wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khò Khò cùng KHQT&QL 1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tổ chức định nghĩa là gì?
a)
A. Một nhóm người cùng làm việc ko có mục đích chung
b)
B. Tập hợp của nhiều người( từ 2 người chở lên) làm việc vì mục đích chung trong cơ cấu ổn định
c)
C. Một nhóm ngươi làm việc -hướng tới mục tiêu cá nhân.
d)
D. Một hệ thống chỉ tồn tại để phản hồii mội trường.
2.
Câu 2: Đâu là Khải niêm về quản lý
a)
A. Là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý và khách thể quản lý nhằm sử dụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt được mục tiêu đề ra, trong điều kiện biến động của môi trường.
b)
B. Là tìm cách làm cho thành quả chung nhiều hơn thành quả các cá thể công lại (tìm cách tăng hiệu năng lao động chung). Quản lý có nghĩa là 1+1 > 2.
c)
C. Là nghệ thuật đạt mục đích thông qua nỗ lực của những người khác.
d)
D. Cả 3 khái niệm trên.
3.
Câu 3: Đâu là đặc điểm của quản lý
a)
A. Quản lý vừa là một khoa học vừa là 1 nghệ thuật.
b)
B. Quản lý là 1 khoa học là chính, còn là nghệ thuật là phụ
c)
C. Quản lý vừa là một khoa học vừa là 1 nghệ thuật vừa là 1 nghề.
d)
D. Quản lý vừa là 1 quá trình nhằm hoàn thành các hoạt động 1 cách hữu hiệu và thông qua con người
4.
Câu 4: Đâu là các vai trò( hoặc các kĩ năng) nhà quản lý
a)
A. Vai trồ các nhân
b)
B. Vai trò thông tin liên lạc
c)
C. Làm quyết định
d)
D. Cả 3 vai trò trên
5.
Câu 5: Đâu là vai trò, tác dụng của phương pháp kinh tế
a)
A. Lao động là động lực thúc đẩy con người tích cực lao động.
b)
B. Cho phép người lao động lựa chọn phương án hành động hiệu quả dễ dàng thực hiện nhiệm vụ
c)
C. Mở rộng quyền hành động tăng cường tính chủ động, sáng tạo tăng trách nhiệm kinh tế cho cấp dưới
d)
D. Cả 3 ý trên
6.
Câu 6: Đâu là vai trò, tác dụng của phương pháp hành chính
a)
A. Xác lập kỉ cương làn việc trong tổ chức và giải quyết nhanh chóng các vấn đề đột xuất đặt ra cho tổ chức
b)
B. Xác lập kỉ cương làm việc trong tổ chức
c)
C. Giải quyết nhanh chóng các vẫn đề đột xuất đặt ra cho tổ chức
d)
D. Không ý nào đúng
7.
Câu 7: Tổ chức công và tổ chức tư là các loại hình tổ chức được phân loại Theo cách tiếp cận nào dưới đây
a)
A. Theo mục đích hoạt động
b)
B. Theo chế độ sở hữu
c)
C. Theo hình thức thành lập tổ chức
d)
D. Theo sản phẩm, dịch vụ mà tổ chức tạo ra
8.
Câu 8: Tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận là các hình tức tổ Chức được phân loại theo cách tiếp cận nào dưới đây?
a)
A. Theo mục đích hoạt động
b)
B. Theo chế độ sở hữu
c)
C. Theo hình thức thành lập tổ chức
d)
D. Theo sản phẩm, dịch vụ mà tổ chức tạo ra
9.
Câu 9: Tổ chức hình thức và tổ chức phi hình tức là các loại hình tức tổ chức được phân loại theo cách tiếp cận nào dưới đây?
a)
A. Theo mục đích hoạt động
b)
B. Theo chế độ sở hữu
c)
C. Theo hình thức thành lập tổ chức
d)
D. Theo sản phẩm, dịch vụ mà tổ chức tạo ra
10.
Câu 10: Quản lý cấp cao, quản lý cấp trung gian, quản lý cơ sở là các loại hình nhà quản lý được phân theo tiêu chí nào dưới đây?
a)
A. Theo cấp quản lý
b)
B. Theo chế độ sỡ hữu
c)
C. Theo mối quan hệ tổ chức
d)
D. Theo loại hình tổ chức
11.
Câu 11: Nhà quản lý chức năng, nhà quản lý tổng hợp là các loại hình nhà quản lý được phân loại theo tiêu chí nào dưới đây?
a)
Theo cấp quản lý
b)
Theo phạm vi quản lý
c)
Theo mối quan hệ tổ chức
d)
Theo loại hình tổ chức
12.
Câu 12: Nhà quản lý theo quyền, nhà quản lý tham mưu là các loại hình nhà quản lý được phân loại theo tiêu chí nào dưới đây?
a)
Theo cấp quản lý
b)
Theo phạm vi quản lý
c)
Theo mối quan hệ tổ chức
d)
Theo loại hình tổ chức
13.
Câu 13: Nhà quản lý trong tổ chức kinh doanh, nhà quản lý trong các tổ chức phi lợi nhuận, nhà quản lý trong cơ quan quản lý Nhà nước là các loại hình thức nhà quản lý được phân loại theo tiêu chí nào dưới đây?
a)
Theo cấp quản lý
b)
Theo phạm vi quản lý
c)
Theo mối quan hệ tổ chức
d)
Theo loại hình tổ chức
14.
Câu 14: "Phương pháp tác động trực tiếp lên những người dưới quyền bằng các quyết định dứt khoát mang tính bắt buộc, nếu vị phạm sẽ bị xử lý" là phương pháp quản lý nào dưới đây?
a)
Phương pháp hành chính
b)
Phương pháp kinh tế
c)
Phương pháp tâm lý, giáo dục
d)
Phương pháp kích thích, động viên
15.
Câu 15: Phương pháp tác động gián tiếp lên đối tượng bị quản lý thông qua lợi ích kinh tế là phương pháp quản lý nào?
a)
Phương pháp hành chính
b)
Phương pháp kinh tế
c)
Phương pháp tâm lý, giáo dục
d)
Phương pháp kích thích, động viên
16.
Câu 16: Phương pháp tác động vào nhận thức và tình cảm của thành viên trong tổ chức nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình làm việc của họ là phương pháp quản lý nào dưới đây?
a)
Phương pháp hành chính
b)
Phương pháp kinh tế
c)
Phương pháp tâm lý, giáo dục
d)
Phương pháp kích thích, động viên
17.
Câu 17: Hệ thống các quan điểm, đường lối chính sách của chính phủ thuộc môi trường quản lý nào dưới đây?
a)
Môi trường chính trị - pháp luật
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường VH-XH
d)
Môi trường toàn cầu
18.
Câu 18: Chính sách tài chính tiền tệ của quốc gia thuộc môi trường quản lý nào dưới đây?
a)
Môi trường chính trị - pháp luật
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường VH-XH
d)
Môi trường toàn cầu
19.
Câu 19: Quan điểm về đạo đức, thẩm mỹ, lối sống thuộc môi trường quản lý nào dưới đây?
a)
Môi trường chính trị - pháp luật
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường VH-XH
d)
Môi trường toàn cầu
20.
Câu 20: Các rào cản thế quán, tự do thương mại thuộc loại môi trường quản lý nào dưới đây?
a)
Môi trường chính trị - pháp luật
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường VH-XH
d)
Môi trường toàn cầu
21.
Câu 21: Các nhà cung ứng thuộc môi trường quản lý nào sau đây?
a)
Môi trường chính trị - pháp luật
b)
Môi trường kinh tế
c)
Môi trường VH-XH
d)
Môi trường Vi mô
22.
Câu 22: Thế nào là 1 tổ chức?
a)
Tổ chức là 1 tập hợp của nhiều người vì mục đích chung trong hình thái cơ cấu ổn định
b)
Tổ chức là tập hợp những người hay nhóm người có mối quan hệ chặt chẽ với nhau ảnh hưởng, tác động tương hỗ lên nhau 1 cách có quy luật
c)
Tổ chức là tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì mục đích chung trong hình thái cơ cấu ổn định
d)
Tổ chức là tập hợp nhiều người (2 người trở lên) cùng làm việc vì mcụ đích chung trong hình thái cơ cấu chung.
23.
Câu 23: Trong các phương pháp quản lý dưới đây phương pháp của các chủ thể quản lý tác động gián tiếp lên đối tượng quản lý?
a)
PP hành chính, PP kinh tế
b)
PP tâm lý giáo dục, PP hành chính.
c)
PP kinh tế, PP tâm lý giáo dục
d)
PP hành chính, PP tâm lý giáo dục
24.
Câu 24: Trong các phương pháp quản lý dưới đây phương pháp quản lý của các chủ thể quản lý không tác động gián tiếp lên đối tượng quản lý?
a)
PP hành chính, PP kinh tế
b)
PP tâm lý giáo dục, PP hành chính.
c)
PP kinh tế, PP tâm lý giáo dục
d)
PP hành chính
25.
Câu 25: Môi trường của 1 tổ chức có tác động?
a)
Tích cực đến đến tổ chức 1 cách trục tiếp và gián tiếp
b)
Tiêu cực đến tổ chức 1 cách gián tiếp
c)
Tích cực và tiêu cực đến tổ chức 1 cách trực tiếp và gián tiếp
d)
Tích cực và tiêu cực đến tổ chức 1 cách trực tiếp
26.
Câu 26: Điền vào chỗ trống:" Môi trường quản lý là tập hợp các yếu tố, các điều kiện bao quanh bên ngoài và có ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức".
a)
Trực tiếp và gián tiếp
b)
Xấu
c)
Tốt
d)
Vừa xấu vừa tốt
27.
Câu 27: Điền vào chỗ trống:" Nhà quản lý là người... Tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình"
a)
Phân tích môi trường của tổ chức
b)
Thu thập thông tin
c)
Lập kế hoạch
d)
Xác định mục tiêu
28.
Câu 28: Đâu là khái niệm của tổ chức?
a)
Tổ chức là tập hợp những người hay nhóm người có quán hệ chặt chẽ với nhau, ảnh hưởng tác động tương hỗ lên nhau 1 cách có quy luật.
b)
Tổ chức là 1 bộ phận XH hoạt động theo nguyên tắc, cơ chế nhất định
c)
Tổ chức là tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì mục đích chung trong hình thái cơ cấu ổn định.
d)
Tổ chức là 1 nhóm người trong XH hợp lại với nhau để cùng làm việc vì 1 mục đích chung.
29.
Câu 29: Đâu là đặc điểm của tổ chức?
a)
Mọi tổ chức hoạt động đều vì mục đích chung
b)
Mọi tổ chức đều hoạt động trong 1 cơ cấu tổ chức thay đổi
c)
Mọi tổ chức đều hoạt động là hệ thống kín.
d)
Mọi tổ chức đều tự phát triển dù có được quản lý hay không
30.
Câu 30: Đặc điểm nào KHÔNG đúng về tổ chức?
a)
Tổ chức luôn có mục đích rõ ràng.
b)
Tổ chức là 1 hệ thống khép kín, không tương tác vs môi trường
c)
Mọi tổ chức đều được quản lý
d)
Tổ chức bao gồm nhiều người làm việc vì mục đích chung
31.
Câu 31: Trong đặc điểm của 1 tổ chức là 'hệ thống mở' điều gì phản ánh tổ chức hoạt động hiệu quả?
a)
Lợi nhuận thu được
b)
Sự phản hồi từ môi trường
c)
Số lượng nhân viên tham gia tổ chức
d)
Thời gian tồn tại của tổ chức
32.
Câu 32: Một công ty đang tái cấu trúc do tiến bộ công nghệ. Tình huống nào thể hiện sự không phù hợp giữa mục đích tổ chức và môi trường bên ngoài?
a)
Cty đầu tư mạnh vào công nghệ phù hợp vs xu hướng thị trường hiện tại
b)
Nhân viên không rõ nhiệm vụ của họ đóng góp vào mục đích dài hạn của cty
c)
Cty áp dụng cách tiếp cận hệ thống khép kín và tránh tương tác với các bên liên quan bên ngoài
d)
Tổ chức thiếu nguồn lực cần thiết để đạt được sứ mệnh và mục tiêu đề ra
33.
Câu 33: Tình huống nào thể hiện rõ nhất đặc điểm 'hệ thống mở' của tổ chức?
a)
Một trường đại học cập nhật chương trình học dựa trên phản hồi từ cựu sinh viên và xu hướng thị trường việc làm
b)
Một bệnh viện tuân thủ nghiêm ngặt các quy định nội bộ mà không quan tâm đến phản hồi của bệnh nhân
c)
Một cty phớt lờ các thay đổi trong quy định của chính phủ để tập trung vào lợi nhuận
d)
Một trường đại học duy trì phương pháp dạy lỗi thời mặc dù nhu cầu học sinh đã thay đổi
34.
Câu 34: Trong bối cảnh tổ chức là hệ thống mở, vai trò chính của phản hồi từ môi trường bên ngoài là gì?
a)
Để thực thi các chính sách nội bộ của tổ chức
b)
Để cung cấp thông tin cho các quyết định thích nghi đầu ra của tổ chức để đáp ứng nhu cầu bên ngoài
c)
Để xác định nhân viên đang hoạt động kém hiệu quả
d)
Để duy trì các quy định tổ chức hiện tại
35.
Câu 35: Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tổ chức công?
a)
Thuộc quyền sở hữu của nhà nước
b)
Cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ công
c)
Hoạt động chủ yếu vì mục tiêu lợi nhuận tối đa
d)
Phục vụ lợi ích chung của xã hội
36.
Câu 36: Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tổ chức công?
a)
Thuộc quyền sở hữu của nhà nước
b)
Cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ công
c)
Hoạt động chủ yếu vì mục tiêu lợi nhuận tối đa
d)
Phục vụ lợi ích chung của xã hội
37.
Câu 37: Trong loại hình tổ chức công tư hợp danh (PPP), mục tiêu chính là gì?
a)
Tăng cường cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tư nhân
b)
Kết hợp nguồn lực công và tư để cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ công
c)
Tăng lợi nhuận tối đa cho các tổ chức tư nhân tham gia hợp tác
d)
Giảm vai trò quản lý của nhà nước trong việc cung cấp dịch vụ công
38.
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng tổ chức phi lợi nhuận?
a)
Hoạt động chủ yếu vì mục tiêu lợi nhuận tối đa
b)
Được thành lập bởi các cá nhân với mục tiêu phục vụ công ích
c)
Cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ mà người sử dụng phải cạnh tranh để tiếp cận
d)
Chịu sự kiểm soát hoàn toàn của các doanh nghiệp tư nhân
39.
Câu 39: Sự khác biệt cơ bản giữa tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức là gì?
a)
Tổ chức chính thức có mục tiêu rõ ràng, trong khi phi chính thức không có mục tiêu
b)
Tổ chức chính thức được thành lập theo quy định của pháp luật, trong khi tổ chức phi chính thức không tuân theo quy định của pháp luật
c)
Tổ chức chính thức có cơ cấu và quy trình rõ ràng, trong khi tổ chức phi chính thức chủ yếu dựa trên quan hệ xã hội
d)
Tổ chức chính thức hoạt động phi lợi nhuận, trong khi tổ chức phi chính thức vì lợi nhuận
40.
Câu 40: Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận là gì?
a)
Tổ chức vì lợi nhuận hoạt động chủ yếu cung cấp dịch vụ công
b)
Tổ chức phi lợi nhuận không cần quản lý hiệu quả tài chính
c)
Tổ chức vì lợi nhuận tập trung tối đa hóa lợi nhuận, trong khi tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào phục vụ cộng đồng
d)
Tổ chức phi lợi nhuận không thể nhận tài trợ từ nhà nước
41.
Câu 41: Đặc điểm nào phân biệt tổ chức phi lợi nhuận với tổ chức vì lợi nhuận?
a)
Tổ chức phi lợi nhuận không tạo ra doanh thu
b)
Tổ chức phi lợi nhuận bị cấm theo luật không được thuê nhân viên
c)
Tổ chức phi lợi nhuận đầu tư phần dư thừa vào việc đạt được sứ mệnh của mình
d)
Tổ chức phi lợi nhuận phải ưu tiên lợi nhuận của cổ đông
42.
Câu 42: Mục tiêu cơ bản của tổ chức vì lợi nhuận là gì?
a)
Thúc đẩy các hoạt động VH-XH
b)
Tối đa hoá lợi nhuận tài chính cho chủ sỡ hữu hoặc cổ đông
c)
Đảm bảo các quyền tiếp cận các dịch cụ thiết yếu cho công chúng
d)
Phản hồi đồng đều các khoản dư thừa cho các bên liên quan
43.
Câu 43: Điều quan trong nào để đạt được mục tiêu của tổ chức?
a)
Một môi trường ổn định, không có sự thay đổi bên ngoài
b)
Sự dụng hiệu quả các nguồn lực và cơ hội trong môi trường biến động
c)
Nổ lực các nhân mà không cần sự hợp tác tập thể
d)
Chuyên môn hoá cao mà không cần cơ cấu tổ chức
44.
Câu 44: Theo quan điểm của Adam Smith trong Sự Thịnh Vượng của Các quốc gia, lợi ích chính của việc chia nhỏ công việc thành các nhiệm vụ chuyên môn là gì?
a)
Tăng lượng lao động cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ
b)
Nâng cao năng suất cá nhân thông qua phát triển kỹ năng chuyên môn hoá
c)
Giảm tổng sản lượng của tổ chức
d)
Loại bỏ nhu cầu sử dụng công cụ hoặc máy móc hiện đại
45.
Câu 45: Định nghĩa nào sau đây mô tả đúng nhất về quá trình quản lý?
a)
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát nguồn lực để đạt được mục tiêu một cách hiệu quả và bền vững
b)
Thực thu quy định nghiệm ngặt và duy trì quyền lực tuyệt đối
c)
Quản lý con người mà không cần lập kế hoạch hoặc phân bổ nguồn lực
d)
Chỉ tập chung vào kết quả ngắn hạn
46.
Câu 46: Theo lý thuyết của Adam Smith trong Sự Thịnh Vượng của Các Quốc Gia, việc phân công lao động cải thiện năng suất như thế nào?
a)
Bằng cách cho phép công nhân luân chuyển giữa các nhiệm vụ đa dạng thường xuyên
b)
Bằng cách loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng máy móc trong sản xuất
c)
Bằng cách tăng kỹ năng của công nhân, giảm thời gian lãng phí khi đổi nhiệm vụ và thúc đẩy đổi mới
d)
Bằng cách giảm thiểu số lượng công nhân cần thiết trong sản xuất
47.
Câu 47: Phát biểu nào thể hiện khía cạnh "nghệ thuật" của quản lý?
a)
Quản lý là việc thực thi nghiêm ngặt các quy định
b)
Quản lý đảm bảo tuân thủ thông qua các cơ chế kiểm soát chính thức
c)
Quản lý truyền cảm hứng và khuyến khích cấp dưới đạt được mục tiêu một cách tự nguyện
d)
Quản lý chủ tập chung vào việc đạt thành công tài chính
48.
Câu 48: Tại sao việc xác minh mục tiêu của tổ chức lại rất quan trọng trong quá trình quản lý?
a)
Đảm bảo tất cả các nguồn lực được sự dụng đồng đều bất kể điều kiện môi trường
b)
Cung cấp căn cứ để các hoạt động quản lý đạt được mục tiêu trong điểu kiện tài nguyên và môi trường hạn chế
c)
Giảm thiểu nhu cầu phân bố nguồn lực trong tổ chức
d)
Chỉ tập chung vào các quy định nội bộ mà không xem xét các yếu tố bên ngoài
49.
Câu 49: Trách nhiệm chính của chủ thể quản lý trong tổ chức là gì?
a)
Chỉ tạo kế hoạch mà không thực chung
b)
Thực hiện các chức năng quản lý chính như lập kết hoạch, tổ chức, kích thích, động viên và kiểm soát
c)
Quản lý từng nhân viên thay vì tàu nguyên tổ chức
d)
Hoạt động độc lập mà không cần phản hồi tử môi trường
50.
Câu 50: Nhà quản lý nên phản ứng như thế nào với môi trường biến động?
a)
Tránh thay đổi và duy trì sự ổn định bằng mọi giá
b)
Thích nghi với thay đổi của môi trường trong khi điều chỉnh tài nguyên để phù hợp với mục tiêu tổ chức
c)
Chỉ tập chung vào yếu tố nội bộ để giảm bớt sự phức tạp
d)
Bỏ qua yếu tố bên ngoài và chỉ tập chung vào các mục tiêu ngắn hạn
51.
Câu 51: Vai trò chính của nhà quản lý trong một tổ chức là gì?
a)
Đạt được mục tiêu cá nhân trong khi giám sát người khác
b)
Hoàn thành trực tiếp các nhiệm vụ mà không liên quan đến người khác
c)
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức
d)
Hành động như một nhà lãnh đạo trong việc thiết lập tầm nhìn dài hạn của tổ chức
52.
Câu 52: Các kĩ năng sáng tạo cần thiết dễ 1 nhà quản lý thực hiện vai trò của mình hiệu quả?
a)
Ra quyết định đa nhiệm, đặt mục tiêu cá nhân và thực thi nguyên tắc
b)
Truyền cảm hứng cho người khác, định nghĩa thành công cá nhân và động viên đồng nghiệp
c)
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soá
d)
Thiết lập tầm nhìn, thực hiện nghiệm vụ cá nhân và loại bỏ lỗi
53.
Câu 53: Câu nào sau đây mô tả đúng nhất trách nhiệm của 1 nhà quản lý trong tổ chức?
a)
Đảm bảo các thành viên trong nhóm đạt được các mục tiêu phát triển các nhân
b)
Đạt được các mục tiêu của tổ chức bằng cách cho người khác thực hiện vai trò của họ
c)
Tự thực hiện các nhiệm vụ để đảm bảo chất lượng
d)
Chỉ cung cấp định hướng chiến lược mà không thâm gia vào quản lý hoạt động
54.
Câu 54: Trách nhiệm chính của 1 nhà quản lý chức năng là gì?
a)
Quản lý nhiều phòng ban trong tổ chức
b)
Giám sát 1 hoạt động chức năng cụ thể trong tổ chức, như tài chính hoặc nhân sự
c)
Cung cấp lời khuyên chiến lược cho các nhà quản lý tổng hợp
d)
Phối hợp cộng việc giữa các nhóm chức năng khác nhau
55.
Câu 55: Vai trò của nhà quản lý tổng hợp khác gì so với nhà quản lý chức năng?
a)
Nhà quản lý tổng hợp chỉ quan tập chung vào chuyên môn kĩ thuật
b)
Nhà quản lý tổng hợp giám sát nhiều phòng ban hoặc đơn vị, trong khi nhà quản lý chức năng tập chung vào 1 lĩnh vực
c)
Nhà quản lý tổng hợp không chịu trách nhiệm về mục tiêu của tổ chức
d)
Nhà quản lý tổng hợp làm việc độc lập mà không tham khảo ý kiến của nhà quản lý
56.
Câu 56: Điều gì phân biện nhà quản lý theo tuyến va nhà quản lý tham mưu?
a)
Nhà quản lý theo ruyến trực tiếp đóng góp vào đầu ra của tổ chức, trong khi nhà quản lý tham mưu cung cấp
b)
Nhà quản lý theo ruyến chỉ quản lý 1 chức năng, trong khi nhà quản lý tham mưu làm việc trong nội bộ tổ chức
c)
Nhà quản lý theo ruyến xử lý các mối quan hệ bên ngoài, trong khi nhà quản lý tham mưu làm việc trong nội bộ tổ chức
d)
Nhà quản lý theo ruyến không chịu trách nhiệm đạt được mục tiêu, trong khi nhà quản lý tham mưu chịu trách nhiệm đó
57.
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây là của nhà quản lý trong tổ chức phi lợi nhuận?
a)
Mục tiêu chính của họ là tối đa hoá lợi nhuận cho cổ đông
b)
Họ tập chung vào việc đạt được các mục tiêu xã hội hoặc phục vụ công cộng
c)
Họ giám sát các hoạt động thương mại để tạo ra doanh thu
d)
Họ làm việc độc lập với chính phủ hoặc các nhà tài trợ
58.
Câu 58: Một thách thức phổ biến mà nhà quản lý chức năng phải đối mặt là gì?
a)
Phân công nhiệm vụ trong một nhóm đa dạng cao
b)
Hiểu được cách nhóm chữ năng của họ phù hợp vs cấu trúc tổng thể của tổ chức
c)
Quản lý hoạt động trên nhiều địa điểm
d)
Chỉ tập chung vào các quy trình nội bộ mà không ảnh hưởng từ bên ngoài
59.
Câu 59: Vai trò liên kết con người của 1 nhà quản lý được mô tả đúng nhất là gì?
a)
Đưa ra các quyết định quan trọng của tổ chức
b)
Đại diện tổ chức, thực hiện các nhiệm vụ mang tính nghi lễ và tượng trưng
c)
Thu thập, tiếp nhận và phổ biến thông tin
d)
Đàm phàn với các bên liên quan bên ngoài
60.
Câu 60: Hoạt động nào là một phần trong vai trò thông tin của người quản lý?
a)
Đàm phán hợp đồng với nhà cung cấp
b)
Giám sát, chia sẻ và truyền đạt thông tin trong tổ chức
c)
Phân bổ nguồn lực giữa các phòng ban
d)
Giải quyết khủng hoảng trong các quy trình hoạt động
61.
Câu 61: Chức năng nào thuộc vai trò quyết định của người quản lý ?
a)
Làm trung gian liên hệ giữa các phòng ban
b)
Giải quyết khủng hoảng và phân bố nguồn lực một cách hiệu quả
c)
Thực hiện các nhiệm vụ nghi lễ cho tổ chức
d)
Giám sát luồng thông tin tổ chức
62.
Câu 62: Là một người phát ngôn, trách nhiệm chính của nhà quản lý là gì ?
a)
Phát ngôn thay mặt tổ chức với các cơ quan bên ngoài
b)
Phân bố nguồn lực trong nhóm
c)
Lãnh đạo nhân viên vượt qua khủng hoảng hoạt động
d)
Đại diện nhóm trong các buổi lễ nội bộ
63.
Câu 63: Trong vai trò người phân bố nguồn lực, nhà quản lý được kì vọng làm gì ?
a)
Phân bố các nguồn lực tổ chức để tối ưu hóa hiệu suất nhóm
b)
Thu thập thông tin và chia sẻ với các bên liên quan bên ngoài
c)
Đại diện tổ chức trong các sự kiện nghi lễ
d)
Giám sát nhiệm vụ hàng ngày của nhân viên
64.
Câu 64: Chức năng quản lý đại diện điều gì trong một tổ chức ?
a)
Các hoạt động không liên quan được thực hiện mà không có cấu trúc
b)
Các hoạt động riêng biệt và chuyên môn hóa, thể hiện sự tác động đến các lĩnh vực khác nhau của tổ chức
c)
Các nhiệm vụ vận hành chung được chia sẻ đều cho tất cả nhân viên
d)
Các trách nhiệm được giao mà không cần giám sát
65.
Câu 65: Chức năng quản lý thường được xử lý như thế nào trong các tổ chức rất nhỏ?
a)
Chúng được thuê ngoài hoàn toàn cho các phòng ban chuyên môn
b)
Chúng được kết hợp yêu cầu 1 người đảm nhận nhiều vai trò
c)
Chúng bị loại bỏ do thiếu sự phức tạp trong vận hành
d)
Chúng được phân chia cho các cố vấn bên ngoài
66.
Câu 66: Điều gì xảy ra với các chức năng quản lý khi tổ chức phát triển lớn hơn ?
a)
Chúng không thay đổi bất kể quy mô
b)
Chúng được nhóm thành các vai trò rộng và kh rõ ràng
c)
Chúng được chia nhỏ thành các chức năng chuyên môn hóa hơn
d)
Chúng được thay thế bằng các hệ thống tự động hóa
67.
Câu 67: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trong môi trường vi mô ?
a)
Khách hàng
b)
Đối thủ cạnh tranh
c)
Thiên tai
d)
Các cơ quan quản lý nhà nước
68.
Câu 68: tại sao khách hàng được coi là yếu tố quan trọng trong nền kinh tế Thị trường ?
a)
Họ cung cấp thông tin về đối thủ cạnh tranh
b)
Họ quyết định doanh nghiệp nên sản xuất gì, bao nhiêu và khi nào
c)
Họ là nguồn đầu tư dài hạn duy nhất
d)
Họ tạo rào cản cho các doanh nghiệp mới tham gia thị trường
69.
Câu 69: Đối thủ cạnh tranh đóng góp như thế nào vào sự phát triển của Doanh nghiệp?
a)
Bằng cách tăng chi phí vận hành
b)
Bằng cách thúc đẩy đổi mới và kích thích sự phát triển
c)
Bằng cách hạn chế sự tiếp cận thị trường của doanh nghiệp khác
d)
Bằng cách trực tiếp hỗ trợ cung cấp tài chính cho doanh nghiệp
70.
Câu 70: Cách tiếp cận được khuyến khích để doanh nghiệp làm việc với Nhà cung ứng là ?
a)
Thay đổi nhà cung ứng thường xuyên để có giá tốt hơn
b)
Xây dựng mqh lâu dài dựa trên lý thuyết chuỗi giá trị
c)
Tránh kí hợp đồng với nhà cung ứng để giữ linh hoạt
d)
Tập trung chiến lược tiết kiệm chi phí ngay lập tức
71.
Câu 71: các doanh nghiệp tương tác với các cơ quan quản lý nhà nước là gì ?
a)
Tránh tuân thủ để giảm thiểu chi phí
b)
Xây dựng sự tin cậy bằng cách tuân thủ quy định
c)
Luôn đàm phán để giảm thuế
d)
Vận động hành lang để bỏ qua 1 số quy định
72.
Câu 72: đâu là khái niệm về quản lý ?
a)
Quản lý là sự tác động của khách thể quản lý đến đối tượng quản lý nhằm sửdụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt dc mục tiêu đề ra trong điều kiện biến động của môi trường
b)
Quản lý là quá trình lập kế hoạch tổ chức lãnh đạo kiểm soát các nguồn lực và hoạt động của hệ thống xã hội nhằm đạt được mục đích của hệ thống với hiệu lực và hiệu quả 1 cách bền vững trong điều kiện môi trường biến động
c)
Quản lý là sự phối hợp có hiệu quả các hoạt động của người lao động ở các tổ chức khác nhau nhằm đạt được các mục tiêu của các tổ chức khác nhau trong xã hội
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
73.
Câu 73: đâu là các yếu tố của quản lý ?
a)
Lập kế hoạch tổ chức lãnh đạo kiểm soát
b)
Mục tiêu, chủ thể, đối tượng, quá trình, môi trường
c)
Các nguồn lực, quá trình quản lý, kết quả
d)
Kế hoạch, nguồn lực, quyết định, kết quả
74.
Câu 74: đâu không phải là các yếu tố của quản lý ?
a)
Chiến lực quản lý
b)
Chủ thể quản lý
c)
Đối tượng quản lý
d)
Quá trình quản lý
75.
Câu 75: đâu là đặc điểm của quản lý ?
a)
Quản lý là môn khoa học, không phải môn nghệ thuật hay một nghề
b)
Quản lý là một nghệ thuật, không phải môn khoa học hay một nghề
c)
Quản lý là một nghề, không phải môn khoa học hay nghệ thuật
d)
Quản lý là một khoa học, một nghệ thuật và một nghề
76.
Câu 76: đâu không phải là đặc điểm của quản lý ?
a)
Quản lý là một khoa học
b)
Quản lý là một nghệ thuật
c)
Quản lý là một nghề
d)
Quản lý là một thuộc tính của tổ chức
77.
Câu 77: đâu là khái niệm về nhà quản lý ?
a)
Nhà quản lý là người lập kế hoạch, tổ chức lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để tổ chức đạt mục tiêu
b)
Nhà quản lý là đối tượng bị tác động bởi chủ thể quản lý nhằm đạt được mục tiêu đề ra của tổ chức
c)
Nhà quản lý là công cụ giúp tổ chức đạt được mục tiêu đã đề ra cho tổ chức
d)
Nhà quản lý là người trực tiếp tác động lên các yếu tố vật chất và phi vật chất khác như : vốn, vật tư, máy móc, công nghệ để tạo ra kết quả cuối cùng của toàn bộ quá trình hoạt động
78.
Câu 78: đâu là vai trò của phương pháp hành chính ?
a)
Giúp xác lập kỉ cương làm việc trong tổ chức và giải quyết nhanh chóng các vấn đề đột xuất đặt ra trong tổ chức
b)
Giúp tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động
c)
Làm tăng sức mạnh tinh thần của các thành viên tổ chức
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
79.
Câu 79: đâu là vai trò của phương pháp kinh tế ?
a)
Giúp xác lập kỉ cương làm việc trong tổ chức và giải quyết nhanh chóng các vấn đề đột xuất đặt ra trong tổ chức
b)
Giúp tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động
c)
Làm tăng sức mạnh tinh thần của các thành viên tổ chức
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
80.
Câu 80: đâu là vai trò của phương pháp tâm lý giáo dục ?
a)
Giúp xác lập kỉ cương làm việc trong tổ chức và giải quyết nhanh chóng các vấn đề đột xuất đặt ra trong tổ chức
b)
Giúp tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động
c)
Làm tăng sức mạnh tinh thần của các thành viên tổ chức
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
81.
Câu 81: đâu là khái niệm về môi trường quản lý ?
a)
Môi trường quản lý là các yếu tố, các điều kiện bao quanh bên ngoài và cóảnh hưởng trực tiếp/ gián tiếp đến hoạt động của tổ chức
b)
Môi trường quản lý là tập hợp các yếu tố, các điều kiện bao quanh bên ngoài và có ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của tổ chức.
c)
Môi trường quản lý là tập hợp các yếu tố, các điều kiện bao quanh bên ngoài và có ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động của tổ chức
d)
Không phải đáp án nào trong các đáp án trên
82.
Câu 82: quản lý là gì ?
a)
Là sự tác động liên tục của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý và khách thể quản lý nhằm sử dụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt dc mục tiêuđề ra trong điều kiện biến động của môi trường
b)
Là tìm cách làm cho thành quả chung nhiều hơn thành quả các cá thể cộng lại (Tìm cách tăng hiệu năng lao động chung, quản lý có nghĩa 1+1>2)
c)
Nhằm đạt dc mục đích thông qua nỗ lực của những người khác
d)
Là sự tác động liên tục có tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản lý đếnđối tượng quản lý nhằm sử dụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt dc mục tiêu đề ra trong dk biến động của môi trường
83.
Câu 83: Đâu là vai trò tác dụng của phương pháp tâm lý giáo dục ?
a)
Làm tăng sức mạnh tinh thần và bầu không khí làm việc của các thành viên trong tổ chức
b)
Làm tăng sức mạnh tinh thần của các thành viên trong tổ chức
c)
Làm tăng sức mạnh tinh thần và bầu không khí làm việc của tổ chức
d)
Làm tăng sức mạnh tinh thần của các thành viên trong tổ chức và bầu không khílàm việc vui tươi của tổ chức
84.
Câu 84: điền vào chỗ trống : Quản lý là sự tác động ... Có hướng đích của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý và khách thể quản lý nhằm sử dụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt được ... trong điều kiện biến động của môi trường
a)
... liên tục có tổ chức ... mục tiêu đề ra
b)
... liên tục, có tổ chức... kế hoạch đề ra...
c)
... có tổ chức... mục tiêu đề ra...
d)
... liên tục, có tổ chức... mục đích đề ra...
85.
Câu 85: điền vào chỗ trống : Các yếu tố cơ bản của quản lý bao gồm: ..., Chủ thể quản lý, đối tượng quản lý,...
a)
...mục tiêu của quản lý... quá trình quản lý
b)
... mục tiêu của quản lý ... quá trình quản lý và môi trường quản lý
c)
mục đích của quản lý ... quá trình quản lý và môi trường quản lý
d)
...mục tiêu cuả quản lý....môi trường quản lý
86.
Câu 86: điền vào chỗ trống : Chức năng quản lý là những hoạt động riêng biệt ... hoạt động quản lý thể hiện những phương thức ... của nhà quản lý đến các lĩnh vực quản lý của tổ chức
a)
... cụ thể ... một cách hiệu quả
b)
... được chuyên môn hóa lãnh đạo
c)
... được chuyên môn hóa ... tác động
d)
cụ thể ... dc giao
87.
Câu 87: điền vào chỗ trống : Phương pháp quản lý là tổng thể các cách thức... có thể có và có chủ đích của chủ thể quản lý lên đối tượng quản lý và các khách thể để đạt được
a)
động viên tuyên truyền mong muốn
b)
thưởng, phạt ... mục tiêu đề ra
c)
... tác động ... mục tiêu đề ra
d)
ra quyết định ... mục tiêu đề ra
88.
Câu 88: điền vào chỗ trống : Phương pháp hành chính là sự tác động ... lên những người thừa hành dưới quyền bằng các quyết định dứt khoát, mang tính nếu vi phạm sẽ bị xử lý
a)
... gián tiếp ... bắt buộc
b)
gián tiếp tự nguyện
c)
... trực tiếp ... bắt buộc
d)
... trực tiếp tự nguyện
89.
Câu 89: điền vào chỗ trống : Phương pháp kinh tế là phương pháp tác Động ... lên đối tượng bị quản lý thông qua
a)
... trực tiếp ... lợi ích kinh tế
b)
...trực tiếp ... mệnh lệnh bắt buộc
c)
... gián tiếp... lợi ích kinh tế
d)
, ... gián tiếp ... lợi ích vật chất
90.
Câu 90: điền vào chỗ trống : Phương pháp tâm lý giáo dục là phương pháp tác động vào của thành viên trong tổ chức nhằm nâng cao làm việc của họ
a)
lợi ích ... tính tự giác và nhiệt tình
b)
lợi ích ... hiệu suất làm việc
c)
... nhận thức và tình cảm ... tính tự giác và nhiệt tình
d)
nguyện vọng và mong muốn ... hiệu suất làm việc
91.
Câu 91: Đâu là các yếu tố cơ bản của quản lý
a)
Bao gồm: sự tác động liên tục có tổ chức có hướng đích của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý và khách thể quản lý nhằm sử dụng tốt nhất mọi tiềm năng và cơ hội để đạt dc mục tiêu đề ra trong dk biến động của môi trường
b)
Bao gồm: mục đích của quản lý. Chủ thể quản lý, đối tượng của quản lý, quá trình quản lý và môi trường quản lý
c)
Bao gồm: sự tác động liên tục có tổ chức có hướng đích: chủ thể quản lý, đối tượng quản lý và khách thể quản lý, mục tiêu đề ra, môi trường quản lý
d)
Bao gồm: chủ thể quản lý, khách thể quản lý, môi trường quản lý, phương pháp quản lý
92.
Câu 92: đâu không phải đặc điểm của tổ chức ?
a)
Mọi tổ chức đều mang tính mục đích rất rõ ràng
b)
Mọi tổ chức đều hoạt động trong cơ cấu tổ chức thay đổi
c)
Mọi tổ chức đều là hệ thống mở
d)
Mọi tổ chức đều de quản lý
93.
Câu 93: đâu không phải là khái niệm quản lý ?
a)
Quản lý là nghệ thuật đạt mục đích thông qua nỗ lực của các người khác
b)
Quản lý là một quá trình nhằm hoàn thành các hoạt động một cách hữu hiệu với con người thông qua con người
c)
Quản lý là tìm cách làm cho thành quả chung nhiều hơn thành quả của cánhân riêng rẽ cộng lại
d)
Quản lý là sự tác động của khách thể quản lý đến đối tượng quản lý nhằmđạt de mục tiêu đã đề ra
94.
Câu 94: nhận định nào sau đây đúng khi nói về môi trường quản lý ?
a)
Môi trường vĩ mô tác động đến tổ chức mạnh hơn so với môi trường vi mô
b)
Môi trường vĩ mô tác động đến tổ chức yếu hơn so với môi trường vi mô
c)
Môi trường vi mô tác động gián tiếp đến tổ chức
d)
Môi trường vi mô tác động trực tiếp đến tổ chức
95.
Câu 95: đâu là vai trò chức năng định hướng và kế hoạch hóa ?
a)
Chỉ cho nhà quản lý và nhân viên biết hướng đi của tổ chức : khai thác và sd hiệu quả các nguồn lực làm giảm sự bất trắc và tiên liệu sự thay đổi
b)
Thống nhất được các hoạt động tương tác giữa các bộ phận, cá nhân trong tổ chức : hình thành các mục tiêu và các chuẩn mực để phấn đâu và kiểm soát
c)
Như cây gậy cho người mù đi trên con đường mới
d)
Cả 3 ý trên
96.
Câu 96: mục tiêu chiến lược và mục tiêu chiến thuật là các loại hình mục Tiêu phân loại theo tiêu chí nào
a)
Theo tầm quan trọng
b)
Theo phạm vi tác động
c)
Theo thời gian
d)
Theo tính chất
97.
Câu 97: mục tiêu toàn cục và mục tiêu các cấp là các loại hình mục tiêu Phân loại theo tiêu chí nào ?
a)
Theo tầm quan trọng
b)
Theo phạm vi tác động
c)
Theo thời gian
d)
Theo tính chất
98.
Câu 98. Mục tiêu dài hạn, mục tiêu trung hạn và mục tiêu ngắn hạn là các Loại hình mục tiêu phân loại theo tiêu chí nào dưới đây.
a)
Theo tầm quan trọng
b)
Theo phạm vi tác động
c)
Theo thời gian
d)
Theo tính chất
99.
Câu 99. Loại chiến lược này có tác dụng kim chỉ nam cho mọi hoạt động Của tổ chức.
a)
Chiến lược thể chế
b)
Chiến lược chung
c)
Chiến lược theo từng lĩnh vực
d)
Chiến lược cấp phòng chức năng
100.
Câu 100. Loại chiến lược này giúp tổ chức xác định được vị thế trong môi Trường.
a)
Chiến lược thể chế
b)
Chiến lược chung
c)
Chiến lược hoạt động theo lĩnh vực
d)
Chiến lược cấp phòng chức năng