wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá lon

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các hợp chất sau:

C6H5NH2. (C6H5)2NH. (C6H5)3N

a)

|||>||>|

b)

|||>|>||

c)

|>||>|||

d)

||>|>|||

2.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các amin sau: Propylamin (I), ethylmethylamin (II), trimethylamin (III).

a)

|>|||>||

b)

|||<||<|

c)

|>||>|||

d)

||>|||>|

3.

Chọn phát biểu không đúng về tính base của amin:

a)

Các amin không tan trong nước phản ứng với acid HCl tạo muối tan được trong nước

b)

Các amin thơm (như anilin) nói chung là các base yếu hơn amin aliphatic (như cyclohexanamin)

c)

Amin aliphatic có tính base yếu hơn amoniac

d)

Amin aliphatic có tính base yếu hơn các base vô cơ như NaOH và KOH

4.

Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: СН3ОН.    CH3SH.    (CH3)2NH

a)

|<||<|||

b)

|<|||<||

c)

|||<||<|

d)

||<|||<|

5.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các hợp chất sau: 2-Methylpropan (I), 2-propanol (II), 2-propanamin (III).

a)

|<||<|||

b)

||<|||<|

c)

|<||<|||

d)

|<|||<||

6.

Chọn phát biểu không đúng:

a)


N,N-Dimethylanilin là một amin thơm bậc 3

b)

Tên gọi theo IUPAC của CH3(CH2)4NH2 là 1-pentylamin

c)


2-Butanamin là một chất hoạt quang và có đồng phân quang học

d)

Theo hệ danh pháp IUPAC, amin aliphatic bậc 1 được gọi là alkanamin

7.

Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các amin sau:

CH3NH2 (CH3)2NH (СН3)3N

a)

||<|<|||

b)

|<||<|||

c)

|||<||<|

d)

|||<|<||

8.

Chọn phát biểu không đúng về tính chất vật lý của amin:

a)

Amin bậc 1 và bậc 2 thường có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon có cùng số carbon trong phân tử

b)


Độ tan trong nước của dãy các amin giảm theo chiều tăng của mạch carbon

c)

Nhiệt độ sôi của dãy các amin tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử

d)

Liên kết hydro giữa các amin bậc 2 mạnh hơn các alcol bậc 2

9.

Dưới đây là công thức cấu tạo của pyridoxamin, một dạng của vitamin B6. Chọn phát biểu đúng về tính base của hai nguyên tử N trong phân tử pyridoxamin.

a)

Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 2 có tính base mạnh hơn.

b)

Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.

c)

Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.

d)

Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 2 có tính base mạnh hơn.

10.

Nguyên tử N trong hợp chất amin ở trạng thái lai hóa nào? Góc liên kết khoảng bao nhiêu độ?

a)

sp2, 120 độ

b)

sp3, 109,5 độ

c)

sp, 120 độ

d)

sp2, 109,5 độ

11.

Dưới đây là công thức cấu tạo của nicotin, một hợp chất alcaloid có trong thuốc lá. Chọn phát biểu đúng về tính base của 2 nguyên tử N trong cấu trúc của nicotin.

a)

Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 1 có tính base mạnh hơn.

b)

Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 1 có tính base mạnh hơn.

c)

Nguyên tử N số 1 là amin aliphatic, số 2 là amin thơm. N số 2 có tính base mạnh hơn.

d)

Nguyên tử N số 1 là amin thơm, số 2 là amin aliphatic. N số 2 có tính base mạnh hơn.

12.

Có bao nhiêu hợp chất amin có công thức phân tử C4H11N?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

13.

Trong các hợp chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?

  1. Pyrrolidin

  2. Piperidin

  3. Pyridin

  4. Pyrrol

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước: acid acetic (I), acid decanoic (II), acid butyric (III),

a)

I, III, II

b)


II, I, III

c)


II, III, I

d)

III, II, I

15.

Sắp xếp các hợp chất sau theo độ tăng dần tính acid: acid benzoic (I), benzyl alcol (II), phenol (III)

a)


III, II, I

b)

II, III, I

c)

II, I, III

d)


I, III, II

16.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: acid hexanoic (I), heptanal (II), 1-heptanol (III)

a)


II, I, III

b)

III, II, I

c)

II, III, I

d)


I, II, III

17.

Chọn phát biểu sai:

a)

Các acid carboxylic phân tử lượng thấp (acid formic, acetic, propanoic, butanoic) tan được trong nước ở bất kỳ nồng độ nào.

b)

Liên kết phân cực nhất trong nhóm carboxyl là liên kết đơn C-O

c)

Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương.

d)

Acid carboxylic là hợp chất phân cực

18.

Chọn phát biểu sai:

a)

Acid carboxylic là acid yếu so với các acid vô cơ như HCl, H2SO4, và HNO3

b)

Phenol, alcol và acid carboxylic đều có tính acid

c)

Phenol, alcol và acid carboxylic đều có chứa nhóm -OH trong phân tử

d)

Acid carboxylic có tính acid mạnh hơn alcol nhưng yếu hơn phenol

19.

Methyl 2-hydroxybenzoat (methyl salicylat) là một chất có mùi dầu gió, được dùng làm thuốc chống viêm, giảm đau, có cấu trúc như hình dưới đây. Hợp chất này có thể được tổng hợp bằng phản ứng ester hóa acid và alcol nào?

a)

Acid 2-hydroxybenzoic và methanol

b)

Acid p-hydroxybenzoic và ethanol

c)

Acid acetic và phenol

d)

Acid benzoic và methanol

20.

Chọn phát biểu sai:

a)

Acid carboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương do liên kết hydro liên phân tử giữa các acid carboxylic bền hơn.

b)

Trong dãy đồng đẳng các acid carboxylic, độ tan trong nước giảm theo chiều tăng số lượng carbon trong phân tử do phần gốc kỵ nước tăng lên.

c)

Acid carboxylic tan trong nước kém hơn aldehyd, ceton và alcol có phân tử lượng tương đương

d)

Trong dãy đồng đẳng các acid carboxylic, nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng số lượng carbon trong phân tử.

21.

Chất nào trong các chất sau phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

CH3-COOH

b)

CH3-CHO

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CH3-CH-CH3

22.

Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng oxy hóa với thuốc thử Fehling để tạo thành acid carboxylic: butanal (I), benzaldehyd (II), cyclohexanon (III), cyclohexanol (IV)

a)

II, III, IV

b)

I, II

c)


I, II, IV

d)

I, II, III

23.

Aldehyd và ceton không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng hợp ái nhân

b)

Ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Oxy hóa

24.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng thuốc thử Tollens (phản ứng tráng bạc)?

a)

HCHO và CH3CH2CH(CHO)CH3

b)

CH3COCH3 và CH3CH2COCH3

c)

HCHO và CH3CHO

d)


CH3CHO và CH3COCH3

25.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Phản ứng giữa aldehyd với alcol có thể tạo sản phẩm là hợp chất bán acetal

b)

Hợp chất hemiacetal (bán acetal) là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OH

c)

Phản ứng giữa ceton với alcol chỉ tạo ra sản phẩm acetal, không tạo bán acetal

d)

Hợp chất acetal là hợp chất chứa carbon liên kết với nhóm -OR và -OR’

26.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: acetaldehyd (I), ethanol (II), aceton (III), dimethyl ether (IV)

a)

IV, I, III, II

b)

II, III, IV, I

c)

I, II, III, IV

d)

III, II, IV, I

27.

Chất nào sau đây không phản ứng với thuốc thử Fehling?

a)

CH3CH2CH(CHO)CH3

b)

HCHO

c)

CH3CH2COCH3

d)

CH3CH2CHO

28.

Chất nào sau đây là đồng phân của aceton?

a)

CH3CH2OH

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CHO

d)

CH3CH2CH2CHO

29.

Chọn phát biểu không đúng về cách gọi tên aldehyd và ceton theo IUPAC:

a)

Để gọi tên ceton, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.

b)

Để gọi tên aldehyd, chọn mạch dài nhất có chứa nhóm carbonyl làm mạch chính, các mạch nhánh là nhóm thế, đánh số carbon thuộc nhóm carbonyl là số 1.

c)

Ceton được gọi là alkanon

d)

Aldehyd được gọi là alkanal

30.

Chọn phát biểu sai:

a)

Carbon trong nhóm carbonyl của ceton là một trung tâm lập thể

b)

Góc liên kết của carbon thuộc nhóm carbonyl của aldehyd là 120o

c)

Aldehyd và ceton đều chứa nhóm carbonyl

d)

Hợp chất ceton luôn có đồng phân cấu tạo là aldehyd

31.

Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành alcol thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Polymer hóa

b)

Ester hóa

c)

Khử

d)

Oxy hoá

32.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất có phân tử lượng tương đương sau: butanal (I), 1-butanol (II), pentan (III), acid propanoic (IV)

a)


I, II, III, IV

b)

III, I, II, IV

c)

II, III, IV, I

d)

IV, I, III, II

33.

Chọn phát biểu sai về phản ứng khử hợp chất carbonyl:

a)

Phản ứng khử nhóm C=O có thể thực hiện với NaBH4 hoặc H2/Ni

b)

Khi thực hiện phản ứng cộng hợp hydro với hợp chất RCHO, nếu -R là gốc alkenyl thì phản ứng theo hướng ưu tiên cộng vào nhóm C=O, sau đó mới cộng vào gốc

c)

Phản ứng khử aldehyd cho sản phẩm là alcol bậc 1, khử ceton cho sản phẩm alcol bậc 2

d)

Phản ứng cộng hợp hydro với xúc tác kim loại chuyển tiếp vào liên kết đôi của nhóm carbonyl gọi là phản ứng khử

34.

Tên gọi theo IUPAC của CH3COCH(CH3)2 là:

a)

2-methyl-3-butanon

b)

3-methyl-2-butanon

c)

isopropylmethyl ceton

d)


4-methylisopropyl ceton

35.

Bộ chất nào sau đây oxy hóa cả aldehyd và ceton?

a)

K2Cr2O7 + H2SO4 đặc

b)

AgNO3 + NH4OH

c)

CuSO4 + NaOH + acid citric

d)

CuSO4 + NaOH + acid tartaric

36.

Có thể chuyển hóa butanal thành 1-butanol bằng phản ứng với bộ chất nào sau đây?

a)

NaBH4, sau đó là H2O

b)

K2Cr2O7 + H2SO4 đặc

c)

AgNH3 + NH4OH

d)

H2

37.

Carbon thuộc nhóm carbonyl ở trạng thái lai hóa nào?

a)

sp2

b)

sp

c)

sp3

d)

sp2 hoặc sp3 tùy trường hợp

38.

Tên gọi theo IUPAC của hợp chất có công thức hóa học Cl3C-CH2CHO là:

a)

Chloral

b)


3,3,3-trichloropropanal

c)


1,1,1-trichloropropanal

d)


2,2,2-trichloropropanal

39.

Chất nào sau đây không dễ bị oxy hóa?

a)

C6H5CHO

b)

CH3CH(CHO)CH3

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CHO

40.

Citral là một hợp chất aldehyd thơm mùi chanh có trong tinh dầu sả chanh. Để tách riêng citral từ hỗn hợp rất nhiều hợp chất trong tinh dầu sả chanh, có thể dùng một phản ứng cộng hợp vào liên kết đôi C=O tạo sản phẩm kết tinh, lọc lấy tinh thể rồi cho tinh thể phản ứng với acid tạo lại citral. Hợp chất nào sau đây được dùng để thực hiện phản ứng cộng hợp tạo sản phẩm kết tinh nói trên?

a)

CH3OH

b)

NaBH4

c)

NaHSO3

d)

NaOH

41.

Phản ứng chuyển hóa aldehyd thành acid carboxylic thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Khử

b)

Polymer hoá

c)

Oxy hoá

d)

Este hoá

42.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton cao hơn của hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do chúng có tương tác tĩnh điện yếu giữa điện tích phần (+) của carbon trong nhóm carbonyl với điện tích phần (-) của oxy trong phân tử bên cạnh

b)

Nhiệt độ sôi của aldehyd và ceton thấp hơn của alcol và acid carboxylic có phân tử lượng tương đương do chúng không có liên kết hydro liên phân tử

c)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydro với nước

d)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp tan tốt trong nước do tạo được tương tác lưỡng cực chứ không phải là liên kết hydro với nước

43.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Aldehyd có nhiệt độ sôi thấp hơn alcol có cùng số nguyên tử carbon

b)

Aldehyd và ceton là những hợp chất không phân cực

c)

Các phân tử aldehyd có thể tạo liên kết hydro với nhau

d)

Các aldehyd và ceton phân tử lượng thấp rất ít tan trong nước

44.

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: (I) methanal, (II) ethanal, (III) propanal, (IV) hexanon

a)


IV, III, II, I

b)

III, II, I, IV

c)


II, III, I, IV

d)


I, II, III, IV

45.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhiệt độ sôi của các alcol tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử

b)

Nhiệt độ sôi của alcol thấp hơn ether có cùng khối lượng phân tử

c)

Khả năng hòa tan trong nước của alcol kém hơn ether có cùng khối lượng phân tử

d)

Độ tan của alcol trong nước tăng theo chiều tăng của khối lượng phân tử

46.

Chọn phát biểu sai:

a)

Alcol bậc 2 dễ tham gia phản ứng tách nước trong môi trường acid H2SO4 đặc hơn alcol bậc 1

b)

Phản ứng loại nước trong môi trường acid H2SO4 đặc của alcol bậc 1 có thể tạo alken hoặc ether.

c)

Phản ứng loại nước của alcol xảy ra theo hướng ưu tiên loại H ở C có bậc cao hơn

d)

Phản ứng loại nước của alcol xảy ra theo hướng ưu tiên loại H ở C có bậc thấp hơn

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alcol có tính acid yếu hơn phenol

b)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1có thể tạo aldehyd hoặc acid carboxylic tùy vào điều kiện thực nghiệm.

c)

Các alcol và phenol hòa tan được trong nước đều phản ứng với base mạnh tạo muối tan trong nước.

d)

Hai phản ứng quan trọng nhất của alcol là phản ứng dehydrat hóa với xúc tác acid tạo alken và phản ứng oxy hóa tạo aldehyd, ceton và acid carboxylic

48.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của cyclohexanol tạo sản phẩm là cyclohexen

b)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của 2-butanol tạo sản phẩm chính là 1-buten

c)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 2 cho sản phẩm là acid carboxylic

d)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 cho sản phẩm là ceton

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các alcol và ether đều có thể tạo liên kết hydro với nước nên đều hòa tan trong nước.

b)

Alcol tan trong nước tốt hơn hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro với nước, còn hydrocarbon thì không

c)

Nhiệt độ sôi của alcol cao hơn ether và hydrocarbon có phân tử lượng tương đương do alcol có thể tạo liên kết hydro liên phân tử

d)

Độ tan trong nước của các alcol giảm khi khối lượng phân tử tăng do mạch hydrocarbon kỵ nước tăng lên

50.

.

a)

III, I, II

b)


II, III, I

c)

III, II, I

d)


I, II, III

51.

Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần độ tan trong nước: 1-Hexanol (I), 1,2-hexandiol (II) và n-hexan (III)

a)

I, II, III

b)

II, I, III

c)

III, I, II

d)

III, II, I

52.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ tan trong nước:

(I) Ethanol

(II) Butan

(III) Diethyl ether

a)

I, II, III

b)

III, I, II

c)

III, II, I

d)

II, III, I

53.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhóm chức của alcol là nhóm -OH (hydroxyl)

b)

Alcol bậc 1 chứa 1 nhóm -OH, còn alcol bậc 3 chứa 3 nhóm -OH

c)

Liên kết O-H là liên kết phân cực

d)

Theo danh pháp IUPAC, hợp chất có 3 nhóm -OH được gọi tên là triol.

54.

Tính acid của phenol mạnh hơn alcol được thể hiện ở chỗ phenol có thể tham gia phản ứng nào tạo muối phenolat mà alcol không có phản ứng?

a)

Phản ứng với kim loại kiềm tạo muối

b)

Phản ứng với oxyd kim loại

c)

Phản ứng với kiềm tạo muối

d)

Phản ứng với Na2CO3

55.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:

a)

IV, II, I, III

b)


II, IV, III, I

c)

I, II, III, IV

d)

IV, I, II, III

56.

So sánh các cặp chất sau về độ tan trong nước:

a)


I < II, III > IV

b)


I > II, III < IV

c)

I > II, III > IV

d)


I < II, III < IV

57.

Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexanon?

a)

NaOH, nhiệt độ cao

b)

HCl đậm đặc

c)

K2Cr2O7/H2SO4

d)

H2SO4 đặc, nhiệt độ cao

58.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của 2-butanol tạo sản phẩm chính là 1-buten

b)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 1 cho sản phẩm là ceton

c)

Phản ứng loại nước với xúc tác acid của cyclohexanol tạo sản phẩm là cyclohexen

d)

Phản ứng oxy hóa alcol bậc 2 cho sản phẩm là acid carboxylic

59.

Sử dụng hóa chất nào để thực hiện phản ứng chuyển hóa cyclohexanol thành cyclohexen?

a)

HCl đậm đặc

b)

KMnO4/H2SO4

c)

H2SO4 đặc, nhiệt độ cao

d)

NaOH, nhiệt độ cao

60.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhóm chức của alcol là nhóm -OH (hydroxyl)

b)

Alcol bậc 1 chứa 1 nhóm -OH, còn alcol bậc 3 chứa 3 nhóm -OH

c)

Liên kết O-H là liên kết phân cực

d)

Theo danh pháp IUPAC, hợp chất có 3 nhóm -OH được gọi tên là triol.

61.

Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hydrocarbon thơm dễ dàng tham gia phản ứng thế

b)

Phản ứng thế halogen vào vòng thơm là phản ứng thế theo cơ chế ái điện tử

c)

Benzen dễ bị oxy hóa

d)

Phản ứng cộng hợp vào các liên kết đôi trên vòng thơm rất khó xảy ra, chỉ xảy ra ở điều kiện khắc nghiệt

62.

Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí ortho- và para-?

a)


-NO2

b)


-OH, NH2, halogen, -R

c)


-COOR, -COOH

d)


-CHO, -COR

63.

Chọn phát biểu sai:

a)

Các nguyên tử carbon trên vòng benzen có trạng thái lai hóa sp

b)

Benzen là một phân tử phẳng

c)

Nhân thơm là một hệ liên hợp

d)

Aren là những hydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng thơm

64.

Có 2 lọ đựng toluen và benzen bị mất nhãn. Có thể dùng chất nào sau đây để thực hiện phản ứng nhận biết và phân biệt toluen với benzen?

a)

KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Dung dịch H2SO4 1N

c)

Dung dịch HCl 1N

d)

Dung dịch NaOH 1N

65.

Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí meta-?

a)


-CHO, -COOR, -COOH

b)


-OH, -OR

c)


-NH2, -NH-CO-R

d)


-Cl2, Br2, alkyl

66.

Amin nào dưới đây là amin bậc 2:

a)

I

b)

Il và lV

c)

Không có chất nào là amin bậc 2

d)

Ill

67.

Chọn cấu trúc hóa học phù hợp với tên gọi của các amin sau: (1) 2-butanamin; (2) 2-bromoanilin; (3) tributylamin

a)

1b, 2c, 3b

b)

1b, 2b, 3a

c)


1c, 2a, 3b

d)

1a, 2b, 3c

68.

Hình nào sau đây mô tả đúng liên kết hydro giữa methylamin và nước?

a)

Ill

b)

IV

c)

Il

d)

I

69.

Gọi tên hợp chất sau theo IUPAC:

a)


(R)-1-methyl-2-phenylethanamin

b)


(R)-1-phenyl-2-propanamin

c)

(S)-1-methyl-2-phenylethanamin

d)


(S)-1-phenyl-2-propanamin

70.

Gọi tên của muối tạo thành khi thực hiện phản ứng sau:

a)

Cyclohexylamoni acetat

b)

Anilini acetat

c)

Pyrimidini acetat

d)

Pyridini acetat

71.

Chọn tên gọi phù hợp với công thức hóa học của các amin sau: (1) 1,5-pentanediamin; (2) 1-octanamin; (3) 2-Butanamin; (4) 2,2-dimethyl-1-propanamin

a)

1a, 2b, 3c, 4d

b)

4a, 1b, 2c, 3d

c)

2a, 3b, 1c, 4d

d)

3a, 2b, 4c, 1d

72.

Dưới đây là công thức cấu tạo của pyridoxamin, một dạng của vitamin B6. Công thức cấu tạo của muối tạo thành khi cho 1 mol pyridoxamin tác dụng với 1 mol HCl là:

a)

Ill

b)

IV

c)

I

d)

Il

73.

Gọi tên của muối tạo thành trong phản ứng sau:

a)


1-phenyl-2-propanamoni chlorid

b)

Methylbenzylamoni chlorid

c)

Benzylmethylamoni chlorid

d)

1-methyl-2-phenyl-ethanamoni chlorid

74.

Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:

a)

Acid (R)-2-aminopropanoic

b)

Acid (S)-2-aminopropanoic

c)

Acid (S)-2-aminobutanoic

d)

Acid (R)-2-aminobutanoic

75.

Trong các hợp chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?

a)

Il

b)

I

c)

Ill

d)

IV

76.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base của các amin sau:

a)


I < II < III

b)

II < III < I

c)

I < III < II

d)


III < II < I

77.

Hợp chất nào tạo thành trong phản ứng dưới đây?

a)

Muối natri m-methoxybenzoat, CO2 và nước

b)

Muối natri o-methoxybenzoat, CO2 và nước

c)

Muối natri 6-methoxybenzoat, CO2 và nước

d)

Muối natri 3-methoxybenzoat, CO2 và nước

78.

Cần dùng bộ hóa chất nào sau đây để thực hiện chuyển hóa:

a)

C2H5OH + H2SO4 đặc

b)

CH3OH + HCl đặc

c)

C2H5OH + HCl đặc

d)

CH3OH + H2SO4 đặc

79.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng

b)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết

d)


Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

80.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là đúng:

a)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ

b)

Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p

c)

Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p

d)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π

81.

Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…

b)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon

c)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro

d)

Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ

82.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

CH3NH2, CH3OH, CH3Cl

b)

C6H12, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3NH2, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3OCH3, CH3COOH

83.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử?

a)

Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị

b)

Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng

c)

Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử

d)

Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử

84.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp2 trong phân tử acid benzoic:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

85.

Trong phân tử vinylacetylen CH2=CH-C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:

a)

sp2, sp

b)

sp3, sp

c)

sp3, sp2

d)

sp2

86.

Phân tử nào sau đây có moment lưỡng cực lớn nhất?

a)

H2S

b)

CO2

c)

CCL4

d)

H2O

87.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết

b)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết

c)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

d)

Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng

88.

Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp3 là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 120o

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 109o28’

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 109o28’

89.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:

a)

Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

b)

Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

c)

Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

d)

Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

90.

Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:

a)

Hai orbital lai hóa sp2

b)

Một orbital lai hóa sp

c)

Hai orbital lai hóa sp

d)

Ba orbital lai hóa sp2

91.

Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết phối trí

92.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p

b)

Liên kết σ không làm cản trở sự quay tự do của các nguyên tử tham gia liên kết quanh trục liên kết

c)

.

Sự xen phủ của các orbital nguyên tử dọc theo trục liên kết

d)

Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital sp

93.

Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 180o

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o

94.

Dạng hình học của phân tử acetylen:

a)

Hình tứ giác

b)

Đường thẳng

c)

Hình tứ diện

d)

Hình chóp đáy tứ diện

95.

Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng hoá trị

96.

Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp2 trong phân tử acid benzoic:

a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

97.

Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp3 trong phân tử diethyl ether:

a)

4

b)

5

c)

1

d)

3

98.

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:

a)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

b)

Khả năng tham gia phản ứng

c)

Độ tan

d)

Độ bền của phân tử

99.

Sự tạo thành liên kết п giữa C=C do sự xen phủ của:

a)

Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau

b)

Orbital s và orbital p

c)

Orbital s và orbital lai hóa sp2

d)

Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau

100.

Dạng hình học của phân tử methan:

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chóp đáy tứ diện

c)

Hình tứ diện

d)

Đường thẳng

101.

Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis-cyclopentan-1,2-diol mà không xảy ra với trans-cyclopentan-1,2-diol?

a)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

b)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

c)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

d)


Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử


102.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp3 trong phân tử acid butyric CH3CH2CH2COOH?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

103.

Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp2 là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có hai liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

104.

Có 2 lọ đựng toluen và benzen bị mất nhãn. Có thể dùng chất nào sau đây để thực hiện phản ứng nhận biết và phân biệt toluen với benzen?

a)

Dung dịch H2SO4 1N

b)

Dung dịch NaOH 1N

c)

KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Dung dịch HCl 1N

105.

Những nhóm thế nào sao đây khi gắn trên vòng thơm thì định hướng thế vào vị trí meta-?

a)


-NH2, -NH-CO-R

b)


-OH, -OR

c)


-CHO, -COOR, -COOH

d)


-Cl2, Br2, alkyl

106.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhân thơm là một hệ liên hợp

b)

Aren là những hydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng thơm

c)

Benzen là một phân tử phẳng

d)

Các nguyên tử carbon trên vòng benzen có trạng thái lai hóa sp

107.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên gọi theo IUPAC của CH2=CHCH=CHCH3 là1,3-pentadien

b)

Tên theo danh pháp IUPAC của alken dựa trên tên của mạch carbon dài nhất chứa liên kết đôi C=C, các mạch nhánh được coi là nhóm thế

c)

Hợp chất 1,2-dimethylcyclohexen không có đồng phân cis-trans

d)

Tên gọi theo IUPAC của CH3CH=CHCH3 là 1,2-dimethylethen

108.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Nhiệt đội sôi của alken thấp hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử

b)

Alkyn có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của alkan có cùng số C trong phân tử

c)

Alken và alkyn là những hợp chất không phân cực

d)

Những alken và alkyn dạng lỏng không hòa tan trong nước mà nổi trên bề mặt nước

109.

Phân tử 1,3-butadien có mấy nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

110.

Tên gọi nào sau đây là đúng theo danh pháp IUPAC?

a)

5-Isopropylcyclohexen

b)

4-Methylhex-4-en

c)


2,3-Dimethylpent-2-en

d)

2-Ethylprop-1-en

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nếu một chất không phản ứng với Br2 thì chất đó không chứa liên kết đôi C=C

b)

Cơ chế phản ứng cộng hợp HX vào alken là phản ứng cộng hợp ái điện tử

c)

Hydrocarbon cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và nước

d)

Phản ứng cộng hợp của alken bao gồm sự cắt đứt liên kết một liên kết trong liên kết đôi C=C và tạo thành 2 liên kết đơn mới

112.

Phân tử 1,3-butadien có mấy nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

113.

Tên gọi nào sau đây là đúng theo danh pháp IUPAC?

a)

2,3-Dimethylpent-2-en

b)

5-Isopropylcyclohexen

c)

2-Ethylprop-1-en

d)

4-Methylhex-4-en

114.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên gọi theo IUPAC của CH3CH=CHCH3 là 1,2-dimethylethen

b)

Tên theo danh pháp IUPAC của alken dựa trên tên của mạch carbon dài nhất chứa liên kết đôi C=C, các mạch nhánh được coi là nhóm thế

c)

Tên gọi theo IUPAC của CH2=CHCH=CHCH3 là1,3-pentadien

d)

Hợp chất 1,2-dimethylcyclohexen không có đồng phân cis-trans

115.

Xem xét tên gọi 2,2-diethyl-3-methylbutan theo danh pháp IUPAC:

a)

Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng

b)

Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC

c)

Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng

116.

Tên gọi 2,2-dimethylcyclopropan không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:

a)

3,3-Dimethylcyclopropan

b)

1,2-Dimethylcyclopropan

c)

2,1-Dimethylcyclopropan

d)

1,1-Dimethylcyclopropan

117.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ sôi của các alkan tăng theo số lượng carbon trong phân tử

b)

Alkan và cycloalkan đều không tan trong nước

c)

Các alkan ở thể lỏng trong điều kiện thường đều nhẹ hơn nước

d)

Trong các alkan là đồng phân cấu tạo, chất nào phân nhánh ít nhất thì có nhiệt độ sôi thấp nhất.

118.

Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-hexan với xúc tác ánh sáng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

119.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Alkan là hydrocarbon no

b)

Cycloalkan là hydrocarbon không no

c)

Hydrocarbon chỉ được tạo nên bởi 2 nguyên tố: carbon và hydro

d)

Alken và alkyn là hydrocarbon không no

120.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các alkan: (I) Butan, (II) decan, (III) octan, (IV) hexan:

a)

I, IV, III, II

b)

II, III, IV, I

c)

I, II, III, IV

d)


I, III, II, IV

121.

Có bao nhiêu đồng phân monocloroalkan có thể tạo thành trong phản ứng của clor với n-pentan với xúc tác ánh sáng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dẫn nhiệt độ sôi của các alkan sau: (I) Octan, (II) 2-methylheptan, (III) 2,2,4-trimethylpentan:

a)

III, II, I

b)

II, III, I

c)

I, III, II

d)

I, II, III

123.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cycloalkan có công thức tổng quát là CnH2n

b)

Cycloalkan và alkan là hydrocarbon no

c)

Hexan và cyclohexan là đồng phân

d)

Hexen và cyclohexan là đồng phân

124.

Tên gọi 1-ethyl-5-methylcyclohexan là không đúng theo danh pháp IUPAC. Tên gọi đúng phải là:

a)

1-Ethyl-4-methylcyclohexan

b)

1-Ethyl-3-methylcyclohexan

c)

1-Methyl-5-ethylcyclohexan

d)


5-Methyl-1-ethylcyclohexan

125.

C5H10 là công thức phân tử của bao nhiêu hợp chất cycloalkan, bao gồm cả các đồng phân cấu tạo và đồng phân cis-trans?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

5

126.

Nhiệt lượng thu được khi đốt cháy hoàn toàn khí methan là 212 kcal/mol, với khí propan là 530 kcal/mol. Nếu tính trên khối lượng khí thì hydrocarbon nào là nguồn năng lượng tốt hơn?

a)

Methan

b)

Như nhau

c)

Propan

127.

Tetradecan C14H30 là một alkan có nhiệt độ nóng chảy 5,9oC và nhiệt độ sôi 254oC. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng lỏng

b)


Ở nhiệt độ phòng, tetradecan tồn tại dạng rắn

c)

Tetradecan tan trong n-hexan

d)

Tetradecan không tan trong nước

128.

Phản ứng của methan với clor (xúc tác ánh sáng) xảy ra theo cơ chế:

a)

Thế ái điện tử

b)

Thế gốc tự do

c)

Thế ái nhân

d)

Cộng ái điện tử

129.

Xem xét tên gọi 2,2-dimethyl-3-ethylhexan theo danh pháp IUPAC:

a)

Tên gọi trên đúng theo quy tắc gọi tên IUPAC

b)

Tên gọi trên là sai vì trật tự đọc tên các nhóm thế không đúng

c)

Tên gọi trên là sai vì cách chọn mạch carbon chính không đúng

130.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học?

a)

CH3-CHOH-CH=CH2

b)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

c)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

d)

HO-CH2-CHC-CH3

131.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

b)

Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

c)

Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

132.

Phát biểu nào sau đây về đồng phân hình học là sai?

a)

Các đồng phân hình học khác nhau về hoạt tính sinh học

b)

Các đồng phân hình học khác nhau về công thức phân tử

c)

Các đồng phân hình học khác nhau về độ phân cực

d)

Các đồng phân hình học khác nhau về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy

133.

Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt?

a)

CH3COCH3

b)

CH3CH(OCH3)CH3

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH(OH)C6H5

134.

Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?

a)

0

b)

3

c)

4

d)

2

135.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

4

136.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay của các liên kết quanh liên kết đơn

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi

137.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

138.

Chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

a)

CH3OH

b)

CH2=CHCl

c)

CH3CH(OH)CH2CH3

d)

ClCH2CH2Cl

139.

Hợp chất OH-CHBr-CBr=CH2 có bao nhiêu đồng phân lập thể?

a)

2

b)

0

c)

3

d)

4

140.

Hợp chất CH3-CBr=CBr-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?

a)

0

b)

4

c)

2

d)

3

141.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no

b)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau

c)


Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no

d)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi

142.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học?

a)

CH3-CHOH-CH2-CH3

b)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CCC-CH3

d)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

143.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman?

a)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 120 độ

b)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 120 độ

d)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn

144.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

b)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

c)

CH3-CCC-CH3

d)

CH3-CHOH-CH2-CH3

145.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer?

a)

Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ

b)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ

c)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon

d)

Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm

146.

Chất nào sau đây không có đồng phân lập thể?

a)

CH3CH2CH=CHCH3

b)

CH3CH2Cl

c)

CH3CHClCH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

147.

Phát biểu nào sau đây về đồng phân quang học là sai?

a)

Các đồng phân quang học khác nhau về khả năng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực

b)

Các đồng phân quang học khác nhau về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy

c)

Các đồng phân quang học giống nhau về tính chất hóa học

d)

Các đồng phân quang học khác nhau về hoạt tính sinh học

148.

Nhóm –NH2 trong phân tử anilin có thể gây ra hiệu ứng gì?

a)


– I và + C

b)


+ I và – C

c)

+ I và + C

d)


– I và – C

149.

Cho các nhóm thế sau: (1) -CH3; (2) -CHO; (3) -NH2; (4) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng + I là:

a)

(3)

b)

(2)

c)

(3) và (4)

d)

(1)

150.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?

a)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau

b)

Hiệu ứng liên hợp xuất hiện ở tất cả các hợp chất không no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Không tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

151.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base tăng dần:

a)

CH3NH2, CH3NHCH3, NH3

b)

CH3CH2NH2, CH3NHCH3, NH3

c)

NH3, CH3NHCH3, CH3NH2

d)

NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

152.

Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng siêu liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp

c)

Hiệu ứng không gian

d)

Hiệu ứng cảm ứng

153.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng + I tăng dần: –CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3

a)


–CH3, –C2H5, –CH2CH2CH3, –CH(CH3)2, –C(CH3)3

b)


–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –C2H5, –CH3

c)


–C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3, –CH3, –C2H5

d)


–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –CH(CH3)2, –CH2CH2CH3

154.

Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:

a)

CH3COOH

b)

ClCH2COOH

c)

ClCH2CH2COOH

d)

CH3CH2COOH

155.

Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:

a)

ClCH2COOH

b)

CH3COOH

c)

C6H5COOH

d)

BrCH2COOH

156.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base tăng dần:

a)

CH3NH2, CH3NHCH3, NH3

b)

CH3CH2NH2, CH3NHCH3, NH3

c)

NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

d)

NH3, CH3NHCH3, CH3NH2

157.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p-п

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=C=CH2-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH=CH2

158.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực acid tăng dần:

a)


CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH

b)

HCOOH, CH3COOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

c)


CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

d)


(CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

159.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + C là đúng?

a)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

b)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn

c)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

d)

Thường là những nhóm alkyl

160.

Dãy các nhóm thế nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hiệu ứng – I giảm dần:

a)


-F, -OR, -NR2, -CH3

b)


-CH3, -NR2, -OR, -F

c)


-OR, -F, -CH3, -NR2

d)

-NR2, -CH3, -F, -OR

161.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực base giảm dần:

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

NH3, C6H5NH2, CH3NH2

162.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + I là đúng?

a)

Thường là những nhóm alkyl

b)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π

c)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

d)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

163.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút điện tử theo hiệu ứng cảm ứng?

a)

+C

b)

-C

c)

+I

d)

-l

164.

Cho các nhóm thế sau: (1) -CH3; (2) -CHO; (3) -NH2; (4) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng – I và + C là:

a)


(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (4)

d)


(1), (4)

165.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều lực acid tăng dần:

a)

ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH

b)

CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

c)

BrCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

d)

CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

166.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?

a)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

b)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song song với nhau

167.

Sắp xếp thứ tự của dãy nhóm thế sau theo hiệu ứng – I giảm dần: –C≡CR, –C≡N, –CR=CR2, –CR2–CR3

a)


–C≡CR, –CR=CR2, –CR2–CR3, –C≡N

b)


–C≡N, –CR2–CR3, –CR=CR2, –C≡CR

c)


–C≡N, –C≡CR, –CR=CR2, –CR2–CR3

d)


–CR2–CR3, –CR=CR2, –C≡CR, –C≡N

168.

Hiệu ứng liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

c)

Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

d)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ

169.

Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

c)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ

d)

Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

170.

Nguyên nhân làm cho tricloroethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:

a)

Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng – I

b)

Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng – C

c)

Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng + C

d)

Nguyên tử clor gây ra hiệu ứng + I

171.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng – C là đúng?

a)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

b)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn

c)

Thường là những nhóm alkyl

d)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

172.

Dãy các nhóm thế nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hiệu ứng – I tăng dần:

a)


-F, -Cl, -Br, -I

b)


-F, -Br, -Cl, -I

c)

-I, -Cl, -Br, -F

d)


-I, -Br, -Cl, -F

173.

Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi:

a)

Hiệu ứng + I tăng

b)

Hiệu ứng – I tăng

c)

Hiệu ứng + I giảm

d)

Hiệu ứng – C tăng

174.

Nhóm gây hiệu ứng cảm ứng – I bao gồm các nhóm nào sau đây: (1) Nhóm không no; (2) Nhóm mang điện tích dương; (3) Nhóm mang điện tích âm; (4) Nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn C; (5) Nhóm alkyl.

a)


(1); (2) và (5)

b)


(1); (3) và (4)

c)


(1); (2) và (4)

d)


(2); (4) và (5)

175.

Các nhóm nào có hiệu ứng cảm ứng + I:

a)

Nhóm alkyl

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Nhóm mang điện tích âm

d)

Nhóm alkyl và mang điện tích âm

176.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp п-п

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=C=CH2-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

CH2=CH-Cl

177.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy điện tử theo hiệu ứng liên hợp?

a)

– I

b)

+ C

c)

+ I

d)

– C

178.

Nhóm nào trong các nhóm sau đây có hiệu ứng – C:

a)


-OCH3

b)


-NHCH3

c)


-CN

d)

-CH2CH3

179.

Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

c)

Hút điện tử

d)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

180.

Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

lon

181.

Kiểu phân cắt dị ly không hình thành tiểu phân gì?

a)

Gốc tự do

b)

Ion

c)

Carbocation

d)

Carbanion

182.

Phản ứng theo cơ chế gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Phát triển mạch

b)

Tắt mạch

c)

Khơi mào

d)

Duy trì mạch

183.

Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Hút điện tử

b)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

c)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

d)

Đẩy điện tử

184.

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách được ký hiệu lần lượt bằng các chữ cái:

a)

S, E, A

b)

A, S, E

c)

S, A, E

d)


E, A, S

185.

Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?

a)

Giai đoạn chậm

b)

Giai đoạn tắt mạch

c)

Giai đoạn khơi mào

d)

Giai đoạn nhanh

186.

Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

b)

Đẩy điện tử

c)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

d)

Hút điện tử

187.

Phản ứng theo cơ chế gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Khơi mào

b)

Phát triển mạch

c)

Tắt mạch

d)

Duy trì mạch