wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý 6 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kháng sinh beta-lactam tác động theo cơ chế:

a)

A. Ức chế tổng hợp protein

b)

C. Gây rối loạn chức năng màng tế bào

c)

B. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

d)

D. Ức chế tổng hợp DNA

2.

Nhóm kháng sinh nào sau đây có vòng beta-lactam?

a)

A. Aminosid

b)

B. Macrolid

c)

C. Cephalosporin

d)

D. Quinolon

3.

Penicillin G có phổ tác dụng chính trên:

a)

A. Vi khuẩn gram âm hiếu khí

b)

B. Vi khuẩn gram dương

c)

C. Vi nấm

d)

D. Mycoplasma

4.

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm macrolid?

a)

A. Erythromycin

b)

B. Ciprofloxacin

c)

C. Streptomycin

d)

D. Ampicillin

5.

Tác dụng phụ nguy hiểm của aminoglycosid (gentamicin, streptomycin) là:

a)

A. Tăng huyết áp

b)

B. Độc tai và độc thận

c)

C. Suy gan

d)

D. Phản vệ

6.

Kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp protein vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị 30S ribosome?

a)

A. Chloramphenicol

b)

B. Erythromycin

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Rifampicin

7.

Ciprofloxacin là thuốc thuộc nhóm:

a)

A. Cephalosporin

b)

B. Macrolid

c)

C. Quinolon

d)

D. Sulfonamid

8.

Cơ chế tác dụng của quinolon là:

a)

A. Ức chế tổng hợp protein

b)

B. Ức chế topoisomerase II (DNA gyrase)

c)

C. Ức chế tổng hợp thành tế bào

d)

D. Phá vỡ màng tế bào

9.

Kháng sinh nào sau đây có thể gây răng xám ở trẻ em dưới 8 tuổi?

a)

A. Amoxicillin

b)

B. Tetracyclin

c)

C. Erythromycin

d)

D. Chloramphenicol

10.

Chloramphenicol có thể gây tác dụng phụ nghiêm trọng nào?

a)

A. Mất ngủ

b)

B. Vàng da

c)

C. Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

d)

D. Viêm gan

11.

Thuốc nào dưới đây không dùng cho phụ nữ mang thai do gây quái thai?

a)

A. Penicillin

b)

B. Tetracyclin

c)

C. Cephalexin

d)

D. Amoxicillin

12.

Kháng sinh nào thường dùng điều trị H. pylori phối hợp trong phác đồ 3 thuốc?

a)

A. Vancomycin

b)

B. Metronidazol

c)

C. Streptomycin

d)

D. Ceftriaxon

13.

Việc dùng đồng thời amoxicillin với acid clavulanic nhằm mục đích:

a)

A. Giảm độc tính

b)

B. Tăng sinh khả dụng

c)

C. Kháng beta-lactamase

d)

D. Giảm chi phí

14.

Một kháng sinh có phổ rộng là:

a)

A. Penicillin G

b)

B. Amoxicillin

c)

C. Nafcillin

d)

D. Erythromycin

15.

Kháng sinh nào có thể dùng điều trị MRSA?

a)

A. Vancomycin

b)

B. Ampicillin

c)

C. Gentamycin

d)

D. Ciprofloxacin

16.

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm glycopeptid?

a)

A. Streptomycin

b)

B. Rifampicin

c)

C. Vancomycin

d)

D. Metronidazol

17.

Sự kháng thuốc của vi khuẩn có thể xảy ra do:

a)

A. Giảm chuyển hóa thuốc

b)

B. Đột biến gen vi khuẩn

c)

C. Ức chế miễn dịch

d)

D. Tăng tái hấp thu thuốc

18.

Dấu hiệu nên NGƯNG ngay thuốc kháng sinh là:

a)

A. Buồn nôn nhẹ

b)

B. Tiêu chảy nhẹ

c)

C. Phát ban, khó thở

d)

D. Chán ăn

19.

Điều nào sau đây đúng về kháng sinh dự phòng?

a)

A. Dùng kháng sinh liều cao sau khi nhiễm khuẩn

b)

B. Không dùng cho người khỏe mạnh

c)

C. Dùng liều ngắn trước phẫu thuật để ngừa nhiễm trùng

d)

D. Dùng cho mọi bệnh nhân nhập viện

20.

Sử dụng kháng sinh không hợp lý gây hậu quả:

a)

A. Tăng miễn dịch

b)

B. Giảm đề kháng của vi khuẩn

c)

C. Gây kháng thuốc và loạn khuẩn

d)

D. Không ảnh hưởng gì

21.

Cơ chế của beta-lactam là:

a)

A. Ức chế tổng hợp protein

b)

B. Tăng thẩm thấu màng tế bào

c)

C. Ức chế tổng hợp thành tế bào

d)

D. Ức chế enzyme DNA-gyrase

22.

Penicillin chủ yếu tác dụng trên vi khuẩn:

a)

A. Gram âm

b)

B. Gram dương

c)

C. Vi nấm

d)

D. Mycoplasma

23.

Beta-lactamase làm vi khuẩn:

a)

A. Tăng hấp thu kháng sinh

b)

B. Giảm chuyển hóa thuốc

c)

C. Kháng lại beta-lactam

d)

D. Nhạy cảm hơn với thuốc

24.

Cephalosporin thế hệ 3 hiệu quả hơn trên:

a)

A. Vi khuẩn gram dương

b)

B. Vi khuẩn kỵ khí

c)

C. Vi khuẩn gram âm

d)

D. Vi nấm

25.

Thêm acid clavulanic vào amoxicillin nhằm:

a)

A. Tăng sinh khả dụng

b)

B. Giảm độc tính

c)

C. Chống lại beta-lactamase

d)

D. Ức chế hấp thu

26.

Kháng sinh có độc tính thính giác là:

a)

A. Macrolid

b)

B. Aminoglycosid

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Cephalosporin

27.

Tetracyclin gây hại răng khi:

a)

A. Dùng ở người lớn tuổi

b)

B. Trẻ em dưới 8 tuổi

c)

C. Trẻ >15 tuổi

d)

D. Không có độc tính

28.

Erythromycin thuộc nhóm:

a)

A. Tetracyclin

b)

B. Macrolid

c)

C. Lincosamid

d)

D. Quinolon

29.

Cơ chế tác dụng của quinolon:

a)

A. Gắn ribosom 50S

b)

B. Ức chế tổng hợp peptidoglycan

c)

C. Ức chế DNA-gyrase

d)

D. Phá vỡ màng tế bào

30.

Phổ tác dụng của tetracyclin là:

a)

A. Chủ yếu gram âm

b)

B. Chủ yếu gram dương

c)

C. Rộng, cả gram âm và dương

d)

D. Chỉ vi khuẩn kỵ khí

31.

Cephalosporin thế hệ 1 có tác dụng tốt nhất trên:

a)

A. Vi khuẩn gram âm

b)

B. Vi khuẩn nội bào

c)

C. Vi khuẩn gram dương

d)

D. Vi nấm

32.

Carbapenem được coi là

a)

A. Beta-lactam yếu

b)

B. Chống beta-lactamase phổ rộng

c)

C. Chỉ định nhẹ

d)

D. Không có trên thị trường

33.

Kháng sinh nào dưới đây gây phản ứng chéo dị ứng với penicillin?

a)

A. Ciprofloxacin

b)

B. Erythromycin

c)

C. Cephalexin

d)

D. Vancomycin

34.

Amoxicillin được hấp thu tốt nhất khi:

a)

A. Đói

b)

B. No

c)

C. Dùng lúc nào cũng như nhau

d)

D. Kèm thức ăn giàu chất béo

35.

Cephalosporin thế hệ 4 (Cefepim) có đặc điểm:

a)

A. Chỉ gram dương

b)

B. Rất phổ rộng

c)

C. Kém hấp thu

d)

D. Độc gan

36.

Penicillin V được dùng đường:

a)

A. Tiêm tĩnh mạch

b)

B. Tiêm bắp

c)

C. Uống

d)

D. Dùng tại chỗ

37.

Penicillin G bị phá hủy bởi:

a)

A. Dạ dày

b)

B. Beta-lactamase

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Gan

38.

Nafcillin là kháng sinh:

a)

A. Chống tụ cầu tiết beta-lactamase

b)

B. Rộng phổ

c)

C. Chống gram âm

d)

D. Diệt virus

39.

Monobactam (aztreonam) chủ yếu tác dụng trên:

a)

A. Gram dương

b)

B. Vi nấm

c)

C. Gram âm

d)

D. Virus

40.

Penicillin kháng acid dạ dày là:

a)

A. Penicillin G

b)

B. Ampicillin

c)

C. Penicillin V

d)

D. Piperacillin

41.

Aminoglycosid có hiệu lực tốt trong môi trường:

a)

A. Toan

b)

B. Trung tính

c)

C. Kiềm

d)

D. Kỵ khí

42.

Rifampicin chủ yếu dùng trong điều trị:

a)

A. Lao

b)

B. Viêm họng

c)

C. Nhiễm trùng tiểu

d)

D. Viêm gan

43.

Vancomycin là thuốc lựa chọn cho:

a)

A. MRSA

b)

B. E. coli

c)

C. H. pylori

d)

D. Ký sinh trùng

44.

Dạng phổ biến của metronidazol là:

a)

A. Tiêm

b)

B. Đường uống

c)

C. Dùng ngoài

d)

D. Cả A, B, C đúng

45.

Chloramphenicol có thể gây:

a)

A. Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

b)

B. Dị ứng nặng

c)

C. Viêm gan

d)

D. Thiếu máu ác tính

46.

Quinolon thế hệ 2 gồm:

a)

A. Norfloxacin, Ciprofloxacin

b)

B. Levofloxacin

c)

C. Moxifloxacin

d)

D. Sparfloxacin

47.

Tác dụng phụ của quinolon:

a)

A. Ảnh hưởng sụn khớp

b)

B. Tăng huyết áp

c)

C. Viêm tụy

d)

D. Rụng tóc

48.

Sulfonamid ức chế:

a)

A. Folat tổng hợp

b)

B. DNA polymerase

c)

C. RNA tổng hợp

d)

D. Ribosom

49.

Thuốc phối hợp với trimethoprim để tạo tác dụng hiệp đồng là:

a)

A. Amoxicillin

b)

B. Sulfamethoxazole

c)

C. Erythromycin

d)

D. Gentamycin

50.

Clindamycin được chỉ định trong:

a)

A. Nhiễm trùng răng miệng, xương

b)

B. Lao

c)

C. Viêm não

d)

D. Virus cúm