wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào

a)

Nhận thức

b)

Phương pháp luận

c)

Tư tưởng

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"

a)

Antoine Montchrestien

b)

Francois Quesnay

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Quy luật kinh tế là

a)

những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng, quá trình kinh tế trong nền sản xuất xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội ấy

b)

Là các mối quan hệ lợi ích giữa người với người trong nền kinh tế

c)

Là các mối liên hệ khách quan trong nền kinh tế

d)

phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

4.

Học thuyết nào giữ vị trí là hòn đá tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mac?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

5.

Tác phẩm "Chuyên luận về Kinh tế chính trị" của tác giả nào?

a)

A.Montchrestien

b)

W. Petty

c)

W.Stafford

d)

T. Mun

6.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

7.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

8.

Nội dung nào thể hiện chức năng thực tiễn của môn học Kinh tế chính trị Mác- Lênin?

a)

Là nền tảng lý luận khoa học cho sự nhận diện sâu hơn nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh ngày nay

b)

Cung cấp hệ thống tri thức về các quy luật kinh tế khách quan chi phối hoạt động sản xuất và trao đổi giữa người với người

c)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho người lao động

d)

Trên cơ sở nhận thức được mở rộng, phong phú, sâu sắc giúp người lao động, nhà hoạch định chính sách hình thành năng lực, kỹ năng vận dụng các quy luật kinh tế vào hoạt động thực tiễn.

9.

Lý luận KTCT của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Bản thảo kinh tế

b)

Bộ Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Lao động làm thuê và tư bản

10.

Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1612

b)

1615

c)

1617

d)

1619

11.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế xã hội phải xuất phát từ?

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ các hoạt động kinh tế

c)

Từ truyền thống lịch sử

d)

Từ ý thức xã hội

12.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI

b)

Thế kỷ XVII

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XIX

13.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác - Lênin là?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

d)

Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

14.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin có các chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

15.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Học thuyết về lợi nhuận

b)

Học thuyết về địa tô

c)

Học thuyết giá trị - lao động

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

16.

KTCT Mac - Lenin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XIX

b)

Từ giữa thế kỉ XIX

c)

Từ cuối thế kỉ XIX

d)

Từ đầu thế kỉ XX

17.

Quan hệ sản xuất bao gồm

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

18.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

19.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là ?

a)

Mặt xã hội của sản xuất và trao đổi

b)

Mặt kỹ thuật của sản sản xuất và trao đổi

c)

Các quy luật kinh tế

d)

Mối quan hệ giữa người với người trong sản xuất

20.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người. Đây là chức năng nào của kinh tế chính trị

4 lines
21.

c cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người. Đây là chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Chức năng nhận thức.

b)

Chức năng thực tiễn.

c)

Chức năng tư tưởng.

d)

Chức năng phương pháp luận

22.

Mục đích nghiên cứu của KTCT Mác - Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

23.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp logic kết hợp với phương pháp lịch sử

c)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

d)

Phương pháp phép biện chứng duy vật

24.

Quan hệ sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

25.

Trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

26.

Lý luận KTCT của C.Mác và Ph. Ăn

4 lines
27.

Lý luận KTCT của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Bản thảo kinh tế

b)

Bộ tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Lao động làm thuê và tư bản

28.

Sản xuất tự cung, tự cấp có đặc trưng cơ bản nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;

b)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu người khác;

c)

Sản phẩm làm ra để bán;

d)

Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác.

29.

Sản xuất tự cung, tự cấp và sản xuất hàng hoá giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;

b)

Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu xã hội;

c)

Quá trình sản xuất là sự kết hợp 2 yếu tố là sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm;

d)

Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

30.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều kiện?

a)

2: PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG + TÁCH BIỆT VỀ SỞ HỮU TLSX

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Theo quan điểm C. Mác, hàng hoá gì ?

a)

Là sản phẩm của lao động;

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

c)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào tiêu dùng;

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán.

32.

Hàng hoá có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị;

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vậ

34.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị;

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

d)

Là quan hệ về một tỷ lệ nhất định, mà một hàng hoá này có thể đổi được một số lượng nhất định hàng hoá kia.

35.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

Là chi phí phí lao động của người sản xuất

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá;

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

36.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá tri;

b)

Giá trị và giá trị sử dụng;

c)

Giá trị sử dụng;

d)

Giá trị trao đổi;

37.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

Giá tri;

b)

Giá trị và giá trị sử dụng;

c)

Giá trị sử dụng;

d)

Giá trị trao đổi.

38.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng thước đo nào sau đây?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động trong điều kiện xấu

c)

Thời gian lao động trong điều kiện tốt

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

39.

Có mấy cách tính lượng giá trị hàng hoá?

a)

2= TÍNH TRUNG BÌNH + THỜI GIAN LAO ĐỘNG XÃ HỘI CÁ BIỆT CỦA THÀNH PHẦN CHIẾM THỊ PHẦN LỚN TRONG THỊ TRƯỜNG

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Theo C. Mác, có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Theo C. Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá?

a)

Thời gian lao động của người công nhân;

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất;

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp;

d)

Khoa học - công nghệ.

42.

Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;

b)

Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu

43.

Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất;

b)

Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ;

c)

Tăng cường liên kết sản xuất;

d)

Tăng số lượng lao động.

44.

Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

2

b)

3

c)

4: GIẢN ĐƠN, MỞ RỘNG, CHUNG, TIỀN TỆ

d)

5

45.

Theo quan điểm của C. Mác, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5: THƯỚC ĐÓ GIÁ TRỊ, LƯU THÔNG, THANH TOÁN, TIỀN TỆ THẾ GIỚI, CẤT TRỮ

46.

Tiền là loại hàng hoá nào sau đây?

a)

Hàng hoá thông thường;

b)

Hàng hoá phức tạp;

c)

Hàng hoá đặc biệt;

d)

Hàng hoá bình thường được nhân cách hoá.

47.

Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá vô hình?

a)

Xe máy trong đại lý bán;

b)

Cắt tóc trong tiệm;

c)

Rau, quả bán trong chợ;

d)

Quần áo bán tại cửa hàng

48.

Thị trường được phân làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên.

b)

Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các vùng, địa phương.

c)

Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh.

d)

Tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện.

51.

Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát...

b)

Gây ra tình trạng người bóc lột người.

52.

Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát...

b)

Gây ra tình trạng người bóc lột người.

c)

Phân chia xã hội thành các giai cấp.

d)

Kìm hãm tiến bộ khoa học – công nghệ.

53.

Quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật tích luỹ.

d)

Quy luật giá trị thặng dư

54.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất tự cung, tự cấp.

b)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

c)

Sản xuất hàng hoá Tư bản chủ nghĩa.

d)

Của mọi nền sản xuất.

55.

Theo C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Có quan hệ thống nhất trong hàng hoá;

b)

Có quan hệ mâu thuẫn trong hàng hoá.

c)

Có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hoá.

d)

Có quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hoá.

56.

Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

Giá trị là nội dung, giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị;

b)

Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi;

c)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị;

d)

Giá trị trao đổi và giá trị có quan hệ tác động lẫn nhau.

57.

Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Công dụng của hàng hoá;

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá;

c)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá;

d)

Giá cả thị trường.

58.

Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hoá;

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá;

c)

Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường;

d)

Ý muốn của người bán.

59.

ược quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hoá;

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá;

c)

Tương quan cung cầu về hàng hoá trên thị trường;

d)

Ý muốn của người bán.

60.

Lượng giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi theo quan hệ nào sau đây?

a)

Tỷ lệ nghich với tăng năng suất lao động;

b)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động;

c)

Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động;

d)

Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động.

61.

Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng;

b)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm;

c)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi;

d)

Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng.

62.

Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính?

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất 2 mặt;

b)

Lao động sản xuất hàng hoá là lao động có ích để tạo sản phẩm thoả mãn nhu cầu con người;

c)

Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội.

63.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong Học thuyết giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hoá;

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;

c)

Lượng giá trị của hàng hoá;

d)

Quy luật giá trị.

64.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

Thước đo giá trị;

b)

Phương tiện lưu thông

65.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

66.

Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?

a)

Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện

b)

Luôn thống nhất

c)

Thống nhất và không có mâu thuẫn

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

67.

Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Sự vận động của giá cả thị trường

c)

Sự vận động của cung – cầu

d)

Sự vận động của giá cả sản xuất

68.

Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật kinh tế sau đây?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung – cầu

69.

Vì sao khi nghiên cứu sản xuất Tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hoá?

a)

Hàng hoá thoả mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hội

b)

Hàng hoá là tế bào kinh tế của nền sản xuất TBCN

c)

Hàng hoá là thước đo sự phát triển nền sản xuất TBCN

d)

Hàng hoá là trung gian mà qua đó nhà tư bản bóc lột công nhân làm thuê để làm giàu

70.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất – kinh doanh hay gây ô nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?

a)

Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật

b)

Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt

71.

Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?

a)

Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật;

b)

Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt;

c)

Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận;

d)

Cơ quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc bảo vệ môi trường chưa tốt.

72.

Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện ở chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền và hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau mang lại sự cân bằng nhanh nhất?

a)

Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông;

b)

Tăng sản xuất hàng hoá trong nước;

c)

Vừa tăng sản xuất hàng hoá trong nước vừa nhập khẩu hàng hoá để bù đắp thiếu hụt;

d)

Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông và tăng cường sản xuất hàng hoá trong nước.

73.

Lý luận nào trong các lý luận sau đây là lý luận trung tâm trong lý luận giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hoá;

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hoá;

c)

Lượng giá trị và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị;

d)

Quy luật giá trị.

74.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc được đưa vào kinh doanh với mục đích thu được giá trị thặng dư.

75.

Công thức chung của tư bản là

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – SX – T’

d)

T – H – T

76.

Điều kiện để sức lao đông trở thành tư bản là

4 lines
77.

Công thức chung của tư bản là

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

T – SX – T’

d)

T – H – T

78.

Điều kiện để sức lao đông trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động có tư liệu sản xuất (người lao động không có việc làm?)

c)

Người lao động được tự do thân thể, người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do, người lao động tự nguyện đi làm.

79.

Giá trị thặng dư là...

a)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

b)

Lao động sáng tạo của công nhân

c)

Phần lao động được trả công của công nhân

d)

Phần lao động không công của công nhân

80.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian phức tạp

b)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao tất yếu (cần thiết)

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

81.

Tư bản bất biến (c) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

82.

Tư bản khả biến (v) là...

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

83.

Căn cứ để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Căn cứ vào hai loại lao động là lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Căn cứ vào tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng (GTTD)

84.

Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ ngh

85.

Chọn câu Đúng? Tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

Tỷ lệ thuận với tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ nghịch với tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ thuận với tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ nghịch với tư bản khả biến

86.

Chọn câu Đúng? Dưới chủ nghĩa tư bản, bản chất tiền công là...

a)

Sự trả công cho lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

87.

Chọn câu trả lời Đúng?

a)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản cố định tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản lưu động tạo ra giá trị thặng dư

88.

Tỷ suất giá trị thặng phản ánh:

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối vơi công nhân làm thuê ➔ KHỐI LƯỢNG GTTD

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Năng lực sản xuất của nhà tư bản

d)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

89.

Hiện nay thường áp dụng phổ biến phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch ➔ TRONG NỀN KINH TẾ TBCN THÌ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ SIÊU NGẠCH LÀ HIỆN TƯỢNG TỒN TẠI THƯỜNG XUYÊN.

d)

Phương pháp sản xuất lợi nhuận

90.

Quá trình tích lũy tư bản làm...

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản không đổi

b)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tăng cấu tạo kỹ thuật của tư bản

91.

Thời gian chu chuyển của tư bản được xác định bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian lưu thông + thời gian vận chuyển

d)

Thời gian lưu thông + thời gian dự trữ sản xuất

92.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

93.

Câu 19: Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

94.

Câu 20: Chọn ý Đúng về mua bán hàng hóa sức lao động

a)

Giá cả > giá trị do sức lao động tạo ra

b)

Mua, bán không có thời hạn

c)

Bán chịu

d)

Bán cả quyền sở hữu và quyền sử dụng

95.

Câu 21: Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối giống nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động

c)

Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu

d)

Đều làm tăng độ dài ngày lao động

96.

Câu 22: Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

Dựa trên tăng năng suất lao động

b)

Dựa trên rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Dựa trên tăng năng suất lao động xã hội

d)

Làm cho m’ tăng

97.

Câu 23: Chọn ý Đúng:

a)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

d)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản bất biến

98.

Câu 24: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

99.

Câu 25: Chọn ý Đúng. Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng...

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Tham gia tạo thành giá trị sức lao động

c)

Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

100.

Chọn ý Đúng. Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng...

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Tham gia tạo thành giá trị sức lao động

c)

Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Không tham gia tạo thành giá trị sản phẩm mới

101.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Giảm thời gian lao động trong ngày, khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Giảm cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

102.

Chọn ý đúng? Vai trò của máy móc trọng việc tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

103.

Ý kiến nào dưới đây là Không đúng

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

104.

Đâu là nguồn gốc của tích lũy tư bản:

a)

Tài sản thừa kế

b)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Đi huy động từ các nhà tư bản khác

105.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

106.

Cho tư bản đầu tư là 1000; cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, giá trị thặng dư m = 400. Xác định m'?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

250%

107.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là

4 lines
108.

Xác định m'?

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

250%

109.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa

110.

Khẳng định nào sau đây Đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị cùng bản chất

c)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do người công nhân tạo ra

d)

Giá trị thặng dư là phần lao động không công do công nhân làm ra

111.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Giá trị tư liệu sản xuất tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất được dịch chuyển sang giá trị của sản phẩm mới

112.

Chọn đáp án Không đúng

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

113.

Chọn ý Không đúng:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong một hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Giá trị thặng dư là tư liệu sản xuất kết tinh

114.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Do nhà tư bản quy định

c)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết

115.

Ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Do nhà tư bản quy định

c)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết

116.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động (v) thì có bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

117.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất, nhà xưởng

118.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

c)

Tiền lương

d)

Các phương tiện vận tải

119.

Tổng giá cả sản xuất của 2 ngành A và B là 650. Tổng lợi nhuận của 2 ngành là 150. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

Similar Resources on Wayground