wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ ĐIỀU HÀNH - BÀI 5

Total questions: 31

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trên shell bash của Ubuntu:
Viết lệnh và tùy chọn phù hợp để xem nội dung của thư mục hiện hành với danh sách file ẩn được minh họa như hình dưới, sao cho chỉ dùng một tùy chọn duy nhất (không chỉ định tên/kí hiệu thư mục hiện hành trong lệnh).
(Lưu ý: Lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

  1. Nhập lệnh và tùy chọn:



(a)  

2.

Biết rằng thư mục dir2 nằm tại thư mục hiện hành, dùng lệnh touch để tạo file vd1.txt trong thư mục dir2?
(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh; lệnh và các tham số chỉ cách nhau một dấu cách (space), không cần viết tên/kí hiệu của thư mục hiện hành)

  1. Nhập lệnh:



(a)  

3.

Lệnh nào sau đây KHÔNG dùng để xem nội dung file trên shell bash của Ubuntu?

a)

more

b)

ls

c)

head

d)

tail

4.

Trên shell bash của Ubuntu:
Cho file ds.txt có nội dung được nhập như hình dưới. Sử dụng lệnh cut để in ra các cột mong muốn như trong hình?
(Lệnh và các tham số chỉ cách nhau ít nhất một dấu cách (space), ví dụ cách viết tùy chọn: -d ':' hoặc -f 5,6)

  1. Nhập lệnh:



(a)  

5.

Trên shell bash của Ubuntu:
Cho file vd.txt có nội dung như sau:

Sử dụng một lệnh để sắp xếp các dòng trong file vd.txt theo vần abc và lưu kết quả vào file vd1.txt trong thư mục hiện hành, không ghi đè lên nội dung file vd1.txt nếu file đã tồn tại?
(Không dùng tùy chọn của lệnh, lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

Nhập lệnh:

(a)  

6.

Trên shell bash của Ubuntu:
Cho file vd.txt có nội dung như sau:

Viết một lệnh để loại bỏ các dòng trùng lặp đứng liền nhau trong file vd.txt rồi ghi kết quả vào file vd1.txt (ghi đè nội dung nếu vd1.txt đã tồn tại)?
(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh, lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

  1. Nhập lệnh:



(a)  

7.

Cho file data.txt chứa các dòng dữ liệu và dòng trống được minh họa như sau:

Sử dụng lệnh sed để xóa các dòng trống trong file data.txt rồi ghi kết quả vào file data1.txt, (ghi đè nội dung của file nếu file này đã tồn tại trước đó):
(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh, lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

  1. Nhập lệnh:



(a)  

8.

Trên shell bash của Ubuntu: Người dùng đang đứng tại thư mục /home/nmanh/exam/bai1. Hãy kéo các lệnh tương ứng với các vị trí dưới đây khi sử dụng lệnh cd với đường dẫn tương đối:

Chuyển về thư mục /home/nmanh/exam: ​ ​ (a)  

Chuyển về thư mục /home/nmanh: ​ (b)  

Chuyển về thư mục /home: ​ (c)  

Chuyển về thư mục / : ​ (d)  

Choose from the below words
cd ..
cd ../..
cd ../../..
cd ../../../..
cd ../../../../..
9-10.

Giả sử người dùng đang đứng tại thư mục /home/nvmanh/exam/bash_ex trong shell bash Ubuntu. Hãy viết lệnh di chuyển vị trí của người dùng đến các vị trí dưới đây sử dụng đường dẫn tương đối:
(Lưu ý: cách viết đường dẫn tương đối dạng ../../../../..)

9.

Chuyển đến thư mục /home:

(a)  

10.

Chuyển đến thư mục /home/nvmanh:

(a)  

11-12.

Trên shell bash của Ubuntu, viết các lệnh thực hiện các yêu cầu sau (không chỉ định tên/kí hiệu thư mục hiện hành trong lệnh):
(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh; lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

11.

Đổi tên thư mục BT1 thành EX1:

(a)  

12.

Tạo thư mục BT trong thư mục hiện hành:

(a)  

13.

Trên shell bash của Ubuntu: Biết rằng thư mục dir1 trong thư mục hiện hành, hãy kéo các lệnh phù hợp tương ứng với mô tả của chúng:

Xem (liệt kê) nội dung thư mục dir1 theo mặc định: ​ (a)  

Xem (liệt kê) các file bên trong thư mục dir1, bao gồm cả file ẩn: ​ (b)  

Chỉ xem (liệt kê) các file có đuôi .txt trong thư mục dir1: ​ (c)  

Xem (liệt kê) các file có đuôi .txt trong thư mục dir1 rồi lưu kết quả vào một file mới: ​ (d)  

Choose from the below words
ls dir1
ls -a dir1
ls dir1/*.txt
ls dir1/*.txt > list.txt
rm -r dir1
mv dir1 dir2
14.

Trên shell bash của Ubuntu, kéo các lệnh sau vào vị trí tương ứng với mô tả của chúng về lệnh wc và file vd1.txt:

Xem số dòng, số từ trong file vd1.txt: ​ (a)  

Xem số từ trong file vd1.txt: ​ (b)  

Xem số dòng, số từ và số ký tự trong file vd1.txt: ​ (c)  

Xem số dòng trong file vd1.txt:​ (d)  

Choose from the below words
wc -lw vd1.txt
wc -w vd1.txt
wc vd1.txt
wc -l vd1.txt
wc -c vd1.txt
wc -wc vd1.txt
15.

Trên shell bash của Ubuntu, kéo các lệnh sau vào ô tương ứng với mô tả phù hợp:

  • In ra màn hình các dòng cuối cùng của file: ​ (a)  

  • Đánh chỉ số dòng cho nội dung file khi xem: ​ (b)  

  • Xem số dòng trong file: ​ (c)  

  • Lấy ra cột (trường) thứ 2 và 3 trong file: ​ (d)  

  • Xóa tất cả các dòng trong file trừ các dòng từ 2 đến 4: ​ (e)  

Choose from the below words
tail -5 /etc/passwd
nl vd1.txt
wc -l vd1.txt
cut -d '-' -f 2,3 vd1.txt
sed '2,4!d' vd1.txt
join -d '-' -f 2,3 vd1.txt
cut -d '-' -f 23 vd1.txt
sed '2,4d' vd1.txt
16-17.

Cho file data.txt chứa các dòng dữ liệu như trong hình dưới. Điền các tham số phù hợp vào các vị trí ------ trong lệnh awk sau đây để in ra các cột như mô tả trong hình:

awk -F '-' '{----(1)---- ----(2)----}' data.txt

16.

Điền từ khóa để chỉ định hành động in ra màn hình tại vị trí (1):

(a)  

17.

Điền danh sách các cột muốn lấy ra tại vị trí (2), các cột cách nhau bởi dấu phẩy, ví dụ: $5,$6 :

(a)  

18.

Lệnh nào sau đây cho phép xem vị trí hiện hành của người dùng trong cây thư mục của Linux?

a)

la

b)

mv

c)

pwd

d)

rm

19.

Trên shell bash của Ubuntu:

Lệnh nào sau đây KHÔNG cho phép người dùng chuyển về thư mục gốc người dùng? Biết rằng thư mục gốc của người dùng là /home/nmtuan và người dùng đang đứng tại thư mục /home/nmtuan/bt/exam

a)

cd

b)

cd ../..

c)

cd ~

d)

cd ..

20.

Trên shell bash của Ubuntu:

Cho các file vd1.txt và vd2.txt có nội dung như hình dưới. Sử dụng lệnh join để ghép nội dung file vd1.txt với file vd2.txt sao kết quả in ra như trong hình?

(Lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space); sử dụng tùy chọn -j, ví dụ cách viết tùy chọn: -j 5)
Nhập lệnh:


(a)  

21.

Trên shell Bash của Ubuntu, cho file dữ liệu lớn data.txt chứa vài triệu dòng dữ liệu:

Hãy sử dụng lệnh split để tách file data.txt thành các file con có tên bắt đầu bằng data_ nằm trong thư mục dir1 của thư mục hiện hành, mỗi file chứa 1 nghìn dòng:

(Chỉ chỉ định số dòng các file con mà bỏ qua các tùy chọn khác; lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

  1. Nhập lệnh:



(a)  

22-23.

Trên shell bash của Ubuntu, viết các lệnh thực hiện các yêu cầu dưới đây. Biết rằng thư mục bai1 nằm trong thư mục hiện hành?

(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh; lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space), không chỉ định tên/kí hiệu thư mục hiện hành trong lệnh)

22.

Đổi tên thư mục bai1 thành bai2:

(a)  

23.

Chuyển vị trí người dùng vào trong thư mục bai1 (trước khi đổi tên):

(a)  

24.

Trên shell bash của Ubuntu, hãy kéo các lệnh sau vào ô tương ứng với mô tả phù hợp:

  • Đánh chỉ số dòng cho file vd1.txt và lưu kết quả vào một file mới: ​ (a)  

  • Xem 20 dòng đầu tiên của file vd1.txt: ​ (b)  

  • Xóa dòng 20 trong file vd1.txt: ​ (c)  

  • Xem 20 dòng cuối cùng của file vd1.txt: ​ (d)  

Choose from the below words
nl vd1.txt > vd11.txt
head -20 vd1.txt
sed '20d' vd1.txt
tail -20 vd1.txt
mv vd1.txt vd2.txt
cat vd1.txt
25.

Trên shell bash của Ubuntu:

Viết lệnh sao chép thư mục bt vào trong thư mục Downloads, cả hai thư mục đều nằm trong thư mục hiện hành?

(Dùng một tùy chọn của lệnh; lệnh và các tham số cách nhau một dấu cách (space), không viết tên/kí hiệu thư mục hiện hành trong lệnh)

  1. Nhập lệnh:



(a)  

26.

Trên shell bash của Ubuntu:

Viết lệnh đổi tên file vd1.txt trong thư mục hiện hành thành file vd2.txt?

(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh; lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space), không cần viết tên/kí hiệu của thư mục hiện hành)

  1. Nhập lệnh:



(a)  

27.

Trên shell bash của Ubuntu:

Cho file ds.txt có nội dung được nhập như hình dưới. Sử dụng lệnh cut để in ra các cột mong muốn như trong hình?

(Lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space), ví dụ cách viết tùy chọn: -d ':' hoặc -f 5,6)

  1. Nhập lệnh:



(a)  

28-29.

Người dùng đang đứng tại thư mục gốc của mình trên Ubuntu. Hãy nhập các lệnh theo yêu cầu dưới đây. Biết rằng, thư mục Downloads nằm tại thư mục hiện hành (không viết tên/kí hiệu về đường dẫn hiện hành trong lệnh):

(Bỏ qua các tùy chọn của lệnh; Lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

28.

Xóa thư mục Downloads mà chỉ sử dụng tùy chọn -r, biết rằng thư mục này không rỗng:

(a)  

29.

Chuyển vào thư mục con có tên phanmem bên trong thư mục Downloads:

(a)  

30.

Trên shell bash của Ubuntu, hãy kéo các lệnh vào ô tương ứng với mỗi nhóm phù hợp:

Categorize the following

mv

touch

rm

head

tail

join

sed

cut

Các lệnh thao tác theo tên file:
Các lệnh thao tác với nội dung của file:
31.

Trên shell bash của Ubuntu, ký hiệu nào dưới đây cho phép ghi kết quả của lệnh vào file mà không xóa nội dung của file đã tồn tại trước đó?

a)

<

b)

<<

c)

>

d)

>>

32.

Kéo các các đường dẫn trong shell Bash dưới đây vào ô tương ứng với nhóm mà chúng thuộc về:

Categorize the following

/home/pvhung

/home/nvmanh/Downloads

/root

..

../..

../../..

Các đường dẫn tuyệt đối:
Các đường dẫn tương đối:
33.

Kéo các lệnh dưới đây vào ô tương ứng với mô tả về chức năng của chúng?
Biết rằng file vd1.txt là một file văn bản, BT1, BT2 là các thư mục.

a)

Đổi tên hoặc di chuyển thư mục

1.

mv BT1 BT2

b)

Liệt kê danh sách các file và thư mục con của một thư mục của thư mục hiện hành

2.

ls

c)

Sao chép file vào thư mục

3.

cp vd1.txt BT1

d)

Xóa thư mục

4.

rm -r BT2

e)

Di chuyển file vào trong thư mục

5.

mv vd1.txt BT1

34.

Kéo các lệnh dưới đây vào ô tương ứng với mô tả về chức năng của chúng?
Biết rằng file vd1.txt là một file văn bản, BT1, BT2 là các thư mục.

a)

Sao chép file vào thư mục

1.

cp vd1.txt BT1

b)

Di chuyển file vào trong thư mục

2.

mv vd1.txt BT1

c)

Xem đường dẫn hiện hành

3.

pwd

d)

Liệt kê danh sách các file và thư mục con của một thư mục của thư mục hiện hành

4.

ls

e)

Đổi tên hoặc di chuyển thư mục

5.

mv BT1 BT2

35.

Trên shell bash của Ubuntu, hãy kéo các lệnh sau vào ô tương ứng với mô tả của chúng:

Sắp xếp và loại bỏ hoàn toàn các dòng trùng lặp trong file: ​ ​ (a)  

Ghép nội dung file 2 file theo từng dòng: ​ (b)  

Đổi tên file file: ​ (c)  

Xóa dòng trống trong file: ​ (d)  

Sắp xếp nội dung file theo vần abc: ​ (e)  

Choose from the below words
sort vd1.txt | uniq
paste -d '|’ vd1.txt vd2.txt
mv bt1.txt bt2.txt
sed '/^$/d' vd1.txt
sort vd1.txt
uniq vd1.txt | sort
36.

Viết lệnh và tùy chọn phù hợp để xem nội dung của thư mục hiện hành với các thông tin chi tiết được minh họa như hình dưới , sao cho chỉ dùng một tùy chọn duy nhất (không chỉ định tên/kí hiệu thư mục hiện hành trong lệnh).
(Lưu ý: Lệnh và các tham số cách nhau ít nhất một dấu cách (space))

Nhập lệnh với một tùy chọn:

(a)