wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 10

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

a)

phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.

b)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.

c)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

d)

phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.

3.

Mục tiêu của vật lí là

a)

khám phá sự vận động của con người.

b)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

c)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

4.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

5.

Nguồn năng lượng chủ yếu được con người tiêu thụ để phục vụ đời sống xã hội, sản xuất công nghiệp trong thời đại ngày này là

a)

hóa năng.

b)

nhiệt năng.

c)

quang năng.

d)

điện năng.

6.

Internet kết hợp với điện thoại thông minh và một số thiết bị công nghệ là ảnh hưởng của Vật lí đến lĩnh vực:

a)

Y tế.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

7.

Dây chuyền tự động hóa là ản

4 lines
8.

Kết hợp với điện thoại thông minh và một số thiết bị công nghệ là ảnh hưởng của Vật lí đến lĩnh vực:

a)

Y tế.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

9.

Dây chuyền tự động hóa là ảnh hưởng của Vật lí đến lĩnh vực:

a)

Y tế.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

10.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào Không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

11.

Cho các biển báo ở hình dưới đây, hãy cho biết biển báo nào là biển báo cấm?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

12.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào Không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ?

a)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì,...

b)

Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ theo quy định.

c)

Kiểm tra sức khỏe định kì.

d)

Đổ rác thải phóng xạ tại các khu tập trung rác thải sinh hoạt.

13.

Ý nghĩa của biển báo sau đây là gì?

a)

Khu vực có hóa chất.

b)

Khu vực được sử dụng lửa.

c)

Khu vực có chất phóng xạ.

d)

Khu vực rửa dụng cụ thí nghiệm.

14.

Cho các biển báo ở hình dưới đây, hãy cho biết biển báo nào là biển thông báo?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

15.

Khi tiến hành thí nghiệm, cần phải

a)

thảo luận nhóm để thống nhất quy tắc riêng của nhóm, có thể bỏ qua quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm.

b)

tiến hành thí nghiệm với thời gian ngắn nhất, không cần tuân thủ các quy tắc an toàn.

16.

Điều nào sau đây là không đúng? Khi tiến hành thí nghiệm đo các thông số của mạch điện, cần phải

a)

kiểm tra thật kĩ các mối nối của mạch điện, chốt cắm của các thiết bị đo trước khi nối mạch điện vào nguồn.

b)

đảm bảo khu vực đặt mạch điện không bị ướt hoặc có nước gần mạch điện.

c)

gỡ tất cả các thiết bị đo ra khỏi mạch điện trong quá trình thí nghiệm đề phòng cháy nổ thiết bị đo.

d)

hiệu chỉnh các thiết bị đo về thang đo phù hợp.

17.

Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là

a)

lực kế.

b)

thước mét.

c)

cân.

d)

đồng hồ.

18.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Năm.

b)

Dặm.

c)

Hải lí.

d)

Năm ánh sáng.

19.

Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm, … Thứ nguyên của tuổi là

a)

M.

b)

J.

c)

T.

d)

K.

20.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

Dùng thước đo chiều cao.

b)

Dùng cân đo cân nặng.

c)

Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

d)

Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

21.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kenvin.

22.

Câu 19: Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kenvin.

23.

Câu 20: Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là N thì

a)

sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.

b)

kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.

c)

sai số tương tối của phép đo là 0,095%.

d)

giá trị trung bình của phép đo là 0,095

24.

Câu 21. Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = 125,856 ± 1,546 cm. Sai số tương đối của phép đo này là

a)

1,546%.

b)

1,228%.

c)

0,012%.

d)

1,213%.

25.

Câu 22. Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được làs . Phương án nào không đúng?

a)

Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s.

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 1,75 s.

c)

Sai số tương tối của phép đo là 1,75%.

d)

Sai số tương tối của phép đo là 8,64%.

26.

Câu 23: Trong thí nghiệm tính vận tốc của vật chuyển động thẳng đều, kết quả đo quãng đường s = 8,255 ± 0,245 m và thời gian t = 4,025 ± 0,120 s. Kết quả của phép tính vận tốc là

a)

2,051 ± 0,122 m/s.

b)

2,510 ± 0,122 m/s.

c)

2,051 ± 0,242 m/s.

d)

2,510 ± 0,242 m/s.

27.

Câu 24. Chọn phát biểu đúng:

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c)

Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên toạ độ.

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.

28.

Câu 25. Một người ngồi trên xe đi từ TPHCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là

a)

xe ô tô.

b)

cột đèn bên đường,

c)

bóng đèn trên xe.

d)

hành khách đang ngồi trên xe.

29.

Câu 26. Đại lượng đặc trưng cho tính

4 lines
30.

Nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là

a)

xe ô tô.

b)

cột đèn bên đường,

c)

bóng đèn trên xe.

d)

hành khách đang ngồi trên xe.

31.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

quãng đường đi.

d)

tọa độ.

32.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Một học sinh đi xe từ nhà đến trường.

b)

Một viên đá được ném theo phương ngang.

c)

Một ôtô chuyển động trên đường.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

33.

Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km. Biết xe tới B lúc 8 giờ 30 phút sáng, vận tốc của xe là

a)

50 km/h.

b)

48 km/h.

c)

45 km/h.

d)

60 km/h.

34.

Một máy bay phản lực có vận tốc 700 km/h. Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 1600 km thì máy bay phải bay trong thời gian là

a)

2 giờ 18 phút.

b)

3 giờ.

c)

4 giờ 20 phút.

d)

2 giờ.

35.

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 2/3 quãng đường, và tốc độ 18 km/h trong 1/3 quãng đường còn lại. Tốc độ trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB là

a)

15 km/h.

b)

13,5 km/h.

c)

14,40 km/h.

d)

10 km/h.

36.

Lúc 12 giờ 00, một người chuyển động thẳng đều với tốc độ v = 50 km/h đi từ M về N. Biết MN=300 km. Thời điểm người ấy đến N là

a)

18 h.

b)

6 h.

c)

15 h.

d)

9 h.

37.

Chọn phát biểu đúng. Quãng đường đi được là một đại lượng luôn có giá trị

a)

âm.

b)

dương, âm hoặc bằng không.

c)

dương hoặc âm.

d)

không âm.

38.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox từ điểm có tọa độ đến điểm có tọa độ thì độ dịch chuyển d của chất điểm bằng

a)

- 15 cm.

b)

+15 cm.

c)

+ 35 cm.

d)

- 35 cm.

39.

Một ôtô đi thẳng 24 km theo hướng Đông, sau đó quay ngược lại đi thẳng 18 km theo hướng Tây. Độ dịch chuyển của ôt

4 lines
40.

chuyển d của chất điểm bằng

a)

- 15 cm.

b)

+15 cm.

c)

+ 35 cm.

d)

- 35 cm.

41.

Một ôtô đi thẳng 24 km theo hướng Đông, sau đó quay ngược lại đi thẳng 18 km theo hướng Tây. Độ dịch chuyển của ôtô trong quá trình trên là

a)

6 km.

b)

km.

c)

30 km.

d)

42 km.

42.

Một xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km trên một đường thang qua bến xe và chuyển động với vận tốc 80 km/h ra xa bến. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của ô tô trên đoạn đường thẳng này là

a)

x = 3 + 80t.

b)

x = 77t.

c)

x = 80t.

d)

x = 3 − 80t.

43.

Đồ thị tọa độ − thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

44.

Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox là:

a)

s = v0 + at.

b)

x = x0 + vt.

c)

x = vt.

d)

x = x0t.

45.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm

a)

O, vận tốc 5 km/h.

b)

O, vận tốc 60 km/h.

c)

M, cách O là 5 km, vận tốc 5 km/h.

d)

M, cách O là 5 km, vận tốc 60 km/h.

46.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t − 10 (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động bằng

a)

− 2 km.

b)

2 km.

c)

− 8 km.

d)

8 km.

47.

Đồ thị tọa độ − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I mộ

4 lines
48.

Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I một đoạn

a)

40 km.

b)

30 km.

c)

35 km.

d)

70 km.

49.

Hai địa điểm A và B cách nhau 15 km, cùng một lúc có hai xe chạy cùng chiều nhau từ A về B, sau 2 giờ thì đuổi kịp nhau. Biết xe đi từ A có tốc độ không đổi là 50 km/h. Xe B có tốc độ bằng

a)

35,5 km/h.

b)

37,5 km/h.

c)

42,5 km/h.

d)

30,0 km/h.

50.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vận tốc tức thời một đại lượng vectơ, có giá trị luôn dương.

b)

Tốc độ tức thời có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

c)

Tốc độ trung bình một đại lượng vectơ, có giá trị không âm.

d)

Vận tốc tức thời có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

51.

Một hành khách ngồi trong tàu A, nhìn qua cửa sổ thì thấy tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động với vận tốc như nhau. Đối với nhà ga thì

a)

tàu A chạy, tàu B đứng yên.

b)

cả 2 tàu đều đứng yên.

c)

cả 2 tàu đều chạy.

d)

tàu B chạy, tàu A đứng yên.

52.

Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng

a)

4 m/s

b)

2,5 m/s

c)

2 m/s

d)

5 m/s

53.

Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là

a)

4 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

5,5 m/s

54.

Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ

a)

4,5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

3,2 m/s

d)

1,5 m/s

55.

Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tổc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km

4 lines
56.

Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tổc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là

a)

25 km/h.

b)

35 km/h.

c)

20 km/h.

d)

15 km/h.

57.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vận tốc tương đối bằng tổng vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

c)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc kéo theo bằng tổng vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

58.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

a)

8 km/h

b)

10 km/h

c)

15 km/h

d)

12 km/h

59.

Một người đứng ở Trái Đất sẽ thấy

a)

Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh mặt trời.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

60.

Khi nước yên lặng, một người bơi với tốc độ 4 km/h. Khi bơi xuôi dòng từ A đến B mất 30 phút và ngược dòng từ B về A mất 48 phút, A và B cách nhau

a)

2,46 km.

b)

4,32 km.

c)

2,78 km.

d)

1,98 km.

61.

Thiết bị nào sau đây không thể sử dụng trong phép đo tốc độ chuyển động của một vật?

a)

Súng bắn tốc độ.

b)

Đồng hồ bấm giây.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Tốc kế.

62.

Muốn đo tốc độ trung bình của một vật chuyển động thẳng thì người ta cần đo những đại lượng nào?

a)

Đo đường kính và khối lượng của vật.

b)

Đo quãng đường và khối lượng của vật.

c)

Đo quãng đường và thời gian chuyển động của vật.

d)

Đo khối lượng và thời gian chuyển động của vật.

63.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

64.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?

a)

Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.

b)

Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.

c)

Chuyển động của xe máy khi tắc đường.

d)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

65.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều: thì:

a)

a luôn luôn dương.

b)

v luôn luôn dương.

c)

a luôn ngược dấu với v.

d)

a luôn luôn cùng dấu với v.

66.

Trong một số phương tiên giao thông như máy bay, xe đua, gia tốc tức thời được đo trực tiếp bằng dụng cụ nào?

a)

Tốc kế.

b)

Gia tốc kế.

c)

Đồng hồ.

d)

Tốc kế hoặc gia tốc kế.

67.

Đồ thị độ dịch chuyển d sau khoảng thời gian t đối với chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

a)

đường thẳng.

b)

hyperbol.

c)

đường tròn.

d)

parabol.

68.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a > 0, v > 0.

b)

a < 0, v < 0.

c)

a > 0, v < 0.

d)

a < 0, v > 0.

69.

Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì vào ga Huế và hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây vận tốc còn lại 54 km/h. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động. Gia tốc của đoàn tàu có giá trị

a)

- 0,5 m/s2.

b)

1,8 m/s2.

c)

-1,8 m/s2.

d)

0,5 m/s2.

70.

Một ôtô tăng tốc từ 10m/s đến 20m/s trong thời gian 10s. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động. Gia tốc của ôtô có giá trị

a)

- 1 m/s2.

b)

1 m/s2.

c)

1,5 m/s2.

d)

0,5 m/s2.

71.

Một ôtô bắt đầu chuyển động, trong thời gian 5s vật đi được quãng đường 50m. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động. Gia tốc của ôtô có giá trị

a)

1 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

10 m/s2.

72.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ôtô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ô tô là:

a)

a = - 0,5 m/s2.

b)

a = 0,2 m/s2.

c)

a = - 0,2 m/s2.

d)

a = 0,5 m/s2.

73.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.

a)

400 m.

b)

500 m.

c)

120 m.

d)

600 m.

74.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 20 + 2t + t2.

b)

v = 1000 + 8t.

c)

v = t2 - 1.

d)

v = t2 + 4t.

75.

Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì vào ga Huế và hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây vận tốc còn lại 54 km/h. Xác định quãng đường đoàn tàu đi được trong thời gian trên.

a)

100 m.

b)

175 m.

c)

200 m.

d)

300 m.

76.

Một vật chuyển động có đồ thị như hình vẽ. Tính quãng đường vật đi được từ 0 đến 30s.

a)

1050 m.

b)

525 m.

c)

450 m.

d)

900 m.

77.

Một vật chuyển động có đồ thị như hình vẽ. Tính quãng đường vật đi được từ 0 đến 30s.

a)

1050 m.

b)

525 m.

c)

450 m.

d)

900 m.

78.

Phương trình chuyển động của một vật là x = 10 + 3t + 0,1t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Gia tốc của vật có giá trị:

a)

0,2 m/s2.

b)

0,1 m/s2.

c)

-3 m/s2.

d)

0,4 m/s2.

79.

Phương trình chuyển động của một vật là x = 1 - 3t + t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giấy). Tọa độ của vật tại thời điểm t = 2 s là

a)

-1 m.

b)

4,6 m.

c)

4,8 m.

d)

16 m.

80.

Phương trình chuyển động của một vật là x = 2 - 3t + 4t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Phương trình vận tốc của vật có dạng:

a)

v = -3 + 0,4t

b)

v = -3 + 0,2t.

c)

v = 3 + 0,4t.

d)

v = - 3 + 8t

81.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.

d)

a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

82.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là

a)

360s.

b)

200s.

c)

300s.

d)

100s.

83.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thức tính vận tốc v = g.t2

84.

Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật.

c)

Khối lượng của vật

85.

Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật.

c)

Khối lượng của vật giảm.

d)

Khối lượng của vật tăng.

86.

Một phép đo 5 lần thời gian rơi của một vật thu được các kết quả như bảng sau, giá trị trung bình của thời gian rơi này là:

a)

2,566 s.

b)

0,256 s.

c)

0,266 s.

d)

0,176 s.

87.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất, biết g là gia tốc rơi tự do. Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

88.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc đầu là , biết g là gia tốc rơi tự do Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

89.

Chọn phát biểu đúng. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là:

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường gấp khúc.

d)

đường parapol.

90.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm xa của một vật được ném ngang.

a)

Độ cao tại vị trí ném.

b)

Tốc độ ban đầu.

c)

Góc ném ban đầu.

d)

Cả độ cao và tốc độ ban đầu.

91.

Chọn đáp án đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là:

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

92.

Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 0m/s2.

a)

y = 10t + 5t2.

b)

y = 10t + 10t2.

c)

y = 0,05 x2.

d)

y = 0,1x2.

93.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g=9,8m/s2 . Tấm bay xa của gói hàng là:

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

94.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g=9,8m/s2 . Tấm bay xa của gói hàng là

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

95.

Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại Vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g= 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.

a)

11,7 m/s.

b)

28,2 m/s.

c)

56,3 m/s.

d)

23,3 m/s.

96.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

97.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

98.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

99.

Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

(1) Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng phương nhưng ngược chiều với F.

b)

(2) Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng hướng với F.

c)

(3) Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì gia tốc a của vật thu được khác không.

d)

(4) Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc a của vật thu được cùng hướng với lực tổng hợp tác dụng lên vật.

100.

n bằng thi gia tốc a của vật thu được khác không. Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc a của vật thu được cùng hướng với lực tổng hợp tác dụng lên vật.

a)

(2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(1), (4).

d)

(3),(4).

101.

Một chiếc xe buýt trên sông (thuyền) đang chuyển động trên sông Sài Gòn như Hình 10.1. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ và lực cản của nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn không bằng nhau.

b)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.

c)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.

d)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước là hai lực trực đối.

102.

Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực F vật chuyển động với gia tốc a . Trong các cách viết biểu thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)
b)
c)
d)
103.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thi vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.

d)

Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

104.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 7,5 kg làm vật thay đổi tốc độ từ 8 m/s đến 3 m/s trong khoảng thời gian 2 s nhưng vẫn giữ nguyên chiều chuyển động. Lực tác dụng vào vật có giá trị là

a)

18,75 N.

b)

-18,75 N.

c)

2

105.

kg làm vật thay đổi tốc độ từ 8 m/s đến 3 m/s trong khoảng thời gian 2 s nhưng vẫn giữ nguyên chiều chuyển động. Lực tác dụng vào vật có giá trị là

a)

18,75 N.

b)

-18,75 N.

c)

20,5 N.

d)

-20,5 N.

106.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là

a)

4N.

b)

1N.

c)

2N.

d)

100N.

107.

Một hợp lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

8m.

b)

2m.

c)

1m.

d)

4m.

108.

Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

0,5 m.

b)

1 m.

c)

2 m.

d)

3 m.

109.

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là

a)

800 N.

b)

- 800 N.

c)

400 N.

d)

- 400 N.

110.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s2 truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s2. Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc

a)

1,5 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

8 m/s2.

111.

Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3 m/s2.Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s2.Biết rằng lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là

a)

1,0 tấn.

b)

1,5 tấn.

c)

2,0 tấn.

d)

2,5 tấn.

112.

Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành được 10s đạt vận tốc 18 km/h. Biết lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là 500 N. Tính

4 lines
113.

Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành được 10s đạt vận tốc 18 km/h. Biết lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là 500 N. Tính lực phát động của động cơ

a)

500 N.

b)

750 N.

c)

1000 N.

d)

1500 N.

114.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực được xác định bởi biểu thức .

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

115.

Tại cũng Một địa điểm, hai vật có khối lượng m1 < m2, trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P1 và P2 luôn thoả mãn điều kiện

a)

P1 = P2

b)
c)

P1 > P2

d)
116.

Chỉ ra phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

117.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

118.

Một xe có khối lượng m = 5 tấn đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng 30° so với phương ngang. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe

a)

lớn hơn trọng lượng của xe.

b)

bằng trọng lượng của xe.

c)

bằng độ lớn của thành phần trọng lực vuông góc với mặt phẳng nghiêng.

d)

bằng độ lớn của thành phần trọng lực song song với mặt phẳng nghiêng.

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.

c)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

Lực ma sát trượt ngược hướn

120.

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

a)

A. Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

B. Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.

c)

C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

D. Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

121.

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?

a)

A. Tăng lên.

b)

B. Giảm đi.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi.

122.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

A. 5 N.

b)

B. 50 N.

c)

C. 500 N.

d)

D. 5000 N.

123.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. không đổi.

124.

Một vật với vận tốc đâ��u có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1. Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10m/s2.

a)

A. 20m.

b)

B. 50m.

c)

C. 100m.

d)

D. 500m.

125.

Một xe hơi chạy trên đường cao tốc nằm ngang với vận tốc có độ lớn là 15m/s. Lực hãm có độ lớn 3000N làm xe dừng trong 10s. Khối lượng của xe là

a)

A. 1500 kg.

b)

B. 2000kg.

c)

C. 2500kg.

d)

D. 3000kg.

126.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,1. Cho g = 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật bằng

a)

A. 0 N.

b)

B. 2 N.

c)

C. 4 N.

d)

D. 6 N.

127.

Một vận động viên môn hockey (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s. Hệ số ma sát giữa bóng và mặt băng là 0,1. Lấy g = 9,8m/s2. Hỏi quả bóng đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?

a)

A. 39m.

b)

B. 45 m

c)

C. 51 m.

d)

D. 57

128.

quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s. Hệ số ma sát giữa bóng và mặt băng là 0,1. Lấy g = 9,8m/s2. Hỏi quả bóng đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?

a)

39m.

b)

45 m

c)

51 m.

d)

57m.

129.

Người ta đẩy một chiếc họp để truyền cho nó một vận tốc đầu v0 = 3,5 m/s. Sau khi đẩy, hộp chuyển động trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hộp và sàn nhà là µ = 0,3. Hỏi hộp đi được một đoạn đường bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

2,7 m.

b)

3,9 m.

c)

2,1 m.

d)

1,8m.

130.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,35. Tính gia tốc thùng, lấy g = 9,8 m/s2.

a)

0,57 m/s2.

b)

0,6 m/s2.

c)

0,35 m/s2.

d)

0,43 m/s2.

131.

Một mẩu gỗ có khối lượng m = 250 g đặt trên sàn nhà nằm ngang. Người ta truyền cho nó một vận tốc tức thời v0 = 5 m/s. Tính thời gian để mẩu gỗ dừng lại và quãng đường nó đi được cho tới lúc đó. Hệ số ma sát trượt giữa mẩu gỗ và sàn nhà là µt = 0,25. Lấy g = 10 m/s2.

a)

1 s, 5 m.

b)

2 s, 5 m.

c)

1 s, 8 m.

d)

2 s, 8 m.

132.

Một vật có khối lượng 10kg đang trượt đều trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực bằng 24N theo phương ngang. Hãy xác định hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn. Lấy g = 10m/s2.

a)

0,2.

b)

0,24.

c)

0,26.

d)

0,34.

133.

Một khối gỗ có khối lượng 4kg nằm trên mặt bàn. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn là 0,25. Muốn vật chuyển động được trên bàn thì lực kéo tối thiểu bằng bao nhiêu?

a)

FK = 4 N.

b)

FK = 10N.

c)

FK = 40 N.

d)

FK > 40.