wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về AutoCAD

Total questions: 133

Worksheet time: 22hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 có kích thước

a)

297 x 210

b)

298 x 201

c)

420 x 297

d)

841 x 594

2.

AutoCAD là phần mềm của hãng Auto Desk được sử dụng để:

a)

Thiết kế các bản vẽ xây dựng, cơ khí, kiến trúc, điện …

b)

Chỉnh sửa chân dung nghệ thuật

c)

Tạo đĩa CD/DVD

d)

Soạn văn bản

3.

Phần mềm AutoCAD có thể vẽ được:

a)

Các bản vẽ 2 chiều, các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể

b)

Các bản vẽ 2 chiều

c)

Các bản vẽ 3 chiều

d)

Các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể

4.

File bản vẽ Autocad có kiểu

a)

.DWG

b)

.PSD

c)

.Max

d)

.CDR

5.

Graphic Area là màn hình đồ họa thể hiện:

a)

Vùng chính bản vẽ

b)

Vùng chỉ chứa thanh tiêu đề

c)

Vùng chỉ chứa thanh Menu

d)

Vùng chứa thanh công cụ

6.

Dòng trạng thái Status Bar nằm ở phía dưới cùng của cửa sổ AutoCAD, nó có chức năng:

a)

Hiển thị các trạng thái của AutoCAD (Snap, Grid,…)

b)

Hiển thị các lệnh sử dụng trong quá trình vẽ

c)

Hiển thị tọa độ con trỏ chuột

d)

Hiển thị

7.

UCSicon là biểu tượng của hệ tọa độ, nằm ở góc trái phía dưới màn hình, biểu tượng này được tắt mở bằng lệnh:

a)

UCSicon

b)

UCS

c)

Icon

d)

UCSicons

8.

Phím Esc có tác dụng:

a)

Hủy bỏ lệnh

b)

Nạp dữ liệu cho CAD

c)

Gọi lại các lệnh đã được thực hiện trước đó

d)

Thoát khỏi AutoCAD

9.

Để tạo bản vẽ mới ta thực hiện:

a)

Từ Command đánh lệnh New

b)

Vào Edit/New

c)

Từ Command đánh lệnh N

d)

Vào New/File

10.

Để mở bản vẽ có sẵn ta thao tác:

a)

Từ Command đánh lệnh Open

b)

Vào Edit/Open

c)

Từ Command đánh lệnh OP

d)

Vào Open/File

11.

Để xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ ta sử dụng lệnh

a)

MVSETUP

b)

SETUP

c)

PAGESETUP

d)

FORMAT

12.

Khi thực hiện lệnh MVSETUP, xuất hiện thông báo "Enter the scale factor" yêu cầu

a)

Nhập vào tỉ lệ bản vẽ theo đúng qui ước

b)

Nhập vào kích thước khung vẽ

c)

Nhập vào kích thước khung giấy

d)

Nhập vào tọa độ bản vẽ

13.

Khi thực hiện lệnh MVSETUP, xuất hiện thông báo "Enter the paper width" yêu cầu

a)

Nhập vào chiều rộng bản vẽ

b)

Nhập vào chiều cao bản vẽ

c)

Nhập vào chiều rộng của khung tên

d)

Nhập vào chiều cao của khung tên

14.

Nhập vào chiều rộng bản vẽ

4 lines
15.

Nhập vào chiều cao bản vẽ

4 lines
16.

Nhập vào chiều rộng của khung tên

4 lines
17.

Nhập vào chiều cao của khung tên

4 lines
18.

Lệnh MVSETUP có công dụng

a)

Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ

b)

Giới hạn không gian vẽ

c)

Định dạng nét vẽ

d)

Định giới hạn kích thước hình vẽ

19.

Để định giới hạn của bản vẽ, ta dùng lệnh

a)

LIMITS

b)

MVSETUP

c)

MAXIMIZE

d)

MINIMIZE

20.

Lệnh Drawings Limits có công dụng

a)

Định giới hạn không gian vẽ

b)

Định dạng nét vẽ

c)

Định giới hạn kích thước hình vẽ

d)

Định kích thước khung bản vẽ

21.

Lệnh LIMITS dùng để

a)

Xác định giới hạn của bản vẽ

b)

Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ

c)

Xác định tỉ lệ và kích thước của khung tên

d)

Xác định giới hạn của khung tên.

22.

Lệnh SNAP dùng để

a)

Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ

b)

Tắt/mở chế độ bắt điểm

c)

Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ

d)

Điều chỉnh kích thước của con trỏ

23.

Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ, ta sử dụng lệnh

a)

SNAP

b)

GRID

c)

OBJECT SNAP

d)

POLAR TRACKING

24.

Tắt/Mở lệnh SNAP ta nhấn phím

a)

F9

b)

F10

c)

F7

d)

F11

25.

Lệnh GRID dùng để

a)

Tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ

b)

Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ

c)

Tắt/mở chế độ bắt điểm

d)

Điều chỉnh kích thước của con trỏ

26.

Để tắt/mở lưới tọa độ trên bản vẽ, ta dùng lệnh

a)

GRID

b)

SNAP

c)

OBJECT SNAP

d)

POLAR TRACKING

27.

Tắt/mở lệnh GRID, ta nhấn phím

a)

F7

b)

F9

c)

F10

d)

F11

28.

Các phương pháp nhập tọa độ điểm có thể dùng trong AutoCad là

a)

Tọa độ tuyệt đối, tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối.

b)

Tọa độ tuyệt đối, tọa độ tương đối.

c)

tọa độ cực, tọa độ tương đối, tọa độ cực tương đối.

d)

tọa độ cực, tọa độ cực tương đối.

29.

Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng

a)

x, y

b)

D < α

c)

@ x, y

d)

@ D < α

30.

Nhập tọa độ cực theo dạng

a)

D < α

b)

x, y

c)

@ x, y

d)

@ D

31.

Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng x, y

4 lines
32.

Nhập tọa độ cực theo dạng D   x, y

4 lines
33.

Nhập tọa độ tương đối theo dạng A) x, y D  

4 lines
34.

Nhập tọa độ cực tương đối theo dạng @ D   x, y

4 lines
35.

Lệnh Zoom có công dụng giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên

a)

giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng vẫn được giữ nguyên

b)

giúp quan sát đối tượng trên vùng vẽ một dễ dàng hơn, kích thước của đối tượng thay đổi theo lệnh Zoom

c)

Phóng to đối tượng

d)

Thu nhỏ đối tượng

36.

Biểu tượng có tên gọi Zoom

a)

Zoom

b)

Scale

c)

Preview

d)

Print

37.

Biểu tượng có công dụng Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

a)

Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

b)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

c)

Sao chép đối tượng

d)

Chọn đối tượng

38.

Lệnh PAN có công dụng Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

a)

Di chuyển đối tượng đến vùng cần quan sát

b)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

c)

Sao chép đối tượng

d)

Chọn đối tượng

39.

Lệnh ERASE dùng để Xóa toàn bộ đối tượng được chọn

a)

Xóa toàn bộ đối tượng được chọn

b)

Xóa một phần đối tượng được chọn

c)

Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn

d)

Di chuyển đối tượng được chọn

40.

Thanh menu Draw chứa các lệnh vẽ đối tượng hình học cơ bản

a)

vẽ đối tượng hình học cơ bản

b)

hiệu chỉnh đối tượng

c)

định dạng đối tượng

d)

ghi kích thước

41.

Để vẽ một điểm nào đó, trước hết ta phải chọn kiểu điểm cần vẽ bằng cách:

a)

Vào Format/Point Style

b)

Vào Format/Multiline Style

c)

Vào Format/Linetype

d)

Vào Draw/Point Style

42.

Lệnh Line có công dụng Vẽ đoạn thẳng

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ cung tròn

d)

Vẽ hình chữ nhật

43.

Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập lệnh:

a)

Close. (C)

b)

End. (E)

c)

Enter.

d)

Finish

44.

Lệnh Line có công dụng

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ cung tròn

d)

Vẽ hình chữ nhật

45.

Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giác ta nhập lệnh:

a)

Close. (C)

b)

End. (E)

c)

Enter.

d)

Finish. (F)

46.

Biểu tượng có tên gọi

a)

Line.

b)

Endpoint.

c)

Draw.

d)

Rectangle.

47.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ hình chữ nhật

b)

Vẽ hình đa giác đều

c)

Vẽ hình ngũ giác

d)

Vẽ hình ngũ giác đều

48.

Lệnh Rectangle có công dụng

a)

Vẽ hình chữ nhật

b)

Vẽ hình vuông

c)

Vẽ đa giác

d)

Vẽ hình tứ diện

49.

Khi Click vào nút Rectangle trên thanh công cụ Draw, sẽ xuất hiện dòng nhắc: "Specify first corner or [Chamfer/ Elevation/ Fillet/ Thickness/ Width]". Ý nghĩa của dòng lệnh này là gì:

a)

Nhập điểm góc của hình chữ nhật

b)

Nhập khoảng cách cạnh vát mép thứ nhất và thứ 2

c)

Nhập vào bán kính cung tròn cần vát mép

d)

Nhập vào chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật

50.

Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Width có nghĩa là:

a)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

b)

Vát 4 góc hình chữ nhật.

c)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

d)

Định độ dày của hình chữ nhật

51.

Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Chamfer có nghĩa là:

a)

Vát 4 góc hình chữ nhật.

b)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

c)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

d)

Định độ dày của hình chữ nhật

52.

Khi thực hiện lệnh Rectangle… nếu ta chọn Fillet có nghĩa là:

a)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

b)

Vát 4 góc hình chữ nhật.

c)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật.

d)

Định độ dày của hình chữ nhật

53.

Lệnh Circle có công dụng

a)

Vẽ đường tròn

b)

Vẽ cung tròn

c)

Vẽ đa giác

d)

Vẽ đoạn thẳng

54.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ đường tròn

b)

Xác định tâm của đường tròn

c)

Xác định bán kính của đường tròn

d)

Thay đổi bán kính đường tròn

55.

Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 3P có nghĩa là

a)

Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm

b)

Vẽ đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính

c)

Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng

d)

Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng

56.

Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 2P có nghĩa là

4 lines
57.

đường tròn đi qua điểm đầu và điểm cuối của đường kính

4 lines
58.

Vẽ đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng

4 lines
59.

Vẽ đường tròn cắt 3 đối tượng

4 lines
60.

Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn 2P có nghĩa là

4 lines
61.

Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đường kính

4 lines
62.

Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm

4 lines
63.

Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng

4 lines
64.

Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng

4 lines
65.

Khi thực hiện lệnh Circle… nếu ta chọn TTR có nghĩa là

4 lines
66.

Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng

4 lines
67.

Vẽ đường tròn ngoại tiếp

4 lines
68.

Vẽ đường tròn nội tiếp

4 lines
69.

Vẽ đường tròn cắt 2 đối tượng

4 lines
70.

Vẽ đường tròn khi biết tâm và bán kính. Vào menu Draw\Circle chọn

a)

Center, Radius

b)

Center, Diameter

c)

2 points

d)

3 points

71.

Vẽ đường tròn khi biết tâm và đường kính. Vào menu Draw\Circle chọn

a)

Center, Diameter

b)

Center, Radius

c)

2 points

72.

Vẽ đường tròn qua 2 điểm. Vào menu Draw\Circle chọn

a)

2 points

b)

2 point

c)

Center, Radius

d)

Tangent, Tangent, Radius

73.

Vẽ đường tròn qua 3 điểm. Vào menu Draw\Circle chọn

a)

3 points

b)

3 point

c)

Center, Radius

d)

Tangent, Tangent, Radius

74.

Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng tại tiếp điểm, với bán kính xác định. Vào menu Draw\Circle chọn

a)

Tangent, Tangent, Radius

b)

3 points

c)

Center, Diameter

d)

Center, Radius

75.

Lệnh Ellipse có công dụng

a)

Vẽ đường tròn trong không gian

b)

Vẽ cung tròn

c)

Vẽ đường tròn

d)

Vẽ đường cong

76.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ hình Ellipse

b)

Vẽ đường tròn

c)

Xác định 3 điểm trên đường tròn

d)

Xác định 3 điểm trên hình Ellipse

77.

Khi thực hiện vẽ hình Elip thì ta có thể sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)

Từ command gõ lệnh: EL

b)

Từ command gõ lệnh: Elip

c)

Từ command gõ lệnh: ELP

d)

Từ command gõ lệnh: Circle

78.

Lệnh Polygon có công dụng

a)

Vẽ hình đa giác đều

b)

Vẽ hình đa giác

c)

Vẽ hình lục giác

d)

Vẽ hình ngũ giác

79.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ hình đa giác đều

b)

Vẽ hình đa giác

c)

Vẽ hình ngũ giác

d)

Vẽ hình ngũ giác đều

80.

Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon or[Edge]: …. Vậy Edge có nghĩa

(a)  

81.

Vẽ hình đa giác đều

4 lines
82.

Vẽ hình đa giác

4 lines
83.

Vẽ hình ngũ giác

4 lines
84.

Vẽ hình ngũ giác đều

4 lines
85.

Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon or[Edge]: …. Vậy Edge có nghĩa

a)

Cạnh của đa giác

b)

Diện tích đa giác

c)

Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác

d)

Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác

86.

Khi dùng lệnh Polygon ta thấy xuất hiện dòng Specify center of polygon …. Yêu cầu ta nhập vào:

a)

Tọa độ tâm của đa giá

b)

Diện tích đa giác

c)

Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác

d)

Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác

87.

Lệnh Polyline có công dụng

a)

Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

b)

Vẽ cung tròn

c)

Vẽ đường tròn

d)

Vẽ đoạn thẳng

88.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

b)

Vẽ đoạn thẳng

c)

Vẽ cung tròn

d)

Vẽ đoạn thẳng tiếp xúc đường tròn

89.

Biểu tượng có tên gọi

a)

Polyline.

b)

Polygon.

c)

Line.

d)

Arc.

90.

Lệnh Arc có công dụng

a)

Vẽ cung tròn

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ đa giác

d)

Vẽ đoạn thẳng

91.

Biểu tượng có công dụng

a)

Vẽ cung tròn

b)

Xác định tọa độ 3 điểm trên cung tròn

c)

Thay đổi hình dáng cung tròn

d)

Cắt xén cung tròn

92.

Biểu tượng có tên gọi

a)

Arc.

b)

Line.

c)

Polyline.

d)

Polygon.

93.

Vẽ cung đi qua 3 điểm. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

3 Point

b)

Start, Center, End

c)

Start, Center, Angle

d)

Start, End, Radius

94.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm, điểm cuối. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, Center, End

b)

Start, End, Direction

c)

Center, Start, End

d)

Start, End, Radius

95.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, Center, Angle

b)

Center, Start, Angle

c)

Start, End, Direction

d)

Start, End, Radius

96.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, tâm và chiều dài dây cung. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, Center, Length

b)

Start, Center, Angle

c)

Start, End, Direction

d)

Start, End, Radius

97.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, End, Direction

b)

Start, End, Radius

c)

Center, Start, End

d)

Center, Start, Length

98.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm. Vào menu

4 lines
99.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, End, Direction

b)

Start, End, Radius

c)

Center, Start, End

d)

Center, Start, Length

100.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, End, Angle

b)

Start, End, Radius

c)

Start, Center, Length

d)

Center, Start, End

101.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và hướng tiếp tuyến của cung tại điểm bắt đầu. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Start, End, Direction

b)

Start, Center, End

c)

Start, Center, Angle

d)

Center, Start, End

102.

Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu, điểm cuối. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Center, Start, End

b)

Center, Start, Length

c)

Start, End, Angle

d)

Center, Start, Angle

103.

Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu và góc ở tâm. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Center, Start, Angle

b)

Start, Center, End

c)

Start, Center, Angle

d)

Start, Center, Length

104.

Vẽ cung tròn với tâm, điểm đầu và chiều dài dây cung. Vào menu Draw\Arc chọn

a)

Center, Start, Length

b)

Center, Start, Angle

c)

Start, End, Direction

d)

Start, Center, Angle

105.

Muốn bật/tắt thuộc tính truy bắt điểm trên đối tượng dùng phím:

a)

F3

b)

F8

c)

F9

d)

F10

106.

Chọn điểm tâm của Circle, Arc, Ellipse; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

CENter

b)

ENDpoint

c)

FROm

d)

INTersection

107.

Chọn điểm cuối của Line, Arc, phân đoạn của Pline; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

ENDpoint

b)

CENter

c)

FROm

d)

INTersection

108.

Xác định một điểm bằng cách nhập tọa độ tương đối của điểm này so với một điểm nào đó (gọi là điểm gốc); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

FROm

b)

CENter

c)

ENDpoint

d)

INTersection

109.

Chọn giao điểm của 2 đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

INTersection

b)

CENter

c)

ENDpoint

d)

FROm

110.

Chọn điểm giữa của Line hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

MIDpoint

b)

NEArest

c)

NODe

d)

PERpendicular

111.

Chọn điểm thuộc đối tượng gần con trỏ mouse nhất; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

NEArest

b)

MIDpoint

c)

NODe

d)

PERpendicular

112.

Chọn tâm của một điểm (Điểm được vẽ từ lệnh

4 lines
113.

Chọn điểm thuộc đối tượng gần con trỏ mouse nhất; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

NEArest

b)

MIDpoint

c)

NODe

d)

PERpendicular

114.

Chọn tâm của một điểm (Điểm được vẽ từ lệnh Point hoặc lệnh Divide); sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

NODe

b)

MIDpoint

c)

NEArest

d)

PERpendicular

115.

Chọn điểm vuông góc với đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

PERpendicular

b)

MIDpoint

c)

NEArest

d)

NODe

116.

Xác định hướng vẽ một đoạn thẳng song song với một đoạn thẳng đã có; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

PARallel

b)

PERpendicular

c)

QUAdrant

d)

TANgent

117.

Chọn các điểm 1/4 cung của Circle, Ellipse hoặc Arc; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

QUAdrant

b)

PERpendicular

c)

PARallel

d)

TANgent

118.

Chọn điểm tiếp xúc với Line, Arc, Ellipse, Circle; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

TANgent

b)

PERpendicular

c)

PARallel

d)

QUAdrant

119.

Chọn phát biểu sai

a)

PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn.

b)

CENter: Dùng để truy bắt điểm tâm của circle, arc, ellipse.

c)

ENDpoint: Dùng để truy bắt điểm cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline

d)

MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất.

120.

Chọn phát biểu sai

a)

PERpendicular: Truy bắt điểm tiếp xúc với đối tượng được chọn.

b)

ENDpoint: Dùng để truy bắt điêmt cuối của Line, Spline, Arc, phân đoạn của Pline

c)

MIDpoint: Truy bắt điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc nhất.

d)

QUAdrant: Truy bắt các điểm ¼ của Circle, Ellipse hoặc Arc

121.

Ghi kích thước đoạn thẳng; vào menu Dimension, chọn

a)

Linear

b)

Aligned

c)

Radius

d)

Diameter

122.

Ghi kích thước đoạn nghiêng; vào menu Dimension, chọn

a)

Aligned

b)

Linear

c)

Radius

d)

Diameter

123.

Ghi kích thước bán kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn

a)

Radius

b)

Linear

c)

Aligned

d)

Diameter

124.

Ghi kích thước đường kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn

a)

Diameter

b)

Linear

c)

Aligned

d)

Radius

125.

Lệnh nào sau đây dùng để bo góc trên đối tượng

a)

Fillet

b)

Chamfer

c)

Rotate

d)

Circle

126.

Lệnh nào cắt đối tượng bằng đối tượng giới hạn

a)

Trim

b)

Break

c)

Extend

d)

New

127.

Lệnh Mirror dùng để

a)

Sao chép đối xứng đối tượng

b)

Sao chép và di chuyển đối tượng

c)

Sao chép đối tượng theo tâm

d)

Sao chép đối tượng theo tọa độ

128.

Lệnh Scale dùng để

a)

Hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng

b)

Sao chép song song

c)

Xoay đối tượng

d)

Di chuyển đối tượng

129.

Lệnh TRIM dùng để

a)

Xóa một phần đối tượng được chọn

b)

Xóa toàn bộ đối tượng được chọn

c)

Xóa một phần hoặc toàn bộ đối tượng được chọn

d)

Copy đối tượng được chọn

130.

Lệnh nào sau đây tăng kích thước một đối tượng đến đối tượng làm giới hạn

a)

Extend

b)

Lengthen

c)

Stretch

d)

Trim

131.

Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng

a)

Khép kín

b)

Không khép kín

c)

Tất cả các đối tượng

d)

Khép kín và không khép kín

132.

Nét liền đậm có ứng dụng :

a)

Vẽ đường bao thấy

b)

Vẽ đường kích thước

c)

Vẽ đường gióng kích thước

d)

Vẽ đường bao khuất

133.

Nét đứt có ứng dụng :

a)

Vẽ đường bao khuất

b)

Vẽ đường kích thước

c)

Vẽ đường gióng kích thước

d)

Vẽ đường bao thấy

Similar Resources on Wayground