

Chỉ có tính giai cấp

c)

Có tính giai cấp và tính xã hội

d)

Không có tính xã hội

53.

Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của nhà nước:

a)

Phân chia và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính - lãnh thổ.

b)

Phân chia và quản lý dân cư theo giới tính và huyết thống.

c)

Có chủ quyền quốc gia.

d)

Ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật.

54.

Theo quan điểm Mácxít, các điều kiện dẫn tới sự ra đời của Nhà nước là:

a)

Có ngay khi loài người xuất hiện.

b)

Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu

55.

Theo quan điểm Mácxít, các điều kiện dẫn tới sự ra đời của Nhà nước là:

a)

Có ngay khi loài người xuất hiện.

b)

Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp.

c)

Chỉ có khi pháp luật xuất hiện.

d)

Có ngay khi xã hội phân hóa thành giai cấp.

56.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan quyền lực cao nhất của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Quốc hội

57.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân.

c)

Toà án nhân dân.

d)

Bộ Tư pháp

58.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước:

a)

Unesco

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Tòa án nhân dân cấp huyện

59.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước:

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

c)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

A, B, C đều sai

60.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

Quyền ban hành văn bản pháp luật.

d)

A, B, C đều đúng

61.

............... là một hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương xuống địa phương được tổ chức và thực hiện theo những nguyên tắc chung do pháp luật quy định

a)

Bộ máy nhà nước

b)

Nhà nước.

c)

Cơ quan nhà nước.

d)

Quốc hội.

62.

Theo học thuyết Mác Lênin, quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

Quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Quyền lực xã hội.

c)

Quyền lực chính trị.

d)

Quyền lực thống trị.

63.

“Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu bất biến” là quan điểm của:

a)

Học thuyết khế ước xã hội.

b)

Chủ nghĩa Mác Lênin.

c)

Thuyết thần quyền

64.

“Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu bất biến” là quan điểm của:

a)

Học thuyết khế ước xã hội.

b)

Chủ nghĩa Mác Lênin.

c)

Thuyết thần quyền

d)

Cả A, B, C

65.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lê nin, chính thể quân chủ là hình thức mà quyền lực tối cao của nhà nước tập trung:

a)

Trong tay một người đứng đầu nhà nước lên ngôi bằng thừa kế ngôi vị

b)

Một cơ quan được lập ra bằng con đường bầu cử.

c)

Một người đứng đầu nhà nước được lập ra bằng con đường bầu cử.

d)

Một lực lượng siêu nhiên.

66.

Chính thể quân chủ gồm có:

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ hạn chế |

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ quý tộc.

c)

Chính thể quân chủ dân chủ và quân chủ hạn chế.

d)

Chính thể cộng hoà quý tộc và cộng hoà dân chủ.

67.

Chính thể cộng hoà gồm có:

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ hạn chế

b)

Chính thể cộng hoà quý tộc và cộng hoà dân chủ.

c)

Chính thể cộng hoà tuyệt đối và quân chủ quý tộc.

d)

Chính thể cộng hoà dân chủ và quân chủ hạn chế.

68.

.........là sự tổ chức nhà nước theo các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước giữa các cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương.

a)

Hình thức cấu trúc nhà nước

b)

Hình thức chính thể nhà nước.

c)

Hình thức cấu thành nhà nước,

d)

Hình thức quản lý nhà nước.

69.

.........là hình thức nhà nước có chủ quyền chung, có hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương và lãnh thổ quốc gia được chia ra thành các đơn vị hành chính.

a)

Hình thức cấu trúc đơn nhất

b)

Hình thức cấu trúc liên bang.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng

70.

.......là hình thức có từ hai hay nhiều nước thành viên hợp lại, có hai hệ thống cơ quan nhà nước một cho toàn liên bang và một cho bang, cũng có hai hệ thống pháp luật liên bang và bang.

4 lines
71.

......là hình thức có từ hai hay nhiều nước thành viên hợp lại, có hai hệ thống cơ quan nhà nước một cho toàn liên bang và một cho bang, cũng có hai hệ thống pháp luật liên bang và bang.

a)

Hình thức cấu trúc đơn nhất.

b)

Hình thức cấu trúc liên bang

c)

Là A

d)

Cả A và B đều sai.

72.

......là toàn bộ các phương pháp, cách thức, phương tiện, thủ thuật mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước.

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế.

c)

Chế độ văn hoá - giáo dục.

d)

Là B và C.

73.

Nhận định nào sau đây là nhận định sai:

a)

Quốc hội có chức năng lập pháp.

b)

Chính phủ có chức năng xét xử

c)

Nhà nước có chức năng đối nội.

d)

Nhà nước có chức năng đối ngoại.

74.

Theo Hiến pháp 2013, .............nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền làn pháp, hành pháp và tư pháp..

a)

Quyền hành.

b)

Quyền lực

c)

Quyền và nghĩa vụ.

d)

Quyền thế.

75.

Pháp luật Việt nam hiện nay quy định độ tuổi của công dân - LÀ ứng cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:

a)

16 tuổi trở lên.

b)

18 tuổi trở lên.

c)

20 tuổi trở lên.

d)

21 tuổi trở lên

76.

Theo Hiến pháp 2013, bản chất của nhà nước CHXHCN Việt N. nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của..........., do..........., vì......

a)

Công nhân .

b)

Nhân dân.

c)

Nông dân.

d)

Tư nhân

77.

Theo giáo trình pháp luật Việt Nam, cơ quan nào sau đây là cơ quan Nha nước:

a)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.

b)

Sở Tư pháp

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

d)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

78.

Theo Hiến pháp 2013, nếu không có kỳ họp bất thường, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

01.

b)

02.

c)

3.

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

79.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện chức năng thực hành

4 lines
80.

ỳ họp bất thường, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

01.

b)

02.

c)

3.

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

81.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân

82.

Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chủ tịch nước là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

năm

83.

Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chính phủ là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

84.

Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chánh án Toà án nhân dân tối cao là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

85.

Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

86.

.........chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

a)

Thành phố.

b)

Huyện |

c)

Quốc gia

d)

87.

.....chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh *

a)

Thành phố,

b)

Huyện

c)

Quốc gia

d)

88.

chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đườ8

a)

Quốc gia

b)

Thành phố trực thuộc trung ương

c)

Tỉnh

d)

Huyện

89.

...... chia thành xã, thị trấn

a)

Nước

b)

Thành phố

c)

Thị trấn

d)

Huyện

90.

...........chia thành phường

a)

Tỉnh

b)

Quận

c)

Huyện

d)

91.

Thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh chia thành phường và.....

a)

Quận

b)

Huyện

c)

d)

Tỉnh

92.

Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải lấy ý kiến.......và theo trình tự thủ tục do luật định.

a)

Quốc hội

b)

Nhân dân địa phương

c)

Chính phủ

d)

Toà án.

93.

Theo Hiến pháp 2013, Hội đồng bầu cử quốc gia do........thành lập.Quốc hội

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Toà án nhân dân tối cao

94.

Theo Hiến pháp 2013, Hội đồng bầu cử quốc gia do........thành lập.

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Toà án nhân dân tối cao

95.

Cơ quan Kiểm toán Nhà nước do..........thành lập:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

96.

Nhà nước có mấy dấu hiệu đặc trưng?

a)

4.

b)

5 .

c)

6

d)

3

97.

Hiện nay, các thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam gồm:

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Hồ Chí Minh, Quảng Ninh

c)

Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ, Thừa Thiên - Huế

98.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Quảng Ninh

d)

Cần Thơ

99.

Việt Nam hiện nay có mấy thành phố trực thuộc trung ương?

a)

4.

b)

5

c)

6

d)

3

100.

Thủ đô của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Đà Nẵng

101.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quy phạm điều chỉnh quan hệ xã hội giữa các thành viên là:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm kỹ thuật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm văn hóa.

102.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quy tắc xử sự là những:

a)

Tập quán và tín điều tôn giáo

b)

Tập quán pháp.

c)

Tiền lệ pháp.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

103.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, các tín điều tôn giáo đã hình thành trong điều kiện:

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Xã hội xuất hiện hình thức sở hữu tư hữu đối với tư liệu sản xuất.

c)

Bất lực của con người trước sức mạnh tuyệt đối của thiên nhiên.

d)

Con người khắc phục được những khắc nghiệt của thiên nhiên.

104.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, các tín điều tôn giáo, các tập quán được hình thành đầu tiên trong:

a)

Xã hội phong kiến.

b)

Xã hội tư bản.

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Xã hội chủ nghĩa.

105.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy thể hiện ý chí của:

a)

Nhà nước

b)

Giai cấp thống trị

c)

Toàn thể thị tộc, bộ lạc.

d)

Giai cấp bị trị

106.

Các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy được thực hiện:

a)

Một cách tự nguyện

b)

Một cách cưỡng chế

c)

Không tự giác

d)

Nhà nước bắt buộc thực hiện

107.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường:

a)

Nhà nước

b)

Chính trị

c)

Pháp lý

d)

Cá nhân

108.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin Pháp luật do nhà nước ban hành”. Đây là nhận định:

a)

Đúng, vì pháp luật không do nhà nước thừa nhận.

b)

Sai, vì pháp luật không do nhà nước ban hành

c)

Đúng, vì nhà nước là chủ thể ban hành pháp luật

d)

Sai, vì nhà nước còn thừa nhận các quy phạm xã hội đang tồn tại.

109.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin thì “Pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường nhà nước”. Đây là nhận định:

a)

Đúng, VÌ xét về phương diện chủ quan, pháp luật chỉ có thể hill bằng con đường nhà nước theo hai cách: do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

b)

Sai, vì xét về phương diện chủ quan pháp luật chỉ có thể hình thàn h con đường nhà nước theo hai cách: do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.

c)

Sai, vì xét về phương diện khách quan.

d)

Đúng, vì xét về phương diện chủ quan.

110.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, bản chất của pháp luật là:

a)

Vừa mang tính xã hội và tính dân tộc

b)

Vừa mang tính nhà nước và tính giai cấp

c)

Vừa mang tính nhà nước và tính xã hội

d)

Vừa mang tính giai cấp và tính xã hội

111.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật mang tính giai cấp, vì:

a)

Pháp luật không mang tính dân chủ.

b)

Pháp luật không mang tính xã hội.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

d)

Pháp luật là công cụ cai trị giai cấp.

112.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, mục đích điều chỉnh của pháp luật nhằm:

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát triển theo một trật tự phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát triển theo một trật tự phù hợp với lợi ích của giai cấp bị trị.

c)

Điều chỉnh trật tự xã hội.

d)

Điều chỉnh quy phạm pháp luật.

113.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật mang tính xã hội vi:

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội

c)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

d)

Pháp luật là công cụ cai trị giai cấp.

114.

Chọn nhận định đúng theo quan điểm trong giáo trình:

a)

Pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

b)

Pháp luật chỉ mang tính giai cấp

c)

Pháp luật chỉ mang tính xã hội

d)

Pháp luật phi giai cấp

115.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, chọn nhận định sai:

a)

Pháp luật do cá nhân ban hành

b)

Pháp luật do nhà nước ban hành.

c)

Pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

d)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến

116.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật chỉ do ... ban hành:

a)

Xã hội

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân

d)

Nhà nước

117.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật chỉ do ... ban hành:

a)

Xã hội

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân

d)

Nhà nước

118.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật được đảm bảo giá trị thi hành bằng biện pháp ......... của nhà nước

a)

Cưỡng chế

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Tư tưởng

119.

“Pháp luật chỉ mang tính giai cấp”. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đây là nhận định:

a)

Sai, vì xét về bản chất thì pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

b)

Đúng, vì xét về bản chất thì pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa nang tính xã hội.

c)

Sai, vì pháp luật mang tính xã hội.

d)

Đúng, vì pháp luật mang tính giai cấp.

120.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin thì “........... là hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

a)

Văn bản áp dụng pháp luật.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật.

121.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “Pháp luật là hệ thống các uy tắc xử sự do ............ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Nhà nước – thống trị

b)

Nhà nước - bị thông trị.

c)

Pháp nhân – thống trị.

d)

Pháp nhân – bị thống trị.

122.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “Pháp luật là hệ thống có quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của gia cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các

a)

Quan hệ pháp luật.

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm xã hội.

123.

Pháp luật có mối liên hệ qua lại với các hiện tượng xã hội nào sau

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Kinh tế, với chính trị, với nhà nước, với các quy phạm xã hội khác

c)

Cưỡng chế nhà nước.

124.

Pháp luật có mối liên hệ qua lại với các hiện tượng xã hội nào sau

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Kinh tế, với chính trị, với nhà nước, với các quy phạm xã hội khác

c)

Cưỡng chế nhà nước.

d)

Các quan hệ pháp luật.

125.

“............ là những quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chính mối quan hệ giữa con người với con người trong xã hội, là tiêu huỷ đánh giá hành vi xử sự của con người”.

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm chính trị

126.

“........là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội”. .

a)

Quy phạm xã hội

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

127.

“........... là quy tắc xử sự chung của những người ở trong một địa phương hay một vùng nhất định. Nó được hình thành từ những thói quen, từ những phong tục của mỗi địa phương”.

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tập quán

128.

.........là quy tắc xử sự của những người theo một tôn giáo hoặc một tín ngưỡng nào đó và chỉ những người trong tôn giáo đó, trong tín ngưỡng đó phải tuân theo mà thôi”.

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm đạo đức

129.

Chỉ có pháp luật mới có tính bắt buộc”. Đây là nhận định:

a)

Đúng, vì pháp luật do nhà nước ban hành.

b)

Sai, vì pháp luật do nhà nước thừa nhận.

c)

Sai, vì có quy phạm tôn giáo cũng có tính bắt buộc

d)

Đúng và các quy phạm xã hội khác cũng có tính bắt buộc.

130.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “các quy phạm đạo đức, tôn giáo không mang tính giai cấp”. Đây là nhận định:

4 lines
131.

Câu 119: Thuộc tính của pháp luật gồm:

a)

Không mang tính quy phạm phổ biến.

b)

Không mang tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính được đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

132.

Câu 120: Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:

a)

Tính giai cấp.

b)

Tính xã hội.

c)

Tính quy phạm.

d)

Tính bắt buộc chung

133.

Câu 121: Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính không bắt buộc.

c)

Tính xã hội.

d)

Tính bắt buộc.

134.

Câu 122: Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc.

b)

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Tính xã hội.

d)

Tính giai cấp.

135.

Câu 123: Đây không phải là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Tính bắt buộc.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

136.

Câu 124: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là:

a)

Khuôn mẫu.

b)

Chuẩn mực.

c)

Ngôn ngữ phải chính xác, hiểu một nghĩa.

d)

Khuôn mẫu, chuẩn mực cho hành vi.

137.

Câu 125: Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật được hiểu là:

a)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Nội dung của pháp luật phải được thể hiện trong những hình thức xác định.

d)

Được thể hiện trong.

138.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật mang tính phi giai cấp.

b)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.

c)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của nhân dân

d)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.

139.

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật được hiểu là:

a)

Việc xây dựng và tổ chức thực hiện pháp luật là quyền hạn và trách nhiệm của nhà nước

b)

Chuẩn mực cho hành vi.

c)

Để hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.

d)

Tính minh bạch của pháp luật.

140.

Khả năng tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, bằng biện pháp:

a)

Đảm bảo về xã hội.

b)

Đảm bảo về văn hóa.

c)

Đảm bảo bằng biện pháp nhà nước.

d)

Đảm bảo về kinh tế, về tư tưởng, bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

141.

Trong tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, biện pháp nào được xem là đặc trương điển hình nhất:

a)

Biện pháp kinh tế.

b)

Biện pháp tư tưởng.

c)

Biện pháp chính trị

d)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước

142.

Pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành, vì:

a)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội, là sự thể hiện ý chí và quyền lực của thuật dân.

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

c)

Pháp luật là công cụ của giai cấp thống trị.

d)

Pháp luật có tính bắt buộc chung

143.

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật dẫn đến

a)

Tính minh bạch

b)

Tính phi giai