wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lsđ đề 5

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trên tuyến đường vận chuyển vào Nam có sự hy sinh anh dũng của lực lượng thanh niên xung phong ở …ngày 24/7/1968

a)

 Truông Bồn

b)

 Ngã ba Đồng Lộc

c)

 Khe Sanh

d)

 Trường Sơn

2.

Câu 2: Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28/02/1946)?

a)

 Kháng chiến chống thực dân Pháp

b)

 Nhân nhượng với quân đội Tưởng

c)

 Thương lượng và hòa hoãn với Pháp

d)

 Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

3.

Câu 3: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” Mỹ đã thực hiện ở miền Nam Việt Nam vào thời gian nào?

a)

 Từ 1969-1974

b)

 Từ 1969-1975

c)

 Từ 1968-1975

d)

 Từ 1968-1974

4.

Câu 4: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước đã để lại cho Đảng ta nhiều bài học kinh nghiệm có giá trị về lãnh đạo và chỉ đạo đảng cách mạng. Trong đó, bài học trực tiếp dẫn tới thắng lợi “Mỹ cút, ngụy nhào” là:

a)

Thực hiện chiến tranh nhân dân, tìm biện pháp chiến đấu đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo

b)

 Gương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

 Kiên định và tư tưởng chiến lược tiến công, quyết đánh và quyết thắng đế quốc Mỹ xâm lược

d)

 Coi trọng công tác tổ chức, công tác xây dựng Đảng

5.

Câu 5: Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương vào thời gian nào?

a)

 3/9/1994

b)

 3/9/1945

c)

 9/3/1944

d)

 9/3/1945

6.

Câu 6: Văn kiện không được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta là:

a)

Tác phẩm Tự chỉ trích của Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

d)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh

7.

Câu 7: Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mỹ đã thực hiện ở miền Nam Việt Nam vào thời gian nào?

a)

Từ 1960-1965

b)

Từ 1961-1965

c)

Từ 1961-1963

d)

Từ 1961-1964

8.

Câu 8: Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là:

a)

Chống ngoại xâm

b)

Chống ngoại xâm và nội phản

c)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Câu 9: Quân dân miền Bắc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của đế quốc Mỹ trong bao nhiêu ngày đêm và từ ngày nào đến ngày nào?

a)

10 ngày đên từ 15 đến 25 tháng 10 năm 1970

b)

11 ngày đêm từ 16 đến 26 tháng 11 năm 1971

c)

12 ngày đêm từ 18 đến 30 tháng 12 năm 1972

d)

12 ngày đêm từ 17 đến 29 tháng 12 năm 1972

10.

Câu 10: Kẻ thù chính được xác định trong chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” là:

a)

Quân Nhật

b)

Quân Pháp

c)

Quân Tưởng

d)

Quân Đức

11.

Câu 11: Hội nghị nào của Đảng quyết định mở cuộc Tổng tấn công và nổi dậy giải phóng Sài Gòn trước tháng 5/1975?

a)

Hội nghị Trung Ương 21 – Khóa III của Đảng(7/1973)’

b)

Hội nghị Bộ Chính trị(10/1974)

c)

Hội nghị Bộ Chính trị(3/1975)

d)

Hội nghị Trung ương 23 – khóa III của Đảng(12/1974)

12.

Câu 12: Tư tưởng chỉ đạo nào sau đây là của Đảng ta đối với cuộc đấu tranh ở miền Nam được thể hiện trong các Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 11 và lần thứ 12 (năm 1965)?

a)

Kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng, đánh bại âm mưu Việt Nam hóa chiến tranh của địch.

b)

Nắm vững thời cơ, kiên quyết tiến công và nổi dậy buộc đối phương phải ngồi vào bàn đàm phán với ta

c)

Thực hiện phương châm đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào

d)

Giữ vững và phát triển thế tiến công, kiên quyết tiến công và liên tục tiến công

13.

Câu 13: Đối tượng chính của Đảng Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam là:

a)

Địa chủ phong kiến và tay sai phản động

b)

Đế quốc Pháp và bọn can thiệp Mỹ

c)

Thực dân Pháp

d)

Phong kiến phản động và đế quốc Pháp

14.

Câu 14: Nội dung không được thể hiện quyết tâm và chủ trương chiến lược của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong thư chúc mừng năm mới (1/1/1969) là:

a)

Vì tự do

b)

Đánh cho Pháp nhào

c)

Đánh cho Mỹ cút

d)

Đánh cho ngụy nhào

15.

Câu 15: Mệnh lệnh “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa, tranh thủ từng phút, từng giờ, xốc tới mặt trận, giải phóng miền Nam, quyết chiến và toàn thắng” là của ai?

a)

Đại tướng Nguyễn Chí Thanh

b)

Tổng Bí Thư Trường Chinh

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

16.

Câu 16: “Động viên lực lượng của cả nước, kiên quyết đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ trong bất cứ tình huống nào, để bảo vệ miền Bắc, giải phóng miền Nam, hoàn thành….. dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà”

a)

Cách mạng dân tộc

b)

Cách mạng

c)

Cách mạng nhân dân

d)

Độc lập dân tộc

17.

Câu 17: Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào, tại đâu?

a)

Tháng 10/1959, ở Tây Nguyên

b)

Tháng 2/1966, ở Sài Gòn

c)

Tháng 1/1960, ở Bến Tre

d)

Tháng 12/1960, ở Tây Ninh

18.

Tháng 12/1960, ở Tây Ninh

a)

32 chiếc B52

b)

34 chiếc B52

c)

36 chiếc B52

d)

38 chiếc B52

19.

Câu 19: Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào ”Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?

a)

Hội nghị Trung ương 15- Khóa II của Đảng (1-1959)

b)

Hội nghị Trung ương 12- Khóa II của Đảng (3-1957)

c)

Hội nghị Trung ương 13- Khóa II của Đảng (12-1957)

d)

Hội nghị Trung ương 14- Khóa II của Đảng (18-1959)

20.

Câu 20: “Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam” được ký vào thời gian nào?

a)

Ngày 27/3/1973

b)

Ngày 27/12/1972

c)

Ngày 27/2/1973

d)

Ngày 27/1/1973

21.

Câu 21: Trung ương cục Miền Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

10/1959

b)

10/1961

c)

11/1950

d)

10/1960

22.

Câu 22: Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là:

a)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

b)

Toàn diện

c)

Toàn dân

d)

Cả ba phương án trên đều sai

23.

Câu 23: Ngày 8/5/1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về chấm dứt cuộc chiến tranh ở Đông Dương kết thúc vào ngày nào?

a)

19/7/1954

b)

20/7/1954

c)

21/7/1954

d)

22/7/1954

24.

Câu 24: Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Toàn dân, lâu dài

b)

Toàn dân, toàn diện

c)

Toàn dân,  toàn diện, lâu dài

d)

 Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

25.

Câu 25: Thắng lợi nào” Mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc như một trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng… như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc”?

a)

Tháng lợi của Cách mạng tháng Tám

b)

Tháng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc(1979)

c)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

d)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược

26.

Câu 26: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam diễn ra giai đoạn nào?

a)

Từ 1964-1967

b)

Từ 1966-1969

c)

Từ 1965-1969

d)

Từ 1965-1968

27.

Câu 27: Bài học kinh nghiệm nào có giá trị hàng đầu về lãnh đạo và chỉ đạo cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

b)

Kiên định tư tưởng chiến lược tiến công, quyết đánh và quyết thắng dế quốc Mỹ xâm lược

c)

Coi trọng công tác xây dựng Đảng, xây dựng lực lượng cách mạng ở miền Nam

d)

Có công tác tổ chức chiến đấu giỏi của các cấp bộ đảng

28.

Câu 28: Nội dung thể hiện “3 mũi giáp công” trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

Chính trị, quân sự, binh vận

c)

Chính trị, quân sự, văn hóa

d)

Chính trị, quân sự, kinh tế

29.

Câu 29: Sắp xếp đúng thứ tự thời gian các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mỹ đã áp dụng ở Việt Nam: Chiến tranh đơn phương(1), Chiến tranh cục bộ(2), Việt Nam hóa chiến tranh(3), Chiến tranh đặc biệt(4):

a)

1- 2- 3 -4             

b)

3-2-4-1

c)

1-4-2-3

d)

4-3-2-1

30.

Câu 30: Cuộc Tổng tiến công chiến lược giải phóng hoàn miền Nam vào mua xuân vào mùa xuân năm 1975 được thực hiện liên tiếp bởi các chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế-Đà Nẵng, chiến Dịch Hồ Chí Minh

b)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế-Đà Nẵng

c)

Chiến dịch Huế-Đà Nẵng, chiến Dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến Dịch Hồ Chí Minh

31.

Câu 31: Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?

a)

3 chiến lược

b)

2 chiến lược

c)

4 chiến lược

d)

5 chiến lược

32.

Câu 32: Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Lê Duẩn

c)

Trường Chinh

d)

Đỗ Mười

33.

Câu 34: Chủ trương “Kháng chiến kiến quốc” (1945) nêu ra nhiệm vụ chủ yếu của nhân dân ta là:

a)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, cải thiện đời sống nhân dân

b)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược

c)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

34.

Câu 35: Lực lượng tạo nên động lực cho cách mạng Việt Nam được nêu ra trong Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam là:

a)

Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc

b)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước

c)

Công nhận, nông dân, lao động trí thức

d)

Công nhân, trí tức, tư sản dân tộc

35.

Câu 36: Mỹ đã đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng vào thời gian nào?

a)

6/7/1954

b)

5/7/1954

c)

15/7/1955

d)

7/7/1954

36.

Câu 37: Cuộc chiến đấu oanh liệt của Quân giải phóng ở Thành cổ Quảng Trị trong suốt… ngày đêm từ ngày 28/06 đến ngày 16/09/1972

a)

80

b)

82

c)

79

d)

81

37.

Câu 38: Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960?

a)

Hội nghị Trương ương 14 – Khóa II của Đảng (11-1958)

b)

Hội nghị Trương ương 13 – Khóa II của Đảng (12-1957)

c)

Hội nghị Trương ương 15 – Khóa II của Đảng (1-1959)

d)

Hội nghị Trương ương 12 – Khóa II của Đảng (3-1957)

38.

Câu 39: Mối quan hệ và nhiệm vụ cách mạng của hai miền trong cuộc chiến tranh chống Mỹ của nhân dân cả nước là:

a)

Miền nam là tiền tuyến, miền Bắc là hậu phương

b)

Miền Nam là tiền tuyến lớn, miền Bắc là hậu phương lớn

c)

Miền Nam là tiền tuyến quyết định, miền Bắc là hậu phương quan trọng

d)

Miền Nam là tiền tuyến, miền Bắc là hậu phương quan trọng

39.

Câu 40: Phương châm chiến lược của kháng chiến chống Pháp là:

a)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính

b)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

c)

Toàn dân

d)

Toàn diện