Worksheetshoá lon
Total questions: 187
Worksheet time: 2hrs 34mins
Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các hợp chất sau:
C6H5NH2. (C6H5)2NH. (C6H5)3N
|||>||>|
|||>|>||
|>||>|||
||>|>|||
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các amin sau: Propylamin (I), ethylmethylamin (II), trimethylamin (III).
|>|||>||
|||<||<|
|>||>|||
||>|||>|
Chọn phát biểu không đúng về tính base của amin:
Các amin không tan trong nước phản ứng với acid HCl tạo muối tan được trong nước
Các amin thơm (như anilin) nói chung là các base yếu hơn amin aliphatic (như cyclohexanamin)
Amin aliphatic có tính base yếu hơn amoniac
Amin aliphatic có tính base yếu hơn các base vô cơ như NaOH và KOH
Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: СН3ОН. CH3SH. (CH3)2NH
|<||<|||
|<|||<||
|||<||<|
||<|||<|
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các hợp chất sau: 2-Methylpropan (I), 2-propanol (II), 2-propanamin (III).
|<||<|||
||<|||<|
|<||<|||
|<|||<||
Chọn phát biểu không đúng:
N,N-Dimethylanilin là một amin thơm bậc 3
Tên gọi theo IUPAC của CH3(CH2)4NH2 là 1-pentylamin
2-Butanamin là một chất hoạt quang và có đồng phân quang học
Theo hệ danh pháp IUPAC, amin aliphatic bậc 1 được gọi là alkanamin
Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các amin sau:
CH3NH2 (CH3)2NH (СН3)3N
||<|<|||
|<||<|||
|||<||<|
|||<|<||
Chọn phát biểu không đúng về tính chất vật lý của amin:
Amin bậc 1 và bậc 2 thường có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số carbon trong phân tử
Độ tan trong nước của dãy các amin giảm theo chiều tăng của mạch carbon
Nhiệt độ sôi của dãy các amin tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử
Liên kết hydro giữa các amin bậc 2 mạnh hơn các alcol bậc 2
Dưới đây là công thức cấu tạo của pyridoxamin, một dạng của vitamin B6. Chọn phát biểu đúng về tính base của hai nguyên tử N trong phân tử pyridoxamin.
Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 2 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 2 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N trong hợp chất amin ở trạng thái lai hóa nào? Góc liên kết khoảng bao nhiêu độ?
sp2, 120 độ
sp3, 109,5 độ
sp, 120 độ
sp2, 109,5 độ
Dưới đây là công thức cấu tạo của nicotin, một hợp chất alcaloid có trong thuốc lá. Chọn phát biểu đúng về tính base của 2 nguyên tử N trong cấu trúc của nicotin.
Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 1 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 2 có tính base mạnh hơn.
Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 2 có tính base mạnh hơn.
Có bao nhiêu hợp chất amin có công thức phân tử C4H11N?
9
6
8
7
Trong các hợp chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?
Pyrrolidin
Piperidin
Pyridin
Pyrrol
2
1
3
4
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước: acid acetic (I), acid decanoic (II), acid butyric (III),
I, III, II
II, I, III
II, III, I
III, II, I
Sắp xếp các hợp chất sau theo độ tăng dần tính acid: acid benzoic (I), benzyl alcol (II), phenol (III)
III, II, I
II, III, I
II, I, III
I, III, II
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: acid hexanoic (I), heptanal (II), 1-heptanol (III)
II, I, III
III, II, I
II, III, I
I, II, III
Chọn phát biểu sai:
Các acid carboxylic phân tử lượng thấp (acid formic, acetic, propanoic, butanoic) tan được trong nước ở bất kỳ nồng độ nào.
Liên kết phân cực nhất trong nhóm carboxyl là liên kết đơn C-O
Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương.
Acid carboxylic là hợp chất phân cực
Chọn phát biểu sai:
Acid carboxylic là acid yếu so với các acid vô cơ như HCl, H2SO4, và HNO3
Phenol, alcol và acid carboxylic đều có tính acid
Phenol, alcol và acid carboxylic đều có chứa nhóm -OH trong phân tử
Acid carboxylic có tính acid mạnh hơn alcol nhưng yếu hơn phenol
Methyl 2-hydroxybenzoat (methyl salicylat) là một chất có mùi dầu gió, được dùng làm thuốc chống viêm, giảm đau, có cấu trúc như hình dưới đây. Hợp chất này có thể được tổng hợp bằng phản ứng ester hóa acid và alcol nào?
Acid 2-hydroxybenzoic và methanol
Acid p-hydroxybenzoic và ethanol
Acid acetic và phenol
Acid benzoic và methanol
Chọn phát biểu sai:
Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương do liên kết hydro liên phân tử giữa các acid carboxylic bền hơn.
Trong dãy đồng đẳng các acid carboxylic, độ tan trong nước giảm theo chiều tăng số lượng carbon trong phân tử do phần gốc kỵ nước tăng lên.
Acid carboxylic tan trong nước kém hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương
Trong dãy đồng đẳng các acid carboxylic, nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng số lượng carbon trong phân tử.
Chất nào trong các chất sau phản ứng với thuốc thử Tollens?
CH3-COOH
CH3-CHO
CH3-CO-CH2-CH3
CH3-CH-CH3
Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng oxy hóa với thuốc thử Fehling để tạo thành acid carboxylic: butanal (I), benzaldehyd (II), cyclohexanon (III), cyclohexanol (IV)
II, III, IV
I, II
I, II, IV
I, II, III
Aldehyd và ceton không tham gia phản ứng nào sau đây?
Cộng hợp ái nhân
Ester hóa
Trùng hợp
Oxy hóa
Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng thuốc thử Tollens (phản ứng tráng bạc)?
HCHO và CH3CH2CH(CHO)CH3
CH3COCH3 và CH3CH2COCH3
HCHO và CH3CHO
CH3CHO và CH3COCH3
Chọn phát biểu không đúng:
Phản ứng giữa aldehyd với alcol có thể tạo sản phẩm là hợp chất bán acetal
Hợp chất hemiacetal (bán acetal) là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OH
Phản ứng giữa ceton với alcol chỉ tạo ra sản phẩm acetal, không tạo bán acetal
Hợp chất acetal là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OR’
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: acetaldehyd (I), ethanol (II), aceton (III), dimethyl ether (IV)
IV, I, III, II
II, III, IV, I
I, II, III, IV
III, II, IV, I
Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Fehling?
CH3CH2CH(CHO)CH3
HCHO
CH3CH2COCH3
CH3CH2CHO
Chất nào sau đây là đồng phân của aceton?
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CHO
CH3CH2CH2CHO
Chọn phát biểu không đúng về cách gọi tên aldehyd và ceton theo IUPAC:
Để gọi tên ceton, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.
Để gọi tên aldehyd, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.
Ceton được gọi là alkanon
Aldehyd được gọi là alkanal
Chọn phát biểu sai:
Carbon trong nhóm carbonyl của ceton là một trung tâm lập thể
Góc liên kết của carbon thuộc nhóm carbonyl của aldehyd là 120o
Aldehyd và ceton đều chứa nhóm carbonyl
Hợp chất ceton luôn có đồng phân cấu tạo là aldehyd
Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành alcol thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Polymer hóa
Ester hóa
Khử
Oxy hoá
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất có phân tử lượng tương đương sau: butanal (I), 1-butanol (II), pentan (III), acid propanoic (IV)
I, II, III, IV
III, I, II, IV
II, III, IV, I
IV, I, III, II
Chọn phát biểu sai về phản ứng khử hợp chất carbonyl:
Phản ứng khử nhóm C=O có thể thực hiện với NaBH4 hoặc H2/Ni
Khi thực hiện phản ứng cộng hợp hydro với hợp chất RCHO, nếu -R là gốc alkenyl thì phản ứng theo hướng ưu tiên cộng vào nhóm C=O, sau đó mới cộng vào gốc
Phản ứng khử aldehyd cho sản phẩm là alcol bậc 1, khử ceton cho sản phẩm alcol bậc 2
Phản ứng cộng hợp hydro với xúc tác kim loại chuyển tiếp vào liên kết đôi của nhóm carbonyl gọi là phản ứng khử
Tên gọi theo IUPAC của CH3COCH(CH3)2 là:
2-methyl-3-butanon
3-methyl-2-butanon
isopropylmethyl ceton
4-methylisopropyl ceton
Bộ chất nào sau đây oxy hóa cả aldehyd và ceton?
K2Cr2O7 + H2SO4 đặc
AgNO3 + NH4OH
CuSO4 + NaOH + acid citric
CuSO4 + NaOH + acid tartaric
Có thể chuyển hóa butanal thành 1-butanol bằng phản ứng với bộ chất nào sau đây?
NaBH4, sau đó là H2O
K2Cr2O7 + H2SO4 đặc
AgNH3 + NH4OH
H2
Carbon thuộc nhóm carbonyl ở trạng thái lai hóa nào?
sp2
sp
sp3
sp2 hoặc sp3 tùy trường hợp
Tên gọi theo IUPAC của hợp chất có công thức hóa học Cl3C-CH2CHO là:
Chloral
3,3,3-trichloropropanal
1,1,1-trichloropropanal
2,2,2-trichloropropanal
Chất nào sau đây không dễ bị oxy hóa?
C6H5CHO
CH3CH(CHO)CH3
CH3COCH3
CH3CH2CHO
Citral là một hợp chất aldehyd thơm mùi chanh có trong tinh dầu sả chanh. Để tách riêng citral từ hỗn hợp rất nhiều hợp chất trong tinh dầu sả chanh, có thể dùng một phản ứng cộng hợp vào liên kết đôi C=O tạo sản phẩm kết tinh, lọc lấy tinh thể rồi cho tinh thể phản ứng với acid tạo lại citral. Hợp chất nào sau đây được dùng để thực hiện phản ứng cộng hợp tạo sản phẩm kết tinh nói trên?
CH3OH
NaBH4
NaHSO3
NaOH
Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành acid carboxylic thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Khử
Polymer hoá
Oxy hoá
Este hoá
Chọn phát biểu không đúng:
Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton cao hơn của hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do chúng có tương tác tĩnh điện yếu giữa điện tích phần (+) của carbon trong nhóm carbonyl với điện tích phần (-) của oxy trong phân tử bên cạnh
Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton thấp hơn của alcol và acid carboxylic có phân tử lượng tương đương do chúng không có liên kết hydro liên phân tử
Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydro với nước
Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được tương tác lưỡng cực chứ không phải là liên kết hydro với nước
Chọn phát biểu đúng:
Aldehyd có nhiệt độ sôi thấp hơn alcol có cùng số nguyên tử carbon
Aldehyd và ceton là những hợp chất không phân cực
Các phân tử aldehyd có thể tạo liên kết hydro với nhau
Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp rất ít tan trong nước
Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: (I) methanal, (II) ethanal, (III) propanal, (IV) hexanon
IV, III, II, I
III, II, I, IV
II, III, I, IV
I, II, III, IV
Chọn phát biểu đúng:
Nhiệt độ sôi của các alcol tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử
Nhiệt độ sôi của alcol thấp hơn ether có cùng khối lượng phân tử
Khả năng hòa tan trong nước của alcol kém hơn ether có cùng khối lượng phân tử
Độ tan của alcol trong nước tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử
Chọn phát biểu sai:
Alcol bậc 2 dễ tham gia phản ứng tách nước trong môi trường acid H2SO4 đặc hơn alcol bậc 1
Phản ứng loại nước trong môi trường acid H2SO4 đặc của alcol bậc 1 có thể tạo alken hoặc ether.
Phản ứng loại nước của alcol xảy ra theo hướng ưu tiên loại H ở C có bậc cao hơn
Phản ứng loại nước của alcol xảy ra theo hướng ưu tiên loại H ở C có bậc thấp hơn
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Alcol có tính acid yếu hơn phenol
Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1có thể tạo aldehyd hoặc acid carboxylic tùy vào điều kiện thực nghiệm.
Các alcol và phenol hòa tan được trong nước đều phản ứng với base mạnh tạo muối tan trong nước.
Hai phản ứng quan trọng nhất của alcol là phản ứng dehydrat hóa với xúc tác acid tạo alken và phản ứng oxy hóa tạo aldehyd, ceton và acid carboxylic
Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng loại nước với xúc tác acid của cyclohexanol tạo sản phẩm là cyclohexen
Phản ứng loại nước với xúc tác acid của 2-butanol tạo sản phẩm chính là 1-buten
Phản ứng oxy hóa alcol bậc 2 cho sản phẩm là acid carboxylic
Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 cho sản phẩm là ceton
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tất cả các alcol và ether đều có thể tạo liên kết hydro với nước nên đều hòa tan trong nước.
Alcol tan trong nước tốt hơn hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro với nước, còn hydrocarbon thì không
Nhiệt độ sôi của alcol cao hơn ether và hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro liên phân tử
Độ tan trong nước của các alcol giảm khi khối lượng phân tử tăng do mạch hydrocarbon kỵ nước tăng lên
.
III, I, II
II, III, I
III, II, I
I, II, III
Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần độ tan trong nước: 1-Hexanol (I), 1,2-hexandiol (II) và n-hexan (III)
I, II, III
II, I, III
III, I, II
III, II, I
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước:
(I) Ethanol
(II) Butan
(III) Diethyl ether
I, II, III
III, I, II
III, II, I
II, III, I
Chọn phát biểu sai:
Nhóm chức của alcol là nhóm -OH (hydroxyl)
Alcol bậc 1 chứa 1 nhóm -OH, còn alcol bậc 3 chứa 3 nhóm -OH
Liên kết O-H là liên kết phân cực
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất có 3 nhóm -OH được gọi tên là triol.
Tính acid của phenol mạnh hơn alcol được thể hiện ở chỗ phenol có thể tham gia phản ứng nào tạo muối phenolat mà alcol không có phản ứng?
Phản ứng với kim loại kiềm tạo muối
Phản ứng với oxyd kim loại
Phản ứng với kiềm tạo muối
Phản ứng với Na2CO3
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:
IV, II, I, III
II, IV, III, I
I, II, III, IV
IV, I, II, III
So sánh các cặp chất sau về độ tan trong nước:
I < II, III > IV
I > II, III < IV
I > II, III > IV
I < II, III < IV
Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexanon?
NaOH, nhiệt độ cao
HCl đậm đặc
K2Cr2O7/H2SO4
H2SO4 đặc, nhiệt độ cao
Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng loại nước với xúc tác acid của 2-butanol tạo sản phẩm chính là 1-buten
Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 cho sản phẩm là ceton
Phản ứng loại nước với xúc tác acid của cyclohexanol tạo sản phẩm là cyclohexen
Phản ứng oxy hóa alcol bậc 2 cho sản phẩm là acid carboxylic
Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexen?
HCl đậm đặc
KMnO4/H2SO4
H2SO4 đặc, nhiệt độ cao
NaOH, nhiệt độ cao
Chọn phát biểu sai:
Nhóm chức của alcol là nhóm -OH (hydroxyl)
Alcol bậc 1 chứa 1 nhóm -OH, còn alcol bậc 3 chứa 3 nhóm -OH
Liên kết O-H là liên kết phân cực
Theo danh pháp IUPAC, hợp chất có 3 nhóm -OH được gọi tên là triol.
Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?
Hydrocarbon thơm dễ dàng tham gia phản ứng thế
Phản ứng thế halogen vào vòng thơm là phản ứng thế theo cơ chế ái điện tử
Benzen dễ bị oxy hóa
Phản ứng cộng hợp vào các liên kết đôi trên vòng thơm rất khó xảy ra, chỉ xảy ra ở điều kiện khắc nghiệt
Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí ortho- và para-?
-NO2
-OH, NH2, halogen, -R
-COOR, -COOH
-CHO, -COR
Chọn phát biểu sai:
Các nguyên tử carbon trên vòng benzen có trạng thái lai hóa sp
Benzen là một phân tử phẳng
Nhân thơm là một hệ liên hợp
Aren là những hydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng thơm
Có 2 lọ đựng toluen và benzen bị mất nhãn. Có thể dùng chất nào sau đây để thực hiện phản ứng nhận biết và phân biệt toluen với benzen?
KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.
Dung dịch H2SO4 1N
Dung dịch HCl 1N
Dung dịch NaOH 1N
Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí meta-?
-CHO, -COOR, -COOH
-OH, -OR
-NH2, -NH-CO-R
-Cl2, Br2, alkyl
Amin nào dưới đây là amin bậc 2:
I
Il và lV
Không có chất nào là amin bậc 2
Ill
Chọn cấu trúc hóa học phù hợp với tên gọi của các amin sau: (1) 2-butanamin; (2) 2-bromoanilin; (3) tributylamin
1b, 2c, 3b
1b, 2b, 3a
1c, 2a, 3b
1a, 2b, 3c
Hình nào sau đây mô tả đúng liên kết hydro giữa methylamin và nước?
Ill
IV
Il
I
Gọi tên hợp chất sau theo IUPAC:
(R)-1-methyl-2-phenylethanamin
(R)-1-phenyl-2-propanamin
(S)-1-methyl-2-phenylethanamin
(S)-1-phenyl-2-propanamin
Gọi tên của muối tạo thành khi thực hiện phản ứng sau:
Cyclohexylamoni acetat
Anilini acetat
Pyrimidini acetat
Pyridini acetat
Chọn tên gọi phù hợp với công thức hóa học của các amin sau: (1) 1,5-pentanediamin; (2) 1-octanamin; (3) 2-Butanamin; (4) 2,2-dimethyl-1-propanamin
1a, 2b, 3c, 4d
4a, 1b, 2c, 3d
2a, 3b, 1c, 4d
3a, 2b, 4c, 1d
Dưới đây là công thức cấu tạo của pyridoxamin, một dạng của vitamin B6. Công thức cấu tạo của muối tạo thành khi cho 1 mol pyridoxamin tác dụng với 1 mol HCl là:
Ill
IV
I
Il
Gọi tên của muối tạo thành trong phản ứng sau:
1-phenyl-2-propanamoni chlorid
Methylbenzylamoni chlorid
Benzylmethylamoni chlorid
1-methyl-2-phenyl-ethanamoni chlorid
Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:
Acid (R)-2-aminopropanoic
Acid (S)-2-aminopropanoic
Acid (S)-2-aminobutanoic
Acid (R)-2-aminobutanoic
Trong các hợp chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?
Il
I
Ill
IV
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base của các amin sau:
I < II < III
II < III < I
I < III < II
III < II < I
Hợp chất nào tạo thành trong phản ứng dưới đây?
Muối natri m-methoxybenzoat, CO2 và nước
Muối natri o-methoxybenzoat, CO2 và nước
Muối natri 6-methoxybenzoat, CO2 và nước
Muối natri 3-methoxybenzoat, CO2 và nước
Cần dùng bộ hóa chất nào sau đây để thực hiện chuyển hóa:
C2H5OH + H2SO4 đặc
CH3OH + HCl đặc
C2H5OH + HCl đặc
CH3OH + H2SO4 đặc
Nhận định nào sau đây là đúng:
Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết
Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
Nhận định nào sau đây về liên kết σ là đúng:
Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ
Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p
Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p
Liên kết σ bền vững hơn liên kết π
Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro
Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ
Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:
CH3NH2, CH3OH, CH3Cl
C6H12, CH3OH, CH3Cl
CH3NH2, CH3OH, CH3COOH
CH3NH2, CH3OCH3, CH3COOH
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử?
Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị
Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng
Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử
Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử
Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp2 trong phân tử acid benzoic:
4
5
6
7
Trong phân tử vinylacetylen CH2=CH-C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:
sp2, sp
sp3, sp
sp3, sp2
sp2
Phân tử nào sau đây có moment lưỡng cực lớn nhất?
H2S
CO2
CCL4
H2O
Nhận định nào sau đây là đúng:
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết
Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết
Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp3 là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 109o28’
Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 109o28’
Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:
Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.
Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.
Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:
Hai orbital lai hóa sp2
Một orbital lai hóa sp
Hai orbital lai hóa sp
Ba orbital lai hóa sp2
Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết phối trí
Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:
Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p
Liên kết σ không làm cản trở sự quay tự do của các nguyên tử tham gia liên kết quanh trục liên kết
.
Sự xen phủ của các orbital nguyên tử dọc theo trục liên kết
Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital sp
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 180o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o
Dạng hình học của phân tử acetylen:
Hình tứ giác
Đường thẳng
Hình tứ diện
Hình chóp đáy tứ diện
Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết phối trí
Liên kết cộng hoá trị
Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp2 trong phân tử acid benzoic:
6
8
5
7
Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp3 trong phân tử diethyl ether:
4
5
1
3
Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
Khả năng tham gia phản ứng
Độ tan
Độ bền của phân tử
Sự tạo thành liên kết п giữa C=C do sự xen phủ của:
Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau
Orbital s và orbital p
Orbital s và orbital lai hóa sp2
Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau
Dạng hình học của phân tử methan:
Hình tứ giác
Hình chóp đáy tứ diện
Hình tứ diện
Đường thẳng
Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis-cyclopentan-1,2-diol mà không xảy ra với trans-cyclopentan-1,2-diol?
Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử
Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử
Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử
Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử
Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp3 trong phân tử acid butyric CH3CH2CH2COOH?
4
3
1
2
Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp2 là đúng:
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o
Thường gặp ở nguyên tử carbon có hai liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o
Có 2 lọ đựng toluen và benzen bị mất nhãn. Có thể dùng chất nào sau đây để thực hiện phản ứng nhận biết và phân biệt toluen với benzen?
Dung dịch H2SO4 1N
Dung dịch NaOH 1N
KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.
Dung dịch HCl 1N
Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí meta-?
-NH2, -NH-CO-R
-OH, -OR
-CHO, -COOR, -COOH
-Cl2, Br2, alkyl
Chọn phát biểu sai:
Nhân thơm là một hệ liên hợp
Aren là những hydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng thơm
Benzen là một phân tử phẳng
Các nguyên tử carbon trên vòng benzen có trạng thái lai hóa sp
Phát biểu nào sau đây là sai?
Tên gọi theo IUPAC của CH2=CHCH=CHCH3 là1,3-pentadien
Tên theo danh pháp IUPAC của alken dựa trên tên của mạch carbon dài nhất chứa liên kết đôi C=C, các mạch nhánh được coi là nhóm thế
Hợp chất 1,2-dimethylcyclohexen không có đồng phân cis-trans
Tên gọi theo IUPAC của CH3CH=CHCH3 là 1,2-dimethylethen
Chọn phát biểu không đúng?
Nhiệt đội sôi của alken thấp hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử
Alkyn có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử
Alken và alkyn là những hợp chất không phân cực
Những alken và alkyn dạng lỏng không hòa tan trong nước mà nổi trên bề mặt nước
Phân tử 1,3-butadien có mấy nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2?
3
1
2
4
Tên gọi nào sau đây là đúng theo danh pháp IUPAC?
5-Isopropylcyclohexen
4-Methylhex-4-en
2,3-Dimethylpent-2-en
2-Ethylprop-1-en
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nếu một chất không phản ứng với Br2 thì chất đó không chứa liên kết đôi C=C
Cơ chế phản ứng cộng hợp HX vào alken là phản ứng cộng hợp ái điện tử
Hydrocarbon cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và nước
Phản ứng cộng hợp của alken bao gồm sự cắt đứt liên kết một liên kết trong liên kết đôi C=C và tạo thành 2 liên kết đơn mới
Phân tử 1,3-butadien có mấy nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2?
4
3
2
1
Tên gọi nào sau đây là đúng theo danh pháp IUPAC?
2,3-Dimethylpent-2-en
5-Isopropylcyclohexen
2-Ethylprop-1-en
4-Methylhex-4-en
Phát biểu nào sau đây là sai?
Tên gọi theo IUPAC của CH3CH=CHCH3 là 1,2-dimethylethen
Tên theo danh pháp IUPAC của alken dựa trên tên của mạch carbon dài nhất chứa liên kết đôi C=C, các mạch nhánh được coi là nhóm thế
Tên gọi theo IUPAC của CH2=CHCH=CHCH3 là1,3-pentadien
Hợp chất 1,2-dimethylcyclohexen không có đồng phân cis-trans
Xem xét tên gọi 2,2-diethyl-3-methylbutan theo danh pháp IUPAC:
Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng
Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC
Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng
Tên gọi 2,2-dimethylcyclopropan không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:
3,3-Dimethylcyclopropan
1,2-Dimethylcyclopropan
2,1-Dimethylcyclopropan
1,1-Dimethylcyclopropan
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiệt độ sôi của các alkan tăng theo số lượng carbon trong phân tử
Alkan và cycloalkan đều không tan trong nước
Các alkan ở thể lỏng trong điều kiện thường đều nhẹ hơn nước
Trong các alkan là đồng phân cấu tạo, chất nào phân nhánh ít nhất thì có nhiệt độ sôi thấp nhất.
Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-hexan với xúc tác ánh sáng?
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây là sai?
Alkan là hydrocarbon no
Cycloalkan là hydrocarbon không no
Hydrocarbon chỉ được tạo nên bởi 2 nguyên tố: carbon và hydro
Alken và alkyn là hydrocarbon không no
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các alkan: (I) Butan, (II) decan, (III) octan, (IV) hexan:
I, IV, III, II
II, III, IV, I
I, II, III, IV
I, III, II, IV
Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-pentan với xúc tác ánh sáng?
1
2
3
4
Sắp xếp theo thứ tự tăng dẫn nhiệt độ sôi của các alkan sau: (I) Octan, (II) 2-methylheptan, (III) 2,2,4-trimethylpentan:
III, II, I
II, III, I
I, III, II
I, II, III
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cycloalkan có công thức tổng quát là CnH2n
Cycloalkan và alkan là hydrocarbon no
Hexan và cyclohexan là đồng phân
Hexen và cyclohexan là đồng phân
Tên gọi 1-ethyl-5-methylcyclohexan là không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:
1-Ethyl-4-methylcyclohexan
1-Ethyl-3-methylcyclohexan
1-Methyl-5-ethylcyclohexan
5-Methyl-1-ethylcyclohexan
C5H10 là công thức phân tử của bao nhiêu hợp chất cycloalkan, bao gồm cả các đồng phân cấu tạo và đồng phân cis-trans?
4
2
6
5
Nhiệt lượng thu được khi đốt cháy hoàn toàn khí methan là 212 kcal/mol, với khí propan là 530 kcal/mol. Nếu tính trên khối lượng khí thì hydrocarbon nào là nguồn năng lượng tốt hơn?
Methan
Như nhau
Propan
Tetradecan C14H30 là một alkan có nhiệt độ nóng chảy 5,9oC và nhiệt độ sôi 254oC. Phát biểu nào sau đây là sai:
Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng lỏng
Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng rắn
Tetradecan tan trong n-hexan
Tetradecan không tan trong nước
Phản ứng của methan với clor (xúc tác ánh sáng) xảy ra theo cơ chế:
Thế ái điện tử
Thế gốc tự do
Thế ái nhân
Cộng ái điện tử
Xem xét tên gọi 2,2-dimethyl-3-ethylhexan theo danh pháp IUPAC:
Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC
Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng
Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng
Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học?
CH3-CHOH-CH=CH2
HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CHOH-CH=CH-CH3
HO-CH2-CHC-CH3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó
Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau
Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau
Phát biểu nào sau đây về đồng phân hình học là sai?
Các đồng phân hình học khác nhau về hoạt tính sinh học
Các đồng phân hình học khác nhau về công thức phân tử
Các đồng phân hình học khác nhau về độ phân cực
Các đồng phân hình học khác nhau về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy
Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt?
CH3COCH3
CH3CH(OCH3)CH3
CH3CH(OH)CH3
CH3CH(OH)C6H5
Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?
0
3
4
2
Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?
0
3
2
4
Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay của các liên kết quanh liên kết đơn
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-C≡C-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?
CH3OH
CH2=CHCl
CH3CH(OH)CH2CH3
ClCH2CH2Cl
Hợp chất OH-CHBr-CBr=CH2 có bao nhiêu đồng phân lập thể?
2
0
3
4
Hợp chất CH3-CBr=CBr-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?
0
4
2
3
Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi
Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học?
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
CH3-CCC-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman?
Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 120 độ
Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm
Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 120 độ
Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CCC-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer?
Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ
Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ
Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon
Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm
Chất nào sau đây không có đồng phân lập thể?
CH3CH2CH=CHCH3
CH3CH2Cl
CH3CHClCH2CH3
CH3CH(OH)CH2CH3
Phát biểu nào sau đây về đồng phân quang học là sai?
Các đồng phân quang học khác nhau về khả năng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực
Các đồng phân quang học khác nhau về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy
Các đồng phân quang học giống nhau về tính chất hóa học
Các đồng phân quang học khác nhau về hoạt tính sinh học
Nhóm –NH2 trong phân tử anilin có thể gây ra hiệu ứng gì?
– I và + C
+ I và – C
+ I và + C
– I và – C
Cho các nhóm thế sau: (1) -CH3; (2) -CHO; (3) -NH2; (4) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng + I là:
(3)
(2)
(3) và (4)
(1)
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau
Hiệu ứng liên hợp xuất hiện ở tất cả các hợp chất không no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Không tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base tăng dần:
CH3NH2, CH3NHCH3, NH3
CH3CH2NH2, CH3NHCH3, NH3
NH3, CH3NHCH3, CH3NH2
NH3, CH3NH2, CH3NHCH3
Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ được gọi là hiệu ứng gì?
Hiệu ứng siêu liên hợp
Hiệu ứng liên hợp
Hiệu ứng không gian
Hiệu ứng cảm ứng
Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng + I tăng dần: –CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3
–CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3
–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –C2H5, –CH3
–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –CH3, –C2H5
–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3
Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:
CH3COOH
ClCH2COOH
ClCH2CH2COOH
CH3CH2COOH
Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:
ClCH2COOH
CH3COOH
C6H5COOH
BrCH2COOH
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base tăng dần:
CH3NH2, CH3NHCH3, NH3
CH3CH2NH2, CH3NHCH3, NH3
NH3, CH3NH2, CH3NHCH3
NH3, CH3NHCH3, CH3NH2
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p-п
CH2=CH-Cl
CH2=C=CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực acid tăng dần:
CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH
HCOOH, CH3COOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH
CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH
(CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + C là đúng?
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nhóm alkyl
Dãy các nhóm thế nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hiệu ứng – I giảm dần:
-F, -OR, -NR2, -CH3
-CH3, -NR2, -OR, -F
-OR, -F, -CH3, -NR2
-NR2, -CH3, -F, -OR
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base giảm dần:
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C6H5NH2, CH3NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
NH3, C6H5NH2, CH3NH2
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + I là đúng?
Thường là những nhóm alkyl
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút điện tử theo hiệu ứng cảm ứng?
+C
-C
+I
-l
Cho các nhóm thế sau: (1) -CH3; (2) -CHO; (3) -NH2; (4) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng – I và + C là:
(2), (3)
(3), (4)
(2), (4)
(1), (4)
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực acid tăng dần:
ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH
CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH
BrCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH
CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song song với nhau
Sắp xếp thứ tự của dãy nhóm thế sau theo hiệu ứng – I giảm dần: –C≡CR, –C≡N, –CR=CR2, –CR2–CR3
–C≡CR, –CR=CR2, –CR2–CR3, –C≡N
–C≡N, –CR2–CR3, –CR=CR2, –C≡CR
–C≡N, –C≡CR, –CR=CR2, –CR2–CR3
–CR2–CR3, –CR=CR2, –C≡CR, –C≡N
Hiệu ứng liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ
Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ
Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Nguyên nhân làm cho tricloroethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:
Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng – I
Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng – C
Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng + C
Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng + I
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng – C là đúng?
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn
Thường là những nhóm alkyl
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Dãy các nhóm thế nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hiệu ứng – I tăng dần:
-F, -Cl, -Br, -I
-F, -Br, -Cl, -I
-I, -Cl, -Br, -F
-I, -Br, -Cl, -F
Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi:
Hiệu ứng + I tăng
Hiệu ứng – I tăng
Hiệu ứng + I giảm
Hiệu ứng – C tăng
Nhóm gây hiệu ứng cảm ứng – I bao gồm các nhóm nào sau đây: (1) Nhóm không no; (2) Nhóm mang điện tích dương; (3) Nhóm mang điện tích âm; (4) Nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn C; (5) Nhóm alkyl.
(1); (2) và (5)
(1); (3) và (4)
(1); (2) và (4)
(2); (4) và (5)
Các nhóm nào có hiệu ứng cảm ứng + I:
Nhóm alkyl
Tất cả các đáp án đều đúng
Nhóm mang điện tích âm
Nhóm alkyl và mang điện tích âm
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp п-п
CH2=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH2=CH-Cl
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy điện tử theo hiệu ứng liên hợp?
– I
+ C
+ I
– C
Nhóm nào trong các nhóm sau đây có hiệu ứng – C:
-OCH3
-NHCH3
-CN
-CH2CH3
Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?
Carbocation
Carbanion
Gốc tự do
lon
Kiểu phân cắt dị ly không hình thành tiểu phân gì?
Gốc tự do
Ion
Carbocation
Carbanion
Phản ứng theo cơ chế gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?
Phát triển mạch
Tắt mạch
Khơi mào
Duy trì mạch
Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Đẩy điện tử
Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách được ký hiệu lần lượt bằng các chữ cái:
S, E, A
A, S, E
S, A, E
E, A, S
Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?
Giai đoạn chậm
Giai đoạn tắt mạch
Giai đoạn khơi mào
Giai đoạn nhanh
Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Hút điện tử
Phản ứng theo cơ chế gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?
Khơi mào
Phát triển mạch
Tắt mạch
Duy trì mạch
