Font size
WorksheetsKiến thức về AutoCAD
Total questions: 133
Worksheet time: 22hrs 10mins
Khổ giấy A4 có kích thước
297 x 210
298 x 201
420 x 297
841 x 594
AutoCAD là phần mềm của hãng Auto Desk được sử dụng để:
Thiết kế các bản vẽ xây dựng, cơ khí, kiến trúc, điện …
Chỉnh sửa chân dung nghệ thuật
Tạo đĩa CD/DVD
Soạn văn bản
Phần mềm AutoCAD có thể vẽ được:
Các bản vẽ 2 chiều, các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể
Các bản vẽ 2 chiều
Các bản vẽ 3 chiều
Các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể
File bản vẽ Autocad có kiểu
.DWG
.PSD
.Max
.CDR
Graphic Area là màn hình đồ họa thể hiện:
Vùng chính bản vẽ
Vùng chỉ chứa thanh tiêu đề
Vùng chỉ chứa thanh Menu
Vùng chứa thanh công cụ
Dòng trạng thái Status Bar nằm ở phía dưới cùng của cửa sổ AutoCAD, nó có chức năng:
Hiển thị các trạng thái của AutoCAD (Snap, Grid,…)
Hiển thị các lệnh sử dụng trong quá trình vẽ
Hiển thị tọa độ con trỏ chuột
Hiển thị
UCSicon là biểu tượng của hệ tọa độ, nằm ở góc trái phía dưới màn hình, biểu tượng này được tắt mở bằng lệnh:
UCSicon
UCS
Icon
UCSicons
Phím Esc có tác dụng:
Hủy bỏ lệnh
Nạp dữ liệu cho CAD
Gọi lại các lệnh đã được thực hiện trước đó
Thoát khỏi AutoCAD
Để tạo bản vẽ mới ta thực hiện:
Từ Command đánh lệnh New
Vào Edit/New
Từ Command đánh lệnh N
Vào New/File
Để mở bản vẽ có sẵn ta thao tác:
Từ Command đánh lệnh Open
Vào Edit/Open
Từ Command đánh lệnh OP
Vào Open/File
Để xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ ta sử dụng lệnh
MVSETUP
SETUP
PAGESETUP
FORMAT
Khi thực hiện lệnh MVSETUP, xuất hiện thông báo "Enter the scale factor" yêu cầu
Nhập vào tỉ lệ bản vẽ theo đúng qui ước
Nhập vào kích thước khung vẽ
Nhập vào kích thước khung giấy
Nhập vào tọa độ bản vẽ
Khi thực hiện lệnh MVSETUP, xuất hiện thông báo "Enter the paper width" yêu cầu
Nhập vào chiều rộng bản vẽ
Nhập vào chiều cao bản vẽ
Nhập vào chiều rộng của khung tên
Nhập vào chiều cao của khung tên
Nhập vào chiều rộng bản vẽ
Nhập vào chiều cao bản vẽ
Nhập vào chiều rộng của khung tên
Nhập vào chiều cao của khung tên
Lệnh MVSETUP có công dụng
Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ
Giới hạn không gian vẽ
Định dạng nét vẽ
Định giới hạn kích thước hình vẽ
Để định giới hạn của bản vẽ, ta dùng lệnh
LIMITS
MVSETUP
MAXIMIZE
MINIMIZE
Lệnh Drawings Limits có công dụng
Định giới hạn không gian vẽ
Định dạng nét vẽ
Định giới hạn kích thước hình vẽ
Định kích thước khung bản vẽ
Lệnh LIMITS dùng để
Xác định giới hạn của bản vẽ
Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ
Xác định tỉ lệ và kích thước của khung tên
Xác định giới hạn của khung tên.
Lệnh SNAP dùng để
Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ
Tắt/mở chế độ bắt điểm
Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ
Điều chỉnh kích thước của con trỏ
Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ, ta sử dụng lệnh
SNAP
GRID
OBJECT SNAP
POLAR TRACKING
Tắt/Mở lệnh SNAP ta nhấn phím
F9
F10
F7
F11
Lệnh GRID dùng để
Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ
Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ
Tắt/mở chế độ bắt điểm
Điều chỉnh kích thước của con trỏ
Để tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ, ta dùng lệnh
GRID
SNAP
OBJECT SNAP
POLAR TRACKING
Tắt/mở lệnh GRID, ta nhấn phím
F7
F9
F10
F11
Các phương pháp nhập tọa độ điểm có thể dùng trong AutoCad là
Tọa độ tuyệt đối, tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối.
Tọa độ tuyệt đối, tọa độ tương đối.
tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối.
tọa độ cực, tọa độ cực tương đối.
Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng
x, y
D < α
@ x, y
@ D < α
Nhập tọa độ cực theo dạng
D < α
x, y
@ x, y
@ D
Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng x, y
Nhập tọa độ cực theo dạng D x, y
Nhập tọa độ tương đối theo dạng A) x, y D
Nhập tọa độ cực tương đối theo dạng @ D x, y
Lệnh Zoom có công dụng giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên
giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên
giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng thay đổi theo lệnh Zoom
Phóng to đối tượng
Thu nhỏ đối tượng
Biểu tượng có tên gọi Zoom
Zoom
Scale
Preview
Biểu tượng có công dụng Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát
Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát
Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
Sao chép đối tượng
Chọn đối tượng
Lệnh PAN có công dụng Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát
Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát
Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
Sao chép đối tượng
Chọn đối tượng
Lệnh ERASE dùng để Xóa toàn bộ đối tượng được chọn
Xóa toàn bộ đối tượng được chọn
Xóa một phần đối tượng được chọn
Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn
Di chuyển đối tượng được chọn
Thanh menu Draw chứa các lệnh vẽ đối tượng hình học cơ bản
vẽ đối tượng hình học cơ bản
hiệu chỉnh đối tượng
định dạng đối tượng
ghi kích thước
Để vẽ một điểm nào đó, trước hết ta phải chọn kiểu điểm cần vẽ bằng cách:
Vào Format/Point Style
Vào Format/Multiline Style
Vào Format/Linetype
Vào Draw/Point Style
Lệnh Line có công dụng Vẽ đoạn thẳng
Vẽ đoạn thẳng
Vẽ đường tròn
Vẽ cung tròn
Vẽ hình chữ nhật
Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập lệnh:
Close. (C)
End. (E)
Enter.
Finish
Lệnh Line có công dụng
Vẽ đoạn thẳng
Vẽ đường tròn
Vẽ cung tròn
Vẽ hình chữ nhật
Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập lệnh:
Close. (C)
End. (E)
Enter.
Finish. (F)
Biểu tượng có tên gọi
Line.
Endpoint.
Draw.
Rectangle.
Biểu tượng có công dụng
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình đa giác đều
Vẽ hình ngũ giác
Vẽ hình ngũ giác đều
Lệnh Rectangle có công dụng
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình vuông
Vẽ đa giác
Vẽ hình tứ diện
Khi Click vào nút Rectangle trên thanh công cụ Draw, sẽ xuất hiện dòng nhắc: "Specify first corner or [Chamfer/ Elevation/ Fillet/ Thickness/ Width]". Ý nghĩa của dòng lệnh này là gì:
Nhập điểm góc của hình chữ nhật
Nhập khoảng cách cạnh vát mép thứ nhất và thứ 2
Nhập vào bán kính cung tròn cần vát mép
Nhập vào chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật
Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Width có nghĩa là:
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Định độ dày của hình chữ nhật
Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Chamfer có nghĩa là:
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Định độ dày của hình chữ nhật
Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Fillet có nghĩa là:
Bo tròn 4 góc hình chữ nhật
Vát 4 góc hình chữ nhật.
Định độ rộng nét của hình chữ nhật.
Định độ dày của hình chữ nhật
Lệnh Circle có công dụng
Vẽ đường tròn
Vẽ cung tròn
Vẽ đa giác
Vẽ đoạn thẳng
Biểu tượng có công dụng
Vẽ đường tròn
Xác định tâm của đường tròn
Xác định bán kính của đường tròn
Thay đổi bán kính đường tròn
Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 3P có nghĩa là
Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm
Vẽ đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính
Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng
Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng
Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 2P có nghĩa là
đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính
Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng
Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng
Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 2P có nghĩa là
Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đường kính
Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm
Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng
Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng
Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn TTR có nghĩa là
Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng
Vẽ đường tròn ngoại tiếp
Vẽ đường tròn nội tiếp
Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng
Vẽ đường tròn khi biết tâm và bán kính. Vào menu Draw\Circle chọn
Center, Radius
Center, Diameter
2 points
3 points
Vẽ đường tròn khi biết tâm và đường kính. Vào menu Draw\Circle chọn
Center, Diameter
Center, Radius
2 points
Vẽ đường tròn qua 2 điểm. Vào menu Draw\Circle chọn
2 points
2 point
Center, Radius
Tangent, Tangent, Radius
Vẽ đường tròn qua 3 điểm. Vào menu Draw\Circle chọn
3 points
3 point
Center, Radius
Tangent, Tangent, Radius
Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng tại tiếp điểm, với bán kính xác định. Vào menu Draw\Circle chọn
Tangent, Tangent, Radius
3 points
Center, Diameter
Center, Radius
Lệnh Ellipse có công dụng
Vẽ đường tròn trong không gian
Vẽ cung tròn
Vẽ đường tròn
Vẽ đường cong
Biểu tượng có công dụng
Vẽ hình Ellipse
Vẽ đường tròn
Xác định 3 điểm trên đường tròn
Xác định 3 điểm trên hình Ellipse
Khi thực hiện vẽ hình Elip thì ta có thể sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:
Từ command gõ lệnh: EL
Từ command gõ lệnh: Elip
Từ command gõ lệnh: ELP
Từ command gõ lệnh: Circle
Lệnh Polygon có công dụng
Vẽ hình đa giác đều
Vẽ hình đa giác
Vẽ hình lục giác
Vẽ hình ngũ giác
Biểu tượng có công dụng
Vẽ hình đa giác đều
Vẽ hình đa giác
Vẽ hình ngũ giác
Vẽ hình ngũ giác đều
Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon or[Edge]: …. Vậy Edge có nghĩa
(a)
Vẽ hình đa giác đều
Vẽ hình đa giác
Vẽ hình ngũ giác
Vẽ hình ngũ giác đều
Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon or[Edge]: …. Vậy Edge có nghĩa
Cạnh của đa giác
Diện tích đa giác
Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác
Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác
Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon …. Yêu cầu ta nhập vào:
Tọa độ tâm của đa giá
Diện tích đa giác
Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác
Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác
Lệnh Polyline có công dụng
Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất
Vẽ cung tròn
Vẽ đường tròn
Vẽ đoạn thẳng
Biểu tượng có công dụng
Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất
Vẽ đoạn thẳng
Vẽ cung tròn
Vẽ đoạn thẳng tiếp xúc đường tròn
Biểu tượng có tên gọi
Polyline.
Polygon.
Line.
Arc.
Lệnh Arc có công dụng
Vẽ cung tròn
Vẽ đường tròn
Vẽ đa giác
Vẽ đoạn thẳng
Biểu tượng có công dụng
Vẽ cung tròn
Xác định tọa độ 3 điểm trên cung tròn
Thay đổi hình dáng cung tròn
Cắt xén cung tròn
Biểu tượng có tên gọi
Arc.
Line.
Polyline.
Polygon.
Vẽ cung đi qua 3 điểm. Vào menu Draw\Arc chọn
3 Point
Start, Center, End
Start, Center, Angle
Start, End, Radius
Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm, điểm cuối. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, Center, End
Start, End, Direction
Center, Start, End
Start, End, Radius
Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, Center, Angle
Center, Start, Angle
Start, End, Direction
Start, End, Radius
Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm và chiều dài dây cung. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, Center, Length
Start, Center, Angle
Start, End, Direction
Start, End, Radius
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, End, Direction
Start, End, Radius
Center, Start, End
Center, Start, Length
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm. Vào menu
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, End, Direction
Start, End, Radius
Center, Start, End
Center, Start, Length
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, End, Angle
Start, End, Radius
Start, Center, Length
Center, Start, End
Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và hướng tiếp tuyến của cung tại điểm bắt đầu. Vào menu Draw\Arc chọn
Start, End, Direction
Start, Center, End
Start, Center, Angle
Center, Start, End
Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu, điểm cuối. Vào menu Draw\Arc chọn
Center, Start, End
Center, Start, Length
Start, End, Angle
Center, Start, Angle
Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn
Center, Start, Angle
Start, Center, End
Start, Center, Angle
Start, Center, Length
Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu và chiều dài dây cung. Vào menu Draw\Arc chọn
Center, Start, Length
Center, Start, Angle
Start, End, Direction
Start, Center, Angle
Muốn bật/tắt thuộc tính truy bắt điểm trên đối tượng dùng phím:
F3
F8
F9
F10
Chọn điểm tâm của Circle, Arc, Ellipse; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
CENter
ENDpoint
FROm
INTersection
Chọn điểm cuối của Line, Arc, phân đoạn của Pline; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
ENDpoint
CENter
FROm
INTersection
Xác định một điểm bằng cách nhập tọa độ tương đối của điểm này so với một điểm nào đó (gọi là điểm gốc); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
FROm
CENter
ENDpoint
INTersection
Chọn giao điểm của 2 đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
INTersection
CENter
ENDpoint
FROm
Chọn điểm giữa của Line hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
MIDpoint
NEArest
NODe
PERpendicular
Chọn điểm thuộc đối tượng gần con trỏ mouse nhất; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
NEArest
MIDpoint
NODe
PERpendicular
Chọn tâm của một điểm (Điểm được vẽ từ lệnh
Chọn điểm thuộc đối tượng gần con trỏ mouse nhất; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
NEArest
MIDpoint
NODe
PERpendicular
Chọn tâm của một điểm (Điểm được vẽ từ lệnh Point hoặc lệnh Divide); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
NODe
MIDpoint
NEArest
PERpendicular
Chọn điểm vuông góc với đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
PERpendicular
MIDpoint
NEArest
NODe
Xác định hướng vẽ một đoạn thẳng song song với một đoạn thẳng đã có; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
PARallel
PERpendicular
QUAdrant
TANgent
Chọn các điểm 1/4 cung của Circle, Ellipse hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
QUAdrant
PERpendicular
PARallel
TANgent
Chọn điểm tiếp xúc với Line, Arc, Ellipse, Circle; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:
TANgent
PERpendicular
PARallel
QUAdrant
Chọn phát biểu sai
PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn.
CENter: Dùng để truy bắt điểm tâm của circle, arc, ellipse.
ENDpoint: Dùng để truy bắt điểm cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline
MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất.
Chọn phát biểu sai
PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn.
ENDpoint: Dùng để truy bắt điêmt cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline
MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất.
QUAdrant: Truy bắt các điểm ¼ của Circle, Ellipse hoặc Arc
Ghi kích thước đoạn thẳng; vào menu Dimension, chọn
Linear
Aligned
Radius
Diameter
Ghi kích thước đoạn nghiêng; vào menu Dimension, chọn
Aligned
Linear
Radius
Diameter
Ghi kích thước bán kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn
Radius
Linear
Aligned
Diameter
Ghi kích thước đường kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn
Diameter
Linear
Aligned
Radius
Lệnh nào sau đây dùng để bo góc trên đối tượng
Fillet
Chamfer
Rotate
Circle
Lệnh nào cắt đối tượng bằng đối tượng giới hạn
Trim
Break
Extend
New
Lệnh Mirror dùng để
Sao chép đối xứng đối tượng
Sao chép và di chuyển đối tượng
Sao chép đối tượng theo tâm
Sao chép đối tượng theo tọa độ
Lệnh Scale dùng để
Hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng
Sao chép song song
Xoay đối tượng
Di chuyển đối tượng
Lệnh TRIM dùng để
Xóa một phần đối tượng được chọn
Xóa toàn bộ đối tượng được chọn
Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn
Copy đối tượng được chọn
Lệnh nào sau đây tăng kích thước một đối tượng đến đối tượng làm giới hạn
Extend
Lengthen
Stretch
Trim
Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng
Khép kín
Không khép kín
Tất cả các đối tượng
Khép kín và không khép kín
Nét liền đậm có ứng dụng :
Vẽ đường bao thấy
Vẽ đường kích thước
Vẽ đường gióng kích thước
Vẽ đường bao khuất
Nét đứt có ứng dụng :
Vẽ đường bao khuất
Vẽ đường kích thước
Vẽ đường gióng kích thước
Vẽ đường bao thấy
