wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CC CNTT 2025 - Part 2 (50 câu) 194 - 244

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím Delete

b)

Phím F10

c)

Phím ESC

d)

Phím Enter

2.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

Không có giới hạn

b)

8

c)

6

d)

10

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide và không thể thiết lập cho một tập slide cùng một lúc

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide hay một tập slide cùng một lúc

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập thời gian chờ âm thanh cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể click chuột để chuyển đổi cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

c)

Tất cả { trên đều sai

5.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

6.

Thao tác chọn File -> Save As là để

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác hoặc lưu sang nơi khác

c)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

d)

Lưu lại presentation đang thiết kế

7.

Trước khi thoát khỏi PowerPoint 2010, nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào?

a)

Nút Cancel

b)

Nút Save

c)

Nút No

d)

Nút Yes

8.

Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng:

a)

Có thể chèn âm thanh hoặc phim vào tệp trình chiếu

b)

Chỉ được phép chèn phim vào tệp trình chiếu

c)

Chỉ được phép chèn âm thanh vào tệp trình chiếu

d)

Chỉ được phép chèn hình ảnh vào tệp trình chiếu

9.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất các đối tượng đó?

a)

Ctrl + Shift + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Alt + X

10.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint

a)

Khi chọn Format -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide

b)

Ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản

c)

Khi chọn Format -> Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả cá

d)

Không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)

11.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình chiếu

b)

Không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong x bình phương) như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình chiếu

12.

Tùy chọn nào dưới đây là tập hợp các thành tố của bản thuyết trình PowerPoint?

a)

Speaker's notes

b)

Outlines

c)

Slides and Handout

d)

Tất cả các tùy chọn trên

13.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

14.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

a)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

b)

Chỉ các trang Web có trên mạng

c)

Chỉ các slide đã có trong bản thuyết trình đang soạn thảo

d)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

15.

Chức năng thêm các ghi chú vào bản trình chiếu để:

a)

Ghi lại những thay đổi nội dung Slide sau mỗi lần thuyết trình

b)

Người xem cũng nhìn thấy được { tưởng thuyết trình của mình

c)

Thống kê lại thời gian mỗi khi thuyết trình xong một Slide

d)

Sử dụng như một nhắc nhở về nội dung cần thuyết trình theo những hình ảnh trên mỗi Slide

16.

Lý do Tại sao bạn muốn tạo bản handout?

a)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

b)

Để làm tư liệu bổ sung khi thuyết trình

c)

Để phân phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

d)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

17.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, chọn Layout

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

c)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

d)

Trên thẻ Slide Show, chọn Layout

18.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, ta có thể làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Dulplicate Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide ->

Chọn Delete

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide ->

Chọn Publish Slide

d)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn New Slide

19.

Cách nhanh nhất để chèn một bảng vào slide là gì?

a)

Thêm mới silde với bố cục Title and Content, sau đó click chọn Insert Table trong Content

b)

Sử dụng lệnh Insert để chèn 1 bảng tính Excel

c)

Thêm 1 hộp văn bản Textbox sau đó chèn bảng vào đó

d)

Thêm mới slide với bố cục Title and Content, sau đó vẽ bảng

20.

Một tập tin có chứa phong cách đã được tạo trước đó và có thể được sử dụng cho bài thuyết trình được gọi là gì?

a)

Template

b)

Pre-formatting

c)

Auto Style

d)

Wizard

21.

Muốn một ô Text Box có viền xanh, bạn sử dụng thẻ Format (của text box) rồi chọn gì?

a)

Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

b)

Chọn thẻ Format , chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

c)

Chọn màu xanh trong ô Shape Outline

d)

Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

22.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

Hệ thống dẫn điện

23.

Khái niệm địa chỉ vật l{ (Physical Address) là của thiết bị nào?

a)

HDD

b)

RAM

c)

NIC

d)

CPU

24.

Những người xâm nhập trái phép vào các máy tính trên internet để lấy thông tin hoặc thay đổi nội dung trong các máy chủ được gọi là gì?

a)

Kẻ lừa đảo

b)

Lập trình viên

c)

Tin tặc

d)

Tội phạm

25.

Giao thức nào là giao thức bảo mật?

a)

https

b)

tcp

c)

http

d)

fpt

26.

URL là các từ viết tắt của thuật ngữ nào

a)

Uniform Review Locator

b)

Uniform Resource Locator

c)

Uniform Resource Location

d)

Universal Resource Location

27.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Không khí

b)

Email

c)

Internet

d)

Dữ liệu

28.

Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Mật khẩu

c)

Tin tặc

d)

Kẻ bẻ khoá

29.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc.

b)

Tin tặc

c)

Kẻ bẻ khoá

d)

Mạng nội bộ của cơ quan, tổ chức

e)

Tập hợp các máy tính

30.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Cốc Cốc

c)

Google Chrome

d)

Internet Explorer

e)

Safari

31.

Lệnh nào dưới đây được sử dụng để xem chi tiết thông tin cấu hình IP của máy tính?

a)

Ipconfig

b)

Ping

c)

Nestat

d)

Tracert

e)

Nslookup

32.

Internet do ai quản lý?

a)

Một tổ chức tư nhân quản lí

b)

Một tổ chức quốc tế quản lí

c)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

d)

Do một quốc gia quản lí

33.

Trang chủ của một website là gì?

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Trang web chứa thông tin của người sở hữu website

c)

Do một quốc gia quản lí

d)

Trang web đầu tiên được tải về máy trạm khi website được truy cập

e)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

34.

Chỉ ra phát biểu đúng về Internet

a)

Là tập hợp phần cứng

b)

Gồm nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau

c)

Là mạng toàn cầu

d)

Là tập hợp phần mềm

35.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN được hình thành khi kết nối nhiều LAN với nhau.

b)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

c)

WAN là mạng máy tính có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

36.

Hãy chọn phát biểu đúng về Internet và World Wide Web

a)

Internet và Word Wide Web là hai tên gọi khác nhau của hệ thống tài liệu được xem qua trình duyệt.

b)

World Wide Web là hệ thống tài liệu, được liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính Internet

c)

Internet là hệ thống tài liệu liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính World Wide Web

d)

Internet là mạng các trang tài liệu được liên kết với nhau để hình thành Word Wide Web

e)

World Wide Web là hệ thống bao gồm mạng máy tính Internet và các tài liệu trên mạng đó.

37.

Chọn phát biểu đúng về Internet và World Wide Web

a)

Internet và Word Wide Web là hai tên gọi khác nhau của hệ thống tài liệu được xem qua trình duyệt.

b)

World Wide Web là hệ thống tài liệu, được liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính Internet

c)

Internet là hệ thống tài liệu liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính World Wide Web

d)

Internet là mạng các trang tài liệu được liên kết với nhau để hình thành Word Wide Web

e)

World Wide Web là hệ thống bao gồm mạng máy tính Internet và các tài liệu trên mạng đó.

38.

Ngôn ngữ sử dụng các ký hiệu để đặc tả các tài liệu đa phương tiện và được các trình duyệt đọc, hiển thị dưới dạng các trang web, được viết tắt là:

a)

HTML

b)

HTTP là gì?

c)

Mosaic

d)

HTTP

e)

Internet Explorer

39.

Chọn phát biểu phù hợp nhất về Malware

a)

Giao thức truyền các tệp siêu văn bản.

b)

Quy tắc để biên soạn các trang web.

c)

Một chương trình phần mềm có mạng

d)

Phần mềm độc hại, được thiết kế để thâm nhập và phá hỏng hệ thống máy tính mà không có sự thỏa thuận hay nhận biết của người dùng

e)

Phần mềm thu thập các thông tin cá nhân mà không có sự cho phép của người dùng

40.

http://www.google.com là một …

a)

DNS

b)

IP

c)

URL

d)

TCP/IP

41.

Chữ cái "s" trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

serve

b)

service

c)

secure

d)

safe

e)

six

42.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ thanh toán online

b)

c. TCP/IP

c)

d. URL

d)

https hỗ trợ thêm bảo mật

e)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

43.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

44.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

com

b)

net

c)

edu

d)

gov

45.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Các tổ chức thương mại

d)

Tổ chức chính phủ

46.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

47.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

URL

b)

DNS

c)

Địa chỉ IP

d)

Tường lửa

48.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng

49.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng, trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

50.

DDOS là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây?

a)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

b)

Thăm dò, thu thập thông tin

c)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải

51.

Khái niệm nào gắn với sự kết nối các máy tính?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Internet

c)

World Win Web

d)

Hệ thống dẫn điện

52.

Do you love me ?

a)

Mít ziu

b)

Yes

c)

No

d)

I hate ziu ?